Font size
WorksheetsÔn tập Hóa học 12 – Ester, Lipid, Xà phòng và Carbohydrate
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Chất nào dưới đây không tan trong nước?
Ethanol
Axit axetic
Tristearin
Formaldehyde
Điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
CH3COOH và CH3OH
C2H5OH và C2H5OH
CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?
Benzyl acetate
Tristearin
Methyl formate
Methyl acetate
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)?
Vinyl acetate
Triolein
Tripalmitin
Glucose
Trioleín không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
Nước cất
Dung dịch nước Javel
Dung dịch sodium hydroxide
Dung dịch xà phòng
Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?
Thủy phân saccharose
Phản ứng của axit với kim loại
Dễ hydrogen hóa mỡ tự nhiên
Thủy phân mỡ trong kiềm
Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
gây ô nhiễm môi trường
gây ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải
gây hại da cho người
Thủy phân hoàn toàn 10 gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị m là
6,0
7,4
8,2
8,8
Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 0,5 M đun nóng. Giá trị V là
90
180
120
60
Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccharose
Fructose
Maltose
Glucose
Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có một lượng nhỏ glucose với nồng độ khoảng
4,4 – 7,2 mmol/L
4,2 – 7,2 mmol/L
4,4 – 7,4 mmol/L
4,5 – 7,4 mmol/L
Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sẽ là
Glucose
Fructose
Cellulose
Saccharose
Dùng dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose
Propyl alcohol
Albumin
Propan-1,3-diol
Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là
C6H12O6
(C6H10O5)n
C12H22O11
C3H6O2
Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị α-fructose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose
Một phân tử maltose có
gồm một β-glucose và một đơn vị β-fructose.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
hai đơn vị α-glucose.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.
Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử
hydrogen.
nitrogen.
carbon.
oxygen.
Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của hợp chất carbohydrate có tên gọi là
Maltose.
Tinh bột.
Cellulose.
Saccharose.
Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là
C6H12O6 .
C12H22O11 .
(C6H10O5)n .
C2H2O2 .
Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu
vàng.
xanh lam.
tím.
nâu đỏ.
Khi thủy phân saccharose trong môi trường axit thu được sản phẩm là
ethanol.
glucose và fructose.
glucose.
fructose.
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?
Maltose.
Fructose.
Saccharose.
Glucose.
Saccharose và glucose đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, t°).
thuốc thử Tollens.
hòa tan Cu(OH)2 .
thủy phân.
Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là
amylopectin.
glucose.
saccharose.
amylose.
Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất visco?
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Cellulose.
Khi nghiên cứu tính carbohydrate X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân; X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
fructose.
saccharose.
cellulose.
tinh bột.
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là
cellulose.
maltose.
glucose.
saccharose.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
Maltose.
Fructose.
Saccharose.
Glucose.
Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm –OH, nên có thể viết là
[C6H7O2(OH)3]n .
[C6H9O2(OH)3]n .
[C6H8O2(OH)3]n .
[C6H7O3(OH)]n .
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
Glucose.
Saccharose.
Ethyl alcohol.
Fructose.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
vàng.
xanh tím.
hồng.
nâu đỏ.
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
tinh bột.
cellulose.
saccharose.
glycogen.
Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là
Amylopectin.
Amylose.
Glucose.
Fructose.
Trong quả chuối xanh có chất X; chất này với iodine chuyển thành màu xanh tím, trong quả chín chuối có chất Y có phản ứng tráng gương. Chất X, Y lần lượt là
tinh bột, glucose.
saccharose, fructose.
cellulose, glucose.
cellulose, fructose.
Các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
glucose, tinh bột và cellulose.
saccharose, tinh bột và cellulose.
glucose, saccharose và fructose.
fructose, saccharose và tinh bột.
Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
glycerol, acetic acid, glucose.
lòng trắng trứng, fructose, acetone.
acetaldehyde, saccharose, acetic acid.
fructose, acrylic acid, ethyl alcohol.
Quả chín của cây xanh sinh ra khi có O2 và tỏa ra carbohydrate nào dưới đây?
Cellulose.
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccharose, maltose, ethanol và formaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?
Cu(OH)2 /OH−.
AgNO3 / NH3 .
H2 /Ni, t°.
Ca(OH)2 .
Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E giúp duy trì lượng glucose trong máu ổn định ở giá trị khoảng 4,4 – 7,2 mmol/l. Theo bạn, chất E là
enzyme amylaza.
insulin.
triolein.
aspirin.
Cho 180 gam dung dịch glucose 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng bạc thu được là m. Chọn giá trị đúng của m.
