wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 2-YHCT

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Theo Y học Cổ truyền, nguyên nhân nào thuộc nhóm Bất nội ngoại nhân?
a)
Tình chí
b)
Lục dâm
c)
Chấn thương
d)
Lệ khí
2.
Theo Y học Cổ truyền, nguyên nhân nào thuộc nhóm Nội nhân?
a)
Tình chí
b)
Ẩm thực
c)
Lao lực
d)
Ứ huyết
3.
Tà khí gây bệnh được xem là 'đứng đầu trăm bệnh' là:
a)
Phong tà
b)
Hàn tà
c)
Thử tà
d)
Thấp tà
4.
Đặc điểm của Hàn tà:
a)
Đau di chuyển
b)
Sốt cao khát nước
c)
Tính ngưng trệ gây đau dữ dội
d)
Bệnh kéo dài
5.
Táo tà gây:
a)
Mồ hôi nhiều
b)
Ho khan, mũi họng khô
c)
Tiêu chảy
d)
Đau quặn bụng
6.
Hỏa tà gây:
a)
Sốt nhẹ
b)
Không khát nước
c)
Sốt cao, khát nước
d)
Sợ lạnh
7.
Lệ khí có đặc điểm:
a)
Không truyền nhiễm
b)
Truyền nhiễm mạnh
c)
Chỉ gặp mùa hè
d)
Chỉ tổn thương Phế
8.
Bát pháp gồm:
a)
Phát hãn, Thổ, Hạ, Hòa, Ôn, Thanh, Tiêu, Bổ
b)
Phát hãn, Thổ, Hạ, Hòa, Tả, Bình, Thanh, Bổ
c)
Biểu, Lý, Hàn, Nhiệt, Hư, Thực, Âm, Dương
d)
Tứ chẩn, Biện chứng, Lý luận, Điều trị
9.
Thất tình ‘Hỷ’ (vui quá) làm tổn thương tạng:
a)
Can
b)
Tỳ
c)
Phế
d)
Tâm
10