wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCTM1 chuong 1 và 17 câu đầu chương 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình sản xuất chính là quá trình liên quan trực tiếp đến việc chế tạo chi tiết, lắp ráp và hoàn chỉnh sản phẩm bao gồm gì?

a)

Quá trình tạo phôi, quá trình gia công cắt gọt

b)

Quá trình gia công cắt gọt, quá trình nhiệt luyện

c)

Quá trình lắp ráp, đóng gói

d)

Tất cả các quá trình trên

2.

Quá trình sản công nghệ gia công cơ là quá trình gì?

a)

Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

Tất cả các quá trình trên đều sai

3.

Quá trình sản công nghệ gia công nhiệt luyện là quá trình gì?

a)

Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

Tất cả các quá trình trên đều sai

4.

Quá trình sản công nghệ gia công lắp ráp là quá trình gì?

a)

Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

Tất cả các quá trình trên đều sai

5.

Quá trình sản công nghệ gia công chế tạo phôi là quá trình gì?

a)

Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

Tất cả các quá trình trên đều sai

6.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc

b)

Thay đổi chế độ cắt

c)

Thay đổi dụng cụ cắt

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

7.

Trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần gá?

a)

Một lần gá

b)

Hai lần gá

c)

Ba lần gá

d)

Có ít nhất một lần gá

8.

Trong một lần gá có bao nhiêu vị trí?

a)

Một vị trí

b)

Hai vị trí

c)

Ba vị trí

d)

Có ít nhất một vị trí

9.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới?

a)

Thay đổi bề mặt gia công

b)

Thay đổi dụng cụ cắt

c)

Thay đổi chế độ cắt

d)

Cả ba câu a, b, c đều đúng

10.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì gọi là dạng sản xuất nào?

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 câu a, b, c đều sai

11.

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất nào?

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 câu a, b, c đều sai

12.

Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Đơn chiếc, hàng loạt lớn

c)

Hàng khối, hàng loạt lớn

d)

Hàng khối, hàng loạt nhỏ

13.

Sản phẩm cơ khí là gì?

a)

Chi tiết kim loại thuần tuý

b)

Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại

c)

Một máy hoàn chỉnh

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

14.

Trong một bước có bao nhiêu đường chuyển dao

a)

Có một đường chuyển dao

b)

Có hai đường chuyển dao

c)

Có nhiều đường chuyển dao

d)

Có ít nhất là một đường chuyển dao

15.

Để tiện một đoạn trụ bậc người ta chia làm ra các lát cắt: 3 lát cắt thô cùng chiều sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. Quá trình trên gồm mấy bước

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

16.

Để gia công chi tiết ở hình vẽ nếu gá công trên máy tiện và máy phay vạn năng phải thực hiện ít nhất là mấy nguyên công

a)

1 nguyên công

b)

2 nguyên công

c)

3 nguyên công

d)

4 nguyên công

17.

Với chi tiết ở hình vẽ nếu gá công trên các máy gia công cơ vạn năng và yêu cầu độ cứng mặt A là 50HRC50\,\text{HRC} thì có thể gia công chi tiết ít nhất mấy nguyên công

a)

1 nguyên công

b)

2 nguyên công

c)

3 nguyên công

d)

4 nguyên công

18.

Để gia công chi tiết ở hình vẽ trên máy tiện và máy phay vạn năng chúng ta phải thực hiện ít nhất mấy lần gá

a)

2 lần gá

b)

3 lần gá

c)

4 lần gá

d)

5 lần gá

19.

Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào

a)

Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

b)

Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

c)

Số lượng sản phẩm trong lô hàng

d)

Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm

20.

Để gia công chi tiết hình vẽ trên máy gia công cắt gọt vạn năng ta thực hiện ít nhất mấy nguyên công

a)

1 nguyên công

b)

2 nguyên công

c)

3 nguyên công

d)

4 nguyên công

21.

Để gia công chi tiết như hình vẽ trên máy gia công cắt gọt vạn năng ta thực hiện ít nhất mấy lần gá

a)

1 lần gá

b)

2 lần gá

c)

3 lần gá

d)

4 lần gá

22.

Trong trường hợp gia công chi tiết phức tạp, chúng ta có máy tổ hợp thì nên sử dụng phương án.

a)

Tập trung nguyên công.

b)

Phân tán nguyên công.

c)

Hai phương án trên không dùng được.

d)

Hai phương án trên đều được.

23.

Đơn vị nhỏ nhất của nguyên công là.

a)

Vị trí.

b)

Đường chuyển dao.

c)

Động tác.

d)

Bước.

24.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình.

a)

Quá trình công nghệ.

b)

Quá trình sản xuất.

c)

Quá trình gia công.

d)

Quá trình lắp ráp.

