wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Violimpic CT2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 14: Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 164. Tìm số tự nhiên, biết hiệu đúng của phép trừ là 328,7.

a)

347

b)

328

c)

164

d)

329

2.

Tìm x biết: (x + 1) + (x + 3) + (x + 5) + … + (x + 35) = 405.

a)

4,5

b)

5

c)

6

d)

3,5

3.

An và Bình có tất cả 84 viên bi. Nếu An cho Bình 6 viên bi thì Bình sẽ nhiều hơn An 4 viên bi. Số bi của Bình là

a)

38 viên bi

b)

52 viên bi

c)

46 viên bi

d)

44 viên bi

4.

Câu 17: Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 53. Tìm số thập phân, biết hiệu đúng của phép trừ là 201,5.

a)

16,5

b)

53,2

c)

15,3

d)

20,5

5.

Chọn hình vẽ thích hợp điền vào dấu hỏi chấm:

a)

hình tam giác có chấm đỏ ở đỉnh

b)

hình tam giác có chấm đỏ ở đáy

c)

hình tam giác có chấm đỏ ở cạnh bên trái

d)

hình tam giác có chấm đỏ ở cạnh bên phải

6.

Thu có 48 quyển truyện. Xuân có số truyện bằng 5/8 số truyện của Thu. Hỏi Xuân có bao nhiêu quyển truyện?

a)

30

b)

36

c)

40

d)

25

7.

Câu 20: Trung bình cộng của 35 và 58 là: ........ (35 + 58) : 2 = 46,5

a)

46,5

b)

41,5

c)

48,5

d)

45

8.

Tìm x biết: 345 + x = 1145

a)

800

b)

700

c)

900

d)

600

9.

Câu 22: Số thập phân gồm: Sáu mươi tám đơn vị, sáu phần mười và tám phần nghìn là:…

a)

68,608

b)

68,680

c)

68,806

d)

68,068

10.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 24,751 [ ] 25,01

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không có dấu phù hợp

11.

Cho x là một chữ số thỏa mãn 9,x6 < 9,51. Hỏi có bao nhiêu giá trị của chữ số x thỏa mãn đề bài?

a)

6 giá trị

b)

4 giá trị

c)

3 giá trị

d)

5 giá trị

12.

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1/10 thế kỷ = .......... năm.

a)

10

b)

100

c)

1

d)

50

13.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 34,856 là

a)

5100\frac{5}{100}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

510\frac{5}{10}

d)

50

14.

Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 tấn = ............kg

a)

6000

b)

600

c)

60000

d)

60

15.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm: 5,678 .... 5,768

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tạ = ............kg

a)

400

b)

40

c)

4

d)

100

17.

Giá trị của biểu thức: 36,69 + 41,52 – 10,37 là:

a)

67,48

b)

66,84

c)

67,84

d)

68,74

18.

Câu 1. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 5,25. Số bé là …

a)

0,84

b)

1,25

c)

2,10

d)

5,25

19.

Tuổi của bé An 6 năm nữa sẽ gấp hai lần tuổi của bé An 2 năm trước. Vậy hiện nay tuổi bé An là: …

a)

10

b)

8

c)

12

d)

14

20.

Tìm một số thập phân biết nếu dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang trái 1 hàng thì được số mới kém số phải tìm là 116,775.

a)

10,6159

b)

129,75

c)

1,2975

d)

12,975

21.

Câu 4: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a)

19,18

b)

19,81

c)

18,19

d)

18,91

22.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn: x/3 < 12,5. Giá trị lớn nhất của x là: …..

a)

37

b)

36

c)

38

d)

39

23.

Câu 6. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống sau: (68,2 – 5,2) : 4,5 ..... 5,6 × 2,5 14 = 14

a)

=

b)

<

c)

>

d)

24.

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 325 : 0,02 = 0,4 × .... 16 250 = 0,4 × ... … = 16 250 : 0,4 = 40 625

a)

40 625

b)

8 125

c)

13 000

d)

32 500

25.

Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài 65m, chiều rộng 40m. Người ta trồng rau trên thửa đất đó, cứ 100m² người ta thu hoạch được 45kg rau. Hỏi trên cả thửa đất đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?

a)

11,7 tạ

b)

10,5 tạ

c)

13,2 tạ

d)

9,8 tạ

26.

Bốn người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 2 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? (Biết sức làm của mỗi người là như nhau)

a)

12

b)

3

c)

1

d)

16

27.

Phép chia 6,251 : 7 nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương thì số dư là:

a)

0,21

b)

0,021

c)

0,0021

d)

21

28.

Hiệu hai số bằng 6 lần số bé. Tìm hiệu hai số biết tổng của chúng bằng 984.

a)

123

b)

738

c)

783

d)

861

29.

