wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

(Câu 1-NB).Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

2.

(Câu 2-NB).Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

3.

(Câu 3-NB).Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

4.

(Câu 4-NB).Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

5.

(Câu 5-NB).Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

6.

(Câu 6-NB).Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

7.

(Câu 7-NB).Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

8.

(Câu 8-NB).Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

9.

(Câu 9-NB).Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ô n đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

10.

(Câu 10-NB).Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

(Câu 11-NB).Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

(Câu 12-NB).Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Bắc.

13.

(Câu 13-NB).Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

14.

(Câu 14-NB).Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Ít trong trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

15.

(Câu 15-NB).Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

16.

(Câu 16-NB).Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng nam Bộ.

b)

B. Đồng nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

17.

(Câu 17-NB).Định giá cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

18.

(Câu 18-NB).Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

19.

(Câu 19-NB).Vùng sản xuất lượng thịt lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

20.

(Câu 20-NB). Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Ít trong trọng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hóa.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

21.

(Câu 21-NB). Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

22.

(NB-Câu 22). .Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

23.

(NB-Câu 23).Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

24.

(NB-Câu 24).Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

25.

(NB-Câu 25).Nghề nuôi cá bè sa trong lòng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

26.

(NB-Câu 26).Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

27.

(NB-Câu 27).Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

28.

(NB-Câu 28).Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

(NB-Câu 29).Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

30.

(NB-Câu 30).Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

31.

(Câu 31-NB).Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

32.

(Câu 32-NB).Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

A. Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

b)

B. Cà Mau - Kiên Giang.

c)

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

D. Hải Phòng - Quảng Ninh.

33.

(Câu 33-NB).Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

34.

(Câu 34-NB).Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

35.

(Câu 35-NB).Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

36.

(TH)Câu 1.Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

37.

(TH)Câu 2.Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

38.

(TH)Câu 3.Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

39.

(TH)Câu 4.Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với yếu tố

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

40.

(TH)Câu 5.Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

B. Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

C. Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

D. Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

41.

(TH)Câu 6.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

42.

(TH)Câu 7.Sự phân hóa mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

A. có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.

b)

B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

C. có nhiều phương thức canh tác khác nhau.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

43.

(TH)Câu 8.Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

A. khí hậu và nguồn nước.

b)

B. địa hình và đất trồng.

c)

C. khí hậu và đất trồng.

d)

D. địa hình và khí hậu.

44.

(TH)Câu 9.Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phủ sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

45.

(TH)Câu 10, Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

46.

(TH)Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

47.

(TH)Câu 12. Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

48.

(TH)Câu 13.Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định và vững chắc ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

49.

(TH)Câu 14.Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

50.

(TH)Câu 15.Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

51.

(TH)Câu 16.Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

52.

(TH)Câu 17.Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. nguồn thức ăn dồi dào.

b)

B. lao động có kinh nghiệm.

c)

C. thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. cơ sở hạ tầng hiện đại.

53.

(TH)Câu 18.Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

54.

(TH)Câu 19.Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

khai hoang diện tích.

55.

(TH)Câu 20.Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

56.

(TH)Câu 21.Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

dẫn cơ sở truyền thống sản xuất.

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

57.

(TH)Câu 22.Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

58.

(TH)Câu 23.Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

B. có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

D. có mật độ dân số cao.

59.

(TH)Câu 24.Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

60.

(TH)Câu 25.Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

B. nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

61.

(TH)Câu 26.Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

62.

(TH)Câu 27.Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

63.

(TH)Câu 28.Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

64.

(TH)Câu 29.Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

65.

(TH)Câu 30.Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

66.

(TH)Câu 31.Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

B. nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

C. có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

D. nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

67.

(TH)Câu 32.Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

68.

(TH)Câu 33.Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

A. điều kiện đánh bắt.

b)

B. hệ thống các cảng cá.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. thị trường tiêu thụ.

69.

(TH)Câu 34.Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

70.

(TH)Câu 35.Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

71.

(TH)Câu 36.Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ở trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

72.

(TH)Câu 37.Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

A. trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

B. hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

C. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

D. môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

73.

(TH)Câu 38.Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

74.

(TH)Câu 39.Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các dòng sông.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ở trũng ngập nước.

75.

(TH)Câu 40.Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động, vùng khan hiếm.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

76.

(TH)Câu 41. Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

b)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

c)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

d)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước.

77.

(TH)Câu 42..Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

78.

(TH)Câu 43.Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

A. có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

B. hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

79.

(TH)Câu 44.Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

80.

TH Câu 45. Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

a)

A. nguồn lợi thủy sản ven bờ đang bị suy giảm.

b)

ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

81.

(TH)Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

82.

(TH)Câu 47 .Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

83.

(TH)Câu 48.Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bảo, đại hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

84.

(TH)Câu 49.Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

85.

(TH)Câu 50.Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển..

86.

(TH)Câu 51.Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

87.

(TH)Câu 52.Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

88.

(TH)Câu 53.Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng, sản tăng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

89.

(TH)Câu 54.Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

90.

(TH)Câu 55.Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

91.

(TH)Câu 56.Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

92.

(TH)Câu 57.Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

a)

tiện đường giao thông.

b)

nguyên liệu phong phú.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

93.

(TH)Câu 58.Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta?

a)

A. Chế độ thủy văn.

b)

B. Điều kiện khí hậu.

c)

C. Địa hình đáy biển.

d)

D. Nguồn lợi thủy sản.