NEW
Font size
WorksheetsPT 5
Total questions: 69
Worksheet time: 37mins
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Dung dịch chứa : 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,1 mol SO42- . Dung dịch này thuộc loại
Nước mềm.
Nước cứng có tính cứng tạm thời.
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Nước cứng có tính cứng toàn phần.
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
NaAlO2 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và NaAlO2.
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Cồn 700.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaCl và Ca(OH)2.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
Phèn chua.
Thạch cao.
Vôi sống.
Muối ăn.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Mg.
BaO.
Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
2.
1.
3.
4.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
propyl axetat
etyl axetat
metyl axetat
Công thức cấu tạo thu gọn của este phenyl axetat là
CH3COOC6H5
HCOOC6H5
C6H5COOCH3
CH3COOC2H5
Thuỷ phân este X trong dung dịch axit, thu được axit propionic và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
CH2=C(CH3)-COO-CH3
CH3-COO-CH2-CH3
CH2=CH-COO-CH3
CH3-CH2-COO-CH3
Số nguyên tử cacbon trong phân tử triolein là
17
51
57
55
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
1
2
3
4
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là
CH3COOCH(CH3)2.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3COOCH2CH(CH3)2.
Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COOH và glixerol.
C17H33COONa và etanol.
C17H35COONa và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
HCl.
Na2SO4.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử vinyl propiponat là
3
4
5
6
Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
. etyl propionat.
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl axetat.
Trùng hợp acrilonitrin tạo thành polime nào sau đây?
Tơ olon.
Tơ nilon – 7.
Cao su buna.
Tơ nilon – 6.
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl axetat)
Polietilen.
Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
phenol.
ancol etylic.
etanal.
axit fomic.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
P.
Fe2O3.
CrO3.
Cu.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?
Polibutađien.
Poliisopren.
Poliacrilonitrin.
Polietilen
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Polibuta-1,3-dien.
Poliacrilonitrin.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polisaccarit.
Poli(vinyl clorua).
Poli(etylen terephatalat).
Nilon-6,6.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
CrCl3.
NaCrO2.
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
CrCl2.
CrCl3.
CrCl6.
H2Cr2O7.
Phân tử khối của metyl metacrylat là
100.
102.
88.
86.
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl.
HCl.
Ca(OH)2.
CaCl2.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Cồn.
Xút.
Chất nào sau đây là anđehit?
C2H5OH.
CH3COOCH3.
CH3CHO.
CH3COOH.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là
1
2
3
4
. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?
1
2
3
4
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :
2
3
4
5
Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:
Al, C, Ni
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ni
Fe, C, Ni
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm
Quá trình khử Zn
Quá trình oxi hóa Zn
Quá trình khử O2
Quá trình oxi hóa Cu
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg.
Na và Fe.
Cu và Ag.
Mg và Zn.
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?
MgO
CuO
BaO
K2O
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Fe
Cu
Na
Ag
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
A. K2O.
B. CaO.
C. Na2O.
D. FeO.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dd FeCl3.
Fe + dd HCl.
Fe + dd FeCl3
Cu + dd FeCl2.
