wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế học

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hàm sản xuất diễn tả cách thức kết hợp các yếu tố … để tạo ra khối lượng sản phẩm … tối đa

a)

sản xuất; tiêu thụ

b)

đầu vào; đầu ra

c)

mua vào; bán ra

d)

Không đáp án nào đúng

2.

Năng suất bình quân là gì?

a)

Số lượng sản phẩm tính trên một đơn vị yếu tố tiêu thụ

b)

Số lượng sản phẩm tính trên một đơn vị yếu tố sản xuất tạo ra

c)

Số lượng hàng hóa tính trên một lao động

d)

Số lượng sản phẩm tính trên một đơn vị yếu tố cung cấp

3.

Giải thích ý nghĩa của tổng hệ số a và b trong hàm sản xuất Cobb - Douglas?

a)

Nếu a + b > 1 gọi là hàm sản xuất có hiệu suất tăng dần theo quy mô (có nghĩa tăng đầu vào 1% thì đầu ra tăng lớn hơn 1%)

b)

Nếu a + b < 1 gọi là hàm sản xuất có hiệu suất giảm dần theo quy mô (có nghĩa tăng đầu vào 1% thì đầu ra tăng nhỏ hơn 1%)

c)

Nếu a + b = 1 gọi là hàm sản xuất có hiệu suất không đổi theo quy mô có nghĩa tăng đầu vào 1% thì đầu ra tăng đúng bằng 1%)

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Xác định ý nghĩa của tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên của vốn và lao động?

a)

Muốn giảm đi 1 đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn với điều kiện Q không đổi

b)

Muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) thì cần có bao nhiêu đơn vị lao động (L) với điều kiện Q tăng

c)

Không phương án nào đúng

d)

Muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) thì cần có bao nhiêu đơn vị lao động (L) với điều kiện Q giảm

5.

TC được xác định bằng công thức?

a)

TC = FC

b)

TC = VC

c)

TC = FC + VC

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp A là TC = 15Q + 7500. Xác định FC và VC?

a)

FC = 15Q; VC = 7500

b)

FC = 7500; VC = 15Q

c)

Không phương án nào đúng

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Một hãng biết được hàm cầu về sản phẩm của mình là P = 50 – Q. Trong đó Q là sản lượng (nghìn SP), P là giá bán (nghìn đồng); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 20Q + 15. Xác định điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của hãng?

a)

MR = MC thay số có 2Q = 20

b)

MR = MC thay số có 50 – 2Q^2 = 20

c)

MR = MC thay số có 50 – 2Q = 20

d)

Không phương án nào đúng

8.

Một hãng biết được hàm cầu về sản phẩm của mình là P = 50 – Q. Trong đó Q là sản lượng (nghìn SP), P là giá bán (nghìn đồng); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 20Q + 15. Tính mức sản lượng tối ưu Q* để tối đa hóa lợi nhuận của hãng?

a)

Q* = 10

b)

Q* = 15

c)

Q* = 20

d)

Q* = 25

9.

Cho phương trình hàm cầu của 1 hãng về hàng hóa A là P = 100 - 5Q. Xây dựng phương trình biểu diễn TR, MR?

a)

TR = 100 - 5Q ; MR = 100Q

b)

100Q5Q2100Q – 5Q^2 ; 10010Q100 - 10Q

c)

100Q10Q2100Q – 10Q^2 ; 10010Q100 - 10Q

d)

TR = 100Q - 5Q 2 ; MR = 100 - 5Q

10.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Xác định MR và MC?

a)

MR = 0,03; MC = 15

b)

MR = 150 – 0,03Q; MC =15

c)

MR = 0,06; MC = 15

d)

MR = 150 – 0,06Q; MC =15

11.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Tính mức sản lượng tối ưu Q* và mức giá tối ưu P* cho lợi nhuận tối đa Pr max?

a)

Q* = 2000; P* = 82

b)

Q* = 2500; P* = 82,5

c)

Q* = 2250; P* = 82,5

d)

Không phương án nào đúng

12.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Tính mức sản lượng tối ưu Q* và mức giá tối ưu P* cho doanh thu tối đa TR max?

a)

Q* = 2000; P* = 70

b)

Q* = 2500; P* = 75

c)

Q* = 2250; P* = 82,5

d)

Không phương án nào đúng

13.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là TC = 15Q + 7500. Xác định hàm Tổng chi phí TC 1 nếu hãng phải chịu thuế t = 9$/SP?

a)

TC 1 = 135Q2+7500135Q^2 + 7500

b)

TC 1 = 15Q + 7500

c)

TC 1 = 135Q + 7500

d)

TC 1 = 24Q + 7500

14.

