NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG III - ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG ĐCS VN VLU
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 76. Những thuận lợi cơ bản của đất nước sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ.
Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập.
Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 77. Sau cách mạng Tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá tình hình nước ta như thế nào?
Vận mệnh dân tộc vô cùng hiểm nghèo.
Vận mệnh dân tộc vô cùng khó khăn, nguy hiểm.
Vận mệnh dân tộc có những thách thức to lớn.
Vận mệnh dân tộc như ngàn cân treo sợi tóc.
Câu 78. Những khó khăn cơ bản của nướcta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là gì?
Nạn đói hoành hành, hai triệu người dân Bắc kỳ bị chết đói, ngân quỹ trống rỗng.
Hơn 80% nhân dân mù chữ.
Nguy cơ bị xâm lược từ các thế lực bên ngoài.
Cả ba phán đoán kia đều đúng.
Câu 79. Giai đoạn 1945 – 1946, nước ta phải đối diện với những thế lực ngoại xâm nào?
Anh, Pháp, Mỹ, Nhật.
Anh, Pháp, Tưởng, Nhật.
Anh, Pháp, Mỹ, Tưởng.
Pháp, Mỹ, Tưởng, Nhật.
Câu 80. Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân thực hiện để chống nạn mù chữ sau cách mạng Tháng Tám năm 1945?
Xây dựng nếp sống văn hóa mới.
Bình dân học vụ.
Bài trừ các tệ nạn xã hội.
Xoá bỏ văn hóa thực dân nô dịch phản động.
Câu 81. Mục đích của quân Tưởng vào miền Bắc nước ta là gì?
Giải giáp quân đội Nhật.
Giúp nhân dân Việt Nam củng cố chính quyền cách mạng mới thành lập.
Giúp cho Đảng Việt quốc và Việt cách nắm chính quyền.
Lật đổ chính quyền cách mạng, thành lập chính quyền tay sai; tiêu diệt Đảng cộng sản Đông Dương; xoá tan mặt trận Việt Minh.
Câu 82. Những sách lược nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở Miền Bắc sau Cách mạng Tháng Tám?
Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho quân đội Tưởng.
Chấp nhận cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kim, Quốc tệ.
Cả ba phương án trên.
Câu 83. Mục đích của quân Anh vào miền Nam nước ta là gì?
Giải giáp quân đội Nhật.
Xâm lược Việt Nam.
Đánh quân Pháp.
Giúp thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.
Câu 84. Trước những thuận lợi và khó khăn của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Đảng ta đã đưa ra đường lối nào?
Chống giặc ngoại xâm.
Chống giặc đói.
Kháng chiến kiến quốc.
Chống giặc dốt.
Câu 85. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc được Ban Chấp hành Trung ương Đảng đưa ra vào thời gian
Ngày 22-12-1945.
Ngày 23-12-1945.
Ngày 24-11-1945.
Ngày 25-11-1945
Câu 86. Sau Cách mạng Tháng Tám (1945), nhiệm vụ “củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống cho nhân dân” được Đảng đề ra trong văn bản nào?
Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc.
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Chỉ thị “Hòa để tiến”.
Cả 3 phương án kia đều đúng.
Câu 87. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Đảng nêu bốn nhiệm vụ khẩn cấp trước mắt là gì?
Chống Pháp xâm lược, củng cố chính quyền, chống phong kiến, xây dựng văn hóa mới.
Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân.
Chống Pháp xâm lược, xây dựng chế độ mới, củng cố chính quyền, cải cách ruộng đất.
Xây dựng chính quyền, phát triển lực lượng vũ trang, xây dựng nền văn hóa mới, củng cố Mặt Trận. Quốc
Câu 88. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc?
Quân đội Anh.
Quân đội Tưởng Giới Thạch.
Thực dân Pháp.
Quân đội Mỹ
Câu 89. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25-11-1945), Đảng ta đưa ra nguyên tắc gì để đấu tranh với thực dân Pháp?
Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa.
Độc lập về chính trị, nhân nhượng về văn hóa.
Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị.
Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế.
Câu 90. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25-11-1945) của Trung ương Đảng xác định biện pháp chính trị để thực hiện nhiệm vụ xây dựng chính quyền là gì?
Xúc tiến bầu Quốc hội.
Thành lập chính phủ chính thức
Lập Hiến pháp
Cả ba phương án kia đều đúng
Câu 91. Theo chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” ngày 25-11-1945, Trung ương Đảng xác định mục tiêu phải nêu cao của cách mạng Việt Nam là gì?
Dân tộc giải phóng.
Xây dựng chính quyền mới.
Ruộng đất cho dân cày nghèo.
Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục.
Câu 92. Theo chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” ngày 25-11-1945, Trung ương Đảng xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
Dân tộc giải phóng.
Ruộng đất cho dân cày.
Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết.
Đoàn kết dân tộc và thế giới.
Câu 93. Theo chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” ngày 25-11-1945, Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám là gì?
Xây dựng chủ nghĩa xă hội.
Xây dựng đất nước đi đôi với bảo vệ đất nước.
Cải cách ruộng đất.
Đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược.
Câu 94. Theo chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” ngày 25-11-1945, Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?
Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng.
Chống thực dân Pháp xâm lược.
Cải thiện đời sống nhân dân.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 95. Theo chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25-11-1945), Trung ương Đảng đưa ra nguyên tắc ngoại giao của chính phủ ta là gì?
Bình đẳng, tương trợ.
Thêm bạn, bớt thù.
Bình đẳng, tương trợ. Hai bên cùng có lợi.
Bình đẳng, tương trợ. Thêm bạn, bớt thù.
Câu 96. Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào thời gian nào?
Lấy tên gọi là gì?
02-09-1945 – Đảng Cộng sản Đông Dương.
25-11-1945 – Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin.
03-02-1946 – Đảng Lao động Việt Nam.
11-11-1945 – Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 97. Thực chất của việc giải tán Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1945) là gì?
Thành lập một đảng mới.
Xoá tên Đảng.
Đảng tạm ngừng hoạt động.
Rút Đảng vào hoạt động bí mật.
Câu 98. Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp sau Cách mạng tháng Tám?
Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
Việt Nam nhân nhượng với Pháp một số quyền lợi ở miền Bắc.
Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.
Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp.
Câu 99. Mục đích ký Hiệp định sơ bộ (6-3-1946) với Pháp của chính phủ ta là gì?
Tranh thủ sự ủng hộ của Pháp để buộc Tưởng phải rút nhanh quân về nước.
Tranh thủ sự ủng hộ của Pháp để tập trung đánh Tưởng.
Đánh quân Tưởng.
Đuổi quân Tưởng về nước, tránh đương đầu một lúc với nhiều kẻ thù.
Câu 100. Theo Hiệp định sơ bộ (6-3-1946), phía ta đồng ý để Pháp đưa bao nhiêu quân vào miền Bắc thay thế quân Tưởng?
14.000.
15.000.
16.000.
17.000.
Câu 101. Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau năm 1945?
Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành hiến pháp.
Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Cả ba phương án trên.
Câu 102. Nội dung đường lối toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp được hoàn chỉnh và thể hiện tập trung trong văn kiện nào?
Toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng (12-12-1946).
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh (19-12-1946).
Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh (7-1947).
Cả 3 văn kiện trên.
Câu 103. Tính chất của cuộc kháng chiến chống Pháp trong giai đoạn 1945 – 1954 là gì?
Dân tộc giải phóng và dân chủ mới.
Cách mạng tư sản dân quyền.
Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Thổ địa cách mạng.
Câu 104. Phương châm tiến hành kháng chiến chống Pháp trong giai đoạn 1945 – 1954 là gì?
Toàn dân, toàn diện.
Trường kỳ kháng chiến.
Tự lực cánh sinh.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 105. Nội dung thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) trên lĩnh vực chính trị là gì? Chọn phương án sai.
Đoàn kết toàn dân.
Xây dựng Đảng, chính quyền, các đoàn thể nhân dân.
Xây dựng hệ thống chuyên chính vô sản.
Đoàn kết với Miên, Lào và các dân tộc yêu chuộng tự do, hòa bình
Câu 106. Nội dung thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp trong giai đoạn 1945 – 1954 trên lĩnh vực kinh tế là gì?
Phát triển công nghiệp nặng.
Xây dựng kinh tế thị trường.
Xây dựng kinh tế tự cung, tự túc.
Phát triển các ngành kinh tế hướng ra xuất khẩu.
Câu 107. Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?
Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc.
Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang.
Tháng 2-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang.
Tháng 3-1951, tại Việt Bắc.
Câu 108. Đại hội đại biểu lần thứ hai của ĐCS Đông Dương đã bầu ai làm Tổng bí thư?
Trường Chinh.
Hồ Chí Minh.
Lê Duẩn.
Trần Phú.
Câu 109. Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng Cộng Sản Đông Dương (2-1951) đã đưa ra quyết định gì ?
Đảng ra hoạt động công khai, lấy tên là Đảng Lao Động Việt Nam.
Đảng ra hoạt động công khai, lấy tên là Đảng Cộng Sản Việt Nam.
Đảng ra hoạt động công khai, lấy tên là Đảng Cộng Sản Đông Dương.
Đảng tiếp tục hoạt động bí mật chờ thời cơ để ra hoạt động công khai.
Câu 110. Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định Đảng ra công khai hoạt động lấy tên là gì?
Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đảng Lao động Việt Nam.
Đảng dân chủ Việt Nam.
