wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Sự phát triển của các vi khuẩn.

c)

Sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

d)

Sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

2.

Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

b)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc viền đỏ, nền vàng.

c)

Hình chữ nhật nền xanh hoặc đỏ.

d)

Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.

3.

Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

b)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

c)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

4.

Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ?

a)

đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,...

b)

ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính....

c)

lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy....

d)

đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm…

5.

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vector?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

6.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi đều?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

7.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô.

a)

s = 13 km, d = 5 km.

b)

s = 13 km, d = 13 km.

c)

s = 13 km, d = 3 km.

d)

s = 13 km, d = 9 km.

8.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

9.

Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.

a)

20 km/h.

b)

180 km/h.

c)

-20 km/h.

d)

-180 km/h.

10.

Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây - Đông. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính độ lớn vận tốc của thuyền so với bờ dòng sông.

a)

5 m/s.

b)

7 m/s.

c)

1 m/s.

d)

2 m/s.

11.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m. Trong 20 giây cuối cùng, vận tốc của người đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s.

b)

-2 m/s.

c)

-1 m/s.

d)

1 m/s.

12.

Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng

a)

cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.

b)

cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

cả đáp án B và C.

13.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính gia tốc của tàu.

a)

0,5 m/s^2.

b)

0,2 m/s^2.

c)

1,8 m/s^2.

d)

1,0 m/s^2.

14.

Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

d=v0t+12at2d = v_0 t + \tfrac{1}{2} a t^2

b)

d=12at2d = \tfrac{1}{2} a t^2

c)

d=v0t+2at2d = v_0 t + 2 a t^2

d)

d=2v0t+at2d = 2 v_0 t + a t^2

15.

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 4 s đầu ô tô đi được đoạn đường 10 m và không đổi chiều chuyển động. Tính vận tốc của ô tô ở cuối giây thứ hai.

a)

2,5 m/s

b)

3 m/s

c)

5 m/s

d)

4 m/s

16.

Câu nào đúng?

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian.

17.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một quả táo rung từ trên cây đang rơi xuống đất.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

18.

Một vật rơi tự do từ độ cao h, với g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2 . Biết quãng đường vật rơi được trong 7 s cuối cùng là 385 m. Thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

7 s

b)

4 s

c)

6,5 s

d)

9 s

19.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy hợp với nhau góc α\alpha là biểu thức nào?

a)

F2=F12+F22+2F1F2cosαF^2 = F_1^2 + F_2^2 + 2 F_1 F_2 \cos \alpha

b)

F2=F12+F222F1F2cosαF^2 = F_1^2 + F_2^2 - 2 F_1 F_2 \cos \alpha

c)

F=F1+F2cosαF = F_1 + F_2 \cos \alpha

d)

F2=F12+F222F1F2F^2 = F_1^2 + F_2^2 - 2 F_1 F_2

20.

Phân tích lực F\vec F thành hai lực F1\vec F_1F2\vec F_2 vuông góc nhau. Biết F=100 NF = 100\ \text{N} , F1=60 NF_1 = 60\ \text{N} . Độ lớn của lực F2F_2 là bao nhiêu?

a)

440 N

b)

400 N

c)

80 N

d)

640 N

21.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=F2=30 NF_1 = F_2 = 30\ \text{N} . Góc tạo bởi hai lực là 120120^\circ . Độ lớn của hợp lực là bao nhiêu?

a)

60 N

b)

30230\sqrt{2} N

c)

30 N

d)

15315\sqrt{3} N

22.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển đều trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật tiếp tục chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

23.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

ngã người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngã người sang bên cạnh.

24.

(1) Một vật đang đứng yên, ta có thể kết luận vật không chịu tác dụng của lực nào. (2) Một hành khách ngồi ở cuối xe. Nếu lái xe phanh gấp thì một túi xách ở phía trước bay về phía anh ta. Chọn phương án đúng.

a)

(1) đúng, (2) sai.

b)

(1) đúng, (2) đúng.

c)

(1) sai, (2) sai.

d)

(1) sai, (2) đúng.

25.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2 m/s và khi đi được quãng đường 50 cm vận tốc đạt được 0,9 m/s thì lực tác dụng.

a)

38,5 N.

b)

38 N.

c)

24,5 N.

d)

34,5 N.

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

27.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

28.

Chọn câu phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ:

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc định di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

29.

Ở gần Trái Đất trọng lực có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Chiều từ trên xuống dưới.

c)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật.

d)

Cả A, B, C.

