wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hóa VN chương 1,2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)
Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức đời sống cá nhân, văn hóa bảo vệ môi trường tự nhiên, văn hóa bảo vệ môi trường xã hội.
b)
Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức cộng đồng, văn hóa khai thác môi trường tự nhiên, văn hóa khai thác môi trường xã hội.
c)
Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức cộng đồng, văn hóa thích nghi với môi trường tự nhiên, văn hóa thích nghi với môi trường xã hội.
2.

Chức năng điều chỉnh xã hội  tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính giá trị.             

b)
B. Tính ngẫu nhiên.
c)
D. Tính đơn giản.
d)
A. Tính hiện đại.
3.

Đặc trưng cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra:

a)
C. Tính tự nhiên.
b)
D. Tính ngẫu nhiên.
c)
A. Tính hiện đại.
d)

Tính nhân sinh.             

4.

Nói văn hóa “là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)
E. Chức năng phát triển kinh tế.
b)
F. Chức năng bảo tồn di sản.
c)
G. Chức năng giải trí.
d)
D. Chức năng giáo dục.
5.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)
Chức năng bảo tồn văn hóa.
b)
Chức năng phát triển kinh tế.
c)
Chức năng giải trí.
d)
B. Chức năng điều chỉnh xã hội.
6.

Yếu tố nào mang tính quốc tế?

a)
E. Văn hóa dân gian.
b)
F. Văn học.
c)
G. Nghệ thuật truyền thống.
d)
C. Văn minh.
7.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)
Văn hóa không có ảnh hưởng đến sự phát triển của văn minh.
b)
Văn minh chỉ tồn tại trong xã hội nông nghiệp.
c)
Văn hóa và văn minh là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.
d)
C. Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.
8.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)
F. Di sản văn hóa
b)
D. Văn hiến
c)
E. Văn hóa dân gian
d)
G. Nghệ thuật truyền thống
9.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)
A. Văn hóa nhận thức.
b)
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.
c)
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.
d)
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng.
10.

Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng.
b)
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.
c)
A. Văn hóa nhận thức.
d)
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.
11.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)
Văn hóa Việt Nam chỉ có một bản sắc duy nhất.
b)
Văn hóa Việt Nam không có sự đa dạng.
c)
Tất cả các vùng văn hóa đều giống nhau.
d)

Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.

12.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)
A. Tư duy thiên về phân tích và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, lý tính và kinh nghiệm.
b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.

c)
D. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và thực nghiệm.
d)

B.Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm.

13.

Sự khác nhau giữa “Văn hóa”, “Văn hiến”, “Văn vật” là: Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.

         

a)

Tính giá trị   

b)
Tính lý thuyết
c)
Tính nghệ thuật
d)
Tính hiện đại
14.

Định nghĩa khoa học về văn hóa ra đời sớm nhất ở châu Âu vào năm nào?

         

a)
B. 1901
b)

C. 1892

c)
A. 1885
d)
D. 1895
15.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là:

        

a)
Văn hóa nông nghiệp không có tổ chức, văn hóa du mục có tổ chức.
b)
Văn hóa nông nghiệp chỉ tồn tại ở vùng đồng bằng, văn hóa du mục chỉ tồn tại ở vùng núi.
c)
Văn hóa nông nghiệp phụ thuộc vào thời tiết, văn hóa du mục không phụ thuộc vào thời tiết.
d)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.

16.

Khác biệt về loại hình văn hóa phương Đông và phương Tây thể hiện ở chỗ:

         

a)
Kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ. Kiến trúc nhà phương Tây thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên.
b)
Thức ăn phương Tây thường là động vật, phương Đông là thực vật.
c)
Phương Đông với hình thức nông nghiệp, phương Tây với hình thức du mục.
d)

Kiến trúc nhà phương Đông thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên. Kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ.

17.

“Mỗi hệ thống văn hóa – xã hội có mô hình nhân cách làm khuôn mẫu cho sự hình thành tính cách”, đề cập đến mối quan hệ:

         

a)
E. Văn hóa và lịch sử
b)
B. Văn hóa và con người
c)
F. Văn hóa và ngôn ngữ
d)
G. Văn hóa và tâm lý
18.

