wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCTM1 từ câu18- 36 chương 2 đến hết chương 3

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Thô khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

1-5

b)

1-4

c)

2-5

d)

2-4

2.

Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Siêu Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

12-14

b)

13-14

c)

11-14

d)

11-13

3.

Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

5-7

b)

5-8

c)

6-8

d)

5-9

4.

Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

7-11

b)

8-11

c)

7-12

d)

8-13

5.

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy được quan sát trong phạm vi từ 1-10mm là?

a)

Độ nhám

b)

Độ sóng

c)

Cả 2 câu đúng

d)

Cả 2 câu sai

6.

Nguyên nhân gây ra ứng suất dư trong bề mặt chi tiết máy gia công là?

a)

Do trường lực xuất hiện trong quá trình cắt và gây ra biến dạng dẻo

b)

Kim loại bị chuyển pha và sinh nhiệt tại vùng cắt

c)

Nhiệt sinh tại vùng cắt và làm thay đổi moodun đàn hồi

d)

Cả 3 câu trên

7.

Nếu đường kính lắp ghép lớn hơn 50 mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị:

a)

(0,1-1,15)δ

b)

(0,15-0,2)δ

c)

(0,2-0,25)δ

d)

(0,25-1,3)δ

8.

Nếu đường kính lắp ghép từ 18 đến 50 mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị:

a)

(0,1-1,15)δ

b)

(0,15-0,2)δ

c)

(0,2-0,25)δ

d)

(0,25-1,3)δ

9.

Nếu đường kính lắp ghép nhỏ hơn 18mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị:

a)

(0,1-1,15)δ

b)

(0,15-0,2)δ

c)

(0,2-0,25)δ

d)

(0,25-1,3)δ

10.

Lớp bề mặt chi tiết máy thường được phân làm …. vùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa Rz với S, n, hmin khi S > 0,15 mm/vòng:

a)

Rz=S28rRz = \frac{S^2}{8r}

b)

Rz = S28r\frac{S^2}{8r} + hmin2(1+rhmin)\frac{hmin}{2} (1 + \frac{r}{hmin}) / S^2

c)

Cả 2 câu đúng

d)

Cả 2 câu sai

12.

Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa Rz với S, n, hmin khi S < 0,1 mm/vòng:

a)

Rz=S28rRz = \frac{S^2}{8r}

b)

Rz = S2/(8r)+hmin/2(1+r/hmin)/S2S^2/(8r) + hmin/2 (1 + r/hmin)/S^2

c)

Cả 2 câu đúng

d)

Cả 2 câu sai

13.

Khi vận tốc cắt v < 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo giá trị của vận tốc cắt.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm nhẹ

14.

Khi vận tốc cắt v > 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo giá trị của vận tốc cắt.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm nhẹ

15.

Chọn câu sai trong việc yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:

a)

Giảm ma sát, giảm nhiệt độ

b)

Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ

c)

Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng

d)

Không gây hại đến sức khoẻ con người

16.

Độ chính xác gia công là do ........ quyết định:

a)

Máy gia công

b)

Trình độ gia công

c)

Chế độ cắt

d)

Người thiết kế

17.

Sai số gá đặt được tính theo công thức

a)

εgd=εct+εdg+εk\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{ct}+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{k}

b)

εgd=εct+εk+εdg\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{ct}+\varepsilon_{k}+\varepsilon_{dg}

c)

εgd=εc+εdg+εk\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{c}+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{k}

d)

εgd=εk+εdg+εc\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{k}+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{c}

18.

Có bao nhiêu phương pháp xác định độ chính xác gia công:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

19.

Sai số gá đặt được tính theo công thức

a)

εgd=εc2+εk2+εdg2\varepsilon_{gd}=\sqrt{\varepsilon_{c}^{2}+\varepsilon_{k}^{2}+\varepsilon_{dg}^{2}}

b)

εgd=εct+εdg+εk\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{ct}+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{k}

c)

εgd=εc+εdg+εk\varepsilon_{gd}=\varepsilon_{c}+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{k}

d)

εgd=(εc+εdg+εk)2\varepsilon_{gd}=\left(\varepsilon_c+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_k\right)2

20.

Sai số gá đặt được ký hiệu bằng công thức ;

a)

εgd\varepsilon_{gd}

b)

εg\varepsilon_{g}

c)

εk\varepsilon_{k}

d)

εdg\varepsilon_{dg}

21.

