wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7_Cuối kì 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị vào có chức năng gì?

a)

Đưa thông tin ra ngoài

b)

Hiển thị nội dung lên màn hình

c)

Đưa thông tin vào máy tính

d)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

2.

Thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài

c)

Đưa thông tin vào máy tính

d)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

3.

Các thiết bị như màn hình, loa được gọi là?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị xử lý

d)

Thiết bị ra

4.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Chạm vào phần kim loại của máy tính

b)

Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng

c)

Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy tính

d)

Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị

5.

Phần mềm nào sau đây là không hệ điều hành?

a)

Windows 10

b)

Windows 7

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

6.

Dữ liệu trên máy tính có thể được quản lý thông qua:

a)

Bảng tính Excel

b)

Công cụ tìm kiếm Google

c)

Trình duyệt Web

d)

Phần mềm chống virus

7.

Em hãy cho biết phần mềm nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Phần mềm vẽ

b)

Internet

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Hệ điều hành

8.

Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên trong máy tính?

a)

Phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm truy cập Internet

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm học tập

9.

Hệ điều hành nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Ubuntu

c)

Fedora

d)

Linux

10.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

11.

Phần mềm nào sau đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Mozilla Firefox

b)

Windows Defender

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

12.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

13.

Thiết bị lưu trữ nào có dung lượng lớn nhất?

a)

Đĩa SSD

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng (HDD)

d)

Đĩa CD

14.

Phần mềm nào sau đây được dùng để gõ văn bản?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Excel

d)

Photoshop

15.

Thiết bị nào dưới đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

Ổ cứng HDD

b)

Ổ cứng SSD

c)

Thẻ nhớ

d)

Đĩa DVD

16.

Một trong các công dụng của hệ điều hành là:

a)

Chơi game trực tuyến

b)

Vẽ và thiết kế đồ họa

c)

Tạo nội dung đa phương tiện

d)

Quản lý phần cứng và phần mềm

17.

CPU là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Thiết bị xuất dữ liệu

c)

Phần mềm điều khiển

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

18.

Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào?

a)

Website

b)

Ứng dụng

c)

Chương trình

d)

Phần mềm

19.

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên, phổ biến là từ bao nhiêu tuổi?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội?

a)

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên

b)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

c)

Tất cả các website đều là mạng xã hội

d)

Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy chỉ nên trò chuyện với người mình quen biết

21.

Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?

a)

Đáp án khác

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, Video

22.

Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự

c)

Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng

d)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép

23.

Hành động nào sau đây là bắt nạt người khác trên mạng?

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác

b)

Gửi cho người khác các trang thông tin xấu

c)

Nói lời lịch sự

d)

Nói xấu người khác trên mạng

24.

Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?

a)

Tàn phá sức khoẻ và tinh thần

b)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp

c)

Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè

d)

Học tốt hơn ở trường

25.

Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?

a)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng

b)

Khó tập trung vào công việc học tập

c)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh

d)

Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến

26.

Khi em ứng xử trên mạng có văn hóa và đúng quy tắc thì sử dụng internet hợp lý sẽ giúp em có cuộc sống như thế nào?

a)

Khỏe mạnh, sáng tạo

b)

Đau khổ, căng thẳng

c)

Hạnh phúc, bền vững

d)

Văn minh, an toàn

27.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách

c)

Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc

d)

Trả lời không tìm thấy và kết thúc

28.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy so sánh với số cần tìm

b)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần

d)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

29.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

Không

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình dưới đây. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?

a)

Lật thẻ đầu tiên

b)

Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm

c)

Lật thẻ cuối cùng

d)

Lật mặt thẻ ngẫu nhiên

31.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Đáp án khác

b)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa

c)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại

d)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa

32.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Bất kì vị trí nào

b)

Vị trí giữa

c)

Vị trí cuối cùng

d)

Vị trí đầu tiên

33.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

c)

Khi chưa tìm thấy

d)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

34.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

35.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.jpg

b)

.xlsx

c)

.html

d)

.docx

36.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

.macOS

b)

.com

c)

Linux

d)

Windows

37.

Trong môi trường học tập và làm việc với máy tính, phát biểu nào đúng về hợp tác trong nhóm?

a)

Luôn cần gặp trực tiếp mới làm việc hiệu quả

b)

Công cụ trực tuyến giúp tăng khả năng hợp tác nhóm

c)

Chỉ dùng email là đủ để phối hợp hiệu quả

d)

Không nên dùng phần mềm chia sẻ tài liệu nhóm

38.

Về an ninh mạng cá nhân, lựa chọn nào thể hiện hiểu biết đúng?

a)

Chia mật khẩu cho bạn thân là an toàn

b)

Dùng một mật khẩu cho mọi tài khoản

c)

Mật khẩu mạnh giúp bảo vệ dữ liệu cá nhân

d)

Không cần bật xác thực hai lớp trên mạng

39.

