wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm MS Word (Trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ hiển thị nào dưới đây cho phép bạn quan sát cách thức tài liệu sẽ được xuất hiện khi in ra?

a)

Images\WordA7a.PNG

b)

Images\WordA7b.PNG

c)

Images\WordA7c.PNG

d)

Images\WordA7d.PNG

e)

Images\WordA7e.PNG

2.

Nút căn lề nào dưới đây cho phép bạn căn giữa văn bản?

a)

Images\WordA8a.png

b)

Images\WordA8d.png

c)

Images\WordA8c.png

d)

Images\WordA8b.png

3.

Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?

a)

Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ

b)

Ở cạnh trái và phải của thước kẻ

c)

Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ

d)

Trong vùng diện tích tối của thước kẻ

4.

Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn Ctrl + Enter

d)

Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới

5.

Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng thay thế

a)

Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

b)

Nhấn Ctrl +H

c)

Nháy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

6.

Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:

a)

Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó

b)

Cách phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn

c)

Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

d)

Tất cả các ý

7.

Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?

a)

Ảnh được quét

b)

Tất cả các ý

c)

Ảnh chụp

d)

Các ảnh Clip Art

8.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

9.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

10.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

11.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

12.

Nhấp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn 1 dòng văn bản

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

13.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

14.

Images\Word\Q44.png — Thao tác tạo ký hiệu chỉ số dưới cho chữ x bằng tổ hợp phím nào?

a)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím ( Alt Shift ), gõ số 2

b)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím ( Ctrl = ), gõ số 2 (down)

c)

Gõ x , nhấn tổ hợp phím ( Ctrl Shift =), gõ số 2 (up)

d)

Gõ x , nhấn tổ hợp phím ( Ctrl Alt = ) , gõ số 2 x

15.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này

a)

Ctrl - K

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl – A

16.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line

d)

Cả hai cách trên đều sai

17.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều sai

b)

Home / Paragraph/Line and Paragraph Spacing/1.5 line

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

18.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, . Vn Arial., Vn Corier

c)

Vn Times, Times new noman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

19.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

20.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhấp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

21.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS

22.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

23.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

24.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng, sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

AutoFit to Contents

d)

Delete Cells

25.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

26.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

27.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

Nhấn Table Tool, chọn Design

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert, chọn Table

28.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

29.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

Khi muốn cài đặt máy in

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

30.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản

a)

Chọn thẻ Insert → Pages → Conver Page

b)

Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert → Pages → Page Break

d)

Chọn thẻ Insert → Header & Footer → Page Number

31.

Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là

a)

Vntime

b)

Arial

c)

VNITimes

d)

VnArial

32.

Một ô là:

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

33.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

34.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

35.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

36.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

37.

Images\Excel\Q22new.png. Dựa vào hình, chọn phát biểu đúng.

a)

B hoặc C

b)

Lượng sản phẩm tạo ra lớn nhất trong tuần thứ 3 của tháng.

c)

Các tiện ích được sản xuất ra gần gấp đôi so với các vật dụng.

d)

Bất kì đáp án nào ở trên

e)

Sản xuất ra vật dụng (widgets) mất nhiều thời gian hơn sản xuất ra tiện ích (gadgets) trong một tháng.

38.

Tại sao bạn có thể muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiển thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp

39.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

Kiểu biểu đồ được tạo ra

c)

Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ

d)

Tiêu đề của biểu đồ

40.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

41.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

Tất cả các ý

42.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break.

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

43.

Các nút nào dưới đây bạn sẽ sử dụng để chèn tên tệp tin vào trong tiêu đề hoặc chân trang?

a)

Images\Excel\A28e.png

b)

Images\Excel\A28f.png

c)

Images\Excel\A28d.png

d)

Images\Excel\A28c.png

e)

Images\Excel\A28b.png

44.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

45.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

46.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

47.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

48.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

49.

