wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử bài 4-5-6

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1945, những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập?

a)

Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

b)

Thái Lan. Việt Nam, Lào.

c)

Việt Nam, Lào, Campuchia.

d)

Việt Nam, Indônêxia, Mianma.

2.

Nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của "Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á"?

a)

Sự xuất hiện ngày càng nhiều của các công ti xuyên quốc gia.

b)
  1. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực.

c)
  1. Được sự giúp đỡ, hồ trợ về kinh tế - tài chính từ Liên Xô

d)
  1. Cuộc chiên tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang.

3.

Tổ chức ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á) ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)
  1. Xu hướng khu vực hóa trên thế giới bắt đầu xuất hiện và ngày càng trở nên phô biến.

b)
  1. Chiến tranh thế giới thứ hai đang bước vào giai đoạn kết thúc.

c)
  1. Phong trào đấu tranh giành độc lập ở các nước thuộc địa đang dâng cao.

d)

Chiến tranh lạnh vừa kết thúc.

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn.

b)
  1. Tác động của xu thế toàn cầu hóa.

c)
  1. Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.

d)
  1. Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới.

5.

Nhóm năm nước sáng lập ASEAN gồm những quốc gia nào?

a)
  1. Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Xingapo.

b)
  1. Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Xingapo.

c)
  1. Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Indônêxia.

d)
  1. Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Brunây.

6.

Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?

a)
  1. Tuyên bố thành lập tố chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á

b)
  1. Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

c)
  1. Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

d)
  1. Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

7.

Đậu không phải là mục đích thành lập của ASEAN?

a)

Thúc đầy tăng cường kinh tế, hướng tới một Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng.

b)

.Thúc đẩy hòà bình, ôn định khu vực, tuân thủ Hiên chương Liên Hợp quốc.

c)

.Phấn đấu để ASEAN trở thành tô chức bao gồm tất cả các quốc gia châu Á

d)

Thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, văn hóa, xã hội, KHKT.

8.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967- 1976?

a)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)
  1. Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)
  1. Ban Thư kí ASEAN được thành lập.

d)
  1. Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

9.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

Thúc đây tăng trưởng kinh tê, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa trong khu vực.

b)

Giải quyết các tranh chấp lãnh thổ trên thể giới.

c)

.Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

d)

Ứng hộ và giúp đỡ các phong trào giải phóng dân tộc trên thể giới.

10.

Năm 2007 đánh dâu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?

a)

Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức.

b)

Các nước thành viên ký bản Hiền chương ASEAN.

c)
  1. Hiệp ước thân thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết.

d)
  1. Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành.

11.

Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

b)

ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

c)

.Mở ra triên vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

d)

Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

12.

Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?

a)
  1. Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á

b)
  1. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

c)
  1. Mâu thuân gay gắt vê vân đê xây dựng các đập thủy điện.

d)
  1. Sự chi phôi và tác động của một sô cường quốc bên ngoài.

13.

Một trong những thành tựu về an ninh, chính trị của ASEAN trong giai đoạn 1976 - 1999 là

a)

tham gia tiến trình chấm dứt chiến tranh, lập lại hòà bình ở Cam-pu-chia.

b)
  1. ra tuyên bố về Đông Nam Á là khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

c)
  1. xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN.

d)
  1. xây dựng trụ sở ASEAN ở thủ đô Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

14.

Một trong những thành tựu quan trọng của ASEAN trong giai đoạn 1999 - 2015 là

a)
  1. Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

b)
  1. ASEAN phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)
  1. ASEAN ra Tuyên bố về khu vực hòà bình, tự do và trung lập.

d)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

15.

Tháng 11 - 2007 đã đánh dấu một bước phát triền mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào sau đây?

a)
  1. Cộng đồng ASEAN được thành lập.

b)
  1. Bản Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)
  1. Kết nạp thành viên cuối cùng trong khu vực là Ti-mo Lét-xtê.

d)
  1. Ra Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN).

16.

Nội dung nào sau đây là thách thức của các quốc gia Đông Nam Á khi gia nhập ASEAN?

a)
  1. Sự cạnh tranh về kinh tế và nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)
  1. Sự khác nhau vê văn hóa giữa các quôc gia, dân tộc.

c)
  1. Trình độ phát triển kinh tế không đông đêu giữa các nước.

d)

  1. Ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

17.

