Font size
WorksheetsTỪ VỰNG + NGỮ PHÁP BÀI 2
Total questions: 23
Worksheet time: 14mins
책상
Bàn
Ghế
Quyển vở
Cặp
지우개
Sách
Cặp sách
Bút chì
Tẩy
연필
Bút bi
Thước kẻ
Tẩy
Bút chì
Quyển vở
책
지우개
가방
공책
Ghế
시문
모자
의자
안경
시계
Mũ
Đồng hồ
Cái ô
Từ điển
Bút bi
(a)
가방
(a)
Cái ô
(a)
모자
(a)
사전
Từ điển
Kính
Điện thoại
Tiền
Điện thoại
(a)
카리나 씨는 돈이 없어요.
Karina có tiền
Karina không có tiền
Karina có tiền không ?
Karina không có tiền phải không ?
여자 친구
Bạn trai
Bạn bè
Bạn gái
Con gái
Tiệp không có bạn trai. 😔😔😔
띠엡 씨는 여자 친구가 있어요.
띠엡 씨는 여자 친구가 있어요 ?
띠엡 씨는 남자 친구가 없어요.
띠엡 씨는 남자 친구가 없어요?
A:Ly ơi cậu có mũ không ?
B:Không,tớ không có.
A:리 씨는 모자가 있어요? B:네,있어요.
A:리 씨는 의자가 있어요? B:네,있어요.
A:리 씨는 휴대폰이 있어요? B:아니요,있어요.
A: 리 씨는 모자가 있어요? B:아니요,없어요.
Hãy đưa cho tớ cục tẩy với
이거는 지우게예요.
지우개가 없어요.
지우개가 없어요.
지우개 주세요.
"Bà chủ ơi hãy cho tôi kim chi với" 한국어로 :
사장님,밥 좀 주세요.
사장님,물 좀 주세요.
사장님,콜라 좀 주세요.
사장님,김치 좀 주세요.
“신문이 있어요.잡지가 없어요." 베트남어로:
Có tờ báo.Không có tạp chí
Không có tờ báo.có tạp chí
Có tờ báo.có tạp chí
Không có tờ báo.Không có tạp chí
“콜라하고 주스 주세요" 베트남어로:
Hãy cho tôi nước lọc và cà phê
Hãy cho tôi cola và nước ép
Hãy cho tôi nước ép táo và cà phê
Hãy cho tôi nước lọc và cola
"Bạn có chuối và dâu tây không?" 한국어로:
바나나하고 딸기가 없어요.
바나나하고 띨기가 있어요.
바나나하고 딸기가 있어요?
바나나하고 띨기가 없어요?
"Hãy cho tôi tạp chí Hàn Quốc và bản đồ"
한국어로
베트남어잡지하고 신문 주세요.
일본잡지하고 안경 주세요.
한국잡지하고 시계 주세요.
한국잡지하고 지도 주세요.
“수빈 씨는 커피 주세요.” 베트남어로:
Soobin ơi hãy cho tớ nước ép với
Soobin ơi hãy cho tớ cà phê
Soobin ơi tớ có cà phê
Soobin ơi tớ không có cà phê