25.

Chúng ta sử dụng phương án phân tán nguyên công khi.

a)

Chi tiết gia công phức tạp, có các máy móc chuyên dùng.

b)

Khi gia công chi tiết đơn giản, có máy móc chuyên dùng.

c)

Khi chi tiết đơn giản, có máy móc tổ hợp.

d)

Khi chi tiết gia công phức tạp, có máy móc tổ hợp.

26.

Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ.

a)

Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ.

b)

Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.

c)

Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng.

d)

Cả 3 câu a, b và c đều đúng.

27.

Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiệu quả kinh tế cao là vì:

a)

Giảm thời gian phụ.

b)

Không phụ thuộc tay nghề công nhân.

c)

Dễ đạt độ chính xác.

d)

Cả 3 đều đúng.

28.

Hành động điều khiển máy của công nhân được gọi là:

a)

Động tác.

b)

Nguyên công.

c)

Quá trình công nghệ.

d)

Bước.

29.

Đường chuyển dao là một phần của bước dùng để hớt đi một phần vật liệu bằng cùng một dụng cụ cắt và ......

a)

Cùng một máy gia công.

b)

Cùng một chiều sâu cắt.

c)

Cùng một bước tiến dao.

d)

Cùng một chế độ cắt.

30.

Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự: "Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B". Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

a)

1 nguyên công 2 lần gá.

b)

2 nguyên công 2 lần gá.

c)

1 nguyên công 1 lần gá.

d)

2 nguyên công 1 lần gá.

31.

Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự: "Gia công mặt A trên máy tiện sau đó chuyển sang máy tiện khác gia công mặt B". Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

a)

1 nguyên công 2 lần gá.

b)

2 nguyên công 2 lần gá.

c)

1 nguyên công 1 lần gá.

d)

2 nguyên công 1 lần gá.

32.

Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự: "Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B, cuối cùng là mài tinh mặt A". Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

a)

1 nguyên công.

b)

2 nguyên công.

c)

3 nguyên công.

d)

4 nguyên công.

33.

Bước là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và ......

a)

Cùng một máy gia công.

b)

Cùng một chiều sâu cắt.

c)

Cùng một chế độ cắt.

d)

Cùng một bước tiến dao.

34.

………. là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt.

a)

Bước.

b)

Gá.

c)

Vị trí.

d)

Động tác.

35.

Tìm đáp án sai trong câu "Vị trí được xác định bởi một vị trí tương quan giữa chi tiết máy với….."

a)

Máy.

b)

Công nhân.

c)

Chuẩn so.

d)

Dụng cụ cắt.

36.

Quá trình công nghệ được hoàn thiện rồi ghi lại thành văn kiện công nghệ thì được gọi là:

a)

Quy trình sản xuất.

b)

Quá trình sản xuất.

c)

Quy trình công nghệ.

d)

Quy trình nguyên công.

37.

Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc=250K_c = 250 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:

a)

Đơn chiếc.

b)

Loạt lớn.

c)

Hàng khối.

d)

Loạt nhỏ.

38.

Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc=2K_c = 2 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:

a)

Đơn chiếc.

b)

Loạt lớn.

c)

Hàng khối.

d)

Loạt nhỏ.

39.

Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc=5K_c = 5 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:

a)

Đơn chiếc.

b)

Loạt lớn.

c)

Hàng khối.

d)

Loạt nhỏ.

40.

Theo TCVN, hệ số chuyên môn hóa Kc=112K_c = 112 thì dạng sản xuất của sản phẩm là gì?

a)

Đơn chiếc.

b)

Loạt lớn.

c)

Hàng khối.

d)

Loạt nhỏ.

41.

Trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan và tính chất cơ lý của chi tiết máy là gì?

a)

Nguyên công.

b)

Bước.

c)

Quá trình công nghệ.

d)

Cả 3 câu trên.

42.

Là một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc và do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện là gì?

a)

Nguyên công.

b)

Bước.

c)

Gá.

d)

Cả 3 câu trên.

43.

Các thành phần nào thuộc quá trình công nghệ?

a)

Nguyên công, gá.

b)

Bước, đường chuyển dao.

c)

Động tác, vị trí.

d)

Cả 3 câu trên.

44.

Tiện trụ A rồi sau đó phay rãnh then, hỏi chi tiết được gia công theo mấy nguyên công?

a)

1 nguyên công vì tính chất liên tục.

b)

1 nguyên công vì gia công tại 1 địa điểm.

c)

2 nguyên công vì không đảm bảo tính liên tục.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

45.

Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy được đánh giá thông qua tiêu chí nào?

a)

Độ nhấp nhô tế vi.

b)

Độ mòn bề mặt.

c)

Độ sóng bề mặt.

d)

Đáp án a và c.