Giải thích khái niệm Năng suất cận biên của lao động (MP L) theo công thức toán học?

a)

MP L = D Q/ D K = Q’ K

b)

MP L = D Q/ D L = Q’ L

c)

MP L = Q/L

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần giải thích điều gì?

a)

Ngày càng nhiều đơn vị đầu vào biến đổi (chẳng hạn như lao động được sử dụng) thì các yếu tố cố định như vốn, đất đai, nhà xưởng, không gian… để kết hợp với lao động sẽ giảm xuống

b)

Ngày càng nhiều đơn vị đầu vào thì các yếu tố cố định như vốn, đất đai, nhà xưởng, không gian… để kết hợp với lao động sẽ tăng lên xuống

c)

Ngày càng nhiều đơn vị đầu vào biến đổi thì các yếu tố cố định như vốn, đất đai, nhà xưởng, không gian… để kết hợp với đầu ra sẽ giảm xuống

d)

Ngày càng nhiều đơn vị đầu vào biến đổi thì các yếu tố cố định như vốn, đất đai, nhà xưởng, không gian… để kết hợp với đầu vào sẽ không đổi

16.

Lợi nhuận ( p) là phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí. Lợi nhuận được xác định như thế nào?

a)

Pr = TR - TC.

b)

Pr = P*Q - ATC*Q = (P - ATC)*Q

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không phương án nào đúng

17.

Một hãng biết được hàm cầu về sản phẩm của mình là P = 50 – Q. Trong đó Q là sản lượng (nghìn SP), P là giá bán (nghìn đồng); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 20Q + 15. Tính mức doanh thu tối đa TR max của hãng?

a)

TR max = 500

b)

TR max = 550

c)

TR max = 600

d)

TR max = 625

18.

Câu 20. Cho hàm tổng chi phí của hàng hóa X TC = 100+50Q325Q2+40Q100 + 50Q^3 - 25Q^2 + 40Q . Xây dựng phương trình biểu diễn FC, VC, ATC?

a)

FC = 100; VC = 50Q325Q2+40Q50Q^3 – 25Q^2 + 40Q ; ATC = (100+50Q325Q2+40Q)/Q(100 + 50Q^3 – 25Q^2 + 40Q)/Q

b)

FC = 50Q350Q^3 ; VC = 10025Q2+40Q100 – 25Q^2 + 40Q ; ATC = (50Q3+10025Q2+40Q)/Q(50Q^3 + 100 – 25Q^2 + 40Q)/Q

c)

FC = 100 + 40Q; VC = 50Q^3 – 25Q^2; ATC = (100+40Q+50Q325Q2)/Q(100 + 40Q + 50Q^3 – 25Q^2)/Q

d)

FC = 25Q225Q^2 ; VC = 100+50Q3+40Q100 + 50Q^3 + 40Q ; ATC = (25Q2+100+50Q3+40Q)/Q(25Q^2 + 100 + 50Q^3 + 40Q)/Q

19.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Xác định điều kiện tối đa hóa lợi nhuận?

a)

MR = MC thay số có 150 – 0,06Q = 15

b)

MR = MC thay số có 150 – 0,03Q = 15

c)

MR = MC thay số có 0,06Q = 15

d)

Không phương án nào đúng

20.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Tính giá trị lợi nhuận tối đa Prmax mà hãng có thể đạt được?

a)

Pr max = 187500

b)

Pr max = 144375

c)

Pr max = 144000

d)

Không phương án nào đúng

21.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Tính giá trị Tổng chi phí TC khi Q* = 2250?

a)

TC = 41000

b)

TC = 41250

c)

TC = 41500

d)

TC = 41550

22.

Cho biết dạng đúng của hàm sản xuất Cobb – Douglas?

a)

Q = A.K a L b

b)

Q = f (X -1 , X 2 , ..., X n )

c)

Q = K a L b

d)

Q = K 0,75 L 0,25

23.

Xác định Mối quan hệ giữa AP L và MP L ?

a)

Khi AP L < MP L thì AP L tăng dần; Khi AP L > MP L thì AP L giảm dần

b)

Khi AP L = MP L thì AP L đạt cực tiểu

c)

Khi AP L < MP L thì AP L giảm dần; Khi AP L > MP L thì AP L tăng dần

d)

Khi AP L < MP L thì AP L giảm dần

24.

