wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn lịch sử nào?

a)

Từ giữa thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

b)

Từ thế kỷ thứ XVI đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ thứ XV đến giữa thế kỷ XVII

d)

Từ giữa thế kỷ thứ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

2.

Chủ nghĩa trọng thương dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực tiêu dùng

d)

Cả A, B và C đúng

3.

Chủ nghĩa trọng thương là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất phong kiến

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất chiếm hữu nô lệ

d)

Nền sản xuất nguyên thủy

4.

Theo chủ nghĩa trọng thương, mục đích của các nhà tư bản là gì?

a)

Nâng cao đời sống vật chất cho người lao động

b)

Mang lại sự giàu có cho xã hội

c)

Nâng cao đời sống tinh thần cho nhân dân

d)

Tìm kiếm lợi nhuận

5.

Theo chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ nông nghiệp, thông qua việc mua rẻ, bán đắt

b)

Từ công nghiệp, thông qua việc mua rẻ, bán đắt

6.

Chủ nghĩa trọng nông dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực tiêu dùng

d)

Cả A, B và C đúng

7.

Theo chủ nghĩa trọng nông, chỉ có lĩnh vực nào mới là sản xuất?

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Nông nghiệp

8.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVI đến cuối thế kỷ XVII

b)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XIX

d)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu … để tìm ra … chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”.

a)

Các quy luật kinh tế/ các nhân tố

b)

Quá trình sản xuất/ lực lượng

10.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất ở đâu?

a)

Bộ Tư bản

b)

Bộ Kinh tế

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Công thương

11.

Học thuyết kinh tế của kinh tế chính trị Mác là:

a)

Học thuyết địa tô và học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về lợi nhuận và học thuyết tích lũy

d)

Cả A, B và C đúng

12.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành trên cơ sở kế thừa và phát triển những giá trị khoa học kinh tế chính trị của nhân loại trước đó, trực tiếp là những giá trị khoa học của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XVIII

d)

Giữa thế kỷ XVII

14.

C.Mác và Ph.Ăngghen chỉ ra kinh tế chính trị có thể được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1 nghĩa

b)

2 nghĩa

c)

3 nghĩa

d)

4 nghĩa

15.

Theo nghĩa hẹp, kinh tế chính trị được C.Mác và Ăngghen hiểu là:

a)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

b)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sở hữu trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ phân phối trong một phương thức sản xuất nhất định

d)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ quản lý trong một phương thức sản xuất nhất định

16.

Theo nghĩa rộng, kinh tế chính trị được C.Mác và Ăngghen hiểu là:

a)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

b)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sở hữu trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Khoa học về những quy luật chi phối sự sản xuất và trao đổi những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người

d)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ quản lý trong một phương thức sản xuất nhất định

17.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Các quan hệ xã hội của sản xuất

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

c)

Các quan hệ xã hội của trao đổi

d)

Quá trình tiêu dùng hàng hóa

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm phát hiện ra các ... chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi".

a)

Nhân tố

b)

Lực lượng

c)

Quy luật

d)

Nguyên tắc

19.

“Không chỉ hướng đến việc thúc đẩy sự giàu có, mà còn hướng tới cung cấp cơ sở khoa học góp phần thúc đẩy trình độ văn minh và phát triển toàn diện của xã hội”, được gọi là mục đích gì của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Mục đích xuyên suốt

b)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất

c)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ trung bình

d)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ thấp nhất

20.

Các hiện tượng kinh tế đều bị chi phối bởi những lực lượng khách quan, đó là:

a)

Các chủ thể kinh tế

b)

Các quy luật kinh tế

c)

Các quá trình kinh tế

d)

Các quan hệ kinh tế

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và ... trong nền sản xuất xã hội tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội ấy”.

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Mô hình kinh tế

c)

Quá trình kinh tế

d)

Quan hệ kinh tế

22.

Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp lôgic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp quan sát thống kê, so sánh

d)

Cả A, B và C đúng

23.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp lôgic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp quan sát thống kê

d)

Phương pháp diễn dịch

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Trừu tượng hóa khoa học là phương pháp được tiến hành bằng cách nhận ra và gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ..., những hiện tượng…, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu ... của đối tượng nghiên cứu”.

a)

điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp / ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp

b)

ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp / điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp

c)

ổn định / ngẫu nhiên

d)

gián tiếp / trực tiếp

25.

