WorksheetsLSU ĐẢNG P6
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Hội nghị Trung ương 4 (Khoá VIII – 12/1997) bầu ai làm Tổng Bí thư?
a)
Nguyễn Văn Linh.
b)
Trường Chinh.
c)
Đỗ Mười.
d)
Lê Khả Phiêu.
2.
Đảng ta thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong kỳ Đại hội Đảng:
a)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (2001).
b)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986).
c)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).
d)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).
3.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự phân hoá xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất:
a)
Giai cấp tư sản Việt Nam xuất hiện muộn.
b)
Giai cấp nông dân chiếm hơn 90% dân số.
c)
Tiểu tư sản thành thị phát triển nhanh chóng.
d)
Địa chủ phong kiến làm tay sai cho Pháp.
4.
Chính quyền Xô viết ở một số vùng nông thôn Nghệ Tĩnh được thành lập trong thời gian nào?
a)
Cuối năm 1930.
b)
Đầu năm 1930.
c)
Giữa năm 1930.
d)
Đầu năm 1931.
5.
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam có chức năng khoa học là gì?
a)
Bốn: Nhận thức; giáo dục; tuyên truyền; phê phán.
b)
Bốn: Nhận thức; giáo dục; dự báo; phê phán.
c)
Bốn: Nhận thức; dự báo; giáo dục; tuyên truyền.
d)
Bốn: Học tập; tuyên truyền; giáo dục; nhận thức.
6.
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy giải phóng Sài Gòn trước tháng 05/1975 được đề ra trong:
a)
Hội nghị Trung ương 21 (Khoá III – 07/1973).
b)
Hội nghị Bộ Chính trị (18/03/1975).
c)
Hội nghị Bộ Chính trị (từ 30/09 đến 08/10/1974).
d)
Hội nghị Bộ Chính trị (từ 08/12/1974 đến 07/01/1975).
7.
Đại diện cho trào lưu dân chủ tiểu tư sản là:
a)
Việt Nam Quang phục hội.
b)
Đảng dân chủ lập hiến.
c)
Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
Việt Nam Nghĩa đoàn.
8.
Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:
a)
Văn minh.
b)
Văn hiến.
c)
Văn vật.
d)
Văn hóa văn vật.
9.
Theo chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản, Ban Chỉ huy ở ngoài của Đảng được thành lập vào thời gian nào? Ai đứng đầu?
a)
Cuối năm 1933, Hà Huy Tập.
b)
Đầu năm 1933, Phùng Chí Kiên.
c)
Đầu năm 1934, Lê Hồng Phong.
d)
Đầu năm 1935, Nguyễn Văn Cừ.
10.
Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định quy luật riêng của cách mạng Việt Nam là:
a)
Đi lên CNXH ở nước ta là đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
b)
Đi lên CNXH ở nước ta là phù hợp với thực tiễn của Việt Nam và xu thế phát triển của lịch sử.
c)
Tiến hành cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân sau đó tiến lên cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
Độc lập dân tộc phải gắn liền với con đường đi lên xã hội chủ nghĩa là đúng với xu thế thời đại.
11.
Bước đột phá thứ hai trong Hội nghị Trung ương 8 (Khoá V – 06/1985) là gì?
a)
Xoá bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp.
b)
Xoá bỏ kinh tế thị trường tư bản ở miền Nam.
c)
Thực hành tiết kiệm, giải quyết việc làm cho dân.
d)
Điều tiết giá, lương, tiền theo cơ chế thị trường.
12.
Phương châm đối ngoại mà Đảng xác định trong giai đoạn 1996 - 2011 là gì?
a)
Mở rộng quan hệ quốc tế, hợp tác nhiều mặt với các nước, các trung tâm kinh tế, chính trị khu vực và quốc tế.
b)
Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.
c)
Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực theo
tinh thần phát huy tối đa nội lực.
13.
Mặt trận Việt Minh ra Tuyên ngôn về sự ra đời của Mặt trận vào thời gian nào?
a)
Tháng 10/1941.
b)
Tháng 05/1941.
c)
Tháng 06/1941.
d)
Tháng 11/1941.
14.
Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng diễn ra thời gian nào? Ở đâu?
a)
Tháng 02/1934, Hồng Kông (Trung Quốc).
b)
Tháng 12/1930, Hương Cảng (Trung Quốc).
c)
Tháng 03/1935, Ma Cao (Trung Quốc).
d)
Tháng 05/1933, Quảng Châu (Trung Quốc).
15.
Đại hội IV nhận thức mới về đặc trưng CNXH ở Việt Nam, là những đặc trưng nào?
a)
Nền kinh tế phát triển cao, khoa học kỹ thuật phát triển, giáo dục đào tạo chú trọng.
b)
Chế độ làm chủ tập thể, nền sản xuất lớn, nền văn hoá mới, con người mới XHCN.
c)
Chế độ do nhân dân lao động làm chủ, xây dựng CNXH là sự nghiệp của toàn dân.
d)
Chế độ chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động.
16.
Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng Việt Nam 1930 – 1931 là:
a)
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
Chính sách khủng bố nặng nề của đế quốc Pháp.
c)
Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp.
d)
Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
17.
Cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân Nam bộ bắt đầu vào thời gian nào?
a)
Ngày 19/12/1946.
b)
Ngày 23/11/1945.
c)
Ngày 23/09/1945.
d)
Ngày 10/12/1946.
18.
Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu, học tập của sinh viên đối với khoa học Lịch sử Đảng là gì?
a)
Phương pháp logic.
b)
Phương pháp làm việc nhóm.
c)
Phương pháp so sánh.
d)
Phương pháp lịch sử.
19.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đối tượng nghiên cứu của khoa học Lịch sử Đảng:
a)
Cương lĩnh, đường lối, chủ trương của Đảng.
b)
Sự kiện lịch sử gắn trực tiếp với sự lãnh đạo Đảng.
c)
Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
Quá trình chỉ đạo, tổ chức thực tiễn của Đảng.
20.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chức năng giáo dục của khoa học Lịch sử Đảng:
a)
Sức mạnh tinh thần.
b)
Ý thức, tự tôn dân tộc.
c)
Tinh thần yêu nước.
d)
Ý chí tự lực, tự cường.
21.
Thời gian ra bản Tuyên đạt nêu rõ việc thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn?
a)
Tháng 10/1929.
b)
Tháng 09/1929.
c)
Tháng 11/1929.
d)
Tháng 12/1929.
22.
Chọn đáp án đúng nhất. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II quyết định:
a)
Giai cấp công nhân của mỗi nước tự thành một Đảng lãnh đạo riêng.
b)
Thống nhất Đảng của giai cấp công nhân của 3 nước Việt, Lào, Campuchia.
c)
Đưa Đảng của giai cấp công nhân các nước ra hoạt động công khai.
d)
Thành lập mặt trận dân tộc chung thống nhất giữa 3 nước chống Pháp.
23.
Để tăng cường sự lãnh đạo, nâng cao sức chiến đấu thì quy luật phát triển của Đảng:
a)
Tự phê bình và phê bình.
b)
Công chính và nghiêm minh.
c)
Tự chỉnh đốn và tự đổi mới.
d)
Kỷ luật và nghiêm minh.
24.
Để làm thất bại âm mưu “diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh, Đảng thực hiện sách lược gì với quân Tưởng?
a)
Hoà hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc.
b)
Hoa - Việt thân thiện, hợp tác, phát triển.
c)
Dĩ hoà vi quý, biến xung đột lớn thành nhỏ.
d)
Biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.
25.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng diễn ra trong thời gian nào?
a)
Từ ngày 14/12 đến 20/12/1982, tại Hà Nội.
b)
Từ ngày 27/03 đến 31/03/1981, tại Hà Nội.
c)
Từ ngày 14/12 đến 20/12/1976, tại Hà Nội.
d)
Từ ngày 27/03 đến 31/03/1982, tại Hà Nội.
26.
Đâu là cơ hội của Việt Nam khi tham gia hội nhập quốc tế?
a)
Mở rộng quan hệ đối ngoại nhưng không tham gia hợp tác quân sự.
b)
Phát triển mạnh về kinh tế, chính trị.
c)
Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác phát triển kinh tế, quân sự, văn hóa.
d)
Bảo vệ hòa bình, ổn định đất nước.
27.
Sau chiến thắng Thu Đông 1947, chuyển biến lớn của tình hình thế giới ảnh hưởng đặc biệt đến cách mạng Việt Nam:
a)
Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
Sự thắng lợi và phát triển mạnh mẽ của Liên bang Xô viết.
c)
Đảng Cộng sản Trung Quốc giành được chính quyền.
d)
Đế quốc Mỹ thực hiện âm mưu khống chế các nước Tây Âu.
28.
Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra:
a)
Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
b)
Chỉ thị Tình hình và chủ trương.
c)
Chỉ thị Hoà để tiến.
d)
Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.
29.
Trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm? Ở Đâu?
a)
12 ngày đêm, từ ngày 18 đến 30/12/1972, tại bệnh viện Bạch Mai.
b)
12 ngày đêm, từ ngày 15 đến 27/10/1970, tại Điện Biên Phủ.
c)
12 ngày đêm, từ ngày 18 đến 30/12/1972, tại Hà Nội.
d)
12 ngày đêm, từ ngày 17 đến 29/11/1971, tại Hải Phòng.
30.
Tổng thống Pháp ra sắc lệnh thành lập Liên bang Đông Dương thuộc Pháp vào thời gian nào?
a)
Ngày 17/10/1886.
b)
Ngày 16/10/1887.
c)
Ngày 16/10/1886.
d)
Ngày 17/10/1887.
31.
Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu ra khi nào?
a)
Ngày 05/01/1946.
b)
Ngày 01/01/1946.
c)
Ngày 02/02/1946.
d)
Ngày 06/01/1946.
32.