Câu 26. giải thích Mối quan hệ giữa MC và AC là gì?

a)

Nếu MC < AC thì AC giảm xuống, đường AC dốc xuống; Nếu MC > AC thì AC tăng lên, đường AC dốc lên; Nếu MC = AC thì AC đạt giá trị cực tiểu (AC min )

b)

Nếu MC < AC thì AC tăng lên, đường AC dốc lên; Nếu MC > AC AC giảm xuống, đường AC dốc xuống; Nếu MC = AC thì AC đạt giá trị cực đại (AC max )

c)

không phương án nào đúng

d)

cả A và B đều đúng

25.

Giả sử một hãng biết được hàm cầu về SP của mình là P = 150 – 0,03Q; Trong đó Q là sản lượng (SP), P là giá bán (S); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 15Q + 7500. Tính giá trị doanh thu tối đa TRmax mà hãng có thể đạt được?

a)

TR max = 187500

b)

TR max = 144375

c)

TR max = 187000

d)

Không phương án nào đúng

26.

Một hãng biết được hàm cầu về sản phẩm của mình là P = 50 – Q. Trong đó Q là sản lượng (nghìn SP), P là giá bán (nghìn đồng); Hàm tổng chi phí của hãng là TC = 20Q + 15. Xác định phương trình biểu diễn TR, MR, MC?

a)

TR = 50QQ250Q – Q^2 ; MR = 502Q50 – 2Q ; MC = 2020

b)

TR = 50 – Q2Q^2 ; MR = 2Q- 2Q ; MC = 20

c)

TR = 50QQ250Q – Q^2 ; MR = 502Q50 – 2Q ; MC = 20Q20Q

d)

Không phương án nào đúng

27.

Tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu của hầu hết các doanh nghiệp trên thị trường. Chỉ ra điều kiện tối đa hóa lợi nhuận?

a)

MR = 0

b)

MC = 0

c)

MR = MC

d)

Không phương án nào đúng

28.

Giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận?

a)

Hình thức sản phẩm

b)

Giá cả và chất lượng của các đầu vào và phương pháp kết hợp các đầu vào trong quá trình sản xuất kinh doanh

c)

Quy mô sản xuất hàng hoá, dịch vụ (Q) và giá bán hàng hoá, dịch vụ (P)

d)

Cả B và C đều đúng

29.

Mô tả đặc điểm của thị trường độc quyền bán?

a)

Có nhiều người bán và người mua

b)

Một người bán duy nhất quyết định giá cả

c)

Các sản phẩm được phân biệt rõ ràng

d)

Có nhiều nhà sản xuất cạnh tranh nhau về giá cả

30.

Một trong tứ đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền?

a)

Có nhiều hãng sản xuất các hàng hoá khác nhau nhưng mỗi hãng chỉ có thể kiểm soát độc lập đối với giá hàng hoá của họ

b)

Một người bán duy nhất quyết định giá cả

c)

Có nhiều người mua và người bán, không ai có ảnh hưởng lớn đến giá cả

d)

Một vài hãng sản xuất kiểm soát toàn bộ lượng cung trên thị trường

31.

Tại sao trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo người bán không có sức mạnh thị trường?

a)

Bởi vì có quá nhiều người mua và người bán, làm cho mỗi cá nhân không có khả năng điều chỉnh giá

b)

Vì chỉ có một người bán duy nhất nên người đó có thể tự do định giá

c)

Do các sản phẩm được phân biệt rõ ràng, mỗi sản phẩm có giá khác nhau

d)

Bởi vì thị trường bị điều chỉnh bởi các quy định pháp luật nghiêm ngặt

32.

Đâu là đặc điểm của Thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Có một số người mua và người bán

b)

Sản phẩm của các nhà sản xuất là đồng nhất

c)

Doanh nghiệp có sức mạnh để làm thay đổi giá cả thị trường

d)

Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ về sản phẩm

33.

Đâu là đáp án đúng khi nói về Độc quyền bán?

a)

Là một thị trường có nhiều nhà cung cấp và nhiều người mua

b)

Là một thị trường chỉ có duy nhất một nhà cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ

c)

Là thị trường có một nhà cung cấp và một người mua

d)

Là thị trường có nhiều nhà cung cấp nhưng chỉ có một người mua

34.

Xác định vị trí của đường doanh thu cận biên (MR) trong thị trường độc quyền?

a)

MR luôn nằm trên đường cầu

b)

MR luôn bằng với đường cầu

c)

MR nằm dưới đường cầu và có độ dốc gấp đôi đường cầu

d)

MR luôn đi lên cùng với giá sản phẩm

35.

Lợi nhuận tối đa của nhà độc quyền được xác định như thế nào?

a)

Khi doanh thu cận biên (MR) bằng với chi phí biên (MC)

b)

Khi giá bán cao hơn chi phí biên (MC)

c)

Khi doanh thu bình quân (AR) lớn hơn doanh thu cận biên (MR)

d)

Khi chi phí sản xuất nhỏ hơn chi phí biên (MC)

36.

