wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k11-vocab-6

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

/ˈɒfə/ đề nghị, cung cấp

(a)  

2.

/ɪnˈfɜː/ rút ra (từ bài đọc), suy ra

(a)  

3.

/rəʊl/ vai trò

(a)  

4.

/ˈstʌn.ɪŋ/ đẹp, gây choáng ngợp

(a)  

5.

/ɪmˈpres.ɪv/ ấn tượng, gây ấn tượng mạnh

(a)  

6.

/ˈæk.jə.rət/ chính xác, đúng đắn

(a)  

7.

/ˈrek.əɡ.naɪz/ nhận ra, nhận diện

(a)  

8.

/ˈɪn.də.stri/ công nghiệp, ngành công nghiệp

(a)  

9.

/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, vấn đề cần cân nhắc

(a)  

10.

/buːst/ đưa lên, tăng lên, thúc đẩy

(a)  

11.

/ɡɑːd/ bảo vệ, canh gác

(a)  

12.

/ˈbʊʃ ˌfaɪə/ cháy rừng, lửa rừng

(a)  

13.

/streɪt/ thẳng, ngay thẳng

(a)  

14.

/ˈkɒn.ɪ.kəl/ hình nón

(a)  

15.

/ˈɪn.flu.əns/ ảnh hưởng, tác động

(a)  

16.

/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ hậu quả, hệ quả

(a)  

17.

/rɪˈleɪ.ʃən/ mối liên quan, mối quan hệ

(a)  

18.

/ˈpʌb.lɪʃ/ xuất bản, phát hành

(a)  

19.

/əˈpruːv (a)   / đồng ý với, chấp thuận

20.

/dʒʌst/ vừa mới, chỉ, đúng là

(a)  

21.

/kənˈsɪdə/ (a)   cân nhắc, xem xét

22.

/tʃɔɪs/ lựa chọn, sự lựa chọn

(a)  

23.

/ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/ cơ hội, thời cơ

(a)  

24.

/ɡɪv ˌsʌmbədi ə ˈhænd/ giúp một tay, giúp đỡ, hỗ trợ

(a)  

25.

/ˈmeɪ.dʒə/ chính, chủ yếu, đa số

(a)  

26.

/ˈbʌdʒ.ɪt/ ngân sách

(a)  

27.

/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, điều đáng quan tâm

(a)  

28.

/dɪˈpendənt/ phụ thuộc, lệ thuộc

(a)  

29.

/ˈɒb.vi.əs/ hiển nhiên, rõ ràng

(a)  

30.

/dɪˈskraɪb/ miêu tả, mô tả

(a)  

31.

/ˈkʌr.ənt.li/ hiện nay, hiện tại

(a)  

32.

/ˈdʒen.ər.əl.i/ nhìn chung, nói chung

(a)  

33.

/ˈprɒm.ɪ.nənt/ quan trọng, nổi bật

(a)  

34.

/ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, để ý, nhận thấy

(a)  

35.

/ˈnəʊ.tɪ.sə.bəl/ nổi bật, dễ nhận thấy

(a)  

36.

/ˈleɪ.bəl/ nhãn dán, ghi nhãn

(a)  

37.

/ˈflek.sə.bəl/ linh động, linh hoạt, mềm dẻo

(a)  

38.

/ˈkwɒn.tə.ti/ số lượng

(a)  

39.

/əˈbʌn.dəns/ sự phong phú, dồi dào

(a)  

40.

/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/ phức tạp, rắc rối

(a)  

41.

/ˌmeɪk/ (a)   đưa ra quyết định, đi đến quyết định

42.

/pruːv/ chứng minh, chứng tỏ

(a)  

43.

/əˈpɪə.rəns/ ngoại hình, vẻ bề ngoài

(a)  

44.

/ˈæt.rɪ.bjuːt/ thuộc tính, đặc điểm, phẩm chất

(a)  

45.

/ɪmˌplɔɪˈiː/ nhân viên

(a)  

46.

/tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến nơi

(a)  

47.

/ɪn ədˈvɑːns/ trước, làm trước, từ trước

(a)  

48.

/dɪˈpɑː.tʃə/ khởi hành, sự khởi hành

(a)  

49.

/taɪtl/ tiêu đề, nhan đề, tên gọi,

(a)  

50.

/pʊt ɒn/ mặc, mặc vào, khoác lên,

(a)  

51.

/ˈkəmplɪmənt/ lời khen, khen ngợi, sự tán dương,

(a)  

52.

/kiːp ˈɡəʊɪŋ/ tiếp tục, duy trì, tiếp tục làm việc,

(a)  

53.

/ˈmɛʒər/ đo lường, sự đo lường, biện pháp, giải pháp,

(a)  

54.

/rɪˈfjuːz/ từ chối, bác bỏ, không đồng ý,

(a)  

55.

/diːl wɪð/ đối mặt, giải quyết, xử lý, giải quyết vấn đề,

(a)  

56.

/ˈəʊvə ðə muːn/ vui, hạnh phúc, phấn khởi,

(a)  

57.

/ˈtʊərɪst əˈtrækʃənz/ địa điểm du lịch, điểm tham quan, khu du lịch,

(a)  

58.

/ˈɛkspɔːt/ xuất khẩu, hàng xuất khẩu, hoạt động xuất khẩu,

(a)  

59.

/tɛkˈniːk/ kĩ thuật, phương pháp, công nghệ,

(a)  

60.

/kəmˈpeə/ so sánh, đối chiếu, phân tích,

(a)  

61.

/ɪnˈvɛst/ đầu tư, rót vốn, đóng góp,

(a)  

62.

/ˈmɛntl/ tinh thần, tâm lý, thuộc về trí óc,

(a)  

63.

/kəmˈpliːtli/ hoàn toàn, đầy đủ, toàn bộ,

(a)  

64.

/ədˈvɛntʃər/ khám phá, mạo hiểm, trải nghiệm,

(a)  

65.

/əˈlɒŋ/ đến nơi, dọc theo, suốt,

(a)  

66.

/trʌst/ tin tưởng, sự tín nhiệm, lòng tin,

(a)  

67.

/ɡəʊ ɒn/ tiếp tục, tiến hành, duy trì,

(a)  

68.

/ˈstændəd/ tiêu chuẩn, mức độ, chuẩn mực,

(a)  

69.

/əˈprɪʃɪeɪt/ trân trọng, đánh giá cao, biết ơn,

(a)  

70.

/ˈtɛmpərəri/ tạm thời, nhất thời, trong thời gian ngắn,

(a)  

71.

/ˈəʊvərɔːl/ tổng kết lại, nhìn chung, tổng thể

(a)  

72.

/djuː tuː/ vì, do, bởi vì,

(a)  

73.

/ˈænjuəli/ hàng năm, mỗi năm, định kỳ,

(a)  

74.

/əˈbzɜːv/ quan sát, chú ý, theo dõi,

(a)  

75.

/lʊk ʌp dɪkˈ (a)   / tra từ điển, tìm kiếm từ, tham khảo từ điển,

76.

/dɪˈpend ɒn/ phụ thuộc, dựa vào, phụ thuộc vào,

(a)