Điều kiện đầu tiện và quyết định nhất đưa đến sự thành lập ASEAN (1967) là năm quốc gia sáng lập đều

a)

đã giành được độc lập.

b)

có nền kinh tế phát triển.

c)

có chế độ chính trị tương đồng.

d)

có nền văn hóa dân tộc đặc sắc.

18.

Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

Tác động từ các nước chậu Âu.

c)

Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.

d)

Tác động từ chủ nghĩa khủng bố

19.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là

a)
  1. do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)
  1. do đây là xu thế chung của thế giới.

c)
  1. vân đề Cam-pu-chia được giải quyêt.

d)
  1. tác động của xu thề Toàn câu hóa.

20.

Đâu là nguyên nhân đã thúc đẩy Việt Nam gia nhập tố chức ASEAN?

a)
  1. Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại, hợp tác.

b)
  1. Đây nội dung trong chính sách đối ngoại được Liên Xô đồng ý.

c)
  1. Tất cả các nước Đông Nam Á đã gia nhập vào tổ chức ASEAN.

d)
  1. Tổ chức ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.

21.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ốn định ở khu vực và Biên Đông?

a)
  1. Đoàn kết nhất trí và thế hiện vai trò, tinh thân trách nhiệm cao.

b)
  1. Dùng biện pháp quân sự đề bảo vệ hòà bình, ổn định ở khu vực.

c)
  1. Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

22.

Giai đoạn 1999- 2015, ASEAN đã

a)
  1. ra Tuyên bô vê sự Hòa hợp ASEAN (Tuyên bô Ba-li I).

b)
  1. ra Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)
  1. ra Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

d)
  1. thành lập Diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

23.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập phản ánh xu thế nào sau đây!

a)
  1. Lây phát triên kinh tê làm trọng tâm.

b)
  1. Liên minh hợp tác khu vực.

c)
  1. Toàn cầu hoa, quốc tế hóá.

d)
  1. Trật tự đa cực nhiêu trung tâm.

24.

Năm 1997, hai quôc gia nào sau đây được kêt nạp, trở thành thành viên thứ 8 và thứ 9 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)
  1. Brunây và Việt Nam.

b)
  1. Thái Lan và Mianma.

c)
  1. Campuchia và Lào.

d)
  1. Lào và Mianma.

25.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đền quá trình mở rộng thành viên của ASEAN?

a)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

Xu thế hòa hoãn Đông Tây

c)
  1. Nhu cầu hợp tác của các nước trong khu vực

d)
  1. Vấn đề Campuchia được giải quyết.

26.

Nội dung nào không phản ánh đúng những cơ hội khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

a)

Thu hút vốn đâu tư và khoa học - công nghệ tiên tiến.

b)

Tăng cường giao lưu vê mọi mặt và mở rộng thị trường.

c)

C.Đây mạnh được cong nghiệp hóa, hiện đại hóa đât nước.

d)

Tranh thủ viên trợ đẻ giai quyềt khó khăn ở trong nước.

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nối bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (ASEAN) trong giai đoạn 1967-1976?

a)
  1. Phản đối Trật tự thê giới hai cực lanta, ủng hộ xu thế đa cực.

b)
  1. Tập trung vào hợp tác trên lĩnh vực chính trị-an ninh.

c)
  1. Tích cực ủng hộ việc đấu tranh chống Mỹ xâm lược Việt Nam.

d)
  1. Tham gia vào giải quyết căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên.

28.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ

a)

ASEAN mới thành lập (1967).

b)

khi Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

khủng hoảng năng lượng (1973).

d)

khủng hoảng tài chính (1997).

29.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác

a)
  1. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)
  1. liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước của Liên minh châu Âu (EU).

c)
  1. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)
  1. liên chính phủ có liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là sự đồng thuận của các nước thành viên.

30.

Ba trụ cột của Cộng đông ASEAN là

a)

Cộng đông chính trị, Cộng đông Kinh tê, Cộng đong Vãn hóa - Xã hội.

b)
  1. Cộng động Chỉnh trị - An ninh, Cộng động Kinh tê, Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

c)
  1. Cộng đông Chính trị - An ninh, Cộng đông Kinh tê và Cộng đông Văn hóá.

d)
  1. Cộng đồng An ninh, Cộng đông Kinh te và Cộng đông Văn hóa - Xã hội.