Định nghĩa nào dưới đây là đúng khi nói về Thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền?

a)

Là thị trường có tính cạnh tranh và tính độc quyền nhưng tính cạnh tranh chiếm ưu thế

b)

Là thị trường có tính cạnh tranh và tính độc quyền nhưng tính độc quyền chiếm ưu thế

c)

Là thị trường có tính độc quyền hoàn toàn

d)

Là thị trường chỉ có tính cạnh tranh mà không có tính độc quyền

37.

Điều gì sẽ xảy ra trong dài hạn đối với một hãng trong thị trường cạnh tranh độc quyền?

a)

Lợi nhuận kinh tế của hãng sẽ tăng lên không ngừng

b)

Nhiều hãng mới xâm nhập làm lợi nhuận kinh tế tiến về 0

c)

Giá bán sẽ tăng lên để duy trì lợi nhuận

d)

Hãng sẽ tăng sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận

38.

Trong thị trường độc quyền thiểu số, các hãng thường làm gì để duy trì lợi nhuận tối đa?

a)

Cạnh tranh mở rộng thị phần bằng mọi giá

b)

Phối hợp quyết định sản xuất để hạn chế cung và duy trì giá

c)

Thường xuyên thay đổi giá cả để thu hút khách hàng

d)

Giảm chất lượng sản phẩm để tiết kiệm chi phí

39.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=Q2+2Q+5TC=Q^2 +2Q+5 . Hãng bán sản phẩm theo giá thị trường P=10triuđo^ˋngP=10 triệu đồng . Tìm sản lượng để có lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó?

a)

Sản lượng 3; Lợi nhuận 7 triệu đồng

b)

Sản lượng 4; Lợi nhuận 11 triệu đồng

c)

Sản lượng 5; Lợi nhuận 9 triệu đồng

d)

Sản lượng 6; Lợi nhuận 10 triệu đồng

40.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=Q2+Q+4TC=Q^2 +Q+4 . Hãng bán sản phẩm theo giá thị trường P=9triuđo^ˋngP=9 triệu đồng . Tìm sản lượng để có lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó?

a)

Sản lượng 4; Lợi nhuận 12 triệu đồng

b)

Sản lượng 5; Lợi nhuận 13 triệu đồng

c)

Sản lượng 6; Lợi nhuận 15 triệu đồng

d)

Sản lượng 7; Lợi nhuận 17 triệu đồng

41.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=5Q310Q2+8Q+15TC=5Q^3 -10Q^2 + 8Q+15 . Tìm giá đóng cửa của hãng?

a)

Giá đóng cửa 3 triệu đồng

b)

Giá đóng cửa 4 triệu đồng

c)

giá đóng cửa 6 triệu đồng

d)

giá đóng cửa 5 triệu đồng

42.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=325Q+27TC=3^2 -5Q+27 . Tính sản lượng hòa vốn và giá hòa vốn?

a)

Sản lượng hòa vốn 2; Giá hòa vốn 12 triệu đồng

b)

Sản lượng hòa vốn 3; Giá hòa vốn 13 triệu đồng

c)

Sản lượng hòa vốn 4; Giá hòa vốn 16 triệu đồng

d)

Sản lượng hòa vốn 5; Giá hòa vốn 18 triệu đồng

43.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=2Q2+3Q+1TC=2Q^2 +3Q+1 . Hãng bán sản phẩm theo giá thị trường P=7triuđo^ˋngP=7 triệu đồng . Tìm sản lượng để có lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó?

a)

Sản lượng 1; Lợi nhuận 1 triệu đồng

b)

Sản lượng 2; Lợi nhuận 4 triệu đồng

c)

Sản lượng 3; Lợi nhuận 6 triệu đồng

d)

Sản lượng 4; Lợi nhuận 8 triệu đồng

44.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ phản ứng như thế nào với sự thay đổi giá?

a)

Thay đổi sản lượng để ảnh hưởng đến giá

b)

Bán toàn bộ sản phẩm theo giá thị trường hiện tại

c)

Định giá sản phẩm cao hơn để tối đa hóa lợi nhuận

d)

Xem xét lại toàn bộ chiến lược sản xuất

45.

Xác định nguyên nhân dẫn đến một doanh nghiệp trở thành nhà độc quyền?

a)

Do có nhiều đối thủ cạnh tranh

b)

Do sản xuất với quy mô lớn và đạt hiệu quả, loại bỏ các đối thủ cạnh tranh

c)

Do không kiểm soát được yếu tố đầu vào

d)

Do bán sản phẩm ở mức giá cao nhất có thể

46.

