wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về MS Word

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

2.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

3.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

4.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

5.

Nhấp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

b)

Chọn 1 dòng văn bản

c)

Xóa toàn bộ văn bản

6.

Với chức năng của MS-Word, bạn không thể thực hiện được việc nào sau đây:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản.

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản.

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

7.

Hãy cho biết tổ hợp phím nào dùng để gõ chỉ số dưới (down) trong MS Word?

a)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl =), gõ số 2 (down)

b)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl + Shift + =), gõ số 2 (down)

c)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Alt + =), gõ số 2 (down)

d)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl + Shift + -), gõ số 2 (down)

8.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. Bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này?

a)

A. Ctrl - B

b)

B. Ctrl - C

c)

C. Ctrl - A

9.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn:

a)

Cả hai cách trên đều sai

b)

Home / Paragraph/Line and Paragraph Spacing/1.5 line

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

10.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, Vn Arial, Vn Corier

c)

VNI times, Arial, Vn Avant

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

12.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhấp chuột lên thực đơn lệnh nào?

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

13.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải làm gì? Điền vào chỗ trống: Nhấp chọn thẻ FILE và chọn _________.

a)

nhấp họn thẻ File và chọn save as

b)

OPEN

c)

CLOSE

d)

NEW

14.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word cho phép

a)

Chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Chèn dòng chữ, hình ảnh

c)

Chèn thời gian tạo văn bản

d)

Chèn thời gian tạo văn bản

15.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

16.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng, sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một:

a)

Distribute Row Evenly

b)

Delete rows

c)

Merge Cells

d)

Distribute Column Evenly

17.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

18.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vấn đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vấn đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

19.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm?

a)

Nhấn Table Tool, chọn Design

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert, chọn Table

20.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

21.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME?

a)

Khi muốn đổi phông chữ

b)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

c)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

d)

Khi muốn cài đặt máy in

22.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản?

a)

Chọn thẻ Insert → header & footer - page number

b)

Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert → Pages → Page Break

23.

Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là:

a)

Arial

b)

VNTimes

c)

VnArial

d)

Vntime

24.

Microsoft Excel: Một ô là:

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

25.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

26.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọnColumn Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

27.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn insert row above

b)

Phía dưới dòng hiện tại

c)

Ở cuối bảng tính

d)

Ở đầu bảng tính

28.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

29.

Việc đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name làm khóa sắp xếp thứ hai giúp gì cho việc sắp xếp dữ liệu?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (LastName)

b)

Giúp sắp xếp dữ liệu theo tên trước, sau đó theo họ nếu tên trùng nhau

c)

Chỉ sắp xếp theo họ mà không quan tâm đến tên

d)

Chỉ sắp xếp theo tên mà không quan tâm đến họ

30.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

Một loại biểu đồ hình tròn

c)

Một phương pháp tính toán số học

d)

Một phần mềm vẽ biểu đồ

31.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

32.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

Tất cả các ý

33.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

34.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

35.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

36.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

37.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

38.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tuỳ theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

40.

Trong MS Excel 2010, để xoá một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

41.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

42.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn, ta nhấn phím gì?

a)

F2

b)

ESC

c)

Enter

43.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!GS4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

=A6 + Sheet3!GS4

b)

=A5 + Sheet3!GS5

c)

=A5 + Sheet3!GS4

d)

=B5 + Sheet3!HS4

44.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX("A" ;13; 4)

b)

COUNTIF(D7:D18 ; "A")

c)

COUNT("A" ;13; 4)

d)

COUNTA("A" ;13; 4)

45.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009

46.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?

a)

Địa chỉ tham chiếu không có thực

b)

Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

47.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động căn phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Tự động căn trái vì nó là kiểu số

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

48.

Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?

a)

Hiển thị công thức của ô

b)

Hiển thị dữ liệu trong ô

c)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

d)

Canh lề dữ liệu cho ô

49.

Điểm nằm góc dưới bên phải của con trỏ ô của MS Excel có tác dụng gì?

a)

Dùng để hiển thị nội dung lôi của công thức trong ô nếu có

b)

Sao chép dữ liệu, công thức

c)

Không có tác dụng gì

d)

Xác định ô hiện hành

50.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

b)

Bôi đen vùng A2:D7

c)

Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

d)

Bôi đen 2 ô A2 và D7

51.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn Ctrl+Alt+Del

d)

Nhấn Shift+Tab

52.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wrap Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Increase Indent

53.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Delete

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

d)

Nhấn phím Delete

54.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

Esc

c)

Ctrl+Z

d)

Shift+Del

55.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị '00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

00001

b)

#DIV/0!

c)

(đáp án bị che)

d)

Không hiển thị gì cả

56.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung 06KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

(đáp án bị che)

c)

A5TK

d)

06KT

57.

Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐ LƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?

a)

=Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

=A3*F3

c)

=Sheet1!A3*F3

d)

=A3*Sheet2!F3

58.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung “06KT5A0012”. Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ “KT5A” ta sử dụng công thức nào?

a)

RIGHT(F8;4)

b)

MID(F8;4;2)

c)

MID(F8;3;4)

d)

LEFT(F8;6)

59.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

=Sheet1!B3*1000

b)

=B3!Sheet2*1000

c)

=B3*1000

d)

=Sheet2!B3*1000

60.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

61.

Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

62.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000?

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

63.

Trong MS Excel 2010, giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán "Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNTA(B4:B20)

64.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

65.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung "Tinhoc"?

a)

Tất cả đều sai

b)

"Tinhoc"

66.

Trong MS Excel 2010, những công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là giá trị TRUE?

a)

OR(3=2;5>32)OR(3=2;5>3^2)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3)

d)

Cả 3 công thức trên đều cho giá trị TRUE

67.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ “Đ”, biết rằng ô A3 chứa nội dung “ĐÔNG Á”

a)

=LEFT(A3;1) hoặc =LEFT(A3)

b)

=LEFT(A3;1)

c)

=RIGHT(A3;1)

d)

=LEFT(A3)

68.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

My templates

e)

Tất cả các ý

69.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có giới hạn

70.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide.

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide trên các thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide.

d)

Tất cả các ý

e)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slide, chọn New Slide.

71.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

b)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn Layout.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

d)

Tất cả các ý.

72.

Để chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

c)

Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table

d)

Tất cả các ý.

73.

Liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong Slide

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart

b)

Thay bố cục Slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart

74.

Điểm xử lý nào trên ảnh đã được chọn cho phép bạn thay đổi kích thước của hai bên ảnh cùng một lúc?

a)

Một trong các điểm xử lý ở góc

b)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trái hoặc phải

c)

Hình tròn màu xanh lá cây

d)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trên hoặc dưới

75.

Bạn có thể tùy chỉnh hoạt cảnh của một ô đặt nội dung như thế nào?

a)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Slide Show, Animation Pane

b)

Nhấp chuột phải vào ô đặt nội dung vào sau đó chọn, Animation Pane

c)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Advanced Animation, Animation Pane

76.

Kiểu hiệu ứng nào bạn có thể thiết lập cho một đối tượng?

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Entrance

e)

Tất cả các ý

77.

Khi nào bạn thêm các ghi chú vào bản trình chiếu, bạn có thể sử dụng chúng như thế nào?

a)

Vì đó là một cách tổ chức suy nghĩ của bạn khi bạn làm việc trên bản trình chiếu

b)

Vì ghi chú diễn giả giúp nhắc nhở bạn về những gì bạn muốn nói khi bạn trình diễn mỗi slide.

c)

Vì nhắc nhở các tác vụ bạn vẫn muốn thực hiện trong khi tạo/chỉnh sửa bản trình chiếu

d)

bất kỳ đáp án nào

78.

Tại sao bạn muốn tạo tờ rơi?

a)

Để phân phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

b)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

c)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

79.

Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File -> Close

b)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

c)

Chọn File -> Save As

80.

Thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế với một tên khác

b)

Mở một bài trình diễn đã có trên đĩa

c)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế

d)

Tạo mới một bài trình diễn

81.

Khi đang thiết kế bài trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Save

b)

Nút Yes

c)

Nút Cancel

d)

Nút No

82.

Phần mở rộng của power point là gì?

a)

POW

b)

PPTX

83.

Để thoát khỏi PowerPoint người dùng phải làm thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấp vào nút Close (X) ở góc trên cùng bên phải của PowerPoint, hoặc

c)

Vào File chọn Exit

d)

Dùng tổ hợp phím tắt

84.

Trong PowerPoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

b)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên.

85.

Trong khi thiết kế một bài trình diễn, thực hiện thao tác Home -> New Slide là để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

86.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

d)

Nhấn chuột phải lên slide cần xóa ở cửa sổ quản lý slide và chọn Delete Slide

87.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:

a)

Chọn View -> Slide Master

b)

Chọn Insert -> Master Slide

88.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình diễn,

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình diễn

b)

Không thể tạo chỉ số trên như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình diễn

89.

Chế độ hiển thị nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất

a)

Slide show

b)

slide view

c)

outline view

d)

Normal view

90.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Publish Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn New Slide

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Duplicate Slide

d)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Delete Slide

91.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

92.

Âm thanh đưa vào bài trình chiếu:

a)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

d)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

93.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert -> Chọn Footer and Header -> Gõ vào phần Footer

c)

Chọn View -> Chọn Footer

d)

Chọn Insert -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer