wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Network Standards and Cable Types

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Token Ring được định nghĩa trong chuẩn nào?

a)

IEEE 802.12

b)

IEEE 802.4

c)

IEEE 802.5

2.

Token Bus được định nghĩa trong chuẩn nào?

a)

IEEE 802.12

b)

IEEE 802.5

c)

IEEE 802.4

3.

Chuẩn mạng 10BASE2 sử dụng loại cáp nào sau đây?

a)

Cáp đồng trục gầy (thinnet coaxial)

b)

Cáp quang (fiber optical)

c)

Cáp xoắn cặp (twisted pair)

d)

Cáp đồng trục béo (thicknet coaxial)

4.

Chuẩn mạng 10BASE5 sử dụng loại cáp nào sau đây?

a)

Cáp quang (fiber optical)

b)

Cáp đồng trục béo (thicknet coaxial)

c)

Cáp đồng trục gầy (thinnet coaxial)

d)

Cáp xoắn cặp (twisted pair)

5.

Chuẩn mạng Ethernet 100VG Any-LAN sử dụng phương thức điều khiển truy nhập môi trường nào sau đây?

a)

Token Passing

b)

Master/Slave

c)

Ưu tiên theo yêu cầu

d)

CSMA/CD

6.

Cáp chéo Ethernet (crossover cable) có thể dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nối nhiều máy tính với nhau

b)

Nối máy tính và Hub

c)

Nối hai máy tính với nhau

d)

Nối hai Hub với nhau

7.

Chuẩn mạng nào sau đây sử dụng cấu trúc hình sao và cáp xoắn cặp?

a)

10BASE5

b)

10BASE2

c)

10BASE-T

d)

Token Ring

8.

Cáp thẳng Ethernet (straight-through) dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nối nhiều máy tính với nhau

b)

Nối hai máy tính với nhau

c)

Nối máy tính và Hub

d)

Nối hai Hub với nhau

9.

Chuẩn mạng 100BASE-TX sử dụng phương thức điều khiển truy nhập môi trường nào sau đây?

a)

CSMA/CA

b)

CSMA/CD

c)

Token Passing

d)

TDMA

10.

Chuẩn mạng 10BASE-T sử dụng cấu trúc mạng nào sau đây?

a)

Bus

b)

Hình sao

c)

Mạch vòng

d)

Hình cây

11.

Khi thiết kế mạng 10BASE2, số nút tối đa trên mỗi phân đoạn là:

a)

512

b)

100

c)

30

d)

32

12.

Khi thiết kế mạng 10BASE5, số nút tối đa trên mỗi phân đoạn là:

a)

100

b)

12

c)

120

d)

30

13.

Khi thiết kế mạng 10BASE-T, số nút tối đa trên mỗi phân đoạn là:

a)

1024

b)

30

c)

512

d)

100

14.

Tổng chiều dài cáp mạng cho phép khi thiết kế mạng 10BASE2 là:

a)

725 m

b)

100 m

c)

925 m

d)

2500 m

15.

Tổng chiều dài cáp mạng cho phép khi thiết kế mạng 10BASE5 là:

a)

925 m

b)

2500 m

c)

150 m

d)

725 m

16.

Khoảng cách lớn nhất cho phép khi truyền dữ liệu theo chuẩn mạng FDDI là:

a)

1000 m

b)

2000 m

c)

1500 m

d)

500 m

17.

Cáp STP (Shield Twisted Pair) có dải thông lớn nhất là bao nhiêu:

a)

16 MHz

b)

160 MHz

c)

1600 MHz

d)

20 MHz

18.

Cáp UTP (Unshield Twisted Pair) có dải thông lớn nhất là bao nhiêu:

a)

200 MHz

b)

100 MHz

c)

10 MHz

d)

120 MHz

19.

Trong mạng LAN, cáp đồng trục cho phép truyền tốc độ lớn nhất là bao nhiêu:

a)

100 Mbps

b)

10 Mbps

c)

16 Mbps

d)

12 Mbps

20.

Cáp FTP (Foil Twisted Pair) có dải thông tối đa là bao nhiêu:

a)

100 MHz

b)

16 MHz

c)

200 MHz

d)

10 MHz

21.

Mạng Token Ring có thể hoạt động ở tốc độ lớn nhất là bao nhiêu:

a)

16 Mbps

b)

10 Mbps

c)

100 Mbps

d)

4 Mbps

22.

Chiều dài tối đa của phân đoạn cáp từ card mạng tới Hub trong mạng 10BASE‑T là:

a)

150 m

b)

100 m

c)

185 m

d)

90 m

23.

Mô hình tham chiếu OSI gồm bao nhiêu lớp:

a)

5 lớp

b)

3 lớp

c)

7 lớp

d)

6 lớp

24.

Giao thức TCP/IP bao gồm bao nhiêu lớp:

a)

7 lớp

b)

4 lớp

c)

3 lớp

d)

5 lớp

25.

Giao thức nào sau đây được sử dụng tại lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP:

a)

UTP

b)

ARP

c)

SNMP

d)

UDP

26.

Địa chỉ IP: 169.5.0.0 là:

a)

Địa chỉ Broadcast có giới hạn

b)

Địa chỉ Broadcast trực tiếp

c)

Địa chỉ host

d)

Địa chỉ mạng

27.

Địa chỉ IP: 169.5.1.1 là:

a)

Địa chỉ Broadcast

b)

Địa chỉ Multi Cast

c)

Địa chỉ host

d)

Địa chỉ mạng

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng với địa chỉ IP: 241.1.2.3:

a)

Lớp mạng là E

b)

NetID là 11110

c)

HostID là 1.2.3

d)

NetID là 241

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với địa chỉ IP: 192.0.0.10:

a)

NetID là 192

b)

HostID là 0.10

c)

HostID là 0.0.10

d)

HostID là 10

30.

Địa chỉ IP 221.1.2.3 thuộc lớp nào trong các lớp sau?

a)

Lớp B

b)

Lớp D

c)

Lớp A

d)

Lớp C

31.

Địa chỉ IP 145.12.2.3 thuộc lớp nào trong các lớp sau?

a)

Lớp A

b)

Lớp D

c)

Lớp B

d)

Lớp C

32.

Địa chỉ IP 12.112.2.3 thuộc lớp nào trong các lớp sau?

a)

Lớp C

b)

Lớp B

c)

Lớp A

d)

Lớp D

33.

Mặt nạ mạng con mặc định cho địa chỉ IP 196.6.201 là gì?

a)

255.0.0.0

b)

255.255.255.255

c)

255.255.0.0

d)

255.255.255.0

34.

Mặt nạ mạng con mặc định cho địa chỉ IP 96.1.46.201 là gì?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.255.255

c)

255.255.0.0

d)

255.0.0.0

35.

Mặt nạ mạng con mặc định cho địa chỉ IP 190.6.101 là gì?

a)

255.0.0.0

b)

255.255.255.0

c)

255.255.0.0

d)

255.255.255.255

36.

Địa chỉ IP 126.210.2.3 có mặt nạ 255.255.128.0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp B

c)

Lớp A

d)

Lớp C

37.

Địa chỉ IP 132.17.6.1 có mặt nạ 255.255.255.128 thuộc lớp nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp C

c)

Lớp B

d)

Lớp A

38.

Địa chỉ IP có mặt nạ mạng con 255.128.0.0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp A

c)

Lớp D

d)

Lớp C

39.

Mặt nạ 255.255.255.224 cho địa chỉ lớp C cho phép tối đa bao nhiêu hostID trên một mạng con?

a)

3

b)

30

c)

8

d)

7

40.

Mặt nạ 255.255.255.248 cho địa chỉ lớp C cho phép tối đa bao nhiêu hostID trên một mạng con?

a)

8

b)

3

c)

248

d)

6

41.

Mặt nạ 255.255.255.192 cho địa chỉ lớp C cho phép tối đa bao nhiêu mạng con?

a)

192

b)

4

c)

2

d)

6

42.

Mặt nạ 255.255.255.252 cho lớp C cho phép bao nhiêu mạng con?

a)

16

b)

162

c)

4

d)

62

43.

Mặt nạ 255.255.255.192 cho địa chỉ lớp B cho tối đa bao nhiêu mạng con?

a)

162

b)

62

c)

16

d)

4

44.

Một máy tính có địa chỉ IP 194.12.4.5 và mặt nạ mạng con (Subnet Mask) là 255.255.255.240, có tối đa bao nhiêu hostID có thể thiết kế trên mạng con này:

a)

24

b)

8

c)

14

d)

128

45.

Một mặt nạ mạng con (Subnet Mask) cho địa chỉ IP 203.113.131.2 có dạng 255.255.255.252, số hostID cho phép trên một mạng con này là:

a)

128

b)

2

c)

7

d)

6

46.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 9600 Baud?

a)

100 m

b)

175 m

c)

1200 m

d)

75 m

47.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 4800 Baud?

a)

250 m

b)

50 m

c)

150 m

d)

175 m

48.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 2400 Baud?

a)

1200 m

b)

1 km

c)

150 m

d)

250 m

49.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 19200 Baud?

a)

1.5 m

b)

15 m

c)

150 m

d)

1200 m

50.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất mà chuẩn RS-232 có thể đạt được

a)

19.2 Kbps

b)

192 Kbps

c)

10 Mbps

d)

1 Mbps

51.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất có thể đạt được khi truyền dẫn sử dụng RS-422

a)

10 Kbps

b)

10 Mbps

c)

100 Kbps

d)

1 Mbps

52.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất có thể đạt được khi truyền dẫn sử dụng RS-485

a)

100 Mbps

b)

10 Mbps

c)

19.2 Kbps

d)

10 Kbps

53.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-232

a)

32 bộ thu, 32 bộ phát

b)

1 bộ thu, 1 bộ phát

c)

1 bộ thu, 10 bộ phát

d)

10 bộ thu, 10 bộ phát

54.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-422

a)

10 bộ thu, 1 bộ phát

b)

32 bộ thu, 32 bộ phát

c)

1 bộ thu, 10 bộ phát

d)

1 bộ thu, 1 bộ phát

55.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-485

a)

10 bộ thu, 1 bộ phát

b)

10 bộ thu, 10 bộ phát

c)

32 bộ thu, 32 bộ phát

d)

1 bộ thu, 1 bộ phát

56.