Đảng xã hội Việt Nam.
Câu 111. Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam được nêu trong Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam là gì?
Đánh đuổi đế quốc xâm lược và bè lũ tay sai để giành độc lâp, tự do cho dân tộc.
Xóa bỏ tàn tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho dân cày có ruộng.
Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, tạo cơ sở cho chủ nghĩa xã hội.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 112. Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam xác định nhiệm vụ chính, trước mắt của cách mạng Việt Nam là gì?
Hoàn thành giải phóng dân tộc.
Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến.
Phát triển chế độ dân chủ nhân dân.
Cả ba phương án kia đều đúng
Câu 113. Trong Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam xác định đối tượng chính của cách mạng Việt Nam là ai?
Phong kiến phản động.
Tư sản phản động.
Chủ nghĩa đế quốc xâm lược.
Địa chủ, tư sản phản động cấu kết với thực dân Pháp.
Câu 114. Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam (tháng 2-1951) đã nêu ra những tính chất gì của xã hội Việt Nam?
Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến.
Dân chủ và dân tộc.
Thuộc địa nửa phong kiến.
Dân tộc và dân chủ mới.
Câu 115. Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam xác định nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là giai cấp, tầng lớp nào?
Công nhân, nông dân và lao động trí thức.
Công nhân, lao động trí thức và tư sản dân tộc.
Công nhân và nông dân.
Công nhân, tư sản dân tộc và nông dân.
Câu 116. Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam xác định động lực của cách mạng là ai?
Nhân dân.
Công nông và lao động trí thức.
Giai cấp công nhân.
Lao động trí thức
Câu 117. Trước yêu cầu tập hợp các hình thức tổ chức mặt trận để đoàn kết toàn dân Việt Nam, ngày 3-3-1951, mặt trận nào thành lập?
Mặt trận Liên Việt.
Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
Mặt trận dân chủ Đông Dương.
Mặt trận Việt Minh.
Câu 118. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt được tổ chức vào thời gian nào?
1-1945.
2-1952.
3-1951.
3-1953.
Câu 119. Tháng 3-1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành tổ chức có tên gọi là mặt trận gì?
Mặt trận Việt Nam cách mạng thanh niên.
Mặt trận Việt Minh.
Mặt trận tổ quốc.
Mặt trận liện hiệp quốc dân Việt Nam (Liên Việt).
Câu 120. Ai đã được cử làm Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng ủy chiến dịch Điện Biên Phủ?
Hoàng Văn Thái.
Văn Tiến Dũng.
Phạm Văn Đồng.
Võ Nguyên Giáp.
Câu 121. Phuơng châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
Đánh nhanh, thắng nhanh.
Đánh thần tốc, táo bạo, chắc thắng.
Đánh thần tốc, táo bạo.
Đánh chắc, tiến chắc.
Câu 122. Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?
Chính trị, ngoại giao.
Kinh tế, văn hóa.
Quân sự.
Chính trị, văn hóa.
Câu 123. Nguyên nhân căn bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược?
Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
Có lực lượng vũ trang gồm 3 thứ quân, chiến đấu dũng cảm, mưu lược.
Có chính quyền dân chủ nhân dân tổ chức toàn dân kháng chiến và xây dựng chế độ mới.
Có sự đoàn kết giữa 3 dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia; sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa và thế giới.
Câu 124. Điền vào chỗ trống: Nghị quyết Bộ Chính trị tháng 9-1954 đã chỉ ra cách mạng Việt Nam bước vào một giai đoạn mới là: “……, nước nhà tạm chia làm hai miền, từ nông thôn chuyển vào thành thị, từ phân tán chuyển đến tập trung”.
Từ củng cố chuyển sang xây dựng.
Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình.
Từ phòng thủ chuyển sang phản công.
Từ đấu tranh chuyển sang phòng thủ.
Câu 125. Sau tháng 7-1954, cách mạng Việt Nam có những thuận lợi mới nào?
Hệ thống xã hội chủ nghĩa tiếp tục lớn mạnh về cả kinh tế, quân sự và khoa học – kỹ thuật.
Phong trào giải phóng dân tộc tiếp tục phát triển ở châu Á, châu Phi và khu vực Mỹ Latinh.
Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, thế và lực của cách mạng đã lớn mạnh hơn trước. Ý chí độc lập thống nhất tổ quốc của toàn dân từ Bắc tới Nam mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 126. Đế quốc Mỹ xâm lược miền Nam nước ta nhằm thực hiện âm mưu gì?
Biến miền Nam nước ta thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.
Xây dựng căn cứ quân sự để ngăn chặn ảnh hưởng của CNXH tràn xuống các khu vực còn lại ở phía Đông Nam châu Á.
Tiến công CNXH ở miền Bắc.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 127. Tháng 1-1959, Hội nghị Trung ương lần thứ 15 họp bàn về cách mạng Miền Nam, xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Miền Nam là gì?
