NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP 1: Định Khoản Kế Toán Cơ Bản
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Mua hàng hóa trả bằng TGNH, kế toán định khoản:
Nợ TK 156/Có TK 111
Nợ TK 112/Có TK 156
Nợ TK 111/Có TK 156
Nợ TK 156/Có TK 112
Định khoản "Nợ TK 111/Có TK 341" có nội dung:
Cả a và b đúng
Vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt
Vay dài hạn ngân hàng bằng tiền mặt
Cả a và b sai
Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, kế toán định khoản:
Nợ TK 141/Có TK 3.34
Nợ TK 334/Có TK 141
Nợ TK 334/Có TK 111
Nợ TK 141/Có TK 111
Định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến:
2 TK
3 TK
3 TK trở lên
1 TK trở lên
Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ khen thưởng PL, kế toán định khoản:
Nợ TK 421/Có TK 357
Nợ TK 421/Có TK 353
Nợ TK 411/Có TK 353
Nợ TK 353/Có TK 421
Định khoản "Nợ TK 112/Có TK 411" có nội dung:
Tất cả đều đúng
Chủ đầu tư bổ sung vốn bằng TGNH
Nhận góp vốn bằng TGNH
Nhà nước cấp vốn bằng TGNH
Vay ngắn hạn trả nợ người bán, kế toán định khoản:
Nợ TK 331/Có TK 341
Nợ TK 331/Có TK 112
Nợ TK 341/Có TK 331
Nợ TK 112/Có TK 341
Định khoản "Nợ TK 152/Có TK 331" có nội dung:
Mua công cụ dụng cụ nhập kho chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền người bán
Mua công cụ dụng cụ nhập kho chưa trả tiền khách hàng
Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền khách hàng
Chủ đầu tư bổ sung vốn bằng một TSCĐHH, kế toán định khoản:
Nợ TK 221/Có TK 411
Nợ TK 213/Có TK 411
Tất cả đều sai
Nợ TK 112/Có TK 411
Định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến:
1 TK trở lên
2 TK
3 TK
3 TK trở lên
Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho nhân viên, ĐK:
Nợ TK 111/Có TK 112
Nợ TK 334/Có TK 111
Tất cả đều đúng
Nợ TK 334/Có TK 112
Định khoản "Nợ TK 421/Có TK 441" có nội dung:
Dùng lợi sau thuế chưa phân phối để bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu
Dùng nguồn vốn chủ sở hữu để bổ sung lợi sau thuế chưa phân phối
Dùng lợi sau thuế chưa phân phối để bổ sung nguồn vốn ĐTXDCB
Dùng nguồn vốn ĐTXDCB để bổ sung lợi sau thuế chưa phân phối
Thu hồi vốn góp bằng một TSCĐHH, kế toán định khoản:
Cả a và b đúng
Nợ TK 411/Có TK 211
Nợ TK 211/Có TK 411
Cả a và b sai
Định khoản "Nợ TK 331/Có TK 111, Có TK 112" có nội dung:
Trả nợ người bán bằng tiền mặt và TGNH
Thu nợ người bán bằng tiền mặt và TGNH
Người mua trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt và TGNH
Tất cả đều đúng
Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển: 30 và quỹ KTPL: 20, kế toán định khoản:
Nợ TK 421: 50 Có TK 414: 30 Có TK 353: 20
Nợ TK 421: 20 Có TK 414: 20 Có TK 353: 30
Nợ TK 414: 30 Nợ TK 353: 20 Có TK 421: 50
Nợ TK 414: 30 Nợ TK 353: 20 Có TK 421: 50
Định khoản "Nợ TK 331/Có TK 111, Có TK 112" có nội dung:
a và c đúng
b. Trả nợ người bán bằng tiền mặt và TGNH
a. Người mua trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt và TGNH
c. Khách hàng trả nợ bằng TGNH và tiền mặt
Dùng TGNH nộp thuế thu nhập cá nhân cho nhà nước, kế toán định khoản:
Cả a và b sai
Cả a và b đúng
Nợ TK 333/Có TK 112
Nợ TK 3335/Có TK 112
Định khoản "Nợ TK 141/Có TK 111" có nội dung:
Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng TM
Chi tạm ứng cho nhân viên bằng TM
Tất cả đều đúng
Tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng bằng TM
Mua một TSCĐ vô hình trả bằng tiền vay dài hạn, định khoản đúng là:
Nợ TK 211/Có TK 341
Nợ TK 213/Có TK 341