Đáp án nào không phản ánh chức năng của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Chức năng nhận thức và chức năng thực tiễn

b)

Chức năng văn hóa

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức và chức năng tư tưởng

26.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích…

a)

trao đổi

b)

trao đổi, mua bán

c)

tiêu dùng

d)

mua bán

27.

Có mấy điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Điều kiện thứ nhất cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa là:

a)

Sự tách biệt về văn hóa của các chủ thể sản xuất

b)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Sự tách biệt về nhận thức của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội

29.

Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội thành … khác nhau.

a)

các nhóm kỹ năng cá nhân khác nhau

b)

các ngành, các lĩnh vực sản xuất

c)

các mức thu nhập khác nhau

d)

các khu vực địa lý của một quốc gia

30.

Phân công lao động xã hội là điều kiện cần cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Điều kiện thứ hai cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa là:

a)

Sự tách biệt về văn hóa của các chủ thể sản xuất

b)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Sự tách biệt về nhận thức của các chủ thể sản xuất

32.

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hiện khách quan dựa trên:

a)

Sự tách biệt về quyền tự chủ

b)

Sự tách biệt về quyền tự do

c)

Sự tách biệt về quyền sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Sự tách biệt về quyền dân chủ

33.

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất là điều kiện đủ cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua ______.

a)

trao đổi, mua bán

b)

tự sản xuất tự tiêu dùng trong nội bộ

c)

tặng cho không vụ lợi

d)

sử dụng cá nhân không trao đổi

35.

Thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá cả và giá trị sử dụng

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá trị trao đổi và giá cả

36.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

37.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện trong quá trình nào?

a)

Sử dụng hay tiêu dùng hàng hóa

b)

Trao đổi hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

38.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của ai?

a)

Người bán hàng hóa

b)

Người mua hàng hóa

39.

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa (lao động của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa) được gọi là gì?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

40.

Nội dung và cơ sở của giá trị trao đổi là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Mẫu mã của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Thương hiệu của hàng hóa

41.

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động trừu tượng và lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng và lao động xã hội

c)

Lao động tư nhân và lao động cụ thể

d)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

42.

Theo định nghĩa, lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những …

a)

người sản xuất nhất định

b)

người tiêu dùng nhất định

c)

doanh nghiệp nhất định

d)

thị trường nhất định

43.

Lao động cụ thể có:

a)

Mục đích và đối tượng lao động riêng

b)

Công cụ và phương pháp lao động riêng

c)

Kết quả lao động riêng

d)

Cả A, B và C đúng

44.

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc để tạo ra hàng hóa được gọi là:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

45.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính tiến bộ

b)

Tính tư nhân

46.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính tiến bộ

b)

Tính tư nhân

c)

Tính xã hội

d)

Tính khoa học

47.

Lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Lượng nguyên liệu sản xuất để tạo ra hàng hóa

c)

Lượng nhiên liệu cần thiết để tạo ra hàng hóa

d)

Lượng công cụ lao động để tạo ra hàng hóa

48.

Lượng giá trị của hàng hóa (lượng lao động đã hao phí để làm ra hàng hóa) được tính bằng gì?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động của đơn vị sản xuất cá biệt

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thương hiệu của hàng hóa

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa sau: "Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện … của xã hội với trình độ thành thạo …, cường độ lao …" Chọn phương án chứa đầy đủ ba cụm từ đúng theo thứ tự.

a)

sản xuất bình thường; trung bình; động trung bình

b)

sản xuất tiên tiến; cao; động cao

c)

sản xuất khó khăn; thấp; động thấp

d)

sản xuất ngẫu nhiên; khác nhau; động thay đổi

50.

