WorksheetsĐề cương ôn tập kiểm tra HK I – Khoa học tự nhiên 8
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa mol”, chọn phát biểu mô tả đúng nhất về mol.
Lượng chất chứa 6,022×1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó
Khối lượng của 1 lít chất ở đktc
Thể tích của 1 mol chất lỏng bất kỳ
Số phân tử trong 1 gam chất bất kỳ
Theo yêu cầu “Viết biểu thức chuyển đổi giữa số mol và khối lượng; cho biết ý nghĩa ký hiệu”, công thức liên hệ đúng giữa m , n , M là gì?
m=n⋅M
M=n/m
n=m⋅M
m=M/n
Trong công thức m=n⋅M , đơn vị thích hợp của M là gì?
g/mol
mol
kg
mL
Theo yêu cầu “Viết công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích mol ở đktc”, biểu thức được nêu trong tài liệu là gì?
V=n⋅24,79
V=n⋅22,4
V=24,79/n
V=n/M
Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa nồng độ phần trăm” và “Viết công thức tính”, công thức nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch là gì?
C%=mddmct⋅100%
C%=mctmdd⋅100%
C%=Vn
C%=m⋅V
Trong biểu thức C%=mddmct⋅100% , đại lượng mct có ý nghĩa nào sau đây?
Khối lượng chất tan (gam)
Khối lượng dung dịch (gam)
Số mol chất tan (mol)
Thể tích dung dịch (L)
Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa nồng độ mol” và “Viết công thức tính”, biểu thức đúng của nồng độ mol CM là gì?
CM=Vn
CM=Mm
CM=nV
CM=n⋅V
Trong công thức CM=Vn , đơn vị phù hợp của CM theo tài liệu là gì?
mol/L
g/L
N/m 2
kg/m 3
Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa acid”, chọn định nghĩa phù hợp với tài liệu.
Chất có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid
Hợp chất gồm hai nguyên tố, một là oxygen
Hợp chất có nhóm hydroxide liên kết kim loại
Chất chỉ tác dụng với kim loại kiềm
Một tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch acid theo tài liệu là gì?
Làm quỳ tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không phản ứng với bazơ
Chỉ phản ứng với vàng và bạch kim
Theo phần “Acid tác dụng với kim loại”, sản phẩm tạo thành thường là gì?
Muối và khí H2
Bazơ và nước
Muối và bazơ mới
Chỉ tạo kết tủa
Theo phần “Acid tác dụng với base, oxide base”, phương trình dạng tổng quát đúng là gì?
Base/oxide base + Acid → Muối + H2O
Acid + Acid → Muối + H2
Kim loại + Bazơ → Muối + H2
Muối + Muối → Bazơ + Acid
Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa base”, chọn phát biểu đúng.
Hợp chất mà nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide và khi tan trong nước phân li tạo ion OH−
Hợp chất gồm hai nguyên tố, một là oxygen
Chất có nguyên tử hydrogen liên kết gốc acid
Chất chỉ làm quỳ tím hóa đỏ
Một tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch base theo tài liệu là gì?
Làm quỳ tím hóa xanh
Tác dụng với kim loại tạo H2
Không phản ứng với acid
Chỉ phản ứng với oxide base
Theo phần “Base tác dụng với acid”, dạng phương trình tổng quát đúng là gì?
Base + Acid → Muối + H2O
Base + Base → Muối + H2
Acid + Acid → Muối + H2O
Muối + Base → Muối mới + Base mới + H2O
Theo phần “Oxide”, chọn định nghĩa đúng theo tài liệu.
Hợp chất hóa học gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen
Hợp chất có nhóm hydroxide liên kết kim loại
Chất có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid
Chỉ gồm một nguyên tố duy nhất là oxygen
Theo yêu cầu “Phân bón hóa học là gì”, chọn phát biểu phù hợp nhất.
Chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất
Hợp chất dùng đổi màu quỳ tím
Chỉ là muối nitrat
Chỉ cung cấp nước cho cây
Theo tài liệu, phân đạm chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Nitrogen (N)
Phosphorus (P)
Potassium (K)
Calcium (Ca)
Theo tài liệu, phân lân chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Phosphorus (P)
Nitrogen (N)
Potassium (K)
Magnesium (Mg)
Theo tài liệu, phân kali chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Potassium (K)
Nitrogen (N)
Phosphorus (P)
Sulfur (S)
Theo mục “Sử dụng phân bón hợp lí”, lựa chọn đúng theo tài liệu.