Chỉ ra đặc điểm không phải của thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền?

a)

A. Sự phân biệt sản phẩm giữa các hãng

b)

B. Số lượng người sản xuất lớn nhưng quy mô nhỏ

c)

C. Hàng rào ngăn cản thấp

d)

D. Đường cầu của hãng là đường nằm ngang

47.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=2Q2+6Q+8TC=2Q^2 +6Q+8 . Tính sản lượng hòa vốn?

a)

Sản lượng hòa vốn 2; giá hòa vốn 14

b)

Sản lượng hòa vốn 2; giá hòa vốn 12

c)

Sản lượng hòa vốn 4; giá hòa vốn 16

d)

Sản lượng hòa vốn 4; giá hòa vốn 18

48.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=2Q2+4Q+1TC=2Q^2 +4Q+1 . Hãng bán sản phẩm theo giá thị trường P=12triuđo^ˋngP=12 triệu đồng . Tìm sản lượng để có lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó?

a)

Sản lượng 2; Lợi nhuận 7 triệu đồng

b)

Sản lượng 3; Lợi nhuận 20 triệu đồng

c)

Sản lượng 4; Lợi nhuận 24 triệu đồng

d)

Sản lượng 5; Lợi nhuận 28 triệu đồng

49.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo nào có hàm chi phí TC=Q2+4Q+9TC=Q^2 +4Q+9 . Tính giá hòa vốn?

a)

Giá hòa vốn 6 triệu đồng

b)

Giá hòa vốn 7 triệu đồng

c)

Giá hòa vốn 8 triệu đồng

d)

Giá hòa vốn 10 triệu đồng

50.

Định nghĩa Thị trường nào dưới đây là đúng?

a)

Một khu vực địa lý cụ thể nơi các giao dịch mua bán diễn ra

b)

Một tổ chức chính trị điều hành hoạt động kinh tế của quốc gia

c)

Một tập hợp các dàn xếp mà thông qua đó người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi hàng hoá và dịch vụ

d)

Một hệ thống pháp luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh

51.

Khi nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ quyết định ngừng sản xuất?

a)

Khi giá bán sản phẩm bằng chi phí biến đổi tối thiểu

b)

Khi giá bán sản phẩm cao hơn chi phí trung bình tối thiểu

c)

Khi giá bán sản phẩm thấp hơn chi phí biến đổi tối thiểu

d)

Khi giá bán sản phẩm bằng chi phí trung bình

52.

Vì sao nhà độc quyền có thể kiểm soát giá bán sản phẩm của mình?

a)

Vì có nhiều người bán khác cạnh tranh trên thị trường

b)

Vì nhà độc quyền có sức mạnh thị trường và có thể định giá theo sản lượng

c)

Vì nhà độc quyền bán hàng với mức giá rẻ nhất

d)

Vì nhà độc quyền không có khả năng kiểm soát giá

53.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo nào có hàm chi phí TC=Q32Q2+3Q+7TC=Q^3 -2Q^2 +3Q+7 . Tính giá đóng cửa của cửa hàng?

a)

Giá đóng cửa 3 triệu đồng

b)

Giá đóng cửa 2 triệu đồng

c)

Giá đóng cửa 6 triệu đồng

d)

Giá đóng cửa 7 triệu đồng

54.

Điều kiện để doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa lợi nhận là

a)

P=TR

b)

MC>MR

c)

MC<MR

d)

P=MC

55.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=2Q2+6Q+8TC=2Q^2 +6Q+8 . Hãng bán sản phẩm theo giá thị trường P=15triuđo^ˋngP=15 triệu đồng . Tìm sản lượng để có lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó?

a)

Sản lượng 2; Lợi nhuận 14 triệu đồng

b)

Sản lượng 3; Lợi nhuận 20 triệu đồng

c)

Sản lượng 4; Lợi nhuận 24 triệu đồng

d)

Sản lượng 5; Lợi nhuận 28 triệu đồng

56.

Xác định thặng dư sản xuất trong ngắn hạn?

a)

Toàn bộ phần chênh lệch giữa mức giá bán và mức giá mà nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng

b)

Phần chênh lệch giữa mức giá bán và mức giá mà người mua sẵn sàng cung ứng

c)

Phần chênh lệch giữa mức cung mà nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng

d)

Không đáp án nào đúng

57.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=5Q2+8Q+15TC=5Q^2 +8Q+15 . Tính giá đóng cửa của hãng?

a)

Giá đóng cửa 3 triệu đồng

b)

Giá đóng cửa 8 triệu đồng

c)

Giá đóng cửa 6 triệu đồng

d)

Giá đóng cửa 7 triệu đồng

58.