Trong thực hành sản xuất, người sản xuất cần phải:

a)

Làm cho hao phí lao động cá biệt > mức hao phí trung bình cần thiết

b)

Làm cho hao phí lao động cá biệt ≤ mức hao phí trung bình cần thiết

c)

Làm cho hao phí lao động cá biệt < mức hao phí trung bình cần thiết

d)

Làm cho hao phí lao động cá biệt = mức hao phí trung bình cần thiết

51.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa bao hàm:

a)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm

b)

Hao phí lao động hiện tại và hao phí lao động mới kết tinh thêm

c)

Hao phí lao động hiện tại và hao phí lao động quá khứ

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động tương lai

52.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

53.

Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Năng suất lao động và lao động giản đơn

c)

Năng suất lao động và lao động phức tạp

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Năng suất lao động là năng lực sản xuất của …, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm”

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Người lao động

d)

Lao động xã hội

55.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Mất đi

56.

Căn cứ vào mức độ phức tạp của lao động, người ta chia thành:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp và lao động trừu tượng

d)

Lao động trừu tượng và lao động cụ thể

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Lao động giản đơn là lao động… một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được”.

a)

không đòi hỏi sắp xếp các yếu tố sản xuất

b)

không đòi hỏi kết hợp các yếu tố sản xuất

c)

không đòi hỏi có quá trình đào tạo

d)

không đòi hỏi tổ chức các yếu tố sản xuất

58.

Những hoạt động lao động yêu cầu phải qua quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định, được gọi là:

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động phức tạp

59.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp sẽ tạo được lượng giá trị như thế nào so với lao động giản đơn?

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không bằng nhau

60.

Có mấy hình thái phát triển của giá trị?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

61.

Hình thái đầu tiên của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

62.

Hình thái thứ hai của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

63.

Hình thái thứ ba của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

64.

Hình thái thứ tư của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

65.

Tiền là kết quả phát triển của quá trình nào?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Sử dụng hàng hóa

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tiêu dùng hàng hóa

66.

Yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa là gì?

a)

Tiền

b)

Hàng hóa

c)

Vàng

d)

Dịch vụ

67.

Chức năng thước đo giá trị của tiền thể hiện ở việc:

a)

Tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

68.

Khi giá trị của một đơn vị hàng hóa được biểu hiện bằng một số tiền nhất định thì số tiền đó được gọi là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

69.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng làm gì?

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

70.

Chức năng là phương tiện cất trữ của tiền thể hiện:

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

71.

Khi thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng làm gì?

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

72.

Khi trao đổi hàng hóa mở rộng ra ngoài biên giới quốc gia, tiền làm chức năng tiền tệ thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền thể hiện như thế nào?

a)

Tiền dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

74.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến ... hàng hóa trong xã hội."

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

trao đổi, mua bán

d)

trao đổi

75.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

76.

Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

77.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

78.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

d)

Cả A, B và C đúng

79.

Thị trường có mấy vai trò cơ bản?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

80.

Vai trò của thị trường luôn gắn liền với yếu tố nào?

a)

Nền sản xuất hàng hóa

b)

Cơ chế thị trường

c)

Nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cơ chế bao cấp

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế …, tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế”.

a)

do Nhà nước điều chỉnh

b)

mang đặc tính tự điều chỉnh

c)

do cá nhân điều chỉnh

d)

do Chính phủ điều chỉnh

82.

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành theo:

a)

Cơ chế bao cấp

b)

Quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình lưu thông hàng hóa

d)

Cơ chế thị trường

83.

Nền kinh tế thị trường là sự phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa nào?

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế tự nhiên

c)

Kinh tế tự cấp, tự túc

d)

Kinh tế tự cung, tự cấp

84.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

c)

Là nền kinh tế mở; Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

85.

Đáp án nào không thể hiện ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Tạo ra động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

b)

Khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường

c)

Luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như lợi thế quốc gia

d)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

86.

Đáp án nào không thể hiện khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

d)

Không tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

87.

Quy luật kinh tế chủ yếu của nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy luật cạnh tranh, quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung – cầu

d)

Cả A, B và C đúng

88.

Theo quy luật giá trị, sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Nguyên tắc ngang giá

89.