Bề mặt A có yêu cầu độ chính xác về vị trí tương quan cao hơn bề mặt B đối với bề mặt gia công?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Lượng chuyển vị của gốc kích thước chiếu lên phương kích thước do lực kẹp gây ra là ?

a)

Sai số chuẩn

b)

Sai số kẹp chặt

c)

Sai số đồ gá

d)

Cả 3 đều sai

23.

Nguyên nhân gây ra sai số chuẩn?

a)

Do chuẩn thiết kế là chuẩn ảo

b)

Do sai số chế tạo gây nên

c)

Do chuẩn định vị, chuẩn kích thước không trùng nhau

d)

Do biến dạng chi tiết khi gá đặt

24.

Sai số đồ gá được tính theo công thức

a)

εdg=εct+εm+εld\varepsilon_{dg}=\varepsilon_{ct}+\varepsilon_m+\varepsilon_{ld}

b)

εdg=εct+εm+εkc\varepsilon_{dg}=\varepsilon_{ct}+\varepsilon_m+\varepsilon_{kc}

c)

εdg=εc+εdg+εkc\varepsilon_{dg}=\varepsilon_c+\varepsilon_{dg}+\varepsilon_{kc}

d)

εdg=εld+εm+εkc\varepsilon_{dg}=\varepsilon_{ld}+\varepsilon_m+\varepsilon_{kc}

25.

Nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức:

a)

Dao chuyển động cân bằng

b)

Hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn

c)

Sự biến dạng của kim loại

d)

Sự phát sinh và mất đi của lẹo dao

26.

Mức độ giống nhau về hình học về tính chất cơ lý lớp bề mặt chi tiết máy được gia công so với chi tiết máy lý tưởng gọi là:

a)

Độ tin cậy

b)

Độ chính xác gia công

c)

Khả năng gia công

d)

Tất cả đều sai

27.

Để đánh giá độ chính xác gia công người ta sử dụng

a)

Cường độ hỏng

b)

Xác suất làm việc không hỏng

c)

Dung sai

d)

Độ tin cậy

28.

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công

a)

Sai số về kích thước

b)

Độ sóng

c)

Độ nhám

d)

Cả 3 ý trên

29.

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công

a)

Sai số hệ thống

b)

Độ sóng

c)

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

d)

Cả 3 ý trên

30.

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công về 1 chi tiết đơn lẻ.

a)

Sai số về kích thước

b)

Độ sóng

c)

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

d)

Sai số hệ thống

31.

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công về 1 loạt chi tiết.

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

d)

Cả 3 ý trên

32.

Độ chính xác kích thước là:

a)

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

b)

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

c)

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

d)

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

33.

Độ Sóng của bề mặt là:

a)

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

b)

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

c)

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

d)

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

34.

Độ chính xác hình dạng hình học đại quan là:

a)

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

b)

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

c)

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

d)

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

35.

Độ chính xác về vị trí tương quan là:

a)

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

b)

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

c)

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

d)

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

36.

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi là:

a)

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

b)

Lượng dư không đều

c)

Sự thay đổi của ứng suất

d)

Tính chất vật liệu không đều

37.

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên không đổi là:

a)

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

b)

Dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian

c)

Sai số chế tạo đồ gá

d)

Tính chất vật liệu không đều

38.

Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biến là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng khối

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

39.

Phương pháp tự động đạt kích thước là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng khối

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

40.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sai số gá đặt chi tiết:

a)

Chọn chuẩn

b)

Kẹp chặt

c)

Chế tạo sai đồ gá

d)

Cả 3 đều đúng

41.

Khi gia công trên máy tiện độ xê dịch ngang của tâm trục chính tỷ lệ với số vòng quay theo tỷ lệ

a)

nn

b)

n2n^2

c)

n\sqrt{n}

d)

n3\sqrt[3]{n}

42.

Các nguyên nhân gây ra sai số gia công :

a)

Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ

b)

Độ chính xác của máy, dụng cụ, đồ gá

c)

Biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ

d)

Cả 3 đều đúng

43.

Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:

a)

Ma sát giữa mặt trước dao và phoi

b)

Công do kim loại biến dạng

c)

Rung động

d)

Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết

44.

Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là

a)

Rà gá

b)

Tự động đạt kích thước

c)

Cả 2 cùng đúng.

d)

Cả 2 cùng sai