Images\ExcelQ67.png

a)

Giảm số lẻ thập phân và làm tròn số

b)

Làm tròn số và lấy 2 số lẻ thập phân

c)

Tăng số lẻ thập phân và làm tròn số

d)

Định dạng số theo kiểu phân lớp

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

51.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

52.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

53.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

54.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= A6 + Sheet3!G$4

b)

= A5 + Sheet3!G$4

c)

= B5 + Sheet3!H$4

55.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX("A";13;4)

b)

COUNTIF(D7:D18;"A")

c)

COUNT("A";13;4)

d)

COUNTA("A";13;4)

56.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009

57.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?

a)

Địa chỉ tham chiếu không có thực

b)

Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

c)

Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu

d)

Tên hàm trong công thức bị sai

58.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động canh phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

59.

Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?

a)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

b)

Hiển thị công thức của ô

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Canh lề dữ liệu cho ô

60.

Điểm nằm góc dưới bên phải của con trỏ ô của MS Excel có tác dụng gì?

a)

Dùng để hiển thị nội dung lỗi của công thức trong ô nếu có

b)

Sao chép dữ liệu, công thức

c)

Không có tác dụng gì

d)

Xác định ô hiện hành

61.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

b)

Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

c)

Bôi đen 2 ô A2 và D7

d)

Bôi đen vùng A2:D7

62.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)

d)

Nhấn Ctrl+Home

63.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút Wral Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút Encrease Indent

64.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

d)

Nhấn phím Delete

65.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

ESC

c)

F2

d)

Ctrl+W

66.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị ‘00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

00001

b)

#DIV/0!

c)

số 1

d)

Không hiển thị gì cả

67.

Images\ExcelQ85.png

a)

= D2 * E2 * 1 − If (D2<50 ; 10% ; 0%)

b)

= D2 * E2 * (1 − If (D2<50 ; 10% ; 0%))

c)

= D2 * E2 * (1 − If (D2<50 ; 0% ; 10%))

d)

= D2 * E2 * (1 − If (D2>50 ; 0% ; 10%))

68.

Trong MS Excel 2010, công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

6KT5

c)

A5TK

d)

06KT

69.

Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐ LƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức SỐ LƯỢNG × ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì phải lập công thức nào?

a)

= Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

=A3*F3

c)

= Sheet1!A3 *F3

d)

=A3*Sheet2!F3

70.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung "06KT5A0012". Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ "KT5A" cần dùng công thức nào?

a)

LEFT(F8;6)

b)

RIGHT(F8;4)

c)

MID(F8;4;2)

d)

MID(F8;3;4)

71.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

=B3!Sheet2*1000

b)

=B3*1000

c)

=Sheet1!B3*1000

d)

=Sheet2!B3*1000

72.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

73.

Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

74.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 nhập công thức nào để cho kết quả là 168000?

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

75.

Giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán "Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNTA(B4:B20)

d)

COUNT(B4:B20)

76.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

77.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung "Tinhoc"?

a)

Tất cả đều sai

b)

"Tinhoc"

c)

"TIN"

d)

"HOC"

78.

Trong MS Excel 2010, những công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là giá trị TRUE?

a)

OR(3=2;5>32)OR(3=2;5>3^2)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3)

79.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ "Đ", biết rằng ô A3 chứa nội dung "ĐÔNG Á"?

a)

=LEFT(A3;1) hoặc =LEFT(A3)

b)

=LEFT(A3;1)

c)

=RIGHT(A3;1)

d)

=LEFT(A3)

80.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

My templates

e)

Tất cả các ý

81.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có giới hạn

82.

Nút hiển thị nào bạn sẽ sử dụng để quan sát nhiều slide?

a)

Images\Powerpoint\A31a.png

b)

Images\Powerpoint\A31d.png

c)

Images\Powerpoint\A31c.png

d)

Images\Powerpoint\A31b.png

83.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide.

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide trên các thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide.

d)

Tất cả các ý

e)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slide, chọn New Slide.

84.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

b)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn Layout.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

d)

Tất cả các ý

85.

Để chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

c)

Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table

d)

Tất cả các ý

86.

Liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong Slide

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart

b)

Thay đổi bố cục Slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart, chọn Insert Chart

d)

Tất cả các ý

87.

Điểm xử lý nào trên ảnh đã được chọn cho phép bạn thay đổi kích thước của hai bên ảnh cùng một lúc?

a)

Một trong các điểm xử lý ở góc

b)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trái hoặc phải