Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra HK I – Khoa học tự nhiên 8

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa mol”, chọn phát biểu mô tả đúng nhất về mol.

a)

Lượng chất chứa 6,022×10236{,}022\times10^{23} nguyên tử hay phân tử của chất đó

b)

Khối lượng của 1 lít chất ở đktc

c)

Thể tích của 1 mol chất lỏng bất kỳ

d)

Số phân tử trong 1 gam chất bất kỳ

2.

Theo yêu cầu “Viết biểu thức chuyển đổi giữa số mol và khối lượng; cho biết ý nghĩa ký hiệu”, công thức liên hệ đúng giữa mm , nn , MM là gì?

a)

m=n⋅Mm=n\cdot M

b)

M=n/mM=n/m

c)

n=m⋅Mn=m\cdot M

d)

m=M/nm=M/n

3.

Trong công thức m=n⋅Mm=n\cdot M , đơn vị thích hợp của MM là gì?

a)

g/mol

b)

mol

c)

kg

d)

mL

4.

Theo yêu cầu “Viết công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích mol ở đktc”, biểu thức được nêu trong tài liệu là gì?

a)

V=n⋅24,79V=n\cdot24{,}79

b)

V=n⋅22,4V=n\cdot22{,}4

c)

V=24,79/nV=24{,}79/n

d)

V=n/MV=n/M

5.

Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa nồng độ phần trăm” và “Viết công thức tính”, công thức nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch là gì?

a)

C%=mctmdd⋅100%C\% = \dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot100\%

b)

C%=mddmct⋅100%C\% = \dfrac{m_{dd}}{m_{ct}}\cdot100\%

c)

C%=nVC\% = \dfrac{n}{V}

d)

C%=m⋅VC\% = m\cdot V

6.

Trong biểu thức C%=mctmdd⋅100%C\% = \dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot100\% , đại lượng mctm_{ct} có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khối lượng chất tan (gam)

b)

Khối lượng dung dịch (gam)

c)

Số mol chất tan (mol)

d)

Thể tích dung dịch (L)

7.

Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa nồng độ mol” và “Viết công thức tính”, biểu thức đúng của nồng độ mol CMC_M là gì?

a)

CM=nVC_M=\dfrac{n}{V}

b)

CM=mMC_M=\dfrac{m}{M}

c)

CM=VnC_M=\dfrac{V}{n}

d)

CM=n⋅VC_M=n\cdot V

8.

Trong công thức CM=nVC_M=\dfrac{n}{V} , đơn vị phù hợp của CMC_M theo tài liệu là gì?

a)

mol/L

b)

g/L

c)

N/m 2^2

d)

kg/m 3^3

9.

Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa acid”, chọn định nghĩa phù hợp với tài liệu.

a)

Chất có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

b)

Hợp chất gồm hai nguyên tố, một là oxygen

c)

Hợp chất có nhóm hydroxide liên kết kim loại

d)

Chất chỉ tác dụng với kim loại kiềm

10.

Một tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch acid theo tài liệu là gì?

a)

Làm quỳ tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không phản ứng với bazơ

d)

Chỉ phản ứng với vàng và bạch kim

11.

Theo phần “Acid tác dụng với kim loại”, sản phẩm tạo thành thường là gì?

a)

Muối và khí H2\mathrm{H_2}

b)

Bazơ và nước

c)

Muối và bazơ mới

d)

Chỉ tạo kết tủa

12.

Theo phần “Acid tác dụng với base, oxide base”, phương trình dạng tổng quát đúng là gì?

a)

Base/oxide base + Acid → Muối + H2O\mathrm{H_2O}

b)

Acid + Acid → Muối + H2\mathrm{H_2}

c)

Kim loại + Bazơ → Muối + H2\mathrm{H_2}

d)

Muối + Muối → Bazơ + Acid

13.

Theo yêu cầu “Trình bày định nghĩa base”, chọn phát biểu đúng.

a)

Hợp chất mà nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide và khi tan trong nước phân li tạo ion OH−\mathrm{OH^-}

b)

Hợp chất gồm hai nguyên tố, một là oxygen

c)

Chất có nguyên tử hydrogen liên kết gốc acid

d)

Chất chỉ làm quỳ tím hóa đỏ

14.

Một tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch base theo tài liệu là gì?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Tác dụng với kim loại tạo H2\mathrm{H_2}

c)

Không phản ứng với acid

d)

Chỉ phản ứng với oxide base

15.

Theo phần “Base tác dụng với acid”, dạng phương trình tổng quát đúng là gì?

a)

Base + Acid → Muối + H2O\mathrm{H_2O}

b)

Base + Base → Muối + H2\mathrm{H_2}

c)

Acid + Acid → Muối + H2O\mathrm{H_2O}

d)

Muối + Base → Muối mới + Base mới + H2O\mathrm{H_2O}

16.

Theo phần “Oxide”, chọn định nghĩa đúng theo tài liệu.

a)

Hợp chất hóa học gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen

b)

Hợp chất có nhóm hydroxide liên kết kim loại

c)

Chất có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

d)

Chỉ gồm một nguyên tố duy nhất là oxygen

17.