46.

Trạng thái và tính chất cơ lý của lớp bề mặt gia công chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây?

a)

Độ cứng.

b)

Ứng suất dư.

c)

Chiều sâu lớp biến cứng.

d)

Độ bền mỏi.

47.

Khả năng thích ứng với môi trường làm việc của bề mặt chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây?

a)

Độ bền mòn.

b)

Khả năng chống xâm thực hóa học.

c)

Ứng suất dư.

d)

Độ bền mỏi.

48.

Ký hiệu chiều cao nhấp nhô của bề mặt chi tiết máy được gia công là gì?

a)

Ra

b)

σ−1

c)

Rz

d)

[σ−1]

49.

Ký hiệu sai lệch profin trung bình cộng của bề mặt chi tiết máy được gia công là gì?

a)

Ra

b)

σ

c)

Rz

d)

[σ]

50.

Ký hiệu độ bền mỏi cho phép của bề mặt chi tiết máy được gia công là gì?

a)

Ra

b)

σ−1

c)

Rz

d)

[σ−1]

51.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định chiều cao nhấp nhô bề mặt chi tiết máy?

a)

i=110hi5\sum_{i=1}^{10}\frac{h_i}{5}

b)

1ni=1nyi\frac{1}{n}\sum_{i=1}^{n}|y_i|

c)

i=15hi5\sum_{i=1}^{5}\frac{h_i}{5}

d)

1lx=0lyidx\frac{1}{l}\int_{x=0}^{l}|y_i|\,dx

52.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định chính xác sai lệch profin trung bình cộng bề mặt chi tiết máy?

a)

hi5\frac{\sum h_i}{5}

b)

1ni=1nyi\frac{1}{n}\sum_{i=1}^{n}|y_i|

c)

i=15hi5\sum_{i=1}^{5}\frac{h_i}{5}

d)

1lx=0lyidx\frac{1}{l}\int_{x=0}^{l}|y_i|\,dx

53.

Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 14 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với giá trị nào?

a)

Ra0,02μm, Rz0,05μmR_a \le 0{,}02\,\mu m,\ R_z \le 0{,}05\,\mu m

b)

Ra0,01μm, Rz0,05μmR_a \le 0{,}01\,\mu m,\ R_z \le 0{,}05\,\mu m

c)

Ra0,02μm, Rz0,04μmR_a \le 0{,}02\,\mu m,\ R_z \le 0{,}04\,\mu m

d)

Ra0,01μm, Rz0,04μmR_a \le 0{,}01\,\mu m,\ R_z \le 0{,}04\,\mu m

54.

Mức độ biến cứng của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Nhiệt sinh ra trong vùng cắt.

b)

Mức độ biến dạng dẻo.

c)

Dụng cụ cắt.

d)

Lực cắt.

55.

Theo TCVN, độ nhẵn bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp?

a)

2

b)

24

c)

14

d)

20

56.

Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là gì?

a)

Va đập với chi tiết máy khác.

b)

Sự hình thành phoi.

c)

Vận chuyển.

d)

Cả 3 đáp án.

57.

Độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy ảnh hưởng tới yếu tố nào?

a)

Độ mòn.

b)

Khả năng chống xâm thực hóa học.

c)

Độ mỏi.

d)

Cả 3 đáp án.

58.

Tính chất “Phản ứng của lớp bề mặt đối với môi trường làm việc” của chi tiết máy là yếu tố đặc trưng cho chất lượng bề mặt gia công?

a)

Đúng.

b)

Sai.

59.

Nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?

a)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén.

b)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát.

c)

Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt.

d)

Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt.

60.

Chất lượng bề mặt chi tiết máy được đánh giá thông qua các chỉ tiêu nào?

a)

Hình dáng lớp bề mặt.

b)

Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt.

c)

Độ chính xác kích thước bề mặt.

d)

Đáp án a và b.

61.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định độ nhẵn bóng bề mặt chi tiết máy?

a)

i=110hi5\sum_{i=1}^{10}\frac{h_i}{5}

b)

1ni=1nyi\frac{1}{n}\sum_{i=1}^{n}|y_i|

c)

1lx=0lyidx\frac{1}{l}\int_{x=0}^{l}|y_i|\,dx

d)

Cả 3 công thức trên.

62.

Trên bản vẽ chi tiết máy, chỉ số RaR_a được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp nào?

a)

1-5

b)

13-14

c)

6-12

d)

Đáp án a và b.

63.

Trên bản vẽ chi tiết máy, chỉ số RzR_z được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp nào?

a)

1-5

b)

13-14

c)

6-12

d)

Đáp án a và b.