30.

Một vật khối lượng 10 kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn lực căng tác dụng vào vật. Lấy g=10 m/s2g=10\ \text{m/s}^2 .

a)

100 N.

b)

10 N.

c)

150 N.

d)

200 N.

31.

Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát của xe và mặt đường là 0,2. Lấy g=10 m/s2g=10\ \text{m/s}^2 . Độ lớn của lực ma sát là?

a)

1000 N.

b)

10000 N.

c)

100 N.

d)

10 N.

32.

Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng ngang với vận tốc 54 km/h thì tắt máy. Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,01\mu=0{,}01 . Lấy g=10 m/s2g=10\ \text{m/s}^2 . Thời gian từ lúc tắt xe máy đến lúc dừng lại là

a)

180 s.

b)

90 s.

c)

100 s.

d)

150 s.

33.

Vì sao đi lại trên bờ thì dễ dàng còn đi lại dưới nước lại khó hơn?

a)

Vì nước chuyển động còn không khí không chuyển động.

b)

Vì khi xuống nước, chúng ta "nặng hơn".

c)

Vì nước có lực cản còn không khí thì không có lực cản.

d)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

34.

Đặc điểm nào của loài cá giúp chúng thích nghi với môi trường nước.

a)

Thân thon dài, đầu thuôn nhọn giúp giảm sức cản của nước.

b)

Mắt không có mí.

c)

Bên ngoài vảy có tuyến tiết chất nhầy để giảm ma sát với môi trường nước.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Khinh khí cầu hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Khí nóng nhẹ hơn, chuyển động nhanh hơn khí lạnh.

b)

Bay lên nhờ động cơ.

c)

Dựa theo sức gió của môi trường xung quanh.

d)

Cả A và C đều đúng.

36.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80 cm trong 0,5 s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?

a)

3,2 m/s 2^2 ; 6,4 N.

b)

0,64 m/s 2^2 ; 1,2 N.

c)

6,4 m/s 2^2 ; 12,8 N.

d)

640 m/s 2^2 ; 1280 N.

37.

Một lực F1F_1 tác dụng lên vật có khối lượng m1m_1 làm cho vật chuyển động với gia tốc a1a_1 . Lực F2F_2 tác dụng lên vật có khối lượng m2m_2 làm cho vật chuyển động với gia tốc a2a_2 . Biết F2=F13F_2=\dfrac{F_1}{3}m1=2m25m_1=\dfrac{2m_2}{5} thì a2a1\dfrac{a_2}{a_1} bằng

a)

215\dfrac{2}{15}

b)

65\dfrac{6}{5}

c)

115\dfrac{11}{5}

d)

56\dfrac{5}{6}

38.

Một vật có khối lượng 200 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,3. Kéo vật bằng lực F=2F=2 N có phương nằm ngang. Lấy g=10 m/s2g=10\ \text{m/s}^2 . Quãng đường vật đi được sau 2 s bằng

a)

7 m.

b)

14 cm.

c)

14 m.

d)

7 cm.

39.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

40.

Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200 N·m.

b)

200 N/m.

c)

2 N·m.

d)

2 N/m.

41.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F=100F=100 N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng. Sử dụng hình vẽ minh họa cần bẩy: điểm tựa cách chỗ đặt đinh 2 cm, tay cầm nơi tác dụng lực cách điểm tựa 20 cm; lực tác dụng theo phương như hình.

a)

500 N.

b)

1000 N.

c)

1500 N.

d)

2000 N.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

Công thành danh toại.

b)

Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.

43.

Một vật khối lượng 10 kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20 N hợp với phương ngang một góc 3030^\circ . Khi vật di chuyển 2 m trên sàn thì lực thực hiện một công

a)

20 J.

b)

40 J.

c)

20320\sqrt{3} J.

d)

40340\sqrt{3} J.

44.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000 N

b)

10^4 N

c)

2778 N

d)

360 N

45.

Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện để kéo khúc gỗ đi được đoạn đường trên.

a)

0,2 s

b)

0,4 s

c)

0,6 s

d)

0,8 s

46.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy từ trạng thái đứng yên với gia tốc là 4,6 m/s^2 trong thời gian 5 s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82·10^4 W

b)

4,82·10^4 W

c)

2,53·10^4 W

d)

4,53·10^4 W

47.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

48.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s^2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5m5 m

a)

10^4 J

b)

5000 J

c)

1,5·10^4 J

d)

10^3 J

49.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10m/s210 m/s^2 . Khi chọn mốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

15 kJ; -15 kJ

b)

150 kJ; -15 kJ

c)

1500 kJ; 15 kJ

d)

150 kJ; -150 kJ

50.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

51.