Giải phóng miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc và phong kiến.
Thực hiện độc lập dân tộc và người cày có ruộng.
Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ ở Miền Nam.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 128. Hội nghị Trung ương lần thứ 15 của Đảng (1-1959) xác định con đường phát triển cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam là gì?
Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
Phương pháp hòa bình.
Đấu tranh ngoại giao với Mỹ.
Đẩy mạnh cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 129. Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?
Hội nghị Trung ương 12 – Khoá II của Đảng (3-1957).
Hội nghị Trung ương 13 – Khoá II của Đảng (12-1957).
Hội nghị Trung ương 14 – Khoá II của Đảng (11-1958).
Hội nghị Trung ương 15 – Khoá II của Đảng (1-1959).
Câu 130. Ở miền Nam, quân dân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh nào của Mỹ trong giai đoạn 1961 – 1965?
Chiến tranh đơn phương.
Chiến tranh cục bộ.
Việt Nam hóa chiến tranh.
Chiến tranh đặc biệt.
Câu 131. Ba “chỗ dựa” được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt là gì?
Ngụy quân, ngụy quyền, quân chư hầu.
Ngụy quân, quân chư hầu, vũ khí Mỹ.
Ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lược và đô thị.
Ấp chiến lược và đô thị, vũ khí Mỹ, ngụy quyền.
Câu 132. Yếu tố nào được xem là quốc sách của toàn bộ chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965)?
Ngụy quân, ngụy quyền.
Vũ khí, cố vấn Mỹ.
Ấp chiến lược.
Quân viễn chính Mỹ và chư hầu.
Câu 133. Đại hội đại biểu lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam đã bầu ai làm Tổng bí thư?
Lê Duẩn.
Trường Chinh.
Hồ Chí Minh.
Tôn Đức Thắng.
Câu 134. Đại hội lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định nhiệm vụ chiến lược cho cách mạng Việt Nam là gì?
Cách mạng Xã hội chủ nghĩa để xây dựng Chủ nghĩa cộng sản.
Cách mạng giải phóng dân tộc, tiến tới thống nhất đất nước.
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc.
Câu 135. Đại hội lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định cách mạng dân tộc dân chủ dân ở miền Nam có vai trò, nhiệm vụ gì đối với cách mạng cả nước?
Có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của toàn bộ CM Việt Nam.
Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà.
Phụ thuộc vào CM xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Có vai trò hoàn thành con đường đi lên chủ nghĩa cộng sản của CM Việt Nam.
Câu 136. Đại hội lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định cách mạng Xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò, nhiệm vụ gì đối với cách mạng cả nước?
Có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của toàn bộ cách mạng Việt Nam.
Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà.
Có vai trò hỗ trợ cho sự nghiệp hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả
Có vai trò hoàn thành con đường đi lên Chủ nghĩa cộng sản của cách mạng Việt Nam
Câu 137. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thông qua tại đại hội nào của Đảng?
Đại hội II.
Đại hội III.
Đại hội IV.
Đại hội V.
Câu 138. Đại hội lần thứ nhất của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đã bầu ai làm chủ tịch?
Nguyễn Hữu Thọ.
Huỳnh Thúc Kháng.
Võ Chí Công.
Phùng Văn Cung.
Câu 139. Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (3-1965) và Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (12- 1965) xác định cuộc đấu tranh trên mặt trận nào có tác dụng quyết định trực tiếp và giữ một vị trí ngày càng quan trọng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?
Đấu tranh quân sự.
Đấu tranh chính trị.
Đấu tranh ngoại giao.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 140. Ở miền Nam, quân dân ta đă đánh bại chiến lược chiến tranh nào của Mỹ và chư hầu trong giai đoạn 1965 – 1968?
Chiến tranh đơn phương.
Chiến tranh cục bộ.
Việt Nam hóa chiến tranh.
Chiến tranh đặc biệt.
Câu 141. “Ba mũi giáp công” trong đường lối đấu tranh của Đảng giai đoạn 1965 – 1975 là gì?
Quân sự, chính trị, binh vận.
Đồng bằng, trung du, miền núi.
Kinh tế, chính trị, văn hóa.
Kinh tế, chính trị, ngoại giao.
Câu 142. Cuộc ném bom rải thảm 12 ngày đêm bằng máy bay B.52 tại Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác của đế quốc Mỹ diễn ra vào thời gian nào?
Từ ngày 18 đến 30-12-1972.
Từ ngày 19 đến 31-12-1972.
Từ ngày 18 đến 30-12-1971.
Từ ngày 19 đến 31-12-1971.
Câu 143. Đế quốc Mỹ phải chấp nhận cuộc đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ở Pari vào thời gian nào?
12-1968.
1-1969.
3-1970.
4-1971.