Theo quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường, cần thực hiện yêu cầu nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt < mức hao phí xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt > mức hao phí xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt = mức hao phí xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt ≤ mức hao phí xã hội cần thiết

90.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, trong trao đổi phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá. Nguyên tắc ngang giá nghĩa là:

a)

Bán hàng hóa với giá cả > giá trị

b)

Bán hàng hóa với giá cả < giá trị

c)

Trao đổi hàng hóa khi giá cả bằng giá trị

d)

Ưu tiên chất lượng nên không xét đến giá trị khi định giá

91.

Tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật nhằm tăng năng suất lao động

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Cả A, B và C đúng

92.

Tác dụng của quy luật giá trị là:

a)

Đảm bảo sự bình đẳng đối với người sản xuất

b)

Đào thải cái lạc hậu, lỗi thời

c)

Kích thích sự tiến bộ

d)

Cả A, B và C đúng

93.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quy luật cung – cầu là quy luật điều tiết quan hệ giữa … và … hàng hóa trên thị trường"

a)

Nhà tư bản/ công nhân

b)

Tư bản công nghiệp/ tư bản thương nghiệp

c)

Bên mua/ bên bán

d)

Tư bản bất biến/ tư bản khả biến

94.

Sự tác động qua lại giữa cung và cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào của hàng hóa?

a)

Giá cả

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Chất lượng

95.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quy luật lưu thông tiền tệ là quy luật quy định … cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định"

a)

số lượng người

b)

số lượng tiền

c)

số lượng phương tiện

d)

số lượng thị trường

96.

Công thức tính lượng tiền cần cho lưu thông ở mỗi thời kỳ nhất định là gì?

a)

M=pQvM=\dfrac{pQ}{v}

b)

M=m×VM=m'\times V

c)

M=LvM=\dfrac{L}{v}

97.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “... là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi”.

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung – cầu

d)

Quy luật giá trị

98.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa, được gọi là gì?

a)

Cạnh tranh trong lĩnh vực sản xuất

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh kinh tế

d)

Cạnh tranh trên thương trường

99.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá cả của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị sử dụng của từng loại hàng hóa

d)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

100.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh thuộc các ngành khác nhau, được gọi là gì?

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trên thương trường

101.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Bán hàng hóa nhanh hơn

b)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

c)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất

102.

Tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn vận động trong quan hệ nào?

a)

H - T - H

b)

T - H - T

c)

T - T - H

d)

H - H - T

103.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

Giá trị tư liệu sản xuất

b)

Giá trị tư liệu tiêu dùng

c)

Giá trị lớn hơn

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

104.

Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vận động trong quan hệ nào?

a)

H - T - H

b)

T - H - T

c)

T - H - T’

d)

H - T - T

105.

Mục đích của lưu thông tư bản là:

a)

Giá trị tư liệu sản xuất

b)

Giá trị tư liệu tiêu dùng

c)

Giá trị lớn hơn

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

106.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H

b)

T - H - T

c)

T - H - T’

d)

H - T - H’

107.

Tiền được gọi là tư bản khi nó được sử dụng để mang lại giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Tư bản là:

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng

c)

Nhà tư bản

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

109.

Để đạt mục đích thu được giá trị thặng dư, nhà tư bản đã mua và sử dụng một hàng hóa đặc biệt, đó là:

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Hàng hóa vật thể

c)

Hàng hóa phi vật thể

d)

Hàng hóa cao cấp

110.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực … và … tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó"

a)

trí tuệ / tinh thần

b)

thể chất / tinh thần

c)

thể chất / cơ bắp

d)

tư duy / trí tuệ

111.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động được tự do về thân thể

b)

Người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

c)

Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Cả A và B đúng

112.

Thuộc tính của hàng hóa sức lao động là:

a)

Giá trị xã hội và giá cả

b)

Giá cả và giá trị sử dụng

c)

Giá trị cá biệt và giá cả

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

113.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Giá trị của hàng hoá sức lao động do … để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định."

a)

Số lượng tư liệu sản xuất

b)

Số lượng giá trị của hàng hoá

c)

Số lượng lao động xã hội cần thiết

d)

Số lượng tư liệu tiêu dùng

114.

Giá trị của hàng hoá sức lao động được đo lường gián tiếp thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá trị của các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động

115.