Tổng của ba số bằng 160. Sau khi chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 7 đơn vị, sang số thứ ba 5 đơn vị và chuyển từ số thứ hai sang số thứ nhất 8 đơn vị thì số thứ hai gấp ba lần số thứ nhất và bằng 3/4 số thứ ba. Số thứ nhất lúc đầu là: ……

a)

24

b)

32

c)

40

d)

28

30.

Hiệu của hai số thập phân là 3,15. Dịch dấu phẩy của số bé sang bên phải một hàng ta được số lớn. Tìm tổng của 2 số đó.

a)

3,85

b)

4,25

c)

2,95

d)

3,50

31.

Tổng của 8 số là 84,5. Trung bình cộng của 5 số đầu là 8,5. Hỏi trung bình cộng của 3 số còn lại là bao nhiêu?

a)

14

b)

12

c)

10

d)

8

32.

Tìm x biết: x × 40,5 – 508,8 = 382,2

a)

22

b)

18

c)

25

d)

20

33.

Tính: A = (258,2 × 15,58 – 47,903 + 208,49) × (9 × 10,1 – 900 × 0,1 – 10 × 0,09)

a)

0

b)

1000

c)

-500

d)

1

34.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống: 54 + 7,6 [ ] 54 + 7,06

a)

<

b)

=

c)

<

d)

<

e)

>

35.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 75m, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn, chiều cao hơn đáy bé 6,2m. Trung bình cứ 100m² trong một năm cấy lúa thu được 72kg thóc. Hỏi số thóc thu được trong năm trên thửa ruộng đó là bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

2529

b)

5058

c)

1132,2

d)

252900

36.

Câu 19. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Một bác nông dân đi gieo lạc, trong 3 giờ đầu, mỗi giờ bác gieo được 1,5kg lạc, trong 3 giờ tiếp theo mỗi giờ bác gieo được 1,2kg lạc. Hỏi bác nông dân đó trong 6 giờ đã gieo được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

a)

8,1

b)

7,5

c)

7,2

d)

8,5

37.

Bạn Bình thực hiện một phép chia hai số thập phân, trong đó số bị chia chỉ có một chữ số khác 0 ở phần thập phân, số chia có đúng hai chữ số khác 0 ở phần thập phân. Khi thực hiện phép chia Bình bỏ dấu phẩy ở cả hai số và chia như chia hai số tự nhiên. Kết quả Bình có so với kết quả đúng thay đổi như thế nào?

a)

gấp 100 lần

b)

giảm 100 lần

c)

gấp 10 lần

d)

giảm 10 lần

38.

Câu 21: Ba lớp 5A, 5B và 5C trồng cây nhân dịp đầu xuân. Trong đó số cây của lớp 5A và lớp 5B trồng được nhiều hơn số cây của 5B và 5C là 5 cây. Số cây của lớp 5B và 5C trồng được nhiều hơn số cây của 5A và 5C là 2 cây. Tính số cây trồng được của lớp 5C. Biết rằng tổng số cây trồng được của ba lớp là 54 cây.

a)

14

b)

12

c)

16

d)

18

39.

Hiệu hai số thập phân là 18,09. Nếu dịch dấu phẩy của số thứ nhất sang phải một chữ số ta được số thứ hai. Tìm số thứ hai.

a)

2

b)

20,1

c)

21

d)

2,01

40.

Hiệu hai số là 187. Nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 dư 7. Tìm tổng hai số đó.

a)

270

b)

125

c)

277

d)

232

41.

Một ngày có 5 xe ô tô chở gạo về kho, trung bình mỗi xe chở được 500kg gạo. Hỏi trong 1 tuần đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn gạo về kho?

a)

1750 tấn

b)

175 tấn

c)

17,5 tấn

d)

1,75 tấn

42.

Tìm các số tự nhiên x, sao cho x < 8,5. Các số cần tìm là:

a)

A. 1; 3; 5; 7

b)

B. 6

c)

C. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

d)

D. 0; 2; 4; 6; 8

43.

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của x thỏa mãn x : 10 = 20242025 : 100 là ....

a)

2024202,5

b)

20242025

c)

202420,25

d)

202420250

44.

Câu 27: Người ta cắt bốn tấm vải, mỗi tấm dài 60m thành những mảnh vải dài 4m. Vậy phải cắt tất cả là bao nhiêu lần?

a)

56

b)

48

c)

60

d)

64

45.

Muốn viết các số tự nhiên từ 1000 đến 2024 thì cần ... chữ số 5.

a)

302

b)

250

c)

315

d)

280

46.