Tại sao đường cầu trong thị trường thiếu số lại gãy khúc?

a)

Vì tất cả các hãng luôn đồng ý về mức giá chung

b)

Vì khi 1 hãng tăng giá, các hãng khác không phản ứng, nhưng giảm giá các hãng khác cũng giảm giá

c)

Vì các hãng không quan tâm đến giá cả

d)

Vì nhu cầu của người tiêu dùng thay đổi theo mùa

59.

GDP danh nghĩa (GDP n ) được đo lường bằng cách nào?

a)

Giá cố định của một năm cơ sở

b)

Giá hiện hành của năm tính toán

c)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ không bao gồm lạm phát

d)

Số lượng hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu

60.

Tại sao GDP thực tế (GDP r) là thước đo tốt hơn so với GDP danh nghĩa (GDP n) khi so sánh sản lượng qua các năm?

a)

Vì GDP thực tế loại bỏ ảnh hưởng của lạm phát

b)

Vì GDP thực tế bao gồm giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Vì GDP thực tế sử dụng giá hiện hành

d)

Vì GDP thực tế chỉ tính sản phẩm trung gian

61.

Xác định sự khác nhau giữa GDP và GNP theo phạm vi tính toán?

a)

GDP đo lường sản lượng của người dân trong nước, còn GNP đo lường sản lượng của người nước ngoài

b)

GDP đo lường sản lượng trong lãnh thổ quốc gia, còn GNP đo lường sản lượng của công dân quốc gia đó cả trong và ngoài lãnh thổ

c)

GDP chỉ tính giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, còn GNP tính cả sản phẩm trung gian

d)

GDP và GNP đều đo lường sản lượng quốc gia mà không có sự khác biệt

62.

Phương pháp nào dưới đây KHÔNG phải là phương pháp tính Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)?

a)

Tính theo giá trị gia tăng

b)

Tính theo mức thu nhập từ các yếu tố sản xuất

c)

Tính theo luồng sản phẩm hoặc chi tiêu

d)

Tính theo mức lạm phát hàng năm

63.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được tính vào dòng thu nhập trong công thức GDP theo phương pháp phân phối?

a)

Tiền lương (Wages)

b)

Lợi nhuận (Profit)

c)

Thuế gián thu (Indirect Tax)

d)

Chi chuyển nhượng (Transfer Payment)

64.

Tính tổng chi tiêu (GDP theo phương pháp chi tiêu) nếu biết chi tiêu của hộ gia đình (C) là 400 triệu đồng, chi đầu tư của doanh nghiệp (I) là 150 triệu đồng, chi tiêu của chính phủ (G) là 200 triệu đồng, xuất khẩu (X) là 100 triệu đồng và nhập khẩu (IM) là 50 triệu đồng?

a)

750 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

850 triệu đồng

d)

900 triệu đồng

65.

Một công ty có tiền thuế (r) là 100 triệu đồng, tiền lương (W) là 500 triệu đồng, lãi suất (i) là 50 triệu đồng, lợi nhuận (Pr) là 150 triệu đồng, khấu hao (De) là 20 triệu đồng và thuế gián thu (Ti) là 30 triệu đồng. Tính GDP theo phương pháp phân phối thu nhập của công ty trên.

a)

850 triệu đồng

b)

700 triệu đồng

c)

900 triệu đồng

d)

750 triệu đồng

66.

Giá trị hàng hóa tồn kho cuối năm của một doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

850 triệu đồng

b)

900 triệu đồng

c)

950 triệu đồng

d)

1000 triệu đồng

67.

Với giá trị hàng tồn kho đầu năm là 30 triệu đồng và cuối năm là 50 triệu đồng, chênh lệch tồn kho là bao nhiêu, và sự chênh lệch này ảnh hưởng như thế nào đến GDP theo phương pháp chi tiêu?

a)

Chênh lệch là 80 triệu đồng, được trừ vào GDP

b)

Chênh lệch là 20 triệu đồng, không ảnh hưởng đến GDP

c)

Chênh lệch là 20 triệu đồng, được cộng vào GDP

d)

Chênh lệch là 80 triệu đồng, không ảnh hưởng đến GDP

68.

Một nền kinh tế có tổng chi tiêu là 1.300 triệu đồng, trong đó chi tiêu hộ gia đình (C) là 700 triệu đồng, chi đầu tư của doanh nghiệp (I) là 300 triệu đồng và chi tiêu chính phủ (G) là 200 triệu đồng. Nếu xuất khẩu (X) là 250 triệu đồng, thì nhập khẩu (IM) là bao nhiêu?

a)

50 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

69.

