wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCTM1 chương 4 và 9 câu đầu chương5

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của đồ gá là

a)

Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

b)

Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

c)

Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

d)

Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó

2.

Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

3.

Khối V ngắn có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

4.

Chuẩn được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế là

a)

Chuẩn kiểm tra

b)

Chuẩn thiết kế

c)

Chuẩn công nghệ

d)

Chuẩn lắp ráp

5.

Chốt trụ ngắn khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

6.

Chốt trụ dài khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

7.

Chốt trám khống chế

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

8.

Chốt tỳ không khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

3 bậc tự do

9.

Chốt tỳ phẳng khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

3 bậc tự do

10.

Phiến tỳ phẳng khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

3 bậc tự do

11.

Khi dùng chốt tỳ cố định để vị trí mặt phẳng thô, diện tích tiếp xúc lớn ta dùng loại

a)

Chốt tỳ phẳng

b)

Chốt tỳ đầu chỏm cầu

c)

Chốt tỳ đầu khía nhám

d)

Cả 3 loại trên

12.

Khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn loại

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ lùa

d)

Phiến tỳ cố định

13.

Chi tiết định vị chỉ có tác dụng nâng cao độ cứng vững mà không khống chế bậc tự do là

a)

Chi tiết định vị phụ

b)

Chi tiết định vị chính

c)

Câu a và b sai

d)

Câu a và b đúng

14.

Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là

a)

Đồ gá chuyên dùng

b)

Đồ gá vạn năng

c)

Đồ gá tổ hợp

d)

Đồ gá chuyên dùng và Đồ gá tổ hợp

15.

Trong các bộ phận sau của đồ gá, bộ phận nào không thể thiếu.

a)

Cơ cấu định vị.

b)

Cơ cấu dẫn hướng.

c)

Cơ cấu điều chỉnh dụng cụ cắt.

d)

Cơ cấu chép hình.

16.

Khi chúng ta thực hiện quá trình kẹp chặt tốt thì.

a)

Giảm được sức lao động.

b)

Giảm thời gian gia công.

c)

Nâng cao độ chính xác, độ bóng của chi tiết.

d)

Cả 3 câu a, b và c đều đúng.

17.

Nhiệm vụ của bạc dẫn hướng.

a)

Hướng dụng cụ cắt đến đúng vị trí cần gia công.

b)

Tăng độ cứng vững.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

d)

Cả 2 ý đều sai.

18.

Khi dùng chốt tỳ cố định để định vị mặt phẳng đã gia công tinh ta dùng chốt tỳ

a)

Chốt tỳ đầu phẳng.

b)

Chốt tỳ đầu chòm cầu.

c)

Chốt tỳ đầu khía nhám.

d)

Cả 3 loại trên.

19.

Không nên hạn chế thừa bậc tự do vì ?

a)

Khó chế tạo.

b)

Sinh ra hiện tượng siêu định vị.

c)

Không thể chế tạo.

d)

Đồ gá phức tạp.

20.

Không nên hạn chế thừa 1 bậc tự do nhiều lần vì?

a)

Khó chế tạo.

b)

Sinh ra hiện tượng siêu định vị.

c)

Không thể chế tạo.

d)

Đồ gá phức tạp.

21.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

22.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

23.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

24.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

25.

Để gia công bánh răng trên hình vẽ, nên chọn chuẩn tinh ở bề nào? Hình thể hiện chi tiết dạng trụ với các ký hiệu: A là trục tâm, B là mặt đầu, C là mặt trụ ngoài.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

B hoặc C

26.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do? Hình thể hiện chi tiết dạng đa giác đặt trong khối chữ U với chốt đẩy lò xo, bên dưới phác họa vị trí lắp ghép tương ứng.

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

27.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do? Hình thể hiện chi tiết dạng elip được ôm bởi hai má kẹp phẳng, có cơ cấu lò xo ép từ bên phải; phía dưới là hình nét đứt của cụm gá dạng thanh.