31.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)
  1. Một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)
  1. Thiêt lập một liên minh quân sự Đông Nam Á

c)
  1. Đoàn kêt, hợp tác gạt bỏ ảnh hướng của Pháp.

d)
  1. Liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.

32.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)
  1. Biên ASEAN thành tô chức hợp tác mạnh nhất.

b)
  1. Các nước đoàn kết, giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)
  1. Củng cố khối đoàn kết của ASEAN trên vấn đề quân sự.

d)
  1. Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

33.

Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)
  1. Kế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN.

b)
  1. Tuyên bố chung Cua - la Lăm - pư (Tại Malaxia).

c)
  1. Lộ trinh xây dựng cộng đông ASEAN (2009 - 2015).

d)
  1. Hội nghị câp cao ASEAN lân thứ 37 tại Hà Nội.

34.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại

a)
  1. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020)

b)
  1. Hội nghị cập cao ASEAN lần thứ 14 (2009)

c)
  1. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

d)
  1. Hội nghị câp cao ASEAN lần thứ 11 (2005).

35.

Nguyên tăc cơ bàn của Cộng đông Chính trị - An ninh ASEAN là

a)
  1. tham gia vào các liên minh quân sự quốc tế.

b)
  1. hợp tác cùng có lợi giữa các nước trong khu vực.

c)

không tham gia vào các công ước quôc tê.

d)

dựa trên sự đông thuận của các nước thành viên.

36.

Nội dung nào sau đây là chính xác về Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)
  1. Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.

b)
  1. Hướng tới xây dựng ASEAN thành một nền kinh tế chung, sử dụng đồng tiền chung.

c)
  1. AEC thúc đẩy cạnh tranh kinh tế thông qua hàng rào thuế quan.

d)
  1. AEC thúc đẩy cạnh tranh giữa các nền kinh tế khu vực thông qua bảo hộ mậu dịch.

37.

Cộng đồng Văn hóá - Xã hội ASEAN (ASCC) là khuôn khố hợp tác hướng tới xây dựng một ASEAN

a)
  1. phát triên vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.

b)
  1. lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.

c)
  1. có sự thống nhất vê văn hóa và tôn giáo.

d)
  1. hòa bình, ôn định, không có vũ khí hạt nhân.

38.

"Xây dựng một ASEAN lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội nhằm xây dựng tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN băng cách tạo dựng bản sắc chung, xây dựng một xã hội chia sẻ, đùm bọc, hòa thuận và rộng mở" là một trong những mục tiêu của

a)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN

c)

Cộng đồng Hợp tác - Chia sẻ ASEAN.

d)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

39.

Một trong những thách thức mà Cộng đông ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là:

a)

Sự đa dạng về chê độ chính trị.

b)

Gặp những khó khăn về địa lý.

c)

Một số quốc gia không có biển

d)

Khí hậu ngày càng khắc nghiệt.

40.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đông ASEAN phải đôi mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

Sự xung đột lãnh thô, biên giới.

c)

Chênh lệch trình độ phát triển.

d)

Những vấn đề lịch sử sâu xa.

41.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Cộng đông chính trị - an ninh (APSC) là

a)

Tôn trọng quyền con người.

b)

Tuân thủ luật pháp quốc tế

c)

Thực hiện tự do, dân chủ.

d)

Đảm bảo hòà bình, an ninh.

42.

Hiện nay, mối đe dọạ tiềm tàng đến an ninh các quốc gia Đông Nam Á là

a)
  1. Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)
  1. Chênh lệch vê trình độ phát triên.

c)
  1. Vân đề tranh chấp ở Biến Đông.

d)
  1. Xung đột Biên giới trên đất liền.

43.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam A khi xây dựng Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN?

a)
  1. Thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

b)
  1. Xây dựng tinh đoàn kết, hữu nghị giữa các nước ASEAN.

c)
  1. Xây dựng một ASEAN giàu có, không có vũ khí hạt nhan.

d)
  1. Đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thể giới.

44.

Nội dung nào sau đây là thách thức chung mà Cộng đồng ASEAN đang phải tìm ra giải pháp ứng phó?

a)
  1. Âm mưu xâm lược của Trung Quốc.

b)
  1. Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.

c)
  1. Âm mưu bá chủ thế giới của nước Mỹ.

d)
  1. Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng những triển vọng trong Cộng đồng ASEAN?

a)
  1. phát triển với mức độ liên kết, hợp tác ngày càng sâu rộng.

b)
  1. vị thế ngày càng được nâng cao trong khu vực và thế giới.

c)
  1. cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

d)
  1. là một khu vực phát triển và năng động nhất thế giới.