Hòn đá có khối lượng m = 50 g được ném thẳng đứng từ mặt đất lên trên với vận tốc v0 = 20 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng 1/4 động năng khi vật có độ cao

a)

16 m

b)

5 m

c)

4 m

d)

20 m

52.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đang đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người giảm và động năng không đổi

b)

thế năng của người tăng và của động năng không đổi

c)

thế năng của người tăng và động năng tăng

d)

thế năng của người giảm và động năng tăng

53.

Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm 15 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Coi hao tổn không đáng kể. Lấy g = 10m/s210 m/s^2 . Công suất của máy bơm bằng:

a)

150 W

b)

3000 W

c)

1500 W

d)

2000 W

54.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0 s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng

a)

0,080 W

b)

2,0 W

c)

0,80 W

d)

200 W

55.

Một máy bơm nước có công suất 1,5 kW, hiệu suất 70%. Lấy g = 10m/s210 m/s^2 . Biết khối lượng riêng của nước là D = 103kg/m310^3 kg/m^3 . Dùng máy này để bơm nước lên độ cao 10m10 m , sau nửa giờ máy đã bơm lên bể một lượng nước bằng

a)

18,9 m^3

b)

15,8 m^3

c)

94,5 m^3

d)

24,2 m^3

56.

Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Hiệu suất của máy bơm là 70%. Lấy g = 10m/s210 m/s^2 . Biết khối lượng riêng của nước là D = 103kg/m310^3 kg/m^3 . Sau nửa giờ máy bơm đã thực hiện một công bằng

a)

1500 kJ

b)

387,5 kJ

c)

1890 kJ

d)

7714 kJ

57.

Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại

b)

thế năng bằng động năng

c)

thế năng đạt giá trị cực đại

d)

cơ năng bằng không

58.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s^2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)

10 J

b)

12,5 J

c)

15 J

d)

17,5 J

59.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc là g, bỏ qua sức cản của không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là

a)

2v2g\dfrac{2v^2}{g}

b)

v24g\dfrac{v^2}{4g}

c)

v22g\dfrac{v^2}{2g}

d)

v2g\dfrac{v^2}{g}

60.

Công của lực thế có đặc điểm

a)

không phụ thuộc vào độ lớn quãng đường, chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối

b)

phụ thuộc vào độ lớn quãng đường đi được

c)

không phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối

d)

phụ thuộc vào vận tốc chuyển động

61.

Cần cẩu nâng một vật có khối lượng 100 kg lên độ cao 2 m. Tính công mà cần cẩu đã thực hiện. Lấy g = 9,8m/s29,8 m/s^2 .

a)

200 J

b)

1960 J

c)

1069 J

d)

196 J

62.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

63.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s

a)

2,5 W

b)

25 W

c)

250 W

d)

2,5 kW

64.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

65.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5N5\,\text{N} trượt một khoảng dài 0,5m0{,}5\,\text{m} trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Công người đó đã thực hiện là bao nhiêu?

a)

2,5 J

b)

−2,5 J

c)

0

d)

5 J

66.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5taˆˊn5\,\text{tấn} . Lấy g=9,8m/s2g = 9{,}8\,\text{m/s}^2 . Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s20{,}5\,\text{m/s}^2 . Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s3\,\text{s} là bao nhiêu?

a)

110050 J

b)

128400 J

c)

15080 J

d)

115875 J

67.

Đơn vị của moment lực M=FdM = F\cdot d là gì?

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

68.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30N30\,\text{N} . Chiều dài đòn bẩy 50cm50\,\text{cm} . Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20cm20\,\text{cm} . Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

a)

15 N

b)

20 N

c)

25 N

d)

30 N

69.

Một vật nhỏ có khối lượng 2kg2\,\text{kg} , lúc đầu nằm yên trên mặt ngang nhẵn. Tác dụng đồng thời hai lực F1=4NF_1 = 4\,\text{N} , F2=3NF_2 = 3\,\text{N} và góc hợp giữa hai lực bằng 9090^\circ . Tốc độ của vật sau 1,2s1{,}2\,\text{s} là bao nhiêu?

a)

1,5 m/s

b)

3,6 m/s

c)

1,8 m/s

d)

3,0 m/s

70.