Bón đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi; tăng dùng phân hữu cơ
Bón càng nhiều càng tốt bất kể loại
Chỉ bón một lần trong cả mùa vụ
Chỉ dùng phân hóa học, không dùng phân hữu cơ
Theo yêu cầu “Khối lượng riêng là gì” và “Viết biểu thức tính”, công thức đúng là gì?
D=Vm
D=mV
D=m⋅V
D=Vn
Trong biểu thức khối lượng riêng D=Vm , đơn vị của D theo tài liệu là gì?
kg/m 3
mol/L
N/m 2
g/m
Theo yêu cầu “Áp lực là gì? Áp suất được tính như thế nào?”, chọn phát biểu đúng về áp lực.
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Độ lớn lực trên một đơn vị diện tích
Lực đẩy hướng từ dưới lên
Trọng lượng riêng của chất lỏng
Biểu thức tính áp suất theo tài liệu là gì?
p=SF
p=F⋅S
p=FS
p=Vm
Trong p=SF , đơn vị của p theo tài liệu là gì?
N/m 2
N
m 2
kg/m 3
Theo yêu cầu “Làm cách nào để tăng/giảm áp suất”, lựa chọn cách tăng áp suất theo tài liệu.
Tăng áp lực và/hoặc giảm diện tích mặt bị ép
Giảm áp lực và tăng diện tích mặt bị ép
Giảm lực và giảm diện tích đồng thời
Chỉ thay đổi diện tích, không đổi lực
Theo cùng yêu cầu, lựa chọn cách giảm áp suất theo tài liệu.
Giảm áp lực và/hoặc tăng diện tích mặt bị ép
Tăng áp lực và giảm diện tích mặt bị ép
Chỉ tăng áp lực
Chỉ giảm diện tích
Theo yêu cầu “Tác dụng của áp suất chất lỏng”, chọn phát biểu đúng.
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương và lên các vật trong lòng nó; càng sâu áp suất càng lớn
Áp suất chất lỏng chỉ hướng lên trên
Áp suất chất lỏng không phụ thuộc độ sâu
Chỉ tác dụng lên thành bình, không lên vật trong chất lỏng
Theo yêu cầu “Nguyên lý truyền áp suất trong chất lỏng”, chọn phát biểu đúng.
Áp suất tác dụng lên chất lỏng được truyền nguyên vẹn theo mọi hướng
Áp suất chỉ truyền theo phương thẳng đứng
Áp suất bị giảm dần khi truyền đi
Không truyền trong chất lỏng đứng yên
Một ứng dụng nêu trong tài liệu của nguyên lý truyền áp suất trong chất lỏng là gì?
Máy nén thủy lực
Lò phản ứng hạt nhân
Tuabin gió
Pin mặt trời
Theo yêu cầu “Áp suất khí quyển là gì”, chọn phát biểu đúng.
Áp suất do lớp không khí bao quanh Trái Đất tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất
Áp suất của chất lỏng lên đáy bình
Áp suất do vật nặng đè lên sàn
Áp suất phát sinh trong ống khí
Theo yêu cầu “Khái niệm lực đẩy Archimedes và định luật Archimedes”, phát biểu nào là đúng?
Vật đặt trong chất lỏng chịu tác dụng của lực đẩy hướng thẳng đứng từ dưới lên
Lực đẩy Archimedes hướng ngang
Chỉ có khí mới gây lực đẩy
Lực đẩy phụ thuộc duy nhất vào khối lượng riêng của vật
Theo yêu cầu “Viết biểu thức tính lực đẩy Archimedes”, công thức đúng theo tài liệu là gì?
FA=d⋅V
FA=SF
FA=ρgV
FA=m⋅g
Trong công thức FA=d⋅V , đại lượng d có đơn vị nào theo tài liệu?
N/m 3
kg/m 3
mol/L
N
Phân loại và gọi tên chất: HCl.
Axit; axit clohiđric
Bazơ; hiđroxit clo
Muối; natri clorua
Oxit bazơ; clor oxit
Phân loại và gọi tên chất: NaOH.
Axit; axit nitric
Bazơ; natri hiđroxit
Muối; natri oxit
Oxit axit; natri đioxit
Phân loại và gọi tên chất: NaCl.
Muối; natri clorua
Axit; axit clohiđric
Bazơ; natri hiđroxit
Oxit bazơ; natri oxit
Phân loại và gọi tên chất: Mg(OH)2.
Bazơ; magie hiđroxit
Axit; axit photphoric
Muối; magie clorua
Oxit axit; magie oxit
Phân loại và gọi tên chất: FeSO4.
Muối; sắt(II) sunfat
Bazơ; sắt(II) hiđroxit
Axit; axit sunfuric
Oxit bazơ; sắt(II) oxit
Phân loại và gọi tên chất: NO2.
Oxit axit; nitơ điôxít
Oxit bazơ; ôxít nitơ(II)
Muối; nitrat nitơ
Bazơ; nitơ hiđroxit
Phân loại và gọi tên chất: KOH.
Bazơ; kali hiđroxit
Axit; axit bromhiđric
Muối; kali nitrat
Oxit axit; kali oxit
Phân loại và gọi tên chất: CaO.
Oxit bazơ; canxi oxit
Muối; canxi clorua
Axit; axit hiđrocloric
Oxit axit; canxi điôxít
Phân loại và gọi tên chất: BaCO3.
Muối; bari cacbonat
Bazơ; bari hiđroxit
Axit; axit cacbonic
Oxit bazơ; bari oxit
Phân loại và gọi tên chất: P2O5.
Oxit axit; điphotpho pentaoxit (ôxít photpho(V))
Oxit bazơ; photpho oxit(II)
Muối; photphat diphotpho
Bazơ; photpho hiđroxit
Phân loại và gọi tên chất: HNO3.
Axit; axit nitric
Bazơ; natri hiđroxit
Muối; natri nitrat
Oxit axit; nitơ điôxít
Phân loại và gọi tên chất: Al(OH)3.
Bazơ; nhôm hiđroxit
Axit; axit aluminic
Muối; nhôm sunfat
Oxit bazơ; nhôm oxit
Phân loại và gọi tên chất: Zn(NO3)2.
Muối; kẽm nitrat
Bazơ; kẽm hiđroxit
Axit; axit nitric
Oxit axit; kẽm điôxít
Phân loại và gọi tên chất: H2SO4.
Axit; axit sunfuric
Muối; natri sunfat
Bazơ; hiđroxit sunfuric
Oxit axit; lưu huỳnh điôxít
Phân loại và gọi tên chất: CO2.
Oxit axit; cacbon điôxít
Oxit bazơ; cacbon oxit(II)
Muối; cacbonat cacbon
Bazơ; cacbon hiđroxit
Phân loại và gọi tên chất: BaO.
Oxit bazơ; bari oxit
Muối; bari sunfat
Axit; axit baric
Oxit axit; bari điôxít
Phân loại và gọi tên chất: Zn(OH)2.
Bazơ; kẽm hiđroxit
Axit; axit kẽmic
Muối; kẽm clorua
Oxit bazơ; kẽm oxit
Phân loại và gọi tên chất: HBr.
Axit; axit bromhiđric
Bazơ; hiđroxit brom
Muối; natri bromua
Oxit axit; brom điôxít
Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + Zn(OH)2 → ...
ZnSO4 + 2H2O
Zn2(SO4)3 + H2O
Zn(OH)2 + H2SO4 (không đổi)
ZnS + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + Fe(OH)2 → ...
FeCl2 + 2H2O
FeCl3 + H2O
Fe(OH)2 + HCl (không phản ứng)
FeO + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + KOH → ...
K2SO4 + 2H2O
KHSO4 + H2O
K2S + H2O
KH2SO4
Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + BaO → ...
BaSO4 + H2O
BaS + O2
Ba(OH)2 + SO2
BaO + H2SO4 (không đổi)
Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + AgNO3 → ...
AgCl + HNO3
AgNO2 + HClO
Ag + HNO3
AgClO3 + H2
Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + CO2 → ...
CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2
CaO + CO2 + H2O
CaCO3 (không có nước)
Hoàn thành phương trình hóa học: SO2 + Ba(OH)2 → ...
BaSO3 + H2O
BaSO4 + H2O
BaS + O2
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + KOH → ...
K2CO3 + H2O
KHCO3 (duy nhất)
K2CO3 (không có nước)
K2O + CO2
Hoàn thành phương trình hóa học: P2O5 + NaOH → ...
2Na3PO4 + 3H2O
NaPO3 + H2O
Na2HPO4 + H2
Na3PO3 + H2O2
Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + Pb(NO3)2 → ...
PbCl2 + 2HNO3
Pb(NO3)2 + HCl (không đổi)
PbCl4 + HNO3
Pb + HCl
Hoàn thành phương trình hóa học: Na2SO3 + HCl → ...
2NaCl + SO2 + H2O
NaCl + H2SO3
Na2SO4 + HCl
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: BaCO3 + HCl → ...
BaCl2 + CO2 + H2O
BaCl2 + H2 + CO2
BaO + HCl + CO2
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + Na2CO3 → ...
CaCO3 + 2NaOH
CaCO3 + Na2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 (không đổi)
CaO + Na2CO3 + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: KOH + Al(NO3)3 → ...
Al(OH)3 + 3KNO3
K3AlO3 + HNO3
Al(NO3)3 + KOH (không đổi)
Al2O3 + KNO3 + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: MgCl2 + KOH → ...
Mg(OH)2 + 2KCl
MgO + KCl + H2O
MgCl2 + 2KOH (không đổi)
Mg(OH)2 + KOH
Hoàn thành phương trình hóa học: MgSO4 + Ba(OH)2 → ...
BaSO4 + Mg(OH)2
BaSO3 + MgO + H2O
MgSO4 + Ba(OH)2 (không đổi)
BaO + MgSO4 + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: Fe(OH)3 + HNO3 → ...
Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe(NO3)2 + H2O
Fe2O3 + HNO3
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: Zn(OH)2 + HCl → ...
ZnCl2 + 2H2O
ZnCl + H2O
Zn(OH)2 + HCl (không đổi)
Zn + HCl
Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + H2SO4 → ...
CaSO4 + 2H2O
CaS + O2 + H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 (không đổi)
CaSO3 + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: AlCl3 + NaOH → ...
Al(OH)3 + 3NaCl
AlO3Na3 + HCl
AlCl3 + NaOH (không đổi)
Al2O3 + NaCl + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: Na2CO3 + HCl → ...
2NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaCl
Na2CO3 + HCl (không đổi)
Na2O + CO2 + HCl
Hoàn thành phương trình hóa học: CuSO4 + Fe(OH)2 → ...
Cu(OH)2 + FeSO4
Cu + FeSO4 + H2O
CuO + FeSO4 + H2
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → ...
CuSO4 + H2O
CuS + O2 + H2O
CuO + H2SO4 (không đổi)
Cu2SO4 + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: KCl + NaOH → ...
Không phản ứng trong dung dịch
KOH + NaCl (phản ứng hoàn toàn)
NaK + H2O
K2O + NaCl + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + Na2SO3 → ...
BaSO3 + 2NaOH
BaSO4 + NaOH
BaO + Na2SO3 + H2O
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: CuCl2 + NaOH → ...
Cu(OH)2 + 2NaCl
CuO + NaCl + H2O
CuCl2 + NaOH (không đổi)
Cu + NaCl + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: FeCl3 + KOH → ...
Fe(OH)3 + 3KCl
Fe(OH)2 + KCl
FeCl2 + KOH
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + Na2CO3 → ...
BaCO3 + 2NaOH
BaO + Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + Na2CO3 (không đổi)
BaCO3 + Na2O + H2O
Hoàn thành phương trình hóa học: Mg + HCl → ...
MgCl2 + H2
MgCl + H2O
Mg + HCl (không đổi)
MgO + HCl + H2
Hoàn thành phương trình hóa học: MgCO3 + HCl → ...
MgCl2 + CO2 + H2O
MgCl2 + H2 + CO2
MgO + HCl + CO2
Không phản ứng
Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 16 gam Fe2O3 tương ứng bao nhiêu mol?
0,10 mol
0,16 mol
0,08 mol
0,20 mol
Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 4 gam KOH tương ứng bao nhiêu mol?
0,071 mol
0,040 mol
0,11 mol
0,020 mol
Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 11,76 gam H3PO4 tương ứng bao nhiêu mol?
0,12 mol
0,10 mol
0,08 mol
0,16 mol
Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 2,497 lít khí C2H4 tương ứng bao nhiêu mol?
0,112 mol
0,100 mol
0,125 mol
0,090 mol
Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 3,7185 lít khí CO2 tương ứng bao nhiêu mol?
0,166 mol
0,150 mol
0,200 mol
0,140 mol
Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 10,08 lít khí N2 tương ứng bao nhiêu mol?
0,45 mol
0,40 mol
0,50 mol
0,30 mol
Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch chứa 10 g NaCl trong 200 g dung dịch. Chọn đáp án đúng.
2%
5%
10%
20%
Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch tạo bởi 50 g KNO3 hoà tan trong 350 g nước (coi khối lượng dung dịch bằng tổng khối lượng các chất). Chọn đáp án đúng.
12,5%
14%
15,0%
17,5%
Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch chứa 0,3 mol K2SO4 trong 150 g dung dịch. Lấy M(K2SO4) ≈ 174 g/mol.
17,4%
28,9%
34,9%
40,0%
Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 1 mol KOH trong 500 ml dung dịch. Chọn đáp án đúng.
0,5 M
1,0 M
2,0 M
3,0 M
Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 0,5 mol Mg(NO3)2 trong 1 lít dung dịch. Chọn đáp án đúng.
0,25 M
0,50 M
1,0 M
2,0 M
Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 400 g CuSO4 trong 6 lít dung dịch. Lấy M(CuSO4) ≈ 160 g/mol.
0,21 M
0,42 M
0,67 M
1,25 M
Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 6,36 g Na2CO3 trong 1500 ml dung dịch. Lấy M(Na2CO3) ≈ 106 g/mol.
0,02 M
0,04 M
0,06 M
0,10 M
Chọn phương trình hoá học đúng khi cho sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl:
Fe + HCl → FeCl3 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Fe + HCl → 2FeCl + H2
Fe + HCl → FeCl2 + H2O
Cho sắt phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1 M. Tính khối lượng muối thu được (lấy M(FeCl2) ≈ 127 g/mol).
6,35 g
12,7 g
25,4 g
31,8 g
Cho sắt phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1 M. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Chọn phương trình hoá học đúng cho phản ứng giữa Al2O3 và dung dịch HCl.
Al2O3 + 2HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 3HCl → AlCl3 + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl + 3H2O
Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành (lấy M(Al2O3) ≈ 102 g/mol; M(AlCl3) ≈ 133,5 g/mol).
26,7 g
33,3 g
40,0 g
53,4 g
Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã sử dụng.
1,0 M
2,0 M
3,0 M
4,0 M
Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl và giả sử thể tích dung dịch không đổi. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng (chỉ chứa AlCl3).
0,5 M
1,0 M
1,5 M
2,0 M
Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Chọn phương trình hoá học đúng.
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
BaCl2 + H2SO4 → BaCl2SO4↓ + H2
BaCl2 + 2H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl + H2SO4
Ba2Cl + H2SO4 → BaSO4↓ + HCl
Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Tính khối lượng kết tủa BaSO4 thu được. Lấy M(BaSO4) ≈ 233 g/mol.
11,7 g
23,3 g
35,0 g
46,6 g
Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng và giả sử thể tích không đổi. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng (chỉ còn HCl).
0,25 M
0,50 M
0,75 M
1,00 M
Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560N/m2 . Biết diện tích tiếp xúc là 0,3m2 . Tính khối lượng của hộp gỗ (lấy g≈10m/s2 ).
15,0 kg
16,8 kg
20,0 kg
28,0 kg
Một người đứng trên sàn tác dụng áp suất 1,7×104 N/m^2. Diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân với sàn là 0,03 m^2. Khi đứng bằng hai chân, tính trọng lượng và khối lượng của người đó (lấy g≈10m/s2 ).
W ≈ 510 N; m ≈ 51 kg
W ≈ 850 N; m ≈ 85 kg
W ≈ 1020 N; m ≈ 102 kg
W ≈ 1700 N; m ≈ 170 kg
Đặt một bao gạo 60 kg lên một ghế 4 chân khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm 2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất (lấy g ≈ 10 m/s 2 ).
5,0×10^4 N/m^2
1,0×10^5 N/m^2
2,0×105N/m2
4,0×105N/m2
Một xe tải khối lượng 8 tấn có 6 bánh xe, diện tích tiếp xúc của mỗi bánh với mặt đường là 7,5 cm2. Tính áp suất của xe lên mặt đường khi xe dừng yên (lấy g ≈ 10 m/s2).
1,8×10^6 N/m^2
5,9×10^6 N/m^2
1,8×10^7 N/m^2
5,9×10^7 N/m^2
Áp lực của gió tác dụng trung bình lên cánh buồm là 6800 N; khi đó cánh buồm chịu áp suất 340N/m2 . Diện tích cánh buồm bằng bao nhiêu?
10 m^2
15 m^2
20 m^2
25 m^2
Một vật có khối lượng 0,42 kg, khối lượng riêng 10,5 g/cm^3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3 . Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật.
0,20 N
0,30 N
0,40 N
0,50 N
Thả một vật hình cầu có thể tích V vào nước, sau khi vật đứng yên quan sát thấy 1/3 thể tích của vật nằm trong nước. Tính khối lượng riêng của chất làm vật; biết khối lượng riêng của nước ρnước≈1000 kg/m3 .
250 kg/m^3
333 kg/m^3
500kg/m3
750 kg/m^3
Một vật hình cầu ở câu trên có khối lượng 0,2 kg. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật nổi cân bằng trên mặt nước (lấy g ≈ 10m/s2 ).
1,0 N
2,0 N
3,0 N
4,0 N
Móc một vật A vào lực kế, lực kế chỉ 7 N; khi nhúng vật vào trong nước lực kế chỉ 4 N. Xác định thể tích của vật. Cho trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3 .
1,0×10^{-4} m^3
2,0×10^-4 m^3
3,0×10^{-4} m^3
4,0×10^{-4} m^3
Móc một vật A vào lực kế, lực kế chỉ 7 N; khi nhúng vật vào trong nước lực kế chỉ 4 N. Xác định trọng lượng riêng của chất làm vật.
1,5×10^4 N/m^3
2,0×10^4 N/m^3
2,33×10^4 N/m^3
3,0×10^4 N/m^3
Treo một vật vào lực kế: trong không khí lực kế chỉ 6 N; nhúng chìm trong nước (d = 10000N/m3 ) lực kế chỉ 3,6 N. Xác định thể tích của vật.
1,2×10^{-4} m^3
2,0×10^-4 m^3
2,4×10^{-4} m^3
3,0×10^{-4} m^3
Với dữ kiện ở câu trên (W_không khí = 6 N; V đã tìm được), tính trọng lượng riêng của chất làm vật.
2,0×104N/m3
2,5×104N/m3
3,0×10^4 N/m^3
3.5×104N/m3
Vẫn với vật ở trên, khi nhúng chìm trong một chất lỏng khác, lực kế chỉ 4,08 N. Bỏ qua lực đẩy của không khí, tính trọng lượng riêng của chất lỏng đó.
6,0×10^3 N/m^3
8,0×10^3 N/m^3
9.8×103N/m3
1,2×10^4 N/m^3
Một quả cầu bằng đồng có khối lượng 100 g và thể tích 20 cm^3. Hỏi quả cầu rỗng hay đặc; thả vào nước thì nổi hay chìm? (\rho_\text{đồng} \approx 8900 \text{ kg/m}^3; d_\text{nước} \approx 10000 \text{ N/m}^3).
Đặc; nổi
Đặc; chìm
Rỗng; nổi
Rỗng; chìm
Công thức hóa học của oxide gây ra hiệu ứng nhà kính là
H2
N2
CO2
O2
Công thức tính độ tan là
C%=mddmct×100%
S=mH2Omct×100
n=Mm
CM=Vddne
Phân bón nào sau đây là phân lân?
Ca3(PO4)2
NaCl
KCl
NaNO3
Kim loại nào sau đây không tan trong hydrochloric acid?
Au
Cu
Fe
Mg
Khi một vật nhúng chìm trong chất lỏng thì
Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo hướng từ trên xuống
Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo mọi phương
Vật không chịu tác dụng nào của áp suất chất lỏng
Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo hướng từ dưới lên
Thiết kế nào sau đây không dựa trên sự hiểu biết về áp suất khí quyển?
Bình xịt
Mũi kim, lưỡi dao sắc nhọn
Lỗ nhỏ trên các bình nước, bình trà
Giác mút
Tên gọi sulfur dioxide ứng với công thức nào sau đây?
SO3
H2SO3
H2S
SO2
Áp lực là
Lực đẩy có phương song song bề mặt đặt vật
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép
Lực kéo có phương vuông góc với bề mặt đặt vật
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
Áp suất của một đơn vị thể tích chất đó
Áp lực của một đơn vị thể tích chất đó
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Chlohydric acid
Copper (II) chloride
Sodium hydroxide
Sodium nitrate
Muốn tăng áp suất thì
Giảm độ lớn lực tác dụng, tăng diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai
Tăng độ lớn lực tác dụng, giảm diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai
Giảm độ lớn lực tác dụng, giảm diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai
Tăng độ lớn lực tác dụng, tăng diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai
Nguyên tố hóa học nào sau đây không thuộc loại nguyên tố đa lượng cần thiết cho cây trồng?
Mo
P
K
N
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Fe và CuSO4 là
FeSO4+Cu
Fe2(SO4)3+Cu
Fe+Cu
FeO+CuSO4
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa BaCl2 và H2SO4 là
BaSO4+2HCl
BaSO3+2HCl
BaS+2HCl
Ba(OH)2+HCl
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa NaCl và AgNO3 là
AgCl+NaNO3
AgNO3+Na
NaClO+AgNO2
NaNO3+HCl
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Na2CO3 và Ba(OH)2 là
BaCO3+2NaOH
Ba(HCO3)2+Na2O
Không xảy ra phản ứng
Na2BaO2+CO2
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa CO2 và Ca(OH)2 là
CaCO3+H2O
Ca(HCO3)2
CaO+H2O
CaCO3
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Zn và FeCl2 là
ZnCl2+Fe
Zn+Fe
FeCl2+Zn2+
Fe+ZnCl
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Ba(OH)2 và HCl là
BaCl2+2H2O
BaCl+H2O
Ba(OH)Cl+H2O
BaCl2+H2
Sản phẩm đúng của phản ứng giữa MgO và H2SO4 là
MgSO4+H2O
MgS+H2O
Mg(OH)2+SO2
MgO+H2SO4
Biểu thức tính áp suất là
p=SF
p=F×S
p=FS
p=F×v
Một hình hộp chữ nhật nặng 360g được đặt trên mặt sàn như hình vẽ; các cạnh dài lần lượt là 4cm , 3cm , 6cm . Áp suất mà hình hộp này gây ra trên mặt sàn là (lấy g≈10N/kg ).
1000Pa
1500Pa
2000Pa
2500Pa
Một thợ lặn xuống độ sâu 42m so với mặt nước biển. Biết trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3 và lấy áp suất khí quyển tiêu chuẩn 1,01×105Pa . Áp suất tuyệt đối tác dụng lên người thợ lặn ở độ sâu này xấp xỉ bằng bao nhiêu?
4,33×10^5 Pa
5,34×10^5 Pa
1,01×10^5 Pa
3,32×10^5 Pa
Treo một vật nhỏ vào lực kế bên ngoài không khí thấy lực kế chỉ 5 N. Vẫn treo vật đó nhưng nhúng chìm hoàn toàn vào trong nước thì số chỉ của lực kế là 3,5 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 . Thể tích của vật xấp xỉ bằng bao nhiêu?
1,5×10^-4 m^3
3,5×10^-4 m^3
5,0×10^-5 m^3
2,0×10^-4 m^3
Phân đạm, phân lân và phân kali là ba loại phân bón quan trọng trong nông nghiệp, được đánh giá dinh dưỡng theo N, P2O5 và K2O. Nhà vườn trồng vải cho biết: cứ 100 kg quả thu được thì cần bù lại cho cây khoảng 1,84 kg nitrogen, 0,62 kg phosphorus và 1,26 kg potassium. Trong một vụ thu hoạch 10 tấn quả, nhà vườn đã dùng x kg phân NPK (20–20–15), y kg phân KCl (độ dinh dưỡng 60%) và z kg urê ((NH2)2CO, độ dinh dưỡng 46%). Tính tổng khối lượng x + y + z (kg) dùng để bù dinh dưỡng, chọn kết quả gần đúng nhất.
875,5 kg
862,0 kg
901,5 kg
842,0 kg