2,40
2,16
1,08
1,20
Cho m gam fructose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam bạc. Giá trị của m là bao nhiêu?
7,2
3,6
1,8
2,4
Người ta dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucose cho một ruột phích. Tính khối lượng bạc bám vào thành ruột phích nếu hiệu suất phản ứng là 80%.
0,36
0,72
0,90
0,45
Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết nho chứa 60% glucose và khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 L rượu vang 10°, khối lượng nho cần dùng là bao nhiêu?
20,59 kg
26,09 kg
27,46 kg
10,29 kg
Dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose, biết hiệu suất của quá trình là 70%. Khối lượng glucose thu được là bao nhiêu?
165,9 kg
150,64 kg
155,56 kg
165,6 kg
Cellulose trinitrate là chất dễ cháy và nổ mạnh, dùng làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần ngâm m kg dung dịch HNO3 60% tác dụng với cellulose dư, biết hiệu suất cả quá trình đạt 90%. Giá trị của m là bao nhiêu?
12,6
14,0
16,8
8,4
Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn cellulose trinitrate, với hiệu suất quá trình tinh chế cellulose là 90%. Giá trị của m là bao nhiêu?
26,73
29,70
33,00
25,46
Tiến hành thí nghiệm Tollens như sau: Bước 1: cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch amonia 5%, lắc đều đến khi kết tủa tan hết. Bước 2: thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều; sau đó ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút. Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng quan sát được: a) Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde. b) Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị khử. c) Sau bước 2, có lớp kim loại trắng bạc bám lên thành ống nghiệm. d) Thay glucose bằng fructose thấy hiện tượng tương tự, chứng tỏ fructose có nhóm chức của aldehyde.
Đúng: (a)
Đúng: (b)
Đúng: (c)
Đúng: (d)
Tiến hành thí nghiệm theo các bước: Bước 1: cho 5 g dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Chọn các phát biểu đúng: a) Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. b) Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam. c) Ở bước 3, glucose bị oxy hóa thành gluconic acid. d) Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.
Đúng: (a)
Đúng: (b)
Đúng: (c)
Đúng: (d)
Cho các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?
3
4
5
6
Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?
2
3
4
5
Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng làm tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?
3
4
5
6
Chất nào dưới đây là một amine?
C2H5NH3Cl
C3H7NH2
H2NCH2COOH
H2NCH2COOCH3
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là gì?
CnH2n+2N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n−1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
Amine nào sau đây là amine bậc một?
C2H7N
(CH3)2N
CH3NHCH2C2H5
(CH3)2NH
Hợp chất nào sau đây là amine bậc hai?
Diethylamine
Ethylamine
Propylamine
Methylamine
Công thức của trimethylamine là gì?
C2H5NH2
CH3NH3
(CH3)3N
(CH3)2NH
Ethylamine có công thức là gì?
C2H5NH2
CH3NH3
(CH3)3N
(CH3)2NH
Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là
1 và 2
2 và 3
2 và 2
2 và 1
Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là
Valine
Alanine
Acid glutamic
Glycine
Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là
Gly
Val
Glu
Ala
Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
CH3NHCH3
NH3
C6H5NH2
Dung dịch ethylamine tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
H2SO4
NaOH
NaCl
NH3
Khi cho vài giọt dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là
Dung dịch chuyển màu xanh
Có kết tủa nâu đỏ
Có kết tủa trắng
Dung dịch chuyển màu tím
Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính base của amine?
RNH2 + H2O ⇌ RNH3+ + OH−
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
RNH2 + HNO2 → RNH+ + N2 + H2O
Fe3+ + 3RNH2 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3RNH3+
Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ là
CH3–O–N=O
CH3–O–CH3
CH3OH
CH3CHO
Methylamine phản ứng với HNO3 tạo thành khí
NH3
N2
H2
C2H6
Chất nào dưới đây là polymer?
Ethanol
Acid acetic
Tinh bột
Glucose
Tên gọi của polymer có công thức −(CH2−CH2)n− là
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Polystyrene
Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên? Chọn tất cả đáp án đúng.
Polyethylene
Cao su isopren
Tơ tằm
Tơ capron
Monomer dùng để điều chế polystyrene (PS) là
C6H5−CH=CH2
CH2=CH−CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH−CH3
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH−
CH2=CH2
CH2=CH−C6H5
CH2=CH−CH3
Chọn các phát biểu đúng về glutamic acid (axit glutamic) có cấu trúc HOOC−CH2−CH2−CH(NH2)−COOH .
Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.
