wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kì cuối kì 1( KHTN)

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau:

Một. Khí nitrogen nguyên tố N tạo nên

Hai.carbon do 2 nguyên tố C và O tạo nên

Ba. Sodium hydroxide do ba nguyên tố Na, O và H tạo nên

Bốn. Sulfur do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên chất nào là đơn chất?

a)

A.1;2

b)

B.2;3

c)

C.3;4

d)

D.1;4

2.

Cho các phát biểu sau:

1. hạt electron mang điện tích âm

2.Hạt proton không mang điện

3.hạt neutron mang điện tích dương

4.hạt nhân nguyên tử không mang điện

5.Vỏ nguyên tử mang điện tích dương

6. nguyên tử trung hòa về điện

Số phát biểu đúng là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

3.

Biết cấu tạo của nguyên tử X như sau: có ba lớp electron, lớp ngoài cùng có năm electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

A.chlorine

b)

Bê. Phosphorus

c)

C.nitrogen

d)

Đê.Sulfur

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. Electron và neutron

b)

B. Proton và neutron

c)

C. Proton và electron

d)

D. Electron, proton và neutron

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

A. số new tron trong hạt nguyên tử

b)

B. số proton trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Số trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Số proton và số new tron trong hạt nhân nguyên tử

6.

Nguyên tử nguyên tố X có số proton là 17 nguyên tố X thuộc

a)

A. Chu kỳ ba, nhóm VIIA.

b)

Bê. Chu kỳ bốn, nhóm IA

c)

C chu kỳ ba nhóm IA.

d)

D. Chu kỳ hai , nhóm VIIA

7.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

A. Nguyên tử khối tăng dần

b)

B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Số electron trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Số proton và số neutron trong hạt nhân nguyên tử

8.

Câu 8. Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

A. Kim loại

b)

B. Khí hiếm

c)

C. Phi kim

d)

D. Đơn chất

9.

Câu 9. Liên kết cộng hóa trị là liên kêt được hình thành bởi

a)

A. Lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu

b)

B. Lực hút giữa các nguyên tử

c)

C. Một hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

D.một hay nhiều cặp neutron dùng chung

10.

Câu 10. Liên kết trong phân tử sodium chloride (muối ăn) thuộc loại liên kết gì?

a)

a. Liên kết ion

b)

B. Liên kết cộng hóa Trị

c)

C. Liên kết kim loại

d)

D. Liên kết phân tử

11.

Câu 11. Cách biểu diễn 4 H2 có nghĩa là

a)

A. Bốn nguyên tử hydrogen

b)

B. Tám nguyên tử hydrogen

c)

C. Bón phân phân tử hydrogen

d)

D.tám phân tử hydrogen

12.

Câu 12. Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng

a)

A. Ký hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số chân ở phía bên trái ký hiệu hóa học

b)

B. Ký hiệu hóa học của các nguyên tố tạo nên chất

c)

C. Ký hiệu hóa học của các nguyên tử tạo nên chất

d)

D. Ký hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số chân ở phía bên phải ký hiệu hóa học

13.

Câu 13: Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm:

a)

A. Hai đơn chất sulfur và oxygen

b)

B. Một nguyên tố sắt sulfur và hai nguyên tố oxygen

c)

C. Nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen

d)

D. Một nguyên tử sulfur và hai nguyên tử oxygen

14.

Câu 14. Cho các chất sau: NO; N2O5; NH3; N2O; NO2; N2O3. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp chất là

a)

A. II, V, III, II, IV, III.

b)

B. I, II, III, IV, V, ,VI

c)

C. I, V, III, II, IV, III.

d)

D. II, V, III, I, IV, III.

15.

Câu 15. Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là

a)

A. Hai: không: ba

b)

Bê. Một: hai: ba.

c)

C. Hai: một: ba

d)

D. Ba: hai: một

16.

Câu 20. Tốc độ của ô tô là 40 km/h, của người đi xe máy là 34 km/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Sắp xếp độ lớn tốc

độ của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

A. tàu hỏa – ô tô – xe máy.

b)

B. ô tô – tàu hỏa – xe máy.

c)

C. xe máy – ô tô – tàu hỏa.

d)

D. ô tô – xe máy – tàu hỏa.

17.

Câu 19. Bạn An chạy 90 m hết 30 s, bạn Ba chạy 140 m hết 40 s. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Bạn An chạy nhanh hơn bạn Ba.

b)

B. Hai bạn chạy nhanh như nhau.

c)

C. Bạn An chạy chậm hơn bạn Ba.

d)

D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh.

18.

Câu 16. Độ lớn của tốc độ cho biết

a)

A. Quỹ đạo của chuyển động

b)

B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

C. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

D. Dạng đường đi của chuyển động

19.

Câu 21. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật

chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

B. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

C. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

20.

Câu 22. Để kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, các chú cảnh sát giao thông sử dụng

a)

A. đồng hồ bấm giây.

b)

B. đồng hồ hẹn giờ

c)

C. đồng hồ đo thời gian.

d)

D. thiết bị bắn tốc độ.

21.

Câu 23. Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

A. độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

B. độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

C. thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

D. quãng đường và hướng chuyển động của vật

22.

Câu 24. Tốc độ của tàu cao tốc là 100 km/h, điều đó cho biết

a)

A. quãng đường tàu đi được là 100 km

b)

B. quãng đường tàu đi được là 100 km/h.

c)

C. quãng đường tàu đi được trong 1 h là 100 km.

d)

D. quãng đường tàu đi được trong 1 s là 100 km.

23.

Câu 18. Tốc độ của xe ô tô là 36 km/h, tương ứng với

a)

A. 10 m/s.

b)

B. 3,6 m/s

c)

C. 360 m/s.

d)

D. 129,6 m/s.

24.

Công thức tính tốc độ là

a)

A. V= S nhân T

b)

B. V =S chia T mũ hai

c)

C. V= T chia S

d)

D.. V =S chia T

25.

Câu 25. Hình dưới đây là đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động. Dựa vào hình vẽ cho biết

thông tin nào sau đây là đúng?

a)

A. Tốc độ của vật trong 6 h đầu là 2,5 km/h.

b)

B. Sau khi di chuyển 2 h đầu, vật đứng yên trong 2 h tiếp theo.

c)

C. Tốc độ của vật trong 2 h cuối hành trình là 2,5 km/h.

d)

D. Tốc độ của vật trên cả quãng đường là 2,5 km/h

26.

Câu 26. Để biểu diễn chuyển động của vật bằng đồ thị quãng đường – thời gian ta cần thực hiện các bước nào

trong các bước sau đây?

1) Lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.

(2) Tính tốc độ chuyển động của vật trong từng khoảng thời gian.

(3) Vẽ hai trục tọa độ, xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được và thời gian tương ứng.

(4) Nối các điểm đã biểu diễn được với nhau.

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

27.

Câu 27. Trên đường có cắm một biển báo tốc độ như hình bên. Biển báo đó cho biết:

a)

A. tốc độ tối đa cho từng làn đường.

b)

B. tốc độ tối thiểu cho từng làn đường.

c)

C. tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện trên mỗi làn đường.

d)

D. làn đường cho các phương tiện giao thông.

28.

Câu 28. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ xe ô tô buýt) tham gia giao thông trên đường bộ không có giải phân

cách cứng ngoài khu vực đông dân cư với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa được chỉ ra

trong bảng quy định dưới?

a)

A. 50 km/h < v < 80 km/h.

b)

B. 60 km/h < v < 80 km/h.

c)

C. 70 km/h < v < 80 km/h.

d)

D. 60 km/h < v < 70 km/h

29.

Câu 29. Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ được quy định như sau:

Đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25 m/s, khoảng cách an toàn là

a)

A. 35 m.

b)

B. 55 m

c)

C. 70 m.

d)

D. 100 m.

30.

Câu 30. Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe

theo quy tắc “3 giây”.

a)

A. 240 m

b)

B. 240 km.

c)

C. 66,67 m.

d)

D. 80 m.

31.

Câu 31. Cho các hoạt động sau:

(1) Tuân thủ đúng giới hạn tốc độ. (3) Đùa giỡn vui vẻ, lạng lách đánh võng khi đi xe máy. (5) Vượt đèn đỏ khi quan sát thấy xe cộ không quá nhiều. (7) Giảm khoảng cách an toàn tối thiểu khi trời nắng đẹp. (9) Đi đúng làn đường, phần đường. (2) Cài dây an toàn khi ngồi trên ô tô.

(4) Tăng tốc độ khi trời mưa quá to.

(6) Nhấn còi liên tục để được nhường đường.

(8) Nhường đường cho xe ưu tiên.

(10) Giữ khoảng các an toàn tối thiểu.

Số hoạt động đúng khi tham gia giao thông là:

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.4

d)

D.7

32.

Câu 32. Vật chuyển động nào sau đây được gọi là vật dao động?

a)

A. Vật chuyển động theo một đường tròn.

b)

B. Vật được ném lên cao rồi lại rơi xuống đất và lại nảy lên.

c)

C. Vật chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

d)

D. Vật chuyển động theo một đường thẳng.

33.

Câu 33. Sóng âm là:

a)

A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

B. các vật dao động phát ra âm thanh

c)

C. sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường.

d)

D. sự chuyển động của âm thanh.

34.