Sản phẩm quốc nội ròng (NDP) được tính bằng công thức nào?

a)

NDP = GDP + De

b)

NDP = GDP – De

c)

NDP = GNP – De

d)

NDP = GNP + De

70.

Tại sao thu nhập quốc dân (Y) được tính bằng cách trừ thuế gián thu (Ti) từ sản phẩm quốc dân ròng (NNP)?

a)

Vì thuế gián thu làm giảm thu nhập của doanh nghiệp

b)

Vì thuế gián thu làm giảm tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

c)

Vì thuế gián thu không phải là thu nhập của doanh nghiệp

d)

Vì thuế gián thu làm giảm sản phẩm quốc dân ròng (NNP)

71.

Nếu thuế gián thu (Ti) bằng 0, công thức tính thu nhập khả dụng (Yd) sẽ là gì?

a)

Yd = Y – Pr (nộp, không chia) + TR

b)

Yd = Y – TA

c)

Yd = Y – T

d)

Yd = C + S

72.

Câu 13. Trong một nền kinh tế mở, đồng nhất thức (S – I) + (T – G) + (IM – X) = 0 mô tả mối quan hệ giữa các yếu tố nào?

a)

Tiết kiệm khu vực tư nhân và tiết kiệm quốc gia

b)

Tiết kiệm quốc gia và đầu tư của nước ngoài

c)

Tiết kiệm khu vực tư nhân, tiết kiệm khu vực công và xuất nhập khẩu ròng

d)

Tổng tiêu dùng và tổng đầu tư

73.

So sánh ảnh hưởng của việc tăng tiết kiệm khu vực tư nhân (S) so với việc tăng đầu tư (I) đối với trạng thái cân bằng trong nền kinh tế đóng?

a)

Tăng tiết kiệm khu vực tư nhân sẽ giảm tổng đầu tư

b)

Tăng đầu tư sẽ làm tăng tiết kiệm khu vực tư nhân nếu chính phủ không can thiệp

c)

Tăng tiết kiệm khu vực tư nhân và tăng đầu tư đều sẽ không làm thay đổi trạng thái cân bằng của nền kinh tế

d)

Tăng đầu tư sẽ giảm tiết kiệm khu vực tư nhân

74.

Đâu là điểm khác biệt khi nói đến các yếu tố tham gia vào trong các nền kinh tế mở và nền kinh tế đóng?

a)

Trong nền kinh tế mở, đồng nhất thức phải bao gồm cả yếu tố nhập khẩu và xuất khẩu, trong khi nền kinh tế đóng không cần xem xét yếu tố này

b)

Nền kinh tế đóng không cần xét đến sự can thiệp của chính phủ trong khi nền kinh tế mở cần tính đến yếu tố này

c)

Nền kinh tế mở sử dụng đồng nhất thức chỉ liên quan đến tiết kiệm và đầu tư mà không bao gồm yếu tố thuế và chi tiêu chính phủ

d)

Đồng nhất thức trong nền kinh tế đóng không thay đổi khi chính phủ can thiệp vào nền kinh tế

75.

Đâu là định nghĩa đúng về Sản phẩm trung gian?

a)

Sản phẩm được dùng để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cuối cùng

b)

Sản phẩm dùng làm đầu vào cho sản phẩm khác và chỉ sử dụng một lần trong quá trình sản xuất

c)

Sản phẩm được sản xuất để xuất khẩu

d)

Sản phẩm đóng góp vào GDP nhưng không vào GNP

76.

Công thức tính Tổng chi tiêu trong nền kinh tế được xác định như thế nào?

a)

Tổng chi tiêu = C + I + G + X – IM

b)

Tổng chi tiêu = r + W + i + Pr + De + Ti

c)

Tổng chi tiêu = GDP - Khấu hao

d)

Tổng chi tiêu = VAi - Giá trị sản phẩm trung gian

77.

Tính chi đầu tư của doanh nghiệp (I) nếu một nền kinh tế có GDP theo phương pháp chi tiêu là 1.200 triệu đồng, trong đó chi tiêu hộ gia đình (C) là 600 triệu đồng, chi tiêu chính phủ (G) là 200 triệu đồng, xuất khẩu (X) là 150 triệu đồng và nhập khẩu (IM) là 100 triệu đồng?

a)

A. 350 triệu đồng

b)

B. 300 triệu đồng

c)

250 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

78.

