wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4. DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

So với các nền dân chủ trước đây, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ cho mọi giai cấp

c)

Là nền dân chủ rộng rãi nhất nhưng vẫn là nền dân chủ mang tính giai cấp

d)

Là nền dân chủ thực hiện dân chủ với riêng giai cấp công nhân

2.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện ... rộng rãi với đông đảo quần chúng nhân dân.

a)

Dân chủ

b)

Chuyên chính

c)

Thống trị

d)

Quản lý

3.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là yếu tố cơ bản của...

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Nền văn hóa XHCN

4.

Đặc trưng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa đó là:

a)

Một kiểu nhà nước đặc biệt

b)

“Nửa nhà nước”

c)

“Nhà nước không còn nguyên nghĩa”

d)

Cả A, B, C

5.

Đặc trưng chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của...

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ doanh nhân

6.

Trong chế độ phong kiến tồn tại nền dân chủ phong kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ cho tất cả mọi người.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Dân chủ là gì?

a)

Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân

c)

Là tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân

d)

Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân

9.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất thủ công

d)

Nền sản xuất đại công nghiệp

10.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sự liên hiệp tự nguyện của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sự liên hiệp tự nguyện của các dân tộc, tôn giáo và các cộng đồng khác trong xã hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất chính trị của các giai cấp, tầng lớp trong lịch sử

11.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin gọi là “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

12.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?

a)

Không trong trường hợp nào; dân chủ là một phạm trù lịch sử

b)

Trong mọi hình thái kinh tế - xã hội

c)

Chỉ trong chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chỉ trong xã hội cộng sản chủ nghĩa đã phát triển hoàn thiện

13.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

a)

Dân chủ là một giá trị xã hội

b)

Dân chủ là một giá trị nhân loại

c)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

d)

Khi dân chủ là quyền con người

14.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền, thiết lập nhà nước

b)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong CNXH

d)

Giai cấp công nhân có Đảng cộng sản

15.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Nhân dân lao động

d)

Tầng lớp doanh nhân

16.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời gắn với sự kiện lịch sử nào?

a)

Khởi nghĩa của công nhân dệt Lyon Pháp

b)

Cách mạng tư sản Pháp năm 1789

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam năm 1945

17.

Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đoàn kết các giai cấp, tầng lớp trong xã hội để xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Đoàn kết các dân tộc, tôn giáo, gia đình để xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Tổ chức xây dựng chủ nghĩa xã hội và trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân

d)

Tổ chức xây dựng, quản lý nền sản xuất lớn xã hội tư bản chủ nghĩa

18.

Tổ chức nào là quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân dân?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội và đoàn thể của nhân dân

19.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột, giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân xây dựng xong CNXH

c)

Giai cấp công nhân đấu tranh phản đối tình trạng áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm, cải thiện điều kiện lao động

20.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự khác biệt về chất so với dân chủ tư sản.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Điền từ vào chỗ trống trong luận điểm sau: Dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi, tính (...) sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Nhân văn

c)

Dân tộc

d)

Xã hội

22.

Công cụ hữu hiệu nhất để Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý xã hội là gì?

a)

Kế hoạch

b)

Đường lối

c)

Pháp luật

d)

Chủ trương

23.

Đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thượng tôn Hiến pháp và pháp luật

b)

Quyền lực nhà nước phân tán tuyệt đối giữa các nhánh, không có kiểm soát lẫn nhau

c)

Bỏ qua vai trò của nhân dân trong tổ chức quyền lực

d)

Không chịu sự giới hạn của pháp luật

24.

Điền từ vào chỗ trống (...) trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có (...) làm tròn bổn phận công dân”.

a)

Khả năng

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyết tâm

d)

Nguyện vọng

25.

Sự khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với các nền dân chủ trước là gì?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa không mang tính giai cấp

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ mang lại lợi ích cho giai cấp công nhân

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ cho mọi giai cấp

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

26.

Ở Việt Nam, Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời sau thắng lợi của cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đối với lực lượng chống đối, phá hoại sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện…

a)

Sự trấn áp

b)

Sự tổ chức

c)

Sự điều hành

d)

Quản lý

28.

Nền dân chủ (chế độ dân chủ) đầu tiên ra đời trong chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

29.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào?

a)

Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội

b)

Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý

c)

Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử

d)

Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

30.

“Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của…

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

31.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

quyền lực thuộc về nhân dân.

32.

Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lí nhà nước.

b)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

c)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

Dân chủ là một hình thái nhà nước.

33.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác — Lênin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, cường quyền, vì thế dân chủ được coi là một…

a)

giá trị xã hội.

b)

yếu tố xã hội.

c)

tổ chức xã hội.

d)

thành phần xã hội.