Một hợp lực 2N2\,\text{N} tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg2\,\text{kg} lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s2\,\text{s} . Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu?

a)

8 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

4 m

71.

Cặp lực nào không cân bằng trong các cặp lực sau đây?

a)

Lực của mặt nước và lực hút của Trái Đất tác dụng vào thuyền để thuyền đứng yên trên mặt nước.

b)

Lực của 2 em bé kéo hai đầu sợi dây khi sợi dây đứng yên.

c)

Lực mà lò xo tác dụng vào vật và lực mà vật tác dụng vào lò xo.

d)

Lực nâng của sàn nhà và lực hút của Trái Đất tác dụng vào bàn.

72.

Gió tác dụng vào buồm một lực có hướng như thế nào?

a)

Phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.

b)

Phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.

c)

Phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.

d)

Phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.

73.

Khi ô tô chuyển động thẳng đều thì điều nào đúng?

a)

Trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

Các lực tác dụng vào ô tô cân bằng nhau.

d)

Trọng lực cân bằng với lực kéo.

74.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt.

75.

Một vật trượt dọc một quãng đường s=48ms = 48\,\text{m} thì dừng lại. Biết lực ma sát trượt bằng 0,060{,}06 lần trọng lượng của vật và g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . Cho chuyển động của vật là chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?

a)

7,589 m/s

b)

75,89 m/s

c)

0,7589 m/s

d)

5,3666 m/s

76.

Trọng lực là gì?

a)

Lực hút do Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật.

d)

Cả A, B, C.

77.

Một vật có khối lượng 2kg2\,\text{kg} chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và không đổi chiều. Vật đi được 200cm200\,\text{cm} trong thời gian 2s2\,\text{s} . Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?

a)

4 N

b)

1 N

c)

2 N

d)

100 N

78.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Khi thấy vận tốc của vật bị thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

79.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là gì?

a)

Tính biến dạng nén của vật.

b)

Tính biến dạng kéo của vật.

c)

Tính đàn hồi của vật.

d)

Quán tính của vật.

80.

Phân tích lực là phép gì?

a)

Tổng hợp hai lực song song, cùng chiều.

b)

Phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều.

c)

Thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy.

d)

Phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.

81.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ đỉnh tháp với gia tốc g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 , sau 3s3\,\text{s} thì chạm đất. Chiều cao của tháp là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

40 m

c)

45 m

d)

50 m

82.

Tính đường đi của một vật rơi tự do trong giây thứ 4 kể từ lúc thả. Lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 .

a)

35 m

b)

45 m

c)

50 m

d)

Không đủ dữ kiện để tính.

83.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm gì?

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi.

84.

Đồ thị v–t mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?

a)

2,5 m/s²

b)

−2,5 m/s²

c)

0 m/s²

d)

5 m/s²

85.

Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a=4m/s2a = 4\,\text{m/s}^2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s.

86.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?

a)

30 s.

b)

40 s.

c)

50 s.

d)

60 s.

87.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.

b)

Vật chuyển động thẳng.

c)

Vật chuyển động theo một chiều.

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

88.

Chọn câu SAI. Một người đi bộ trên một con đường thẳng. Cứ đi được 10 m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian đã đi. Kết quả đo được ghi trong bảng sau: Lần: 1 2 3 4 5 6 7 8 9; Dd (m): 10 10 10 10 10 10 10 10 10; Dt (s): 8 8 10 10 12 12 12 14 14.

a)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 1 là 1,25 m/s.

b)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 3 là 1,00 m/s.

c)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 5 là 0,83 m/s.

d)

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91 m/s.

89.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

b)

Tốc độ tại một thời điểm xác định.

c)

Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.

d)

Cả A và B.

90.

Vật nào sau đây được coi là chất điểm?

a)

Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội.

b)

Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.

c)

Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.

d)

Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.

91.

Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

b)

Hệ tọa độ, đồng hồ đo.

c)

Hệ tọa độ, thước đo.

d)

Mốc thời gian và đồng hồ.

92.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

a)

s = 500 m và d = 500 m.

b)

s = 200 m và d = 200 m.

c)

s = 500 m và d = 200 m.

d)

s = 200 m và d = 300 m.

93.

DC hoặc ddc - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện không đổi.

d)

Máy biến áp.

94.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

c)

Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

d)

Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

95.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật bằng

a)

15 N.

b)

10 N.

c)

1,0 N.

d)

5,0 N.

96.

Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở?

a)

Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học.

b)

Cơ học, điện học, quang học, lịch sử.