Cuối 1952, lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam đã hình thành bao nhiêu đại đoàn quân chủ lực?
a)
6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn tăng thiết giáp.
b)
5 đại đoàn bộ binh, 1 đại đoàn thuỷ binh, 1 đại đoàn pháo binh.
c)
5 đại đoàn bộ binh, 1 đại đoàn pháo binh, 1 đại đoàn công binh.
d)
6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn công binh - pháo binh.
33.
Mỹ phải chấp nhận cuộc đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
Tháng 01/1969, tại Paris.
b)
Tháng 05/1968, tại Paris.
c)
Tháng 08/1968, tại Versey.
d)
Tháng 01/1969, tại Geneve.
34.
Quan điểm của nước ta trong chính sách đối ngoại là:
a)
Hợp tác, công bằng, dân chủ và văn minh.
b)
Hợp tác, dân chủ, văn minh và tiến bộ.
c)
Đoàn kết, hợp tác, công bằng và bình đẳng.
d)
Đoàn kết hữu nghị, hợp tác và bình đẳng.
35.
Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
a)
Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng hoàn toàn dân tộc.
b)
Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng.
c)
Đánh đế quốc và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập.
d)
Đảng lãnh đạo có vững, thì cách mạng giải phóng dân tộc mới thành công.
36.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?
a)
Tôn Đức Thắng.
b)
Lê Duẫn.
c)
Đỗ Mười.
d)
Trường Chinh.
37.
Cao trào kháng Nhật, cứu nước diễn ra vùng rừng núi, trung du Bắc kỳ với hình thức nào là chủ yếu?
a)
Vũ trang tuyên truyền.
b)
Chiến tranh du kích cục bộ.
c)
Khởi nghĩa từng phần.
d)
Đấu tranh báo chí.
38.
“Chúng ta có quyền tự hào về bản chất tốt đẹp, truyền thống anh hùng và lịch sử vẻ vang của Đảng ta…”, được trích trong:
a)
Nghị quyết Trung ương 5 khoá XII (05/05/2017).
b)
Nghị quyết Trung ương 4 khoá XII (30/10/2016).
c)
Nghị quyết Trung ương 4 khoá XII (14/10/2016).
d)
Nghị quyết Trung ương 5 khoá XII (10/05/2017).
39.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?
a)
Lê Duẫn.
b)
Nguyễn Lương Bằng.
c)
Phạm Văn Đồng.
d)
Nguyễn Văn Linh.
40.
Ban nghiên cứu Lịch sử Đảng Trung ương được thành lập vào thời gian nào?
a)
Năm 1986
b)
Năm 1943.
c)
Năm 1960.
d)
.Năm 1962.
41.
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” nêu rõ mục tiêu của cách mạng Đông Dương lúc này là:
a)
Tất cả vì độc lập.
b)
Dân tộc là trên hết.
c)
Dân tộc giải phóng.
d)
Tổ quốc là trên hết.
42.
Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc:
a)
Xây dựng văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
Nhân văn, dân chủ và tiến bộ.
c)
Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa.
d)
Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh.
43.
Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cuộc tổng khởi nghĩa giành chính quyền 1945 là:
a)
Hà Nội, Hải Dương, Quảng Nam, Quảng Trị.
b)
Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
c)
Bắc Ninh, Hải Dương, Ninh Bình, Cao Bằng.
d)
Hải Dương, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
44.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhiệm vụ của khoa học Lịch sử Đảng:
a)
Tổng kết từng chặng đường và suốt tiến trình lịch sử của Đảng.
b)
Vận dụng bài học kinh nghiệm trong đấu tranh cách mạng.
c)
Tái hiện tiến trình lịch sử lãnh đạo, đấu tranh của Đảng.
d)
Trình bày có hệ thống Cương lĩnh, đường lối của Đảng.
45.
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?
a)
56 ngày đêm.
b)
81 ngày đêm.
c)
75 ngày đêm.
d)
55 ngày đêm.
46.
Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ là gì?
a)
Bình dân học vụ.
b)
Xây dựng văn hoá mới.
c)
Mở cửa các trường dạy học.
d)
Bài trừ các tệ nạn xã hội.
47.
Đại hội VII nhận thức xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng có bao nhiêu đặc trưng?
a)
Sáu đặc trưng.
b)
Bốn đặc trưng.
c)
Bảy đặc trưng.
d)
Tám đặc trưng.
48.
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào?
a)
15/02/1961.
b)
20/12/1960.
c)
22/12/1944.
d)
20/12/1958.
49.
Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô vào thời gian nào?
a)
Trung Quốc (18/02/1950); Liên Xô (30/02/1950).
b)
Trung Quốc (18/01/1950); Liên Xô (30/01/1950).
c)
Trung Quốc (01/01/1950); Liên Xô (05/01/1950).
d)
Trung Quốc (01/03/1950); Liên Xô (05/03/1950).
50.
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch nào? Thời gian nào?
a)
Chiến dịch Hồ Chí Minh, 26/04/1975.
b)
Chiến dịch Tây Nguyên, 10/03/1975.
c)
Chiến dịch Huế, Đà Nẵng, 21/03/1975.
d)
Chiến dịch Sài Gòn, Gia Định 30/04/1975.
100 %
