Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào cấu trúc nội tại, ngôn ngữ bao gồm:

a)

2 bình diện

b)

3 bình diện (hình thức, nội dung và cách sử dụng)

c)

4 bình diện

d)

5 bình diện

2.

Căn cứ vào quá trình trao đổi thông tin, ngôn ngữ được chia thành:

a)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ nghe và ngôn ngữ đọc

c)

Ngôn ngữ hiểu và ngôn ngữ diễn đạt

d)

Không có phương án chính xác

3.

Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào dấu ba chấm "..." trong khái niệm dưới đây: "Ngôn ngữ là một hệ thống có tổ chức của các kí hiệu ... và các cấu trúc tầng bậc có quy tắc được sử dụng như một phương tiện giao tiếp." (Brandone & cộng sự, trong Paul, R. 2001).

a)

dễ đoán

b)

dự đoán

c)

vỡ đoán

d)

khó đoán

4.

Dựa vào hành vi giao tiếp, giao tiếp được chia thành mấy giai đoạn/cấp độ:

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Giao tiếp xảy ra giữa:

a)

(1) Các cơ thể sống

b)

(2) Người với đồ vật

c)

(3) Các sự vật hiện tượng

d)

Phương án (1) và (2)

6.

Giao tiếp xảy ra

a)

(1) giữa hai người

b)

(2) nhiều người

c)

Cả phương án (1) và (2)

d)

Tất cả phương án đều sai

7.

Giao tiếp xuất hiện khi có:

a)

(1) Cộng sự giao tiếp

b)

(2) Lý do giao tiếp

c)

(3) Động lực giao tiếp

d)

Cả 3 phương án (1), (2) và (3)

8.

Kỹ năng giao tiếp nào dưới đây không thuộc nhóm 9 kỹ năng ưu tiên khi thực hiện các hoạt động hỗ trợ cho trẻ khuyết tật trí tuệ

a)

Từ chối

b)

Chờ đợi

c)

Thực hiện theo chỉ dẫn

d)

Nêu quan điểm

9.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm giao tiếp của trẻ khuyết tật trí tuệ.

a)

(1) Giao tiếp để khẳng định bản thân

b)

(2) Giao tiếp theo cách riêng của cá nhân trẻ, tuy nhiên không phù hợp với các quy tắc giao tiếp thông thường.

c)

(3) Có khả năng giao tiếp linh hoạt với nhiều người, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

d)

Bao gồm các phương án (1), (2) và (3)

10.

Đặc điểm ngôn ngữ của trẻ khuyết tật trí tuệ.

a)

Trẻ có thể hiểu cảm xúc của người khác và diễn đạt cảm xúc cá nhân một cách phù hợp.

b)

Mất nhiều thời gian để đạt được các mốc phát triển ngôn ngữ.

c)

Trẻ thường dễ dàng hiểu và diễn đạt ngôn ngữ không lời.

d)

Một số trẻ có khả năng đặc biệt học được nhiều ngôn ngữ cùng lúc.

11.

Dấu hiệu nào dưới đây cảnh báo trẻ có sự chậm trễ về ngôn ngữ hiểu.

a)

Không bập bẹ sau 12 tháng.

b)

Không chỉ được ít nhất 2 bộ phận cơ thể sau 18 tháng.

c)

Không có từ đơn sau 16 tháng.

d)

Khó khăn giao tiếp mắt với người lớn sau 6 tháng.

12.

Hiện tượng nhại lời chỉ xảy ra ở.

a)

Trẻ khuyết tật trí tuệ.

b)

Trẻ tự kỷ.

c)

Trẻ khuyết tật trí tuệ và trẻ tự kỷ.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

13.

Trẻ tự kỷ sẽ hiểu dễ dàng hơn nếu.

a)

Khi giao tiếp với người nói rất nhanh.

b)

Khi giao tiếp với người nói rất chậm.

c)

Khi giao tiếp với người nói sử dụng hình ảnh minh họa kèm theo.

d)

Khi giao tiếp với người nói sử dụng các loại từ phong phú, phức tạp.

14.

Trong giao tiếp, trẻ tự kỷ thường.

a)

Khó khăn khi hiểu mục đích giao tiếp.

b)

Khó khăn khi sử dụng mục đích giao tiếp.

c)

Sử dụng một cách thức riêng.

d)

Tất cả các phương án (i), (ii) và (iii).

15.

“Nói song song” là chiến lược.

a)

Người lớn nói về điều trẻ đang làm.

b)

Trẻ tập trung vào hành động của chính mình.

c)

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đơn giản.

d)

Bao gồm các phương án (1), (2) và (3).

16.

Nội dung phát triển giao tiếp cho trẻ chưa biết nói.

a)

Bắt chước, luân phiên.

b)

Tập trung, chú ý, lắng nghe.

c)

Các kỹ năng xã hội và cử chỉ, điệu bộ.

d)

Tất cả các phương án (1), (2) và (3).