Một nền kinh tế có khấu hao (De) là 60 triệu đồng, lợi nhuận (Pr) là 100 triệu đồng, tiền thuế (T) là 40 triệu đồng, tiền lương (W) là 500 triệu đồng, và lãi suất (i) là 20 triệu đồng. Thuế gián thu (Ti) trong nền kinh tế này là bao nhiêu nếu GDP theo phương pháp phân phối thu nhập là 800 triệu đồng?

a)

50 triệu đồng

b)

60 triệu đồng

c)

70 triệu đồng

d)

80 triệu đồng

79.

Thu nhập cá nhân (PI) bao gồm những khoản thu nhập nào?

a)

Chỉ tiền lương và tiền công

b)

Tiền lương, tiền công, và lợi tức từ đầu tư

c)

Tiền lương, tiền công, lợi tức từ đầu tư, và các khoản thu nhập thụ động khác

d)

Chỉ lợi tức từ đầu tư và thu nhập từ cho thuê tài sản

80.

Tại sao Thu nhập khả dụng (Y d) lại quan trọng?

a)

Là phần thu nhập còn lại sau khi đã trừ các khoản thuế gián thu và quan trọng vì ảnh hưởng đến tổng cầu

b)

Là phần thu nhập còn lại sau khi đã trừ các khoản thuế trực tiếp và quan trọng vì ảnh hưởng đến khả năng chi tiêu và tiết kiệm

c)

Là thu nhập mà công dân nhận được trước khi trừ thuế và quan trọng vì ảnh hưởng đến sản lượng quốc gia

d)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp nhận được và quan trọng vì ảnh hưởng đến GDP

81.

Nếu GDP của một quốc gia lớn hơn GNP, điều này có ý nghĩa gì?

a)

Quốc gia đó có vai trò quốc tế về kinh tế cao

b)

Sức mạnh kinh tế của quốc gia đó còn yếu

c)

Quốc gia đó có thực lực kinh tế mạnh

d)

Quốc gia đó sản xuất hàng hóa chủ yếu để xuất khẩu

82.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi phân tích tác động của việc giảm thuế (T) trong nền kinh tế mở căn cứ theo đồng nhất thức (S – I) + (T – G) + (IM – X) = 0?

a)

Giảm thuế sẽ làm tăng tiết kiệm khu vực công (T – G)

b)

Giảm thuế có thể dẫn đến việc giảm tiết kiệm khu vực tư nhân và tăng tiêu dùng, ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng trong mối quan hệ kinh tế vĩ mô

c)

Giảm thuế sẽ làm tăng xuất khẩu (X) mà không ảnh hưởng đến nhập khẩu (IM)

d)

Giảm thuế không ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư trong nền kinh tế mở

83.

Chỉ số điều chỉnh GDP (D GDP) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đo lường thay đổi giá của một giỏ hàng hóa cố định

b)

. Đo lường mức độ thay đổi của giá cả trong nền kinh tế

c)

C. Đo lường giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Đo lường mức lạm phát hàng năm

84.

. Giải thích tại sao đồng nhất thức (S – I) + (T – G) + (IM – X) = 0 lại quan trọng trong việc phân tích mối quan hệ kinh tế vĩ mô?

a)

Đồng nhất thức này giúp phân tích sự phân bổ ngân sách của chính phủ

b)

Đồng nhất thức này phản ánh cách các khu vực khác nhau trong nền kinh tế tương tác với nhau qua tiết kiệm, đầu tư, và giao dịch quốc tế

c)

Đồng nhất thức này chỉ ra mức độ tiêu dùng của các hộ gia đình trong nền kinh tế

d)

Đồng nhất thức này giúp tính toán số lượng hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

85.

Đâu là định nghĩa đúng về Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)?

a)

Giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra

b)

Giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước thường là 1 năm

c)

Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia

d)

Tổng sản phẩm quốc dân

86.

Công thức tính GNP?

a)

GNP = GDP + NIA

b)

GNP = GDP – NIA

c)

GNP = NDP +NIA

d)

GNP = GDP +- NIA

87.

GDPr là thước đo tốt hơn so với GDPn ?

a)

Vì GDPr chỉ tính sản phẩm trung gian

b)

Vì GDPr bao gồm giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Vì GDPr loại bỏ ảnh hưởng của lạm pháp

d)

Vì GDPr sử dụng giá hiện hành

88.

Đâu là phát biểu đúng về GNP (Tổng sản phẩm quốc dân)?

a)

Tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ quốc gia

b)

Tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bởi người dân và doanh nghiệp của quốc gia đó, cả trong và ngoài lãnh thổ quốc gia

c)

Giá trị của hàng hóa và dịch vụ sản xuất bởi người nước ngoài

d)

Chỉ các sản phẩm dịch vụ tiêu dùng cuối cùng