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

28.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do? Hình thể hiện chi tiết đặt trên phiến tỳ, định vị bởi một chốt trụ và một chốt trám.

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

29.

Sơ đồ gá đặt để gia công chi tiết như hình vẽ hỏi sai số chuẩn bằng bao nhiêu?

a)

εc=ND2Nd2+2ε\varepsilon_c = \frac{ND}{2} - \frac{Nd}{2} + 2\varepsilon

b)

εc=ND2Nd2\varepsilon_c = \frac{ND}{2} - \frac{Nd}{2}

c)

εc=0\varepsilon_c = 0

d)

Không thể xác định được

30.

Sai số do mòn đồ gá gây ra là sai số:

a)

Chuẩn

b)

Đồ gá

c)

Kẹp chặt

d)

Cả 3 phương án đều sai

31.

Có bao nhiêu phương pháp xác định sai số chuẩn

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

32.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định sai số chuẩn?

a)

εc=i=1nφxiΔxi\varepsilon_c = \sum_{i=1}^{n} \left|\dfrac{\partial \varphi}{\partial x_i}\right|\,\Delta x_i

b)

kεc=i=1n(φxi)2Kxi2σxi2k\,\sum \varepsilon_c = \sqrt{\sum_{i=1}^{n} \left(\dfrac{\partial \varphi}{\partial x_i}\right)^{2} K_{x_i}^{2} \, \sigma_{x_i}^{2}}

c)

εc=φx1Δx1+φx2Δx2++φxnΔxn\varepsilon_c = \dfrac{\partial \varphi}{\partial x_1}\,\Delta x_1 + \dfrac{\partial \varphi}{\partial x_2}\,\Delta x_2 + \ldots + \dfrac{\partial \varphi}{\partial x_n}\,\Delta x_n

d)

Cả 3 câu trên

33.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

34.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

35.

Chi tiết trên hình vẽ được định vị khống chế mấy bậc tự do?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

36.

Mâm cặp 3 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có gì?

a)

Tiết diện tròn.

b)

Tiết diện vuông.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

37.

Đồ gá trên máy tiện là gì?

a)

Êtô.

b)

Ống kẹp đàn hồi.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

38.

Mâm cặp tự định tâm là loại nào?

a)

Mâm cặp 2 chấu.

b)

Mâm cặp 3 chấu.

c)

Mâm cặp 4 chấu.

d)

Cả 2 và 3 chấu.

39.

Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp là loại nào?

a)

Mâm cặp 3 chấu.

b)

Mâm cặp 2 chấu.

c)

Mâm cặp 4 chấu.

d)

Cả a và c đều đúng.

40.

Mâm cặp 3 chấu là loại đồ gá gì trên máy tiện?

a)

Đồ gá tổ hợp.

b)

Đồ gá chuyên dùng.

c)

Đồ gá vạn năng.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

41.

Khi gia công các trục có 5LD105 \le \frac{L}{D} \le 10 , ta sử dụng gì?

a)

Hai mũi chống tâm.

b)

1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.

c)

Mâm cặp 3 chấu.

d)

Cả a và b đều đúng.

42.

Khi gia công các trục có LD<5\frac{L}{D} < 5 , ta sử dụng gì?

a)

Hai mũi chống tâm.

b)

1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.

c)

Mâm cặp.

d)

Cả a và b đều đúng.

43.

Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng gì?

a)

Mũi tâm cứng thông dụng.

b)

Mũi tâm lớn.

c)

Mũi tâm có khía rãnh.

d)

Mũi tâm tự lựa.

44.

Khi gia công các trục dài có LD>10\frac{L}{D} > 10 , ta cần dùng thêm gì để tăng độ cứng vững cho chi tiết?

a)

Tóc kẹp.

b)

Luy nét.

c)

Bộ phận đo điều chỉnh.

d)

Chốt tỷ tự định vị.