17.

Yếu tố nào dưới đây là sai khi lựa chọn mục tiêu can thiệp cho trẻ

a)

Kết quả đánh giá

b)

Kinh nghiệm thực hành nghề của người làm can thiệp

c)

Các phương pháp can thiệp mới

d)

Hiệu quả giao tiếp

18.

Các bước dạy từ cho trẻ (Được cung cấp từ, hiểu được từ, bắt chước, sử dụng từ)

a)

Dạy trẻ hiểu từ - Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ

b)

Dạy trẻ bắt chước từ - Dạy trẻ hiểu từ - Nói cho trẻ nghe từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ

c)

Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ hiểu từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ

d)

Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Dạy trẻ hiểu từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ

19.

Chiến lược nào sau đây giúp cải thiện khả năng hiểu ngôn ngữ của trẻ

a)

(1) Hỗ trợ thị giác

b)

(2) Chỉ sử dụng lời nói để yêu cầu trẻ thực hiện mệnh lệnh

c)

(3) Sử dụng ngôn ngữ cơ thể, hình ảnh trong giao tiếp

d)

Bao gồm phương án (1) và (3)

20.

Phương pháp giao tiếp hiệu quả với trẻ

a)

(1) Nói ở trình độ của trẻ

b)

(2) Tạo cơ hội cho trẻ chủ động giao tiếp

c)

(3) Làm mẫu

d)

Cả 3 phương án (1), (2) và (3)

21.

Khi thực hiện đánh giá, chúng ta tiến hành theo

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước (1. Tiếp nhận, 2. Lên kế hoạch, 3. Trao đổi với phụ huynh và làm quen với trẻ, 4. Thực hiện các nội dung đánh giá, 5. Phân tích kết quả và tư vấn can thiệp)

d)

6 bước

22.

Hoạt động làm quen với trẻ thực hiện ở bước nào dưới đây khi tổ chức đánh giá

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

23.

Khi lựa chọn mục tiêu can thiệp, chúng ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây

a)

Hiệu quả giao tiếp

b)

Điểm yếu của trẻ

c)

Khả năng ngữ âm học

d)

Điểm mạnh của trẻ

24.

Loại câu hỏi nào dưới đây giúp ngăn cản trẻ giao tiếp

a)

Câu hỏi ai, ở đâu

b)

Câu hỏi thử sự hiểu biết của trẻ

c)

Câu hỏi có/không

d)

Câu hỏi đưa ra sự lựa chọn

25.

Khi thực hiện luân phiên với trẻ, khoảng thời gian chờ đợi trẻ thực hiện lượt của mình:

a)

Không chờ đợi, hỗ trợ trẻ luôn

b)

5-10 giây

c)

10-20 giây

d)

Chờ đợi đến khi nào trẻ tự thực hiện

26.

Nói từ mới trong nhiều hoàn cảnh khác nhau; nhấn mạnh cử chỉ hoặc từ, tùy theo khả năng của trẻ; làm mẫu nhiều lần trong nhiều hoàn cảnh cho trẻ tiếp thu được từ mới. Là chiến lược:

a)

(a) Làm mẫu, nhấn mạnh từ mới

b)

(b) Làm mẫu, dịch ý của trẻ

c)

(c) Làm mẫu, thêm vào câu của trẻ

d)

Bao gồm tất cả (a), (b) và (c)

27.

Lý do chúng ta sử dụng chiến lược tự nói trong hoạt động can thiệp ngôn ngữ và giao tiếp cho trẻ:

a)

(i) Tạo cơ hội cho trẻ tiếp xúc với ngôn ngữ

b)

(ii) Giúp trẻ phản hồi ngay lập tức bằng lời nói

c)

(iii) Giúp trẻ hiểu lời nói tốt hơn

d)

Bao gồm cả phương án (i) và (iii)

28.

Khi trẻ phát âm các tiếng “ư ơ”, người can thiệp phản hồi bằng cách lặp lại các âm “ư ơ” đó nhưng kéo dài hơn, đây là chiến lược:

a)

(i) Tự nói

b)

(ii) Nói song song

c)

(iii) Bắt chước

d)

Tất cả các phương án (i), (ii) và (iii)

29.

Khi thực hiện luân phiên với trẻ, chúng ta nên:

a)

(i) Hỗ trợ trẻ ngay nếu trẻ không thực hiện lượt của mình

b)

(ii) Tỏ ra mong chờ và đợi trẻ thực hiện lượt của mình

c)

(iii) Hối thúc trẻ thực hiện lượt của mình

d)

Tất cả các phương án (i), (ii) và (iii)

30.

Hoạt động nào sau đây không xảy ra trong khi trẻ tập trung

a)

Nghe

b)

Phản hồi thông tin

c)

Duy trì trong một khoảng thời gian

d)

Suy nghĩ