wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 LSD

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhiệm vụ bức thiết nhất sau năm 1975 là gì?
a)
Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
b)
Công nghiệp hóa ngay lập tức
c)
Hội nhập quốc tế
d)
Đổi mới kinh tế
2.
Câu 2: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung diễn ra vào ngày nào?
a)
1975-04-25 00:00:00
b)
1976-04-25 00:00:00
c)
1975-09-02 00:00:00
d)
1946-01-06 00:00:00
3.
Câu 3: Kỳ họp thứ nhất Quốc hội thống nhất đặt tên nước là gì?
a)
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
b)
Việt Nam Thống nhất
c)
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
d)
Việt Nam Xã hội chủ nghĩa
4.
Câu 4: Ai được bầu làm Chủ tịch nước năm 1976?
a)
Hồ Chí Minh
b)
Phạm Văn Đồng
c)
Trường Chinh
d)
Tôn Đức Thắng
5.
Câu 5: Đại hội IV của Đảng diễn ra vào tháng, năm nào?
a)
1975-12-01 00:00:00
b)
1976-12-01 00:00:00
c)
1977-03-01 00:00:00
d)
1976-06-01 00:00:00
6.
Câu 6: Nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ được Đại hội IV xác định là gì?
a)
Đổi mới toàn diện
b)
Ưu tiên nông nghiệp
c)
Công nghiệp hóa XHCN
d)
Hội nhập quốc tế
7.
Câu 7: Chỉ thị 100-CT/TW (1981) gắn với nội dung nào?
a)
Khoán sản phẩm trong nông nghiệp
b)
Khoán tiền lương
c)
Tư nhân hóa kinh tế
d)
Xóa bỏ hợp tác xã
8.
Câu 8: Hội nghị Trung ương 6 năm 1979 đề ra chủ trương nào?
a)
Tập trung tem phiếu
b)
Sản xuất bung ra
c)
Xóa kinh tế tập thể
d)
Tư nhân hóa toàn diện
9.
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu gây khó khăn kinh tế giai đoạn 1975–1981 là gì?
a)
Chiến tranh lạnh
b)
Mỹ bao vây cấm vận
c)
Cơ chế tập trung bao cấp
d)
Thiên tai
10.
Câu 10: Chiến tranh biên giới Tây Nam nổ ra do hành động của lực lượng nào?
a)
Trung Quốc
b)
Mỹ
c)
ASEAN
d)
Tập đoàn Pôn-pốt
11.
Câu 11: Ngày 17/2/1979 gắn với sự kiện nào?
a)
Tổng tuyển cử
b)
Trung Quốc tấn công biên giới phía Bắc
c)
Việt Nam vào ASEAN
d)
Kết thúc chiến tranh Tây Nam
12.
Câu 12: Nguyên nhân chủ quan khiến kinh tế trì trệ trước 1981 là gì?
a)
Hậu quả chiến tranh
b)
Cấm vận
c)
Thiên tai
d)
Duy trì cơ chế quan liêu bao cấp
13.
Câu 13: Đại hội V của Đảng xác định nước ta đang ở giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn đầu của quá độ lên CNXH
b)
Giai đoạn ổn định hoàn toàn
c)
Giai đoạn tư bản hóa
d)
Giai đoạn phát triển cao
14.
Câu 14: Mặt trận hàng đầu của nền kinh tế theo Đại hội V là gì?
a)
Công nghiệp nặng
b)
Nông nghiệp
c)
Thương mại
d)
Xuất khẩu
15.
Câu 15: Bước đột phá thứ hai về đổi mới kinh tế diễn ra tại hội nghị nào?
a)
TW6 (1979)
b)
TW6 (1984)
c)
TW8 (1985)
d)
Bộ Chính trị 1986
16.
Câu 16: Bước đột phá quyết định dẫn tới Đổi mới 1986 là hội nghị nào?
a)
TW6
b)
TW8
c)
TW7
d)
Bộ Chính trị 8/1986
17.
Câu 17: Một hạn chế của Đại hội V là gì?
a)
Chưa coi trọng công nghiệp
b)
Chưa thấy hết vai trò kinh tế nhiều thành phần
c)
Không xây dựng Đảng
d)
Không coi trọng nông nghiệp
18.
Câu 18: Cơ chế kinh tế trước Đổi mới được quản lý chủ yếu bằng gì?
a)
Thị trường
b)
Cạnh tranh
c)
Mệnh lệnh hành chính
d)
Tự do kinh doanh
19.
Câu 19: Hình thức phân phối chủ yếu thời bao cấp là gì?
a)
Bằng tiền mặt
b)
Bằng giá thị trường
c)
Bằng cổ phần
d)
Bằng tem phiếu
20.
Câu 20: Thành tựu nổi bật trong 10 năm 1975–1986 là gì?
a)
Thống nhất Nhà nước
b)
Công nghiệp hóa thành công
c)
Trở thành nước phát triển
d)
Gia nhập WTO
21.
Câu 21: Sai lầm chủ yếu làm kinh tế khủng hoảng là gì?
a)
Bao cấp kéo dài
b)
Thiên tai
c)
Chiến tranh
d)
Hội nhập sớm
22.
Câu 22: Lạm phát trước Đổi mới ở mức nào?
a)
Dưới 100%
b)
Khoảng 200%
c)
Trên 700% (1986)
d)
Không đáng kể
23.
Câu 23: Các bước đột phá kinh tế giai đoạn này mang tính gì?
a)
Toàn diện
b)
Đồng loạt
c)
Mạnh mẽ triệt để
d)
Từng phần, chưa đồng bộ
24.