Nợ TK 341/Có TK 211
Nợ TK 212/Có TK 341
Thu hồi tạm ứng thừa của nhân viên bằng Tiền mặt, định khoản đúng là:
Nợ TK 141/Có TK 111
Nợ TK 334/Có TK 141
Nợ TK 111/Có TK 141
Nợ TK 111/Có TK 334
Kết cấu của tài khoản Tài sản (TS) đúng là:
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SDCK bên Nợ
Số dư đầu kỳ bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Nợ
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Nợ, SDCK bên Có
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SDCK bên Nợ
Kết cấu của tài khoản Nguồn vốn (NV) đúng là:
Số dư đầu kỳ bên Nợ, SPS tăng bên Có, SDCK bên Nợ
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Nợ, SDCK bên Có
Số dư đầu kỳ bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SDCK bên Có
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có
TK 112 có SDDK: 200, SPS tăng: 100, SPS giảm: 50. SDCK là:
Tất cả đều sai
150
350
250
TK 211 có SDDK: 2.000, SPS nợ: 500, SPS có: 700. SDCK là:
3.200
2.200
1.800
Tất cả đều sai
TK 331 có SDDK: 400, SPS nợ: 300, SPS có: 600. SDCK là:
Tất cả đều sai
100
1.100
700
TK 411 có SDDK: 400, SDCK: 700, SPS nợ: 300. Vậy SPS có là:
1.400
800
Tất cả đều sai
600
TK 111 có SDDK: 1.000, SDCK: 700, SPS nợ: 300. Vậy SPS tăng là:
Tất cả đều sai
400
700
300
TK 341 có SDDK: 700, SPS nợ: 300, SPS có: 200. Vậy SPS giảm là:
800
Tất cả đều sai
300
500
DT thuần: 500, giá vốn hàng bán: 300, chi phí bán hàng: 100, vậy Lãi gộp là:
200
100
900
Tất cả đều sai
LN gộp: 600, DTTC: 200, CPTC: 100, CPBH: 80, CPQLDN: 20, TN khác: 100, CP khác: 80, vậy LN thuần là:
970
360
Tất cả đều sai
630
LN gộp: 600, DTTC: 200, CPTC: 100, CPBH: 80, CPQLDN: 20, TN khác: 100, CP khác:80, vậy LN khác là:
650
180
20
Tất cả đều sai
LN gộp: 600, DTTC: 200, CPTC: 100, CPBH: 80, CPQLDN: 20, TN khác: 100, CP Khác: 80, vậy tổng LN kế toán trước thuế là:
650
580
550
Tất cả đều sai
LN gộp: 600, DTTC: 200, CPTC: 100, CPBH: 80, CPQLDN: 20, TN khác: 100, CP khác: 80, thuế suất thuế TNDN 20%, vậy CP thuế TNDN là:
144
Tất cả đều sai
130
124
LN gộp: 600, DTTC: 200, CPTC: 100, CPBH: 80, CPQLDN: 20, TN khác: 100, CP khác: 80, thuế suất thuế TNDN 20%, vậy LN sau thuế TNDN là:
520
530
440
Tất cả đều sai
Kết cấu của tài khoản 333 như sau:
Số dư đầu kỳ bên Nợ, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Nợ
Số dư đầu kỳ bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Nợ
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có
Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Có
TK 156 có SDDK: 500, SDCK: 900, SPS nợ: 800, vậy SPS có là:
Tất cả đều sai
100
300
400
TK 414 có SDDK: 100, SDCK: 50, SPS nợ: 100, vậy SPS có là:
Tất cả đều sai
200
50
100
Phát biểu nào sau đây sai
TK 111 và TK 211 có nguyên tắc ghi nhận tương tự nhau
TK 421 có SDDK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS bên Nợ và SDCK bên Có
TK 334 và TK 414 có nguyên tắc ghi nhận tương tự nhau
TK 221 có SDDK bên Nợ, SPS tăng bên Có, SPS bên Nợ và SDCK bên Nợ
Phát biểu nào sau đây đúng
TK 334 và TK 112 có nguyên tắc ghi nhận tương tự nhau
TK 414 có SDDK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS bên Nợ và SDCK bên Nợ
TK 333 có SDDK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS bên Nợ và SDCK bên Có
TK 111 và TK 331 có nguyên tắc ghi nhận tương tự nhau
TK 441 có SDDK: 400, SDCK: 600, SPS Nợ: 100, vậy SPS Tăng là bao nhiêu?
SPS tăng là 300
a và b sai
a và b đúng
SPS có là 300
Tài sản: 1.000, vốn chủ sở hữu: 800, vậy nợ phải trả là bao nhiêu?
1.000
800
200
Tất cả đều sai
Tài sản: 1.000, vốn chủ sở hữu: 800, vậy nguồn vốn là bao nhiêu?
1.000
Tất cả đều sai
800
200
Tài sản: 1.000, tài sản ngắn hạn: 400, vốn chủ sở hữu: 800, vậy tài sản dài hạn là bao nhiêu?
Tất cả đều sai
200
800
600
TM: 300; TGNH: 500; Phải trả người bán: 200; CCDC: 100; TSCDHH: 2.000; Vậy Vốn đầu tư của CSH là bao nhiêu?
2.900
2.700
3.100
Tất cả đều sai
TM: 300; TGNH: 500; Phải trả người bán: 200; CCDC: 100; TSCDHH: 2.000; HMTSCD: 200. Vậy Vốn đầu tư của CSH là bao nhiêu?
Tất cả đều sai
3.100
2.500
2.900
TM: 300; TGNH: 500; Phải trả người bán: 200; Phải thu của KH: 50; CCDC: 100; TSCDHH: 2.000; HMTSCD: 300. Vậy Vốn đầu tư của CSH là bao nhiêu?
2.450
2.950
3.150
Tất cả đều sai
TM 300; TGNH 500; Phải trả người bán 200; CCDC 100; Khách hàng ứng trước 50; TSCĐHH 2.000; HMTSCD 200. Vốn đầu tư của chủ sở hữu (CSH) là bao nhiêu?
2.550
Tất cả đều sai
2.450
3.100
TM 300; TGNH 500; Phải trả người bán 200; CCDC 100; Khách hàng ứng trước 50; TSCĐHH 2.000; HMTSCD 200; Ứng trước cho người bán 250. Vốn đầu tư của CSH là bao nhiêu?
2.600
2.700
Tất cả đều sai
2.400
Kế toán sử dụng thước đo nào?
Thời gian lao động
Hiện vật
Cả 3
Giá trị
Kế toán chi tiết sử dụng thước đo nào?
Giá trị
Thời gian lao động
Cả 3
Hiện vật
Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo nào?
Thời gian lao động
Cả 3
Giá trị
Hiện vật
Tài khoản tổng hợp sử dụng thước đo nào?
Giá trị
Thời gian lao động
Hiện vật
Cả 3
Tài khoản chi tiết sử dụng thước đo nào?
Cả 3
Hiện vật
Thời gian lao động
Giá trị
Định khoản kế toán sử dụng thước đo nào?
Cả 3
Hiện vật
Giá trị
Thời gian lao động
Tài khoản nào là TK lưỡng tính?
TK 229
TK 131
TK 421
TK 214
Tài khoản nào là TK điều chỉnh giảm tài sản?
TK 214
TK 129
TK 131
TK 421
Tài khoản nào là TK điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn?
TL 131
TK 214
TK 421
TK 229
Tài khoản nào là TK điều chỉnh giảm doanh thu?
TK 421
TK 131
TK 521
TK 214
TK chỉ có số dư bên Nợ là tài khoản nào?
TK 214
TK 131
TK 331
TK 211
TK chỉ có số dư bên Có là tài khoản nào?
TK 331
TK 131
TK 214
TK 211
Tài khoản điều chỉnh giảm có kết cấu như thế nào?
Cả a và đều sai
Giống TK nó điều chỉnh
Ngược lại với TK nó điều chỉnh
Cả a và đều đúng
TK 229 có kết cấu nào đúng?
SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SD bên Có
SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SD bên Nợ
SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SD bên Nợ
SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SD bên Có
Mua hàng hóa trả bằng TM: 50 và TGNH: 150, hãy định khoản đúng.
Nợ TK 156: 200/Có TK 111: 150, Có TK 112: 50
Nợ TK 156: 150/Có TK 111: 50, Có TK 112: 150
Nợ TK 156: 200/Có TK 111: 50, Có TK 112: 150
Nợ TK 156: 150/Có TK 111: 150, Có TK 112: 50
Phát biểu nào sau đây đúng
TK tổng hợp bằng tổng các TK chi tiết thuộc nó
TK tổng hợp và TK chi tiết có kết cấu giống nhau
Cả a và b đúng
a và b sai
Khách hàng trả nợ tiền hàng bằng TM: 100 và TGNH: 300, định khoản nào đúng?
Nợ TK 131: 400/Có TK 111: 100, Có TK 112: 30
Nợ TK 131: 400/Có TK 111: 300, Có TK 112: 100
Nợ TK 111: 100, Nợ TK 112: 300/Có TK 131: 400
Nợ TK TK 111: 300, Nợ TK 112: 100/Có TK 131: 400