Theo yêu cầu “Phân bón hóa học là gì”, chọn phát biểu phù hợp nhất.

a)

Chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất

b)

Hợp chất dùng đổi màu quỳ tím

c)

Chỉ là muối nitrat

d)

Chỉ cung cấp nước cho cây

18.

Theo tài liệu, phân đạm chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus (P)

c)

Potassium (K)

d)

Calcium (Ca)

19.

Theo tài liệu, phân lân chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

Phosphorus (P)

b)

Nitrogen (N)

c)

Potassium (K)

d)

Magnesium (Mg)

20.

Theo tài liệu, phân kali chủ yếu cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

Potassium (K)

b)

Nitrogen (N)

c)

Phosphorus (P)

d)

Sulfur (S)

21.

Theo mục “Sử dụng phân bón hợp lí”, lựa chọn đúng theo tài liệu.

a)

Bón đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi; tăng dùng phân hữu cơ

b)

Bón càng nhiều càng tốt bất kể loại

c)

Chỉ bón một lần trong cả mùa vụ

d)

Chỉ dùng phân hóa học, không dùng phân hữu cơ

22.

Theo yêu cầu “Khối lượng riêng là gì” và “Viết biểu thức tính”, công thức đúng là gì?

a)

D=mVD=\dfrac{m}{V}

b)

D=VmD=\dfrac{V}{m}

c)

D=m⋅VD=m\cdot V

d)

D=nVD=\dfrac{n}{V}

23.

Trong biểu thức khối lượng riêng D=mVD=\dfrac{m}{V} , đơn vị của DD theo tài liệu là gì?

a)

kg/m 3^3

b)

mol/L

c)

N/m 2^2

d)

g/m

24.

Theo yêu cầu “Áp lực là gì? Áp suất được tính như thế nào?”, chọn phát biểu đúng về áp lực.

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Độ lớn lực trên một đơn vị diện tích

c)

Lực đẩy hướng từ dưới lên

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng

25.

Biểu thức tính áp suất theo tài liệu là gì?

a)

p=FSp=\dfrac{F}{S}

b)

p=F⋅Sp=F\cdot S

c)

p=SFp=\dfrac{S}{F}

d)

p=mVp=\dfrac{m}{V}

26.

Trong p=FSp=\dfrac{F}{S} , đơn vị của pp theo tài liệu là gì?

a)

N/m 2^2

b)

N

c)

m 2^2

d)

kg/m 3^3

27.

Theo yêu cầu “Làm cách nào để tăng/giảm áp suất”, lựa chọn cách tăng áp suất theo tài liệu.

a)

Tăng áp lực và/hoặc giảm diện tích mặt bị ép

b)

Giảm áp lực và tăng diện tích mặt bị ép

c)

Giảm lực và giảm diện tích đồng thời

d)

Chỉ thay đổi diện tích, không đổi lực

28.

Theo cùng yêu cầu, lựa chọn cách giảm áp suất theo tài liệu.

a)

Giảm áp lực và/hoặc tăng diện tích mặt bị ép

b)

Tăng áp lực và giảm diện tích mặt bị ép

c)

Chỉ tăng áp lực

d)

Chỉ giảm diện tích

29.

Theo yêu cầu “Tác dụng của áp suất chất lỏng”, chọn phát biểu đúng.

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương và lên các vật trong lòng nó; càng sâu áp suất càng lớn

b)

Áp suất chất lỏng chỉ hướng lên trên

c)

Áp suất chất lỏng không phụ thuộc độ sâu

d)

Chỉ tác dụng lên thành bình, không lên vật trong chất lỏng

30.

Theo yêu cầu “Nguyên lý truyền áp suất trong chất lỏng”, chọn phát biểu đúng.

a)

Áp suất tác dụng lên chất lỏng được truyền nguyên vẹn theo mọi hướng

b)

Áp suất chỉ truyền theo phương thẳng đứng

c)

Áp suất bị giảm dần khi truyền đi

d)

Không truyền trong chất lỏng đứng yên

31.

Một ứng dụng nêu trong tài liệu của nguyên lý truyền áp suất trong chất lỏng là gì?

a)

Máy nén thủy lực

b)

Lò phản ứng hạt nhân

c)

Tuabin gió

d)

Pin mặt trời

32.

Theo yêu cầu “Áp suất khí quyển là gì”, chọn phát biểu đúng.

a)

Áp suất do lớp không khí bao quanh Trái Đất tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất

b)

Áp suất của chất lỏng lên đáy bình

c)

Áp suất do vật nặng đè lên sàn

d)

Áp suất phát sinh trong ống khí

33.

Theo yêu cầu “Khái niệm lực đẩy Archimedes và định luật Archimedes”, phát biểu nào là đúng?

a)

Vật đặt trong chất lỏng chịu tác dụng của lực đẩy hướng thẳng đứng từ dưới lên

b)

Lực đẩy Archimedes hướng ngang

c)

Chỉ có khí mới gây lực đẩy

d)

Lực đẩy phụ thuộc duy nhất vào khối lượng riêng của vật

34.

Theo yêu cầu “Viết biểu thức tính lực đẩy Archimedes”, công thức đúng theo tài liệu là gì?

a)

FA=d⋅VF_A=d\cdot V

b)

FA=FSF_A=\dfrac{F}{S}

c)

FA=ρgVF_A=\rho gV

d)

FA=m⋅gF_A=m\cdot g

35.

Trong công thức FA=d⋅VF_A=d\cdot V , đại lượng dd có đơn vị nào theo tài liệu?

a)

N/m 3^3

b)

kg/m 3^3

c)

mol/L

d)

N

36.

Phân loại và gọi tên chất: HCl.

a)

Axit; axit clohiđric

b)

Bazơ; hiđroxit clo

c)

Muối; natri clorua

d)

Oxit bazơ; clor oxit

37.

Phân loại và gọi tên chất: NaOH.

a)

Axit; axit nitric

b)

Bazơ; natri hiđroxit

c)

Muối; natri oxit

d)

Oxit axit; natri đioxit

38.

Phân loại và gọi tên chất: NaCl.

a)

Muối; natri clorua

b)

Axit; axit clohiđric

c)

Bazơ; natri hiđroxit

d)

Oxit bazơ; natri oxit

39.

Phân loại và gọi tên chất: Mg(OH)2.

a)

Bazơ; magie hiđroxit

b)

Axit; axit photphoric

c)

Muối; magie clorua

d)

Oxit axit; magie oxit

40.

Phân loại và gọi tên chất: FeSO4.

a)

Muối; sắt(II) sunfat

b)

Bazơ; sắt(II) hiđroxit

c)

Axit; axit sunfuric

d)

Oxit bazơ; sắt(II) oxit

41.

Phân loại và gọi tên chất: NO2.

a)

Oxit axit; nitơ điôxít

b)

Oxit bazơ; ôxít nitơ(II)

c)

Muối; nitrat nitơ

d)

Bazơ; nitơ hiđroxit

42.

Phân loại và gọi tên chất: KOH.

a)

Bazơ; kali hiđroxit

b)

Axit; axit bromhiđric

c)

Muối; kali nitrat

d)

Oxit axit; kali oxit

43.

Phân loại và gọi tên chất: CaO.

a)

Oxit bazơ; canxi oxit

b)

Muối; canxi clorua

c)

Axit; axit hiđrocloric

d)

Oxit axit; canxi điôxít

44.

Phân loại và gọi tên chất: BaCO3.

a)

Muối; bari cacbonat

b)

Bazơ; bari hiđroxit

c)

Axit; axit cacbonic

d)

Oxit bazơ; bari oxit

45.

Phân loại và gọi tên chất: P2O5.

a)

Oxit axit; điphotpho pentaoxit (ôxít photpho(V))

b)

Oxit bazơ; photpho oxit(II)

c)

Muối; photphat diphotpho

d)

Bazơ; photpho hiđroxit

46.

Phân loại và gọi tên chất: HNO3.

a)

Axit; axit nitric

b)

Bazơ; natri hiđroxit

c)

Muối; natri nitrat

d)

Oxit axit; nitơ điôxít

47.

Phân loại và gọi tên chất: Al(OH)3.

a)

Bazơ; nhôm hiđroxit

b)

Axit; axit aluminic

c)

Muối; nhôm sunfat

d)

Oxit bazơ; nhôm oxit

48.

Phân loại và gọi tên chất: Zn(NO3)2.

a)

Muối; kẽm nitrat

b)

Bazơ; kẽm hiđroxit

c)

Axit; axit nitric

d)

Oxit axit; kẽm điôxít

49.

Phân loại và gọi tên chất: H2SO4.

a)

Axit; axit sunfuric

b)

Muối; natri sunfat

c)

Bazơ; hiđroxit sunfuric

d)

Oxit axit; lưu huỳnh điôxít

50.

Phân loại và gọi tên chất: CO2.

a)

Oxit axit; cacbon điôxít

b)

Oxit bazơ; cacbon oxit(II)

c)

Muối; cacbonat cacbon

d)

Bazơ; cacbon hiđroxit

51.

Phân loại và gọi tên chất: BaO.

a)

Oxit bazơ; bari oxit

b)

Muối; bari sunfat

c)

Axit; axit baric

d)

Oxit axit; bari điôxít

52.

Phân loại và gọi tên chất: Zn(OH)2.

a)

Bazơ; kẽm hiđroxit

b)

Axit; axit kẽmic

c)

Muối; kẽm clorua

d)

Oxit bazơ; kẽm oxit

53.

Phân loại và gọi tên chất: HBr.

a)

Axit; axit bromhiđric

b)

Bazơ; hiđroxit brom

c)

Muối; natri bromua

d)

Oxit axit; brom điôxít

54.

Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + Zn(OH)2 → ...

a)

ZnSO4 + 2H2O

b)

Zn2(SO4)3 + H2O

c)

Zn(OH)2 + H2SO4 (không đổi)

d)

ZnS + H2O

55.

Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + Fe(OH)2 → ...

a)

FeCl2 + 2H2O

b)

FeCl3 + H2O

c)

Fe(OH)2 + HCl (không phản ứng)

d)

FeO + H2O

56.

Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + KOH → ...

a)

K2SO4 + 2H2O

b)

KHSO4 + H2O

c)

K2S + H2O

d)

KH2SO4

57.

Hoàn thành phương trình hóa học: H2SO4 + BaO → ...

a)

BaSO4 + H2O

b)

BaS + O2

c)

Ba(OH)2 + SO2

d)

BaO + H2SO4 (không đổi)

58.

Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + AgNO3 → ...

a)

AgCl + HNO3

b)

AgNO2 + HClO

c)

Ag + HNO3

d)

AgClO3 + H2

59.

Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + CO2 → ...

a)

CaCO3 + H2O

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaO + CO2 + H2O

d)

CaCO3 (không có nước)

60.

Hoàn thành phương trình hóa học: SO2 + Ba(OH)2 → ...

a)

BaSO3 + H2O

b)

BaSO4 + H2O

c)

BaS + O2

d)

Không phản ứng

61.

Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + KOH → ...

a)

K2CO3 + H2O

b)

KHCO3 (duy nhất)

c)

K2CO3 (không có nước)

d)

K2O + CO2

62.

Hoàn thành phương trình hóa học: P2O5 + NaOH → ...

a)

2Na3PO4 + 3H2O

b)

NaPO3 + H2O

c)

Na2HPO4 + H2

d)

Na3PO3 + H2O2

63.

Hoàn thành phương trình hóa học: HCl + Pb(NO3)2 → ...

a)

PbCl2 + 2HNO3

b)

Pb(NO3)2 + HCl (không đổi)

c)

PbCl4 + HNO3

d)

Pb + HCl

64.

Hoàn thành phương trình hóa học: Na2SO3 + HCl → ...

a)

2NaCl + SO2 + H2O

b)

NaCl + H2SO3

c)

Na2SO4 + HCl

d)

Không phản ứng

65.

Hoàn thành phương trình hóa học: BaCO3 + HCl → ...

a)

BaCl2 + CO2 + H2O

b)

BaCl2 + H2 + CO2

c)

BaO + HCl + CO2

d)

Không phản ứng

66.

Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + Na2CO3 → ...

a)

CaCO3 + 2NaOH

b)

CaCO3 + Na2O

c)

Ca(OH)2 + Na2CO3 (không đổi)

d)

CaO + Na2CO3 + H2O

67.

Hoàn thành phương trình hóa học: KOH + Al(NO3)3 → ...

a)

Al(OH)3 + 3KNO3

b)

K3AlO3 + HNO3

c)

Al(NO3)3 + KOH (không đổi)

d)

Al2O3 + KNO3 + H2O

68.

Hoàn thành phương trình hóa học: MgCl2 + KOH → ...

a)

Mg(OH)2 + 2KCl

b)

MgO + KCl + H2O

c)

MgCl2 + 2KOH (không đổi)

d)

Mg(OH)2 + KOH

69.

Hoàn thành phương trình hóa học: MgSO4 + Ba(OH)2 → ...

a)

BaSO4 + Mg(OH)2

b)

BaSO3 + MgO + H2O

c)

MgSO4 + Ba(OH)2 (không đổi)

d)

BaO + MgSO4 + H2O

70.

Hoàn thành phương trình hóa học: Fe(OH)3 + HNO3 → ...

a)

Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

Fe(NO3)2 + H2O

c)

Fe2O3 + HNO3

d)

Không phản ứng

71.

Hoàn thành phương trình hóa học: Zn(OH)2 + HCl → ...

a)

ZnCl2 + 2H2O

b)

ZnCl + H2O

c)

Zn(OH)2 + HCl (không đổi)

d)

Zn + HCl

72.

Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + H2SO4 → ...

a)

CaSO4 + 2H2O

b)

CaS + O2 + H2O

c)

Ca(OH)2 + H2SO4 (không đổi)

d)

CaSO3 + H2O

73.

Hoàn thành phương trình hóa học: AlCl3 + NaOH → ...

a)

Al(OH)3 + 3NaCl

b)

AlO3Na3 + HCl

c)

AlCl3 + NaOH (không đổi)

d)

Al2O3 + NaCl + H2O

74.

Hoàn thành phương trình hóa học: Na2CO3 + HCl → ...

a)

2NaCl + CO2 + H2O

b)

NaHCO3 + NaCl

c)

Na2CO3 + HCl (không đổi)

d)

Na2O + CO2 + HCl

75.

Hoàn thành phương trình hóa học: CuSO4 + Fe(OH)2 → ...

a)

Cu(OH)2 + FeSO4

b)

Cu + FeSO4 + H2O

c)

CuO + FeSO4 + H2

d)

Không phản ứng

76.

Hoàn thành phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → ...

a)

CuSO4 + H2O

b)

CuS + O2 + H2O

c)

CuO + H2SO4 (không đổi)

d)

Cu2SO4 + H2O

77.

Hoàn thành phương trình hóa học: KCl + NaOH → ...

a)

Không phản ứng trong dung dịch

b)

KOH + NaCl (phản ứng hoàn toàn)

c)

NaK + H2O

d)

K2O + NaCl + H2O

78.

Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + Na2SO3 → ...

a)

BaSO3 + 2NaOH

b)

BaSO4 + NaOH

c)

BaO + Na2SO3 + H2O

d)

Không phản ứng

79.

Hoàn thành phương trình hóa học: CuCl2 + NaOH → ...

a)

Cu(OH)2 + 2NaCl

b)

CuO + NaCl + H2O

c)

CuCl2 + NaOH (không đổi)

d)

Cu + NaCl + H2O

80.

Hoàn thành phương trình hóa học: FeCl3 + KOH → ...

a)

Fe(OH)3 + 3KCl

b)

Fe(OH)2 + KCl

c)

FeCl2 + KOH

d)

Không phản ứng

81.

Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + Na2CO3 → ...

a)

BaCO3 + 2NaOH

b)

BaO + Na2CO3 + H2O

c)

Ba(OH)2 + Na2CO3 (không đổi)

d)

BaCO3 + Na2O + H2O

82.

Hoàn thành phương trình hóa học: Mg + HCl → ...

a)

MgCl2 + H2

b)

MgCl + H2O

c)

Mg + HCl (không đổi)

d)

MgO + HCl + H2

83.

Hoàn thành phương trình hóa học: MgCO3 + HCl → ...

a)

MgCl2 + CO2 + H2O

b)

MgCl2 + H2 + CO2

c)

MgO + HCl + CO2

d)

Không phản ứng

84.

Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 16 gam Fe2O3 tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,10 mol

b)

0,16 mol

c)

0,08 mol

d)

0,20 mol

85.

Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 4 gam KOH tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,071 mol

b)

0,040 mol

c)

0,11 mol

d)

0,020 mol

86.

Tính số mol (đkc với khí). Khối lượng 11,76 gam H3PO4 tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,12 mol

b)

0,10 mol

c)

0,08 mol

d)

0,16 mol

87.

Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 2,497 lít khí C2H4 tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,112 mol

b)

0,100 mol

c)

0,125 mol

d)

0,090 mol

88.

Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 3,7185 lít khí CO2 tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,166 mol

b)

0,150 mol

c)

0,200 mol

d)

0,140 mol

89.

Tính số mol (đkc với khí). Thể tích 10,08 lít khí N2 tương ứng bao nhiêu mol?

a)

0,45 mol

b)

0,40 mol

c)

0,50 mol

d)

0,30 mol

90.

Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch chứa 10 g NaCl trong 200 g dung dịch. Chọn đáp án đúng.

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

91.

Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch tạo bởi 50 g KNO3 hoà tan trong 350 g nước (coi khối lượng dung dịch bằng tổng khối lượng các chất). Chọn đáp án đúng.

a)

12,5%

b)

14%

c)

15,0%

d)

17,5%

92.

Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch chứa 0,3 mol K2SO4 trong 150 g dung dịch. Lấy M(K2SO4) ≈ 174 g/mol.

a)

17,4%

b)

28,9%

c)

34,9%

d)

40,0%

93.

Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 1 mol KOH trong 500 ml dung dịch. Chọn đáp án đúng.

a)

0,5 M

b)

1,0 M

c)

2,0 M

d)

3,0 M

94.

Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 0,5 mol Mg(NO3)2 trong 1 lít dung dịch. Chọn đáp án đúng.

a)

0,25 M

b)

0,50 M

c)

1,0 M

d)

2,0 M

95.

Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 400 g CuSO4 trong 6 lít dung dịch. Lấy M(CuSO4) ≈ 160 g/mol.

a)

0,21 M

b)

0,42 M

c)

0,67 M

d)

1,25 M

96.

Tính nồng độ mol (mol/lít) của dung dịch chứa 6,36 g Na2CO3 trong 1500 ml dung dịch. Lấy M(Na2CO3) ≈ 106 g/mol.

a)

0,02 M

b)

0,04 M

c)

0,06 M

d)

0,10 M

97.

Chọn phương trình hoá học đúng khi cho sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl:

a)

Fe + HCl → FeCl3 + H2

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

2Fe + HCl → 2FeCl + H2

d)

Fe + HCl → FeCl2 + H2O

98.

Cho sắt phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1 M. Tính khối lượng muối thu được (lấy M(FeCl2) ≈ 127 g/mol).

a)

6,35 g

b)

12,7 g

c)

25,4 g

d)

31,8 g

99.

Cho sắt phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1 M. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

100.

Chọn phương trình hoá học đúng cho phản ứng giữa Al2O3 và dung dịch HCl.

a)

Al2O3 + 2HCl → 2AlCl3 + 3H2O

b)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

c)

Al2O3 + 3HCl → AlCl3 + H2O

d)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl + 3H2O

101.

Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành (lấy M(Al2O3) ≈ 102 g/mol; M(AlCl3) ≈ 133,5 g/mol).

a)

26,7 g

b)

33,3 g

c)

40,0 g

d)

53,4 g

102.

Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã sử dụng.

a)

1,0 M

b)

2,0 M

c)

3,0 M

d)

4,0 M

103.

Cho 15,3 g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl và giả sử thể tích dung dịch không đổi. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng (chỉ chứa AlCl3).

a)

0,5 M

b)

1,0 M

c)

1,5 M

d)

2,0 M

104.

Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Chọn phương trình hoá học đúng.

a)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

b)

BaCl2 + H2SO4 → BaCl2SO4↓ + H2

c)

BaCl2 + 2H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl + H2SO4

d)

Ba2Cl + H2SO4 → BaSO4↓ + HCl

105.

Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Tính khối lượng kết tủa BaSO4 thu được. Lấy M(BaSO4) ≈ 233 g/mol.

a)

11,7 g

b)

23,3 g

c)

35,0 g

d)

46,6 g

106.

Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng và giả sử thể tích không đổi. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng (chỉ còn HCl).

a)

0,25 M

b)

0,50 M

c)

0,75 M

d)

1,00 M

107.

Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560N/m2560 N/m^2 . Biết diện tích tiếp xúc là 0,3m20,3 m^2 . Tính khối lượng của hộp gỗ (lấy g≈10m/s2g ≈ 10 m/s^2 ).

a)

15,0 kg

b)

16,8 kg

c)

20,0 kg

d)

28,0 kg

108.

Một người đứng trên sàn tác dụng áp suất 1,7×1041,7\times10^4 N/m^2. Diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân với sàn là 0,030,03 m^2. Khi đứng bằng hai chân, tính trọng lượng và khối lượng của người đó (lấy g≈10m/s2g \approx 10 m/s^2 ).

a)

W ≈ 510 N; m ≈ 51 kg

b)

W ≈ 850 N; m ≈ 85 kg

c)

W ≈ 1020 N; m ≈ 102 kg

d)

W ≈ 1700 N; m ≈ 170 kg

109.

Đặt một bao gạo 60 kg lên một ghế 4 chân khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm 2^2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất (lấy g ≈ 10 m/s 2^2 ).

a)

5,0×10^4 N/m^2

b)

1,0×10^5 N/m^2

c)

2,0×105N/m22,0\times10^5 N/m^2

d)

4,0×105N/m24,0\times10^5 N/m^2

110.

Một xe tải khối lượng 8 tấn có 6 bánh xe, diện tích tiếp xúc của mỗi bánh với mặt đường là 7,5 cm2. Tính áp suất của xe lên mặt đường khi xe dừng yên (lấy g ≈ 10 m/s2).

a)

1,8×10^6 N/m^2

b)

5,9×10^6 N/m^2

c)

1,8×10^7 N/m^2

d)

5,9×10^7 N/m^2

111.

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên cánh buồm là 6800 N; khi đó cánh buồm chịu áp suất 340N/m2340 N/m^2 . Diện tích cánh buồm bằng bao nhiêu?

a)

10 m^2

b)

15 m^2

c)

20 m^2

d)

25 m^2

112.

Một vật có khối lượng 0,42 kg, khối lượng riêng 10,5 g/cm^3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m310000 N/m^3 . Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật.

a)

0,20 N

b)

0,30 N

c)

0,40 N

d)

0,50 N

113.

Thả một vật hình cầu có thể tích V vào nước, sau khi vật đứng yên quan sát thấy 1/3 thể tích của vật nằm trong nước. Tính khối lượng riêng của chất làm vật; biết khối lượng riêng của nước ρnước≈1000 kg/m3\rho_{nước} \approx 1000 \text{ kg/m}^3 .

a)

250 kg/m^3

b)

333 kg/m^3

c)

500kg/m3500 kg/m^3

d)

750 kg/m^3

114.

Một vật hình cầu ở câu trên có khối lượng 0,2 kg. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật nổi cân bằng trên mặt nước (lấy g ≈ 10m/s210 m/s^2 ).

a)

1,0 N

b)

2,0 N

c)

3,0 N

d)

4,0 N

115.

Móc một vật A vào lực kế, lực kế chỉ 7 N; khi nhúng vật vào trong nước lực kế chỉ 4 N. Xác định thể tích của vật. Cho trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m310000 N/m^3 .

a)

1,0×10^{-4} m^3

b)

2,0×10^-4 m^3

c)

3,0×10^{-4} m^3

d)

4,0×10^{-4} m^3

116.

Móc một vật A vào lực kế, lực kế chỉ 7 N; khi nhúng vật vào trong nước lực kế chỉ 4 N. Xác định trọng lượng riêng của chất làm vật.

a)

1,5×10^4 N/m^3

b)

2,0×10^4 N/m^3

c)

2,33×10^4 N/m^3

d)

3,0×10^4 N/m^3

117.

Treo một vật vào lực kế: trong không khí lực kế chỉ 6 N; nhúng chìm trong nước (d = 10000N/m310000 N/m^3 ) lực kế chỉ 3,6 N. Xác định thể tích của vật.

a)

1,2×10^{-4} m^3

b)

2,0×10^-4 m^3

c)

2,4×10^{-4} m^3

d)

3,0×10^{-4} m^3

118.

Với dữ kiện ở câu trên (W_không khí = 6 N; V đã tìm được), tính trọng lượng riêng của chất làm vật.

a)

2,0×104N/m32,0\times10^4 N/m^3

b)

2,5×104N/m32,5\times10^4 N/m^3

c)

3,0×10^4 N/m^3

d)

3.5×104 N/m33.5 \times 10^4 \, \text{N/m}^3

119.

Vẫn với vật ở trên, khi nhúng chìm trong một chất lỏng khác, lực kế chỉ 4,08 N. Bỏ qua lực đẩy của không khí, tính trọng lượng riêng của chất lỏng đó.

a)

6,0×10^3 N/m^3

b)

8,0×10^3 N/m^3

c)

9.8×103N/m39.8 \times 10^3 N/m^3

d)

1,2×10^4 N/m^3

120.

Một quả cầu bằng đồng có khối lượng 100 g và thể tích 20 cm^3. Hỏi quả cầu rỗng hay đặc; thả vào nước thì nổi hay chìm? (\rho_\text{đồng} \approx 8900 \text{ kg/m}^3; d_\text{nước} \approx 10000 \text{ N/m}^3).

a)

Đặc; nổi

b)

Đặc; chìm

c)

Rỗng; nổi

d)

Rỗng; chìm

121.

Công thức hóa học của oxide gây ra hiệu ứng nhà kính là

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

122.

Công thức tính độ tan là

a)

C%=mctmdd×100%C\%=\dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}\times100\%

b)

S=mctmH2O×100S=\dfrac{m_{ct}}{m_{H2O}}\times100

c)

n=mMn=\dfrac{m}{M}

d)

CM=neVddC_M=\dfrac{n_{e}}{V_{dd}}

123.

Phân bón nào sau đây là phân lân?

a)

Ca3(PO4)2\mathrm{Ca_3(PO_4)_2}

b)

NaCl

c)

KCl

d)

NaNO3

124.

Kim loại nào sau đây không tan trong hydrochloric acid?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Mg

125.

Khi một vật nhúng chìm trong chất lỏng thì

a)

Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo hướng từ trên xuống

b)

Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo mọi phương

c)

Vật không chịu tác dụng nào của áp suất chất lỏng

d)

Vật chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo hướng từ dưới lên

126.

Thiết kế nào sau đây không dựa trên sự hiểu biết về áp suất khí quyển?

a)

Bình xịt

b)

Mũi kim, lưỡi dao sắc nhọn

c)

Lỗ nhỏ trên các bình nước, bình trà

d)

Giác mút

127.

Tên gọi sulfur dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

SO3\mathrm{SO_3}

b)

H2SO3\mathrm{H_2SO_3}

c)

H2S\mathrm{H_2S}

d)

SO2\mathrm{SO_2}

128.

Áp lực là

a)

Lực đẩy có phương song song bề mặt đặt vật

b)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

Lực kéo có phương vuông góc với bề mặt đặt vật

129.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết

a)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

c)

Áp suất của một đơn vị thể tích chất đó

d)

Áp lực của một đơn vị thể tích chất đó

130.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Chlohydric acid

b)

Copper (II) chloride

c)

Sodium hydroxide

d)

Sodium nitrate

131.

Muốn tăng áp suất thì

a)

Giảm độ lớn lực tác dụng, tăng diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai

b)

Tăng độ lớn lực tác dụng, giảm diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai

c)

Giảm độ lớn lực tác dụng, giảm diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai

d)

Tăng độ lớn lực tác dụng, tăng diện tích mặt bị ép, hoặc kết hợp cả hai

132.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không thuộc loại nguyên tố đa lượng cần thiết cho cây trồng?

a)

Mo

b)

P

c)

K

d)

N

133.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Fe và CuSO4\mathrm{CuSO_4} là

a)

FeSO4+Cu\mathrm{FeSO_4 + Cu}

b)

Fe2(SO4)3+Cu\mathrm{Fe_2(SO_4)_3 + Cu}

c)

Fe+Cu\mathrm{Fe + Cu}

d)

FeO+CuSO4\mathrm{FeO + CuSO_4}

134.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa BaCl2\mathrm{BaCl_2} và H2SO4\mathrm{H_2SO_4} là

a)

BaSO4+2HCl\mathrm{BaSO_4 + 2HCl}

b)

BaSO3+2HCl\mathrm{BaSO_3 + 2HCl}

c)

BaS+2HCl\mathrm{BaS + 2HCl}

d)

Ba(OH)2+HCl\mathrm{Ba(OH)_2 + HCl}

135.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa NaCl và AgNO3\mathrm{AgNO_3} là

a)

AgCl+NaNO3\mathrm{AgCl + NaNO_3}

b)

AgNO3+Na\mathrm{AgNO_3 + Na}

c)

NaClO+AgNO2\mathrm{NaClO + AgNO_2}

d)

NaNO3+HCl\mathrm{NaNO_3 + HCl}

136.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} và Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} là

a)

BaCO3+2NaOH\mathrm{BaCO_3 + 2NaOH}

b)

Ba(HCO3)2+Na2O\mathrm{Ba(HCO_3)_2 + Na_2O}

c)

Không xảy ra phản ứng

d)

Na2BaO2+CO2\mathrm{Na_2BaO_2 + CO_2}

137.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa CO2\mathrm{CO_2} và Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} là

a)

CaCO3+H2O\mathrm{CaCO_3 + H_2O}

b)

Ca(HCO3)2\mathrm{Ca(HCO_3)_2}

c)

CaO+H2O\mathrm{CaO + H_2O}

d)

CaCO3\mathrm{CaCO_3}

138.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Zn và FeCl2\mathrm{FeCl_2} là

a)

ZnCl2+Fe\mathrm{ZnCl_2 + Fe}

b)

Zn+Fe\mathrm{Zn + Fe}

c)

FeCl2+Zn2+\mathrm{FeCl_2 + Zn^{2+}}

d)

Fe+ZnCl\mathrm{Fe + ZnCl}

139.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} và HCl là

a)

BaCl2+2H2O\mathrm{BaCl_2 + 2H_2O}

b)

BaCl+H2O\mathrm{BaCl + H_2O}

c)

Ba(OH)Cl+H2O\mathrm{Ba(OH)Cl + H_2O}

d)

BaCl2+H2\mathrm{BaCl_2 + H_2}

140.

Sản phẩm đúng của phản ứng giữa MgO\mathrm{MgO} và H2SO4\mathrm{H_2SO_4} là

a)

MgSO4+H2O\mathrm{MgSO_4 + H_2O}

b)

MgS+H2O\mathrm{MgS + H_2O}

c)

Mg(OH)2+SO2\mathrm{Mg(OH)_2 + SO_2}

d)

MgO+H2SO4\mathrm{MgO + H_2SO_4}

141.

Biểu thức tính áp suất là

a)

p=FSp=\dfrac{F}{S}

b)

p=F×Sp=F\times S

c)

p=SFp=\dfrac{S}{F}

d)

p=F×vp=F\times v

142.

Một hình hộp chữ nhật nặng 360 g360\,\mathrm{g} được đặt trên mặt sàn như hình vẽ; các cạnh dài lần lượt là 4 cm4\,\mathrm{cm} , 3 cm3\,\mathrm{cm} , 6 cm6\,\mathrm{cm} . Áp suất mà hình hộp này gây ra trên mặt sàn là (lấy g≈10 N/kgg\approx10\,\mathrm{N/kg} ).

a)

1000 Pa1000\,\mathrm{Pa}

b)

1500 Pa1500\,\mathrm{Pa}

c)

2000 Pa2000\,\mathrm{Pa}

d)

2500 Pa2500\,\mathrm{Pa}

143.

Một thợ lặn xuống độ sâu 42m42 m so với mặt nước biển. Biết trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m310300 N/m^3 và lấy áp suất khí quyển tiêu chuẩn 1,01×105Pa1,01×10^5 Pa . Áp suất tuyệt đối tác dụng lên người thợ lặn ở độ sâu này xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

4,33×10^5 Pa

b)

5,34×10^5 Pa

c)

1,01×10^5 Pa

d)

3,32×10^5 Pa

144.

Treo một vật nhỏ vào lực kế bên ngoài không khí thấy lực kế chỉ 5 N. Vẫn treo vật đó nhưng nhúng chìm hoàn toàn vào trong nước thì số chỉ của lực kế là 3,5 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000 N/m^3 . Thể tích của vật xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,5×10^-4 m^3

b)

3,5×10^-4 m^3

c)

5,0×10^-5 m^3

d)

2,0×10^-4 m^3

145.

Phân đạm, phân lân và phân kali là ba loại phân bón quan trọng trong nông nghiệp, được đánh giá dinh dưỡng theo N, P2O5 và K2O. Nhà vườn trồng vải cho biết: cứ 100 kg quả thu được thì cần bù lại cho cây khoảng 1,84 kg nitrogen, 0,62 kg phosphorus và 1,26 kg potassium. Trong một vụ thu hoạch 10 tấn quả, nhà vườn đã dùng x kg phân NPK (20–20–15), y kg phân KCl (độ dinh dưỡng 60%) và z kg urê ((NH2)2CO, độ dinh dưỡng 46%). Tính tổng khối lượng x + y + z (kg) dùng để bù dinh dưỡng, chọn kết quả gần đúng nhất.

a)

875,5 kg

b)

862,0 kg

c)

901,5 kg

d)

842,0 kg