Câu 34. Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5 giây. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ

chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s.

Người đó đứng

cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là

a)

A. 1,7 km.

b)

B. 68 km.

c)

C. 850 m.

d)

D. 68 m.

35.

Câu 35. Các nguồn âm khi phát ra âm có chung đặc điểm là

a)

A. dao động

b)

B. chuyển động.

c)

C. phát sáng.

d)

D. đứng yên.

36.

Câu 36. Khi bác bảo vệ đánh trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Nguồn âm trong trường hợp này là

a)

A. tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

B. dùi trống.

c)

C. mặt trống.

d)

D. không khí xung quanh trống.

37.

Câu37 Biên độ dao động là

a)

A. khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

b)

B. độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

C. số dao động thực hiện được.

d)

D. số dao động thực hiện được trong một giây.

38.

Câu 38:Tần số là

a)

A. số dao động trong một giờ.

b)

B. số dao động trong một phút.

c)

C. số dao động trong một phút

d)

D. số dao động trong một thời gian nhất định.

39.

Câu 39. Vật dao động nào sau đây phát ra âm cao nhất?

a)

A. Vật dao động 200 lần trong 1 giây

b)

B. Vật dao động 160 lần trong 0,5 giây.

c)

C. Vật dao động 6000 lần trong 1 phút.

d)

D. Vật dao động 6 lần trong 0,02 giây.

40.

Câu 40. Âm thanh không thể truyền trong

a)

A. chất lỏng.

b)

B. chất rắn.

c)

C. chất khí.

d)

D. chân không.

41.

Câu 41. Âm thanh truyền nhanh nhất trong

a)

A. không khí.

b)

. B. chân không.

c)

C. chất lỏng.

d)

D. chất rắn.

42.

Câu 42. Ta nghe thấy tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

B. gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

c)

C. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

d)

D. gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

43.

Câu 43. Âm phát ra càng cao khi nguồn âm có

a)

A. biên độ dao động càng lớn.

b)

B. tần số dao động càng lớn

c)

C. dao động càng mạnh.

d)

D. khối lượng càng lớn.

44.

Câu 44. Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

a)

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

b)

B. Khi vật dao động yếu hơn.

c)

C. Khi vật dao động nhanh

d)

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

45.

Câu 45. Ta nghe được tiếng vang khi

a)

A. âm thanh phát ra phải gặp vật cản.

b)

B. âm truyền đến vật cản dội lại và đến tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian ít

nhất là 1/15 giây.

c)

C. âm truyền đến vật cản dội lại và đến tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian

dưới 1/15 giây.

d)

D. âm thanh phải truyền thẳng và không gặp vật cản

46.

Câu 46. Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn

(1) Tiếng xe cứu thương. (3) Tiếng sấm. (5) Tiếng hát karaoke vào đêm khuya.(2) Tiếng học sinh phát biểu trong lớp.

(4) Tiếng ồn từ khu chợ gần lớp học.

(6) Tiếng máy khoan bê tông kéo dài liên tục gần khu dân cư.

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (4), (5), (6).

c)

C. (1), (4), (5).

d)

D. (3), (4), (6)

47.

Câu 47: chọn phương án đúng

a)

A. Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.

b)

B. Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

c)

C. Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

d)

D. Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

48.

Câu 48. Khi âm phát ra to, các cách nào sau đây để bảo vệ thính giác của chúng ta?

1) Sử dụng nút tai hoặc giảm âm lượng âm thanh mà chúng ta tiếp xúc.

(2) Ưu tiên âm thanh tần số thấp.

(3) Tránh xa các nguồn âm thanh có độ to của âm lớn.

(4) Giới hạn thời gian nghe hàng ngày.

a)

A. (1), (3), (4)

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (2), (3).

49.

Câu 49. Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to hơn ngoài trời vì

a)

A. trong phòng kín thường có phản xạ âm, tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn.

b)

B. phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được.

c)

C. ngoài trời âm thanh dễ bị tiêu tán.

d)

D. phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó dễ truyền đến tai người nghe hơn

50.

Câu 50. Có một đường cao tốc vừa mới được xây dựng gần một trường học. Hàng ngày học sinh phải chịu ô

nhiễm tiếng ồn. Vì điều kiện chưa đổi được trường về vị trí khác nên người ta đã có những phương án để chống

lại những tiếng ồn đó. Phương án nào không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn?

a)

A. Xây tường chắn để ngăn cách.

b)

B. Thay hệ thống cửa bằng cửa kính và đóng lại khi cần.

c)

C. Sơn lại tường rào xung quanh trường học.

d)

D. Trồng nhiều cây xanh xung quanh trường học.