Yếu tố nào là bộ phận cấu thành giá trị của hàng hoá sức lao động?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết nuôi con của người lao động

d)

Cả A, B và C

116.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động là để thoả mãn nhu cầu của ai?

a)

Người lao động

b)

Người mua sức lao động

c)

Con cái người lao động

d)

Gia đình người lao động

117.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính năng đặc biệt mà không hàng hoá thông thường nào có được, đó là trong khi sử dụng nó, không những giá trị của nó mất đi mà còn tạo ra được lượng giá trị lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài … do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản".

a)

Tiền công

b)

Giá trị sức lao động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

119.

Giá trị thặng dư được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

120.

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

121.

Tư bản bất biến có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Tư bản bất biến được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

123.

Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

124.

Tư bản khả biến có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Tư bản khả biến được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

126.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Do hao phí lao động tạo ra

b)

Do tư liệu sản xuất tạo ra

c)

Do tư bản bất biến tạo ra

d)

Do tư bản khả biến tạo ra

127.

Công thức tính giá trị của hàng hóa là:

a)

G = c + (v + m)

b)

G = c + v

c)

G = v + m

d)

G = C + V + M

128.

Tiền công là giá cả của:

a)

Hàng hóa

b)

Hàng hóa vật thể

c)

Hàng hóa sức lao động

d)

Hàng hóa phi vật thể

129.

Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư, được gọi là:

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tư bản cố định

130.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian, được gọi là:

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tư bản lưu động

c)

Chu chuyển tư bản

131.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "... là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn."

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

132.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "... là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất."

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

133.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ phần trăm giữa ... và ... để sản xuất ra giá trị thặng dư đó"

a)

Giá trị thặng dư / tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định / tư bản khả biến

c)

Giá trị thặng dư / tư bản bất biến

d)

Tư bản lưu động / giá trị thặng dư

134.

Tỷ suất giá trị thặng dư được kí hiệu là:

a)

M

b)

m

c)

m’

d)

M’

135.

Chọn công thức đúng về tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

m(%)=mv×100%m'(\%) = \frac{m}{v} \times 100\%

b)

m(%)=thời gian lao động thặng dư (ts)thời gian lao động taˆˊt yeˆˊ(t)×100%m'(\%) = \frac{\text{thời gian lao động thặng dư }(t_s)}{\text{thời gian lao động tất yếu }(t)} \times 100\%

c)

m(%)=mc×100%m'(\%) = \frac{m}{c} \times 100\%

d)

Cả A và B đều đúng

136.

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được, được gọi là:

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư tương đối

137.

Khối lượng giá trị thặng dư được ký hiệu là:

a)

m

b)

M

c)

M'

d)

m'

138.

Khối lượng giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

M=mv×100%M = \frac{m}{v} \times 100\%

b)

M=m×vM = m' \times v

c)

mc×100%\frac{m}{c} \times 100\%

d)

M=m×VM = m' \times V

139.

Để thu được nhiều giá trị thặng dư, các nhà tư bản đã sử dụng mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

140.

Giá trị thặng dư tương đối thu được trên cơ sở nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

141.

Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được trên cơ sở nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

142.

Để thu được giá trị thặng dư siêu ngạch, nhà sản xuất phải tạo ra hàng hóa có:

a)

Giá trị cá biệt >> giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt << giá trị xã hội

c)

Giá trị cá biệt == giá trị xã hội

d)

Giá trị cá biệt \ge giá trị xã hội

143.

Xét trong từng đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng lớn tại thường xuyên, nhưng xét toàn bộ xã hội thì phần lớn giá trị thặng dư siêu ngạch lại là hiện tượng tạm thời.

a)

Sai

b)

Đúng

144.

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng, được gọi là:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Tái sản xuất

c)

Tái sản xuất mở rộng

d)

Tái sản xuất giản đơn

145.

Tái sản xuất giản đơn là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như thế nào?

a)

Lớn hơn trước

b)

Như cũ

c)

Nhỏ hơn trước

d)

Cả A, B và C sai

146.

Tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như thế nào?

a)

Lớn hơn trước

b)

Như cũ

c)

Nhỏ hơn trước

d)

Cả A, B và C sai

147.

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản, được gọi là:

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tích tụ tư bản