46.

Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có một trong những đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. Xây dựng một cộng đông hợp tác toàn diện, tiên tới sử dụng đồng tiền chung của ASEAN.

b)
  1. Có nhận thức về các môi quan hệ lịch sử, găn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung

c)
  1. Giữ gìn hòà bình và ổn định khu vực, từng bước tiến tới thiết lập một cơ quan nghị viện chung.

d)
  1. Nâng cao vị thể của ASEAN, bỏ kiềm soát việc đi lại của công dân qua biên giới của nhau.

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)
  1. Thúc đẩy ASEAN mở rộng hợp tác với bên ngoài.

b)
  1. Tạo điều kiện để ASEAN tập trung hợp tác nội khối.

c)
  1. Đưa tốc độ tăng trưởng của ASEAN cao nhất thể giới.

d)
  1. Đưa ASEAN trở thành một tổ chức nhất thể hóa khu vực.

48.

Cộng đồng nào sau đây có nội dung tạo dựng bản sắc ASEAN và thu hẹp khu cách phát triển?

a)
  1. Cộng đông Khoa học - Cộng nghệ ASEAN.

b)
  1. Cộng đồng văn hoá-thể thao ASEAN

c)
  1. Cộng đông Thương mại - Tài chính ASEAN.

d)
  1. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

49.

Y tưởng vê việc thành lập trụ cột Cộng đông Văn hóa - Xã hội ASEAN là sáng kiến của quốc gia nào sau đây?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Việt nam

c)
  1. In-đô-nê-xi-a.

d)
  1. Thái Lan.

50.

*Toàn bộ Đông Nam A sẽ là một cộng đông ASEAN, nhận thức được các mối liên hệ lịch sử của mình, hiểu rõ di sản văn hóa của mình và gắn bó với nhau bằng mộ bản sắc chung của khu vực" là một trong những nội dung quan trọng của văn kiện nào sau đấy?

a)
  1. Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)
  1. Hiệp ước Ba-li.

c)
  1. Tuyên bố về sự hòa hợp ASEAN.

d)
  1. Tuyên bố Băng Cốc.

51.

Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua tại hội nghị nào sau đây?

a)
  1. Hội nghị Bộ trưởng ngoại giao của các nước ASEAN (1995).

b)
  1. Hội nghị thượng đỉnh ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).

c)

.Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).

d)

Hội nghị thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1967).

52.

Nội dung nào sau đây là những việc mà Cộng đồng ASEAN cần thực hiện để đạt được những mục tiêu đề ra?

a)
  1. Xoá bỏ đi những hiêm khích, cân băng lợi ích giữa các thành viên.

b)
  1. Quá trình liên kêt cân sâu rộng hơn nữa nhât là an ninh và quân sự.

c)
  1. Xây dựng khối thị trường chung miễn thuế, không rào cản bảo hộ.

d)
  1. Miễn thị thực nhập cảnh cho tất cả công dân Cộng đồng ASEAN.

53.

Cơ sở pháp lí để xây dựng Cộng đồng ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức độ liên kết sâu rộng hơn, ràng buộc hơn trên là

a)

Tuyên bô Băng Cốc.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

hien chương ASEAN.

d)

Hiệp ước Ba-li.

54.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về ý nghĩa sự ra đời của văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 và Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025?

a)
  1. Tạo cơ sở pháp lý để ASEAN mở rộng các nước thành viên trong khu vực.

b)
  1. Hoàn thiện về thể chế, chính sách để ASEAN mở rộng hợp tác với bên ngoài.

c)
  1. Định hướng cho hoạt động và phát triển của tô chức ASEAN trong tương lai.

d)

Đặt nên móng vững chắc để hoàn thành ý tưởng thành lập Cộng đông ASEAN.

55.

Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi

a)

các nước ASEAN kí kết Hiệp ước Ba-li (1976).

b)

thành lập tổ chức ASEAN (1967) tại Thái Lan.

c)
  1. tổ chức ASAN có đủ 10 nước thành viên (1999).

d)
  1. "vần đề Cam-pụ-chia" được giải quyềt (1991).

56.

Khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện (ngày 15/8/1945), tình hình Đông Dương như thế nào?

a)

Quân đội Nhật ở Đông Dương rệu rã chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang.

b)
  1. Quân Pháp ráo riết hoạt động, âm mưu phản công Nhật.

c)
  1. Nhật đảo chính Pháp, quân Nhật nhanh chóng làm chủ tình hình

d)
  1. Quân Nhật và Pháp băt tay với nhau cai trị Đông Dương.

57.

Khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện (ngày 15/8/1945), tình hình Đông Dương như thế nào?

a)

Quân đội Nhật ở Đông Dương rệu rã chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang.

b)
  1. Quân Pháp ráo riết hoạt động, âm mưu phản công Nhật.

c)
  1. Nhật đảo chính Pháp, quân Nhật nhanh chóng làm chủ tình hình

d)
  1. Quân Nhật và Pháp băt tay với nhau cai trị Đông Dương.

58.

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp từ ngày 13 đến 15/8/1945 đã quyết định

a)
  1. khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước khi quân đông minh vào giúp đỡ

b)
  1. tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước nêu các tỉnh thành đêu đã nhận lệnh khởi nghĩa.

c)

khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huê, sài gòn. sau đó tiến về khởi nghĩa ở các địa phương khác

d)

thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa và quyết định chính sách đổi nội đối ngoại.

59.

Thời cơ tiền hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của nhân dân Việt Nam xuất hiện Khi

a)
  1. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)
  1. Liên Xô tiến công quân Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

c)
  1. Đức đâu hàng Đông minh không điêu kiện.

d)
  1. Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điêu kiện.

60.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh đánh thắng quân phiệt Nhật.

b)
  1. 17 nước ở châu Phi được trao tra độc lạp

c)
  1. Mĩ thực hiện Kê hoạch Mácsan ở Tây Au.

d)
  1. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

61.

"Quân lệnh số 1", chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước, được ban bố bởi

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

c)

Uy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

d)

Uy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

62.

Theo những quy định tại hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

63.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

d)

Việt Nam Quốc dân đảng.

64.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có Ý nghĩa

a)
  1. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)
  1. ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước.

c)
  1. đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

d)
  1. đánh dâu Cách mạng tháng Tám giành được thăng lợi hoàn toàn.

65.

Thời cơ của Tông khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)
  1. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)
  1. Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)
  1. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)
  1. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

66.

Một trong những nội dung thể hiện vại trò của Mặt trận Việt Minh đối với thắng lợi của Tông khởi nghĩa tháng Tăm (1945) là

a)

lực lượng quyêt định.

b)

lực lượng xung kích.

c)

đoàn kết toàn dân tộc.

d)

chính đảng lãnh đạo.

67.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)
  1. Vũ trang.

b)

Chính trị

c)

Trí thức

d)

Nông dân

68.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Làm thất bại chiên lược toàn cầu của Mỹ.

b)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới.

c)

Góp phân cho sự ra đời của hơn 100 nước.

d)

Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng.

69.

Vi sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội, Huê, Sài Gòn cố tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Đây là nơi đặt cơ quan đâu não của địch.

b)

Những tỉnh này giàu có, nhiêu tài nguyên.

c)

Lực lượng địch ở đây bô trí mỏng và yêu.

d)

Đã tiêu diêt hết lưc lượng của quân Nhật.

70.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp, tô chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Thành lập mặt trân thông nhât rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông.

b)

Giải quyết tốt những yêu cầu và nguyện vọng trước mắt của quần chúng

c)

Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc

d)

Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

71.

Nhận định "Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực". Đúng hay sai? Vì sao

a)
  1. Đúng, vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp.

b)
  1. Đúng, vì quân Nhật đã đầu hàng, quận Đồng Minh chưa vào Đông Dương.

c)
  1. Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)
  1. Sai, vì Cách mạng tháng Tám đã nhận được sự hỗ trợ của phe Đồng minh.

72.

Đâu là nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)
  1. Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

b)
  1. Có khôi liên minh công nông vững chắc, tập hợp được mọi lực lượng yêu nước trong mọi mặt trận thống nhất.

c)
  1. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)
  1. Hông quân Liên Xô và quân Đồng minh đã đánh bại phát xít Đức - Nhật

73.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 giành thắng lợi đã

a)

góp phần khiến Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

b)

mở ra kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam.

c)

làm sụp đỗ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

d)

làm đảo lộn chiến lược toàn câu của Mĩ

74.

Y nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)
  1. Lật đồ chế độ phong kiên tồn tại hàng chục thế kỉ ở Việt Nam.

b)
  1. Chọc thủng khâu yêu nhất trong hệ thông thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

c)

Người dân Viêt Nam từ thân phân nô lệ trở thành người làm chủ

d)

Đem lai độc lập tự do cho dân tôc Viêt Nam.

75.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

a)

Chú tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái Vị.

c)
  1. Thủ đô Hà Nội được giải phóng

d)
  1. Uy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập.

76.

"Giờ Tổng khởi nghĩa đã đánh! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!... Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta!". tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?

a)

Quân lệnh số 1 của uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)
  1. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiên của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)
  1. Tác phầm "Kháng chiến nhất định thăng lợi" của Tông bí thư Trường Chinh.

d)
  1. Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến" của Ban thường vụ Trung ương Đảng.

77.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có điểm chung nào sau đây?

a)
  1. Góp phần cô vũ phong trào cách mạng thê giới.

b)
  1. Đối tượng đầu tranh chủ yêu là giai câp tư sản.

c)
  1. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.

d)
  1. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.

78.

Ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với dân tộc Việt Nam là

a)
  1. mở ra một kỷ nguyên độc lập, tự do và phát triển dưới chế độ dân chủ cộng hòa.

b)
  1. góp phần vào thẳng lợi của các lực lượng hòa bình, dân chủ, tiến bộ trong cuộc đấu tranh chống phát xít

c)
  1. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

d)
  1. cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đứng lên đấu tranh tự giải phóng.

79.

Nội dung nào sau đây là bài học kính nghiệm được rút ra từ thẳng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?

a)
  1. Xây dựng lực lượng hậu phương chiên lược trong nhân dẫn.

b)
  1. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.

c)

Kết hợp đâu tranh quân sự với đâu tranh chính trị, ngoại giao.

d)
  1. Muôn thành công thì phải phát huy sức mạnh khôi đoàn kêt toàn dân.

80.

Nguyên nhân khách quan góp phần làm lên thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)
  1. sự lãnh đạo đúng đẳn sáng tạo của Đảng, do Hồ Chí Minh đứng đầu.

b)
  1. Chiến thắng của Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

c)
  1. đang có quá trình chuân bị lâu dài, chu đáo, chớp đúng thời cơ.

d)
  1. dân tộc ta vốn có truyên thông yêu nước, đâu tranh kiên cường.

81.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)
  1. Điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng.

b)
  1. Sự kiện Nhật đảo chính Pháp là điều kiện bùng nố cuộc tông khởi nghĩa.

c)
  1. Những điều kiện chủ quan quyết định thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa.

d)
  1. Thắng lợi của tổng khởi nghĩa không phụ thuộc vào điều kiện khách quan.

82.

Trong cách mạng tháng Tám 1945, lực lượng vũ trang có vai trò là

a)
  1. lực lượng đông đảo, quyết định thắng lợi.

b)
  1. Lực lượng xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

c)
  1. lực lượng quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.

d)
  1. Lực lượng nòng cốt quyết định thắng lợi.

83.

Hình thức và phương pháp của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)
  1. khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu.

b)
  1. là một cuộc cách mạng bạo lực có kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.

c)
  1. khởi nghĩa từ nông thôn tiên vào thành thị, đâu tranh vũ trang là chủ yếu

d)
  1. là một cuộc cách mạng hòa bình có kêt hợp đâu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

84.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi đã dẫn tới thành lập

a)
  1. Nhà nước công - nông đầu tiên ở Đông Nam Á.

b)
  1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)
  1. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình.

d)
  1. chính quyền Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.

85.

Thời cơ của Tổng khởi nghĩa Tháng 8 năm 1945 là sự kết hợp của

a)
  1. Ngày 9/3/1945 Nhật đảo chính và Pháp đã bỏ chạy.

b)
  1. Sự chuẩn bị chu đáo của ta và Nhật đầu hàng Đồng minh.

c)
  1. Sự chuẩn bị chu đáo của ta và quân Đồng minh kéo vào nước ta.

d)
  1. Liên Xô tấn công Châu Á và Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.