Trong phân tử glutamic acid có 5,12\% hydrogen theo khối lượng.
1 mol glutamic acid phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).
Lòng trắng trứng chứa albumin là một loại protein dạng hình cầu. Chọn các phát biểu đúng.
Albumin (trong lòng trắng trứng) tan trong nước tạo dung dịch keo.
Đun nóng lòng trắng trứng thu được sản phẩm rắn màu trắng do sự biến tính protein dưới tác dụng của nhiệt.
Cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng.
Lòng trắng trứng phản ứng với axit nitrous cho sản phẩm rắn màu vàng.
Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N ?
2
3
4
5
Cho anilin vào các dung dịch: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
2
3
4
5
Cho các chất: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?
2
3
4
5
Cho nước brom (Br2) vào dung dịch anilin. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 165 g kết tủa 2,4,6-tribromoanilin. Khối lượng anilin có trong dung dịch ban đầu là
46,5 g
42,0 g
48,0 g
50,0 g
Cho 12,1 g hỗn hợp các amin gồm methylamin, dimethylamin và ethylamin tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
23,05 g
32,05 g
22,75 g
23,50 g
Cho 17,3 g alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m g muối. Giá trị của m là
23,2
24,1
24,7
25,1
Cho 7,5 g glycin vào 200 mL dung dịch NaOH 1 M, cô cạn. Khối lượng rắn khan thu được là
13,70 g
19,10 g
23,48 g
16,90 g
Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly–Ala trong dung dịch HCl dư, rồi cô cạn. Khối lượng rắn khan thu được là
127,5 g
118,5 g
237,0 g
109,5 g
Cho 20,3 g Gly–Ala–Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M, rồi cô cạn. Khối lượng chất rắn thu được là
48,3 g
11,2 g
35,3 g
46,5 g
Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là vật liệu quang trong dùng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,... Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?
CH2=CHCOOCH3
CH2=C(CH3)COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCN
Vật liệu nào sau đây được tạo do phản ứng trùng ngưng?
Cao su isopren
Polyethylene
Tơ nitron
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Polybuta-1,3-dien
Poly(phenol–formaldehyde)
Polystyren
Poly(urea–formaldehyde)
Sợi viscose thuộc loại polymer nào?
Polymer tự nhiên
Polymer bán tổng hợp
Polymer tổng hợp
Polymer thiên nhiên
Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2=CH–Cl
CH2=CH2
CH2=CH–C6H5
CH2=CH–CH3
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông
Nitron
Nylon-6,6
Cellulose acetate
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh
Na2SO3
Na2SO4
Stiren
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH–Cl
CH2=CH–CN
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CCl–CH=CH2
CH2=C(CH3)–CH=CH2
CH2=C(CH3)–CCl=CH2
Trong thành phần hóa học của polymer nào sau không có nguyên tố oxygen?
Tơ nylon-7
Tơ nylon-6
Tơ olon
Tơ nylon-6,6
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột
Tơ tằm
Polyethylene
Cao su thiên nhiên
Polymer nào dưới đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Cao su lưu hóa
Polyethylene
Amylopectin
Poly(vinyl chloride)
Tơ sợi buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-dien với chất nào sau đây?
Isopren
Natri
Acrylonitrile
Stiren
Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?
PVC
Cao su
Poly(lactic acid)
PS
Chất nào sau đây dùng làm cao su?
Nylon-6
Polybuta-1,3-dien
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ poli este
Tơ bán tổng hợp
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2430000 . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose này là
15000
12500
12000
16000
Chất nào bị thủy phân trong môi trường kiềm?
Polyethylene
Tinh bột
Gly–Ala–Gly
Saccharose
Trong các polymer sau: tinh bột, cellulose, protein, polyethylene, poly(vinyl chloride). Có bao nhiêu chất có thể bị phân hủy sinh học?
1
2
3
4
Vật liệu nhựa nào sau đây được sử dụng trong vật liệu composite?
Nhựa nhiệt rắn
Nhựa nhiệt dẻo
Keo dán
Cả A và B
Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, tơ olon, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
4
5
6
7
Cho các polymer sau: PE, PVC, cao su buna, tơ olon, polycaproamide, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
1
2
3
4
Cho các polymer sau: tinh bột, polystyren, poly(vinyl chloride), nylon-6,6, cellulose, tơ viscose. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer tổng hợp?
2
3
4
5
Cho các polymer sau: tinh bột, polystyren, poly(vinyl chloride), nylon-6,6, cellulose, tơ viscose. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer thiên nhiên?
1
2
3
4