Công cụ lao động nào ra đời ở xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ?

a)

cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời

b)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

ngôn ngữ

d)

công cụ đồng thau

19.

Các công trình “Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam, Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam, Lễ hội cổ truyền của người Việt ở Bắc Bộ...”  thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Văn học trung đại

b)

Văn học yêu nước

c)

Nghi thức, nghi lễ

d)

Văn hóa dân gian

20.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

         

a)

Tiền sử → Văn Lang, Âu Lạc → Bắc thuộc → Đại Việt → Đại Nam.

b)
Tiền sử → Âu Lạc → Đại Việt → Đại Nam → Thực dân.
c)
Bản địa → Văn Lang → Âu Lạc → Đại Việt → Hiện đại.
d)
Tiền sử → Văn Lang → Bắc thuộc → Đại Việt → Hiện đại.
21.

Ở giai đoạn tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

         

a)
D. Nông nghiệp lúa nước.
b)
Kỹ thuật xây dựng thành phố.
c)
Chế tạo đồ kim loại.
d)
Kỹ thuật dệt vải.
22.

“Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hóa dân tộc”  là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

         

a)
F. Văn hóa hiện đại.
b)
E. Văn hóa phong kiến.
c)

Văn hóa chống Bắc thuộc.   

d)
D. Văn hóa tiền sử.
23.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa nào?

         

a)
G. Thời kỳ Lý – Trần
b)
F. Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ hai
c)
E. Thời kỳ Hùng Vương
d)
C. Đầu Đại Việt.
24.

Thời kỳ 938 - 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt.
b)
G. Giai đoạn văn hóa Pháp thuộc.
c)
F. Giai đoạn văn hóa Lý - Trần.
d)
E. Giai đoạn văn hóa Chăm-pa.
25.

Thời kỳ 179 TCN - 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)
E. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Đinh - Lê.
b)
F. Giai đoạn văn hóa thời kỳ thuộc Pháp.
c)
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.
d)
G. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Trần - Lê.
26.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

         

a)
Bản địa → Văn Lang → Âu Lạc → Đại Việt → Hiện đại.
b)
C. Tiền sử → Văn Lang, Âu Lạc → Bắc thuộc → Đại Việt → Đại Nam.
c)
Tiền sử → Văn Lang → Bắc thuộc → Đại Việt → Hiện đại.
d)
Tiền sử → Âu Lạc → Đại Việt → Đại Nam → Hiện đại.
27.

Ở giai đoạn tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

         

a)
Kỹ thuật dệt vải.
b)
D. Nông nghiệp lúa nước.
c)
Chế tạo công cụ bằng đá.
d)
Kỹ thuật xây dựng kim tự tháp.
28.

“Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hóa dân tộc”  là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

         

a)
G. Văn hóa dân gian.
b)

D. Văn hóa chống Bắc Thuộc

c)
F. Văn hóa hiện đại.
d)
E. Văn hóa phong kiến.
29.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa nào?

         

a)
E. Thời kỳ Hùng Vương
b)
F. Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ hai
c)
G. Thời kỳ Lý – Trần
d)
C. Đầu Đại Việt.
30.

Thời kỳ 938 - 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)
G. Giai đoạn văn hóa Đông Sơn.
b)
F. Giai đoạn văn hóa Pháp thuộc.
c)
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt.
d)
E. Giai đoạn văn hóa Chăm-pa.
31.

Thời kỳ 179 TCN - 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.

b)
Giai đoạn văn hóa Lý - Trần.
c)
Giai đoạn văn hóa Đông Sơn.
d)
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc.
32.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:

.

a)
E. Kỹ thuật làm gốm sứ.
b)
F. Nghề chăn nuôi gia súc.
c)
G. Kỹ thuật trồng lúa nước.
d)
B. Kỹ thuật đúc đồng thau.
33.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc.
b)
E. Giai đoạn văn hóa Chăm Pa.
c)
F. Giai đoạn văn hóa Khmer.
d)
G. Giai đoạn văn hóa Tây Sơn.
34.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc.

b)
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Văn Lang.
c)
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử và giai đoạn văn hóa Đại Việt.
d)
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.
35.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

a)
E. Kỹ thuật chăn nuôi gia súc.
b)
F. Nghề thủ công mỹ nghệ.
c)
G. Kỹ thuật xây dựng thành phố.
d)
A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước.
36.

Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?

   

a)
Thời Trần – Lý.
b)
C. Thời Hậu Lê.
c)
Thời Đinh.
d)
Thời Lê Sơ.
37.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác - Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)
A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Đổi Mới.
b)
B. Giai đoạn văn hóa phong kiến.
c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc.

d)
C. Giai đoạn văn hóa thuộc địa.
38.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)
E. Phát triển văn hóa nông nghiệp theo mô hình Trung Quốc.
b)
F. Tăng cường ảnh hưởng của văn hóa phương Tây.
c)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

d)
A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.
39.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)
Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Đồng Nai – Văn hóa Óc Eo.
b)
Văn hóa Phùng Nguyên – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Đông Sơn.
c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai.

d)
Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai – Văn hóa Hòa Bình.
40.

Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông Kinh nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường:

a)
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh.
b)
E. Tăng cường giáo dục truyền thống và bảo tồn văn hóa cổ điển.
c)
G. Thúc đẩy sự phân hóa xã hội và duy trì chế độ phong kiến.
d)
F. Phát triển kinh tế theo hướng tự cung tự cấp và bảo vệ bản sắc.
41.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm.

c)

Thánh làng nào làng nấy thờ.

d)

Cha chung không ai khóc.

42.

Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?

a)
A. Tôn trọng nghề nông.
b)
C. Quan niệm “Nhất nông nhì sĩ”.
c)
D. Việc coi thường giáo dục.
d)
B. Việc coi trọng chế độ khoa cử.
43.

Hình ảnh biểu tượng cho tính tự trị trong làng xã Việt Nam:

a)
C. Cây xoài.
b)
B. Cây nhãn.
c)
A. Cây bàng.
d)

D. Cây tre

44.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)
B. Tạo điều kiện cho người ngoài vào làng sinh sống.
b)
Duy trì sự ổn định của làng xã.
c)
A. Khuyến khích người dân di cư đến nơi khác.
d)
C. Thúc đẩy sự phát triển của các làng mới.
45.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen:

a)
Thích giao tiếp qua mạng xã hội.
b)
Không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
c)

Thích thăm viếng, hiếu khách.

d)
Ưa thích sự im lặng trong giao tiếp.
46.

Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc”, luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)
F. Thích thể hiện.
b)
B. Tế nhị, ý tứ.
c)
E. Trọng lý trí.
d)
G. Thích đơn giản hóa.
47.

Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?

a)
B. Văn hóa Sa Huỳnh.
b)
G. Văn hóa Trà Kiệu.
c)
F. Văn hóa Khmer.
d)
E. Văn hóa Chăm.
48.

Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là:

a)
E. Nhà gỗ.
b)
D. Nhà sàn.
c)
F. Nhà ngói.
d)
G. Nhà tạm.
49.

Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:

a)
A. Đồ gốm trang trí.
b)
C. Vòng tay bằng bạc.
c)
D. Mũ đội bằng da.
d)

Đàn đá.

50.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?

a)
E. Nghề thủ công
b)
F. Nghề dịch vụ
c)
G. Nghề xây dựng
d)
A. Sĩ
51.

Cơ cấu tổ chức xã hội truyền thống theo mô hình Nhà – Làng - Nước được hình thành vào giai đoạn nào?

a)
F. Văn hóa Khmer.
b)
E. Văn hóa Chăm Pa.
c)
B. Văn hóa Văn Lang - Âu Lạc.
d)
G. Văn hóa Tây Sơn.
52.

Theo điều ‘‘Tam bất khả xuất’’ trong luật Gia Long, trường hợp nào sau đây thì người đàn ông không được phép bỏ vợ?

a)
A. Người vợ có con.
b)
C. Người vợ không nghe lời chồng.
c)
D. Người vợ không biết nấu ăn.
d)
B. Người vợ đã để tang cha mẹ chồng.