34.

“Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông qua nhà nước của mình” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Dân chủ.

b)

Bình đẳng.

c)

Hạnh phúc.

d)

Tự do.

35.

Nền dân chủ xuất hiện khi…

a)

có xã hội loài người.

b)

có nhà nước vô sản.

c)

có nhà nước.

d)

có công cụ lao động.

36.

Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quản lí nhà nước phản ánh…

a)

cấu trúc của nền dân chủ.

b)

trình độ phát triển của nền dân chủ.

c)

quá trình đấu tranh giành dân chủ.

d)

sự ra đời của nền dân chủ.

37.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một…

a)

yếu tố văn hoá.

b)

thành phần của xã hội.

c)

phạm trù lịch sử.

38.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

39.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

40.

Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

41.

Trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

42.

Câu nói: “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Phú Trọng.

43.

“Đảng phải quán triệt tư tưởng xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”.

a)

lấy dân làm nền tảng.

b)

lấy dân làm gốc.

c)

lấy dân làm đích.

d)

lấy dân làm chỗ dựa.

44.

Trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph. Ăngghen gọi là…

a)

dân chủ công xã.

b)

dân chủ nguyên thuỷ.

c)

dân chủ sơ khai.

d)

dân chủ cộng sản.

45.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ là…

a)

dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

46.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản chủ nghĩa.

47.

Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

a)

Dân chủ cộng sản nguyên thuỷ.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

48.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của…

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp tư sản.

c)

giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

tầng lớp tiểu tư sản.

49.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do…

a)

Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo.

c)

Đảng của nhân dân lãnh đạo.

d)

Đảng của trí thức lãnh đạo.

50.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức.

51.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là nền dân chủ…

a)

nguyên thuỷ.

b)

chủ nô.

c)

phong kiến.

d)

xã hội chủ nghĩa.

52.

Khái niệm “dân chủ xã hội chủ nghĩa” đồng nghĩa với thuật ngữ nào dưới đây?

a)

Dân chủ nguyên thuỷ.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ vô sản.

53.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lí nhà nước, quản lí xã hội là…

a)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô.

b)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản.

c)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

54.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?

a)

Công xã Pari ra đời (1871).

b)

Cách mạng tháng Hai Nga (1917).

c)

Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

d)

Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945).

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.

b)

Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội.

56.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là…

a)

nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

b)

chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

57.

… thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng….., đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

a)

cao nhất; của dân, do dân, vì dân; quyền lực nhà nước.

b)

tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

c)

cao hơn về chất; dân là chủ và dân làm chủ; Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

58.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta: “Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ (….) và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ đó quyết định”.

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

xã hội.

d)

nhà nước.

59.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

ứng cử và bầu cử.

b)

Tham gia quản lí nhà nước.

c)

Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước.

d)

Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước.

60.

“Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là câu nói của…

a)

V.I. Lênin.

b)

Mao Trạch Đông.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Phạm Văn Đồng.

61.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ gắn liền với …… xã hội phải được thực hiện trong thực tế cuộc sống trên tất cả”.

a)

kỷ luật, kỷ cương

b)

đạo đức

c)

pháp quyền

d)

văn hóa

62.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ đi đôi với …. ki cương, phải được thể chế hoá bằng…. và……… bảo đảm”.

a)

ki luật; hiến pháp; hiến pháp.

b)

kỉ luật; pháp luật; pháp luật.

c)

đảm bảo; pháp luật; pháp luật.

d)

đảm bảo; hiến pháp; hiến pháp.

63.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hoà về

a)

quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội

b)

văn hoá giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

c)

lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội.

d)

nhận thức giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

64.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập…

a)

sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

65.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động” trong Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội V.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

66.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, nhà nước quản lí thành cơ chế chung trong quản lí toàn bộ xã hội” trong Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

67.

Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc.

b)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội bằng cách tách các tổ chức này ra ngoài hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức.

68.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước?

a)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp.

b)

Sự xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

c)

Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp.

d)

Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

69.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

70.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

71.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có…

a)

chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

chức năng chính trị, kinh tế, văn hoá.

c)

chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

72.

Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất của…

a)

giai cấp có lực lượng đông đảo nhất.

b)

giai cấp có trình độ cao nhất.

c)

giai cấp thống trị xã hội.

d)

giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến.

73.

Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp…

a)

chủ nô.

b)

địa chủ.

c)

tư sản.

d)

công nhân.

74.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp…

a)

chủ nô.

b)

địa chủ.

c)

tư sản.

d)

công nhân.