Trong cấu hình đấu ghép theo chuẩn RS232, chế độ bắt tay RTS/CTS, số dây dẫn cần sử dụng là:

a)

5 dây

b)

c)

2 dây

d)

3 dây

57.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS485, chế độ truyền Half-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

4 dây

b)

6 dây

c)

3 dây

d)

5 dây

58.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS422, chế độ truyền Half-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

2 dây

b)

4 dây

c)

3 dây

d)

5 dây

59.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS422, chế độ truyền Full-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

2 dây

b)

3 dây

c)

5 dây

d)

4 dây

60.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 19,2 Kbps?

a)

1200 m

b)

200 m

c)

500 m

d)

100 m

61.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 9,6 Kbps?

a)

100 m

b)

200 m

c)

500 m

d)

1200 m

62.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 12 Mbps?

a)

400 m

b)

200 m

c)

100 m

d)

1200 m

63.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống AS-i là:

a)

100 Kbps

b)

1 Mbps

c)

10 Mbps

d)

167 Kbps

64.

Một bức điện gửi từ trạm chủ (Master) tới trạm tớ (Slave) trong hệ thống AS-i gồm bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

7 bit

c)

11 bit

d)

14 bit

65.

Một bức điện trả lời từ trạm tớ (Slave) trong hệ thống AS-i gồm bao nhiêu bit?

a)

11 bit

b)

14 bit

c)

8 bit

d)

7 bit

66.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên hệ thống CAN bus ở khoảng cách truyền 40 m:

a)

50 Kbits/s

b)

10 Mbits/s

c)

67 Kbits/s

d)

1 Mbits/s

67.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống Interbus ở khoảng cách truyền 400 m là:

a)

400 Kbps

b)

1 Mbps

c)

67 Kbps

d)

500 Kbps

68.

Trong hệ thống Profibus, sử dụng cáp quang đa chế độ (Multi mode) để truyền tín hiệu, khoảng cách lớn nhất có thể đạt được là:

a)

2-3 Km

b)

15 Km

c)

500 m

d)

800 m

69.

Trong hệ thống Profibus, sử dụng cáp quang đơn chế độ (Single mode) để truyền tín hiệu, khoảng cách lớn nhất có thể đạt được là:

a)

2-3 Km

b)

15 Km

c)

800 m

d)

500 m

70.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống CAN bus ở khoảng cách 1 km là bao nhiêu?

a)

1 Mbit/s

b)

10 Mbit/s

c)

50 Kbit/s

d)

67 Kbit/s

71.

Trong mạng Modbus ở chế độ ASCII, mỗi byte trong thông báo được gửi đi như thế nào?

a)

Gửi thành 1 ký tự 7 bit

b)

Gửi thành một ký tự 8 bit

c)

Gửi thành 2 ký tự 7 bit

d)

Gửi thành 2 ký tự ASCII 8 bit

72.

Trong mạng Modbus ở chế độ RTU, mỗi byte trong thông báo được gửi đi như thế nào?

a)

Gửi thành 1 ký tự 8 bit

b)

Gửi thành một ký tự 9 bit

c)

Gửi thành 1 ký tự 14 bit

d)

Gửi thành 2 ký tự ASCII 7 bit

73.

Trong một thông báo Modbus, địa chỉ trạm nhận có giá trị nằm trong khoảng nào?

a)

0–255

b)

0–127

c)

0–247

d)

0–192

74.

Trong hệ thống Interbus, tổng số trạm có thể triển khai trên đường truyền là bao nhiêu?

a)

128

b)

256

c)

32

d)

100

75.

Chiều dài tổng cộng tối đa của một hệ thống Interbus là bao nhiêu?

a)

13 km

b)

10 km

c)

2 km

d)

1 km

76.

Khi thiết kế hệ thống bus AS-i, tổng thể sơ đồ cáp mạng tối đa là bao nhiêu?

a)

1 km

b)

500 m

c)

400 m

d)

100 m

77.

Số lượng thiết bị tối đa có thể thiết kế trong cấu hình bus AS-i là bao nhiêu?

a)

100

b)

30

c)

124

d)

256

78.

Số thiết bị tối đa cho phép kết nối trong một hệ thống GPIB là bao nhiêu?

a)

14

b)

10

c)

15

d)

16

79.

Số trạm tối đa trong một hệ thống Foundation Fieldbus khi không sử dụng bộ lặp tín hiệu là bao nhiêu?

a)

10

b)

32

c)

100

d)

256