Trong quản lý thông tin, công cụ tìm kiếm hỗ trợ người dùng như thế nào?

a)

Bảo đảm mọi thông tin luôn chính xác

b)

Ngăn mọi trang web thu thập dữ liệu

c)

Truy cập nhanh thông tin cần thiết

d)

Lọc nội dung độc hại tự động tuyệt đối

40.

Phát biểu đúng về lưu trữ thông tin trên thiết bị di động?

a)

Chỉ cần lưu trên thiết bị là đủ an toàn

b)

Các tệp lớn không thể sao lưu trực tuyến

c)

Luôn cần sao lưu định kỳ dữ liệu quan trọng

d)

Không nên dùng dịch vụ đám mây để sao lưu

41.

Trong đạo đức số, hành vi nào phù hợp khi sử dụng nội dung trên internet?

a)

Tôn trọng bản quyền và ghi nguồn

b)

Chia sẻ lại tác phẩm mà không ghi tác giả

c)

Tải nội dung trả phí mà không xin phép

d)

Sao chép nguyên văn để dùng thương mại

42.

Phát biểu nào phản ánh rủi ro trên mạng xã hội?

a)

Ngôn từ xúc phạm không ảnh hưởng danh tiếng

b)

Thông tin cá nhân công khai có thể bị lạm dụng

c)

Chỉ người lạ mới gây nguy cơ bảo mật

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân luôn an toàn

43.

Kỹ năng nào giúp tránh lừa đảo trực tuyến?

a)

Xác thực nguồn thông tin trước khi tin

b)

Tải tệp đính kèm không kiểm tra

c)

Nhấp mọi liên kết nhận được

d)

Cung cấp mật khẩu qua email khẩn

44.

Trong sơ đồ thuật toán tìm tên học sinh, đầu vào đúng là gì?

a)

Tên giáo viên quản lý

b)

Danh sách tên học sinh

c)

Số lượng tên học sinh

d)

Ngày sinh của học sinh

45.

Nhận xét nào đúng về sơ đồ: có thể thấy tên cần tìm không là đầu ra?

a)

Sai, đầu ra phải là danh sách khách hàng

b)

Đúng, đầu ra là trạng thái tìm thấy

c)

Sai, đầu ra là số lượng tên trùng

d)

Sai, đầu ra là chỉ số học sinh đầu

46.

Về thuật toán sắp xếp, phát biểu nào đúng?

a)

Quick Sort thường hiệu suất thấp

b)

Slow Sort nhanh hơn Quick Sort

c)

Quick Sort thường hiệu suất cao hơn

d)

Mọi thuật toán sắp xếp hiệu suất như nhau

47.

Khi danh sách đã sắp xếp, lợi ích chính là gì?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tra cứu

b)

Giảm dung lượng tệp lưu trữ

c)

Loại bỏ nhu cầu sao lưu dữ liệu

d)

Ngăn mọi lỗi nhập liệu xảy ra

48.

Trong tìm kiếm tuần tự, bước kiểm tra đầu tiên thường là gì?

a)

Sắp xếp lại toàn bộ danh sách

b)

Tính trung vị của dữ liệu

c)

Chia đôi danh sách ngay lập tức

d)

So sánh phần tử đầu với khóa

49.

Trong tìm kiếm nhị phân, điều kiện áp dụng nào đúng?

a)

Chỉ áp dụng cho văn bản

b)

Danh sách đã sắp xếp trước

c)

Chỉ áp dụng khi có chỉ số lẻ

d)

Danh sách phải chưa sắp xếp

50.

Trong hình danh sách tên đã sắp xếp, ở bước 1 tìm kiếm nhị phân khóa 'Liên' sẽ xét vị trí nào?

a)

Vị trí 5 (Mai)

b)

Vị trí 4 (Liên)

c)

Vị trí 9 (Tước)

d)

Vị trí 1 (An)

51.

Nếu khóa tìm kiếm nhỏ hơn phần tử giữa trong tìm kiếm nhị phân, ta làm gì tiếp?

a)

Chuyển sang nửa trái danh sách

b)

Chuyển sang nửa phải danh sách

c)

Dừng và thông báo tìm thấy

d)

Sắp xếp lại toàn bộ dữ liệu

52.

Trong đạo đức số, phát biểu nào đúng về ngôn từ trên mạng?

a)

Chỉ người nổi tiếng cần thận trọng

b)

Chỉ bình luận riêng mới nguy hiểm

c)

Lời nói xúc phạm có thể gây hại lâu dài

d)

Ngôn từ không phù hợp không ảnh hưởng danh tiếng