Cho một số tự nhiên, nếu xóa đi 1 chữ số 0 tận cùng bên phải của số đó ta được số mới nhỏ hơn số đã cho là 1817 đơn vị. Tìm số đã cho.

a)

2018

b)

18170

c)

18180

d)

20180

47.

Cho một hình chữ nhật có chu vi là 10m, biết chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là ..........m².

a)

6

b)

8

c)

5

d)

10

48.

Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và diện tích bằng 1m². Hỏi phải dùng bao nhiêu mét nhôm để viền xung quanh hết tấm biển đó?

a)

5 mét

b)

4 mét

c)

6 mét

d)

8 mét

49.

Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 20 người ăn trong 35 ngày. Nhưng thực tế có 50 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

a)

17 ngày

b)

24 ngày

c)

20 ngày

d)

14 ngày

50.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có ….. hình tam giác.

a)

16

b)

12

c)

18

d)

14

51.

Một hình chữ nhật có chu vi là 110cm. Biết nếu giảm chiều dài đi 2,5cm và tăng chiều rộng thêm 2,5cm thì nó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

750

b)

800

c)

700

d)

825

52.

Một miếng bìa hình tam giác có đáy 9,8cm. Nếu kéo dài đáy thêm 1/2 độ dài của nó thì diện tích miếng bìa tăng thêm 12,74 (cm²). Tính diện tích của miếng bìa đó.

a)

37,7

b)

75,4

c)

50,96

d)

25,48

53.

Tìm số có 3 chữ số abc, biết 0,abc × (a + b + c) = 0,36

a)

abc = 120

b)

abc = 111

c)

abc = 180

d)

abc = 102

54.

Khi chia một số thập phân cho 4,05, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 ở số chia nên kết quả tìm được là 255,15. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

a)

283,5

b)

320,1

c)

250,5

d)

300,2

55.

Mai viết các số thập phân khác nhau từ 4 chữ số 0, 7, 2, 5 (mỗi chữ số đều xuất hiện và chỉ xuất hiện 1 lần). Số bé nhất Mai viết được là ….

a)

0,257

b)

0,275

c)

0,527

d)

0,725

56.

Có bao nhiêu số thập phân có 4 chữ số lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9? (Chú ý: số 5,000 cũng là số thập phân có 4 chữ số)

a)

283,5

b)

250,5

c)

350,5

d)

200,5

57.

Cho 4 chữ số 0; 2; 4; 8. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số thập phân lớn nhất có hai chữ số ở phần thập phân (mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần). Vậy số thập phân lớn nhất phải tìm là …….

a)

84,20

b)

82,40

c)

80,42

d)

48,20

58.

Cho số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân. Nếu ta bỏ đi dấu phẩy thì số đó thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần số ban đầu

b)

Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần số ban đầu

d)

Giảm đi 100 lần số ban đầu

59.

Giá trị của chữ số 8 trong số 3,786 là:

a)

A. 81000\frac{8}{1000}

b)

B. 8

c)

C. 8100\frac{8}{100}

d)

D. 810\frac{8}{10}

60.

Cho số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân. Nếu dịch dấu phẩy sang phải một số thì số đó thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần số ban đầu

b)

Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần số ban đầu

d)

Giảm đi 100 lần số ban đầu

61.

Cho A = 3 × 23 × 43 × 63 × … × 343 × 363. Chữ số tận cùng của A là: …….

a)

7

b)

1

c)

3

d)

9

62.

Hỗn số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4006,3cm² = ……m² là:

a)

400 631000\frac{63}{1000}

b)

4 6310000\frac{63}{10000}

c)

4 631000\frac{63}{1000}

d)

40 6310000\frac{63}{10000}

63.

Câu 16: 9cm²5mm² = ……mm².

a)

905

b)

950

c)

9005

d)

9050

64.

Một người đi xe máy trong 1,5 giờ đi được 55,5km. Với tốc độ như thế, trong 2 giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

74km

b)

64km

c)

65,4km

d)

72,4km

65.

Câu 18: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi 16m, tăng chiều rộng thêm 5m thì khu vườn đó trở thành hình vuông. Diện tích khu vườn ban đầu là bao nhiêu mét vuông?

a)

480 m²

b)

600 m²

c)

540 m²

d)

720 m²

66.

Một can dầu hoả chứa 15,58 lít dầu. Hỏi can dầu đó có thể đổ đầy được bao nhiêu chai dầu 0,8 lít?

a)

22 chai dầu

b)

20 chai dầu

c)

19 chai dầu

d)

21 chai dầu

67.

Một hình tam giác có độ dài hai cạnh là 17,48m và 14m 26cm. Cạnh thứ ba có độ dài bằng trung bình cộng của độ dài hai cạnh kia. Tính chu vi hình tam giác với đơn vị là mét?

a)

47,61

b)

45,74

c)

48,12

d)

46,35

68.

Viết số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau, trong đó có 2 chữ số ở phần thập phân, hai chữ số ở phần nguyên được viết từ 4 chữ số 4; 5; 2; 0.

a)

20,35

b)

24,50

c)

40,25

d)

25,40

69.

Tìm hiệu của hai số lẻ mà số lẻ giữa chúng có 100 số chẵn khác.

a)

200

b)

100

c)

202

d)

198

70.

Hai người thợ cưa một cây gỗ dài 2,8m thành những đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 4dm. Hỏi họ làm hết mấy giờ? Biết thời gian cưa mỗi đoạn là 20 phút.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

71.

Tìm số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 20.

a)

389

b)

479

c)

569

d)

298

72.

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

a)

30

b)

36

c)

40

d)

45

73.

Một người thợ may 15 bộ quần áo đồng phục hết 36m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 45 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

a)

300m

b)

108m

c)

72m

d)

81m

74.

Câu 27: Cho tam giác ABC có diện tích 48cm². Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = 3/4 AB. Diện tích tam giác CEB bằng …..cm².

a)

12

b)

16

c)

24

d)

36

75.

Câu 28: Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy 4 điểm M, N, P, Q. Nối đỉnh A với các điểm M, N, P, Q. Có bao nhiêu đoạn thẳng và bao nhiêu tam giác tạo thành trên hình vẽ đó?

a)

21; 15

b)

18; 12

c)

20; 14

d)

22; 16

76.

Một cửa hàng cá hai ngày bán được 853m vải. Nếu ngày thứ nhất bán ít đi 123m vải thì ngày thứ nhất bán nhiều hơn ngày thứ hai là 20m vải. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán bao nhiêu mét vải?

a)

355

b)

400

c)

320

d)

370

77.

Ngày thứ hai của hàng đó bán được số mét vải là bao nhiêu?

a)

355

b)

320

c)

400

d)

275

78.

Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 30,25. Số lớn là …

a)

29,282

b)

31,218

c)

28,500

d)

30,000

79.

Một ngày có 25 xe ô tô chở thóc về kho, trung bình mỗi xe chở được 700kg thóc. Hỏi trong 5 ngày đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn thóc về kho?

a)

87,5 tấn

b)

875 tấn

c)

8750 tấn

d)

8,75 tấn

80.

Theo quy định, 12 người hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn hoàn thành công việc đó trong 6 ngày thì phải bổ sung thêm bao nhiêu người?

a)

4 người

b)

2 người

c)

6 người

d)

8 người

81.

May mỗi bộ quần áo cần 3,8m vải. Hỏi có 59m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế?

a)

16 bộ

b)

15 bộ

c)

14 bộ

d)

13 bộ

82.

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Cho A = 11 – 9,9 + 8,8 – 7,7 + … + 2,2 – 1,1. Giá trị của biểu thức A là: ……

a)

6,6

b)

5,5

c)

7,7

d)

8,8

83.

Cả hai thùng dầu hoả có 35 lít. Nếu chuyển từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai 2,5 lít thì số lít dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu hoả?

a)

20 lít

b)

15 lít

c)

18 lít

d)

22 lít

84.

Cho hai số biết thương và hiệu của chúng đều bằng 1,05. Số lớn là…

a)

A. 22,05

b)

B. 15,5

c)

C. 21,05

d)

D. 14,15

85.

Câu 7: Khi cộng 125 với một số thập phân, do sơ suất một học sinh đã chép dấu phẩy dịch sang trái một hàng. Vì vậy kết quả giảm đi 74,61 đơn vị. Kết quả đúng là bao nhiêu?

a)

199,22

b)

200,61

c)

174,61

d)

125,74

86.

Câu 8: Tổng của 6 số là 456,78, Trung bình cộng của ba số đầu là 118,05. Hỏi trung bình cộng của hai số còn lại là bao nhiêu?

a)

34,21

b)

45,67

c)

56,78

d)

28,90

87.

Cho số thập phân x thỏa mãn: (0,76 + x/7) × 0,9 – 0,63 × 4 = 0,63. Số 8 trong biểu diễn của x có giá trị bằng:

a)

8/10

b)

18

c)

8/100

d)

8

88.

Giá trị của biểu thức: B = 5,84 × 14 + 41,6 × 84 + 826 × 5,84 là ....

a)

8400

b)

9200

c)

7800

d)

8600

89.

Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn: 109,845 < 8a,58 + 24,a3 < 112,63

a)

9 giá trị

b)

4 giá trị

c)

10 giá trị

d)

3 giá trị

90.

So sánh hai phân số: 9/4 và 9/5

a)

9/4 < 9/5

b)

9/4 > 9/5

c)

không so sánh được