Câu 24: Ưu điểm lớn nhất của Đại hội V là gì?
a)
Xác định kinh tế tư nhân là chủ đạo
b)
Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
c)
Xóa bỏ công nghiệp nặng
d)
Chuyển ngay sang kinh tế thị trường
25.
Câu 25: Đại hội VI diễn ra vào năm nào?
a)
1985
b)
1986
c)
1987
d)
1988
26.
Câu 26: Tổng Bí thư được bầu tại Đại hội VI là ai?
a)
Đỗ Mười
b)
Trường Chinh
c)
Nguyễn Văn Linh
d)
Lê Duẩn
27.
Câu 27: Khẩu hiệu tư tưởng nổi bật tại Đại hội VI là gì?
a)
Phát triển công nghiệp
b)
Hội nhập toàn cầu
c)
Tự do kinh doanh
d)
Nhìn thẳng vào sự thật
28.
Câu 28: Bài học đầu tiên rút ra tại Đại hội VI là gì?
a)
Lấy dân làm gốc
b)
Lấy kinh tế làm gốc
c)
Lấy quốc phòng làm trọng tâm
d)
Lấy đối ngoại làm chủ đạo
29.
Câu 29: Đổi mới kinh tế được thực hiện trên cơ sở nào?
a)
Kinh tế tự do
b)
Kinh tế thị trường định hướng XHCN
c)
Kinh tế tư bản
d)
Kinh tế bao cấp mới
30.
Câu 30: Nghị quyết 10 (Khoán 10) liên quan đến lĩnh vực nào?
a)
Công nghiệp
b)
Thương mại
c)
Nông nghiệp
d)
Tài chính
31.
Câu 31: Thành tựu nổi bật sau 1988 trong lương thực là gì?
a)
Phải nhập khẩu toàn bộ
b)
Thiếu đói nghiêm trọng
c)
Đủ ăn trong nước
d)
Xuất khẩu gạo
32.
Câu 32: Cuối năm 1988, chế độ nào bị xóa bỏ?
a)
Tem phiếu
b)
Kế hoạch hóa
c)
Quốc doanh
d)
Tập thể hóa
33.
Câu 33: Bản chất nền kinh tế sau Đổi mới là gì?
a)
Kinh tế tự do
b)
Kinh tế tập trung
c)
Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d)
Kinh tế tư bản
34.
Câu 34: Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế vẫn thuộc về thành phần nào?
a)
Tư nhân
b)
Nhà nước
c)
Nước ngoài
d)
Hợp tác xã
35.
Câu 35: Đổi mới chính trị tập trung vào nội dung nào?
a)
Đa đảng
b)
Tư nhân hóa
c)
Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng
d)
Xóa bỏ Nhà nước
36.
Câu 36: Mục tiêu trung tâm của Đổi mới là gì?
a)
Vì con người
b)
Vì doanh nghiệp
c)
Vì xuất khẩu
d)
Vì hội nhập
37.
Câu 37: Cương lĩnh 1991 được thông qua tại Đại hội nào?
a)
VI
b)
VII
c)
VIII
d)
IX
38.
Câu 38: Cương lĩnh 1991 xác định xã hội XHCN Việt Nam có mấy đặc trưng?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
39.
Câu 39: Một trong năm bài học lớn của Cương lĩnh 1991 là gì?
a)
Phát triển tư bản
b)
Kết hợp sức mạnh dân tộc và thời đại
c)
Xóa bỏ quốc doanh
d)
Tự do hóa chính trị
40.
Câu 40: Mục tiêu tổng quát đến năm 2000 là gì?
a)
Vào nhóm nước phát triển
b)
Gia nhập WTO
c)
Công nghiệp hóa hoàn toàn
d)
Ra khỏi khủng hoảng, ổn định và phát triển
41.
Câu 41: Quá trình CNH–HĐH gắn liền với yếu tố nào?
a)
Hội nhập quốc tế
b)
Tư bản hóa
c)
Tư nhân hóa
d)
Bao cấp hóa
42.
Câu 42: Vai trò của nhân dân trong công cuộc Đổi mới được xác định là gì?
a)
Đối tượng quản lý
b)
Đối tượng thụ hưởng
c)
Chủ thể sáng tạo
d)
Lao động thuê
43.
Câu 43: Thành tựu lớn nhất về chính trị sau Đổi mới là gì?
a)
Ổn định chính trị – xã hội
b)
Đa đảng
c)
Tự do chính trị
d)
Phân quyền hoàn toàn
44.
Câu 44: Nội dung nào thể hiện thành tựu về đối ngoại?
a)
Đóng cửa nền kinh tế
b)
Tham gia sâu rộng vào quan hệ quốc tế
c)
Phụ thuộc kinh tế
d)
Rút khỏi quốc tế
45.
Câu 45: Thành tựu nổi bật về đời sống nhân dân sau Đổi mới là gì?
a)
Thu nhập giảm
b)
Đời sống khó khăn hơn
c)
Đời sống được cải thiện rõ rệt
d)
Phân hóa giàu nghèo tuyệt đối
46.
Câu 46: Vai trò quyết định mọi thắng lợi là gì?
a)
Nhân dân
b)
Quân đội
c)
Nhà nước
d)
Sự lãnh đạo của Đảng
47.
Câu 47: Kinh nghiệm quan trọng nhất rút ra từ Đổi mới là gì?
a)
Đổi mới phải toàn diện
b)
Đổi mới phải kiên định mục tiêu CNXH
c)
Đổi mới phải tự do hóa
d)
Đổi mới phải tư bản hóa
48.
Câu 48: Yếu tố bảo đảm thành công lâu dài của Đổi mới là gì?
a)
Vốn đầu tư
b)
Khoa học
c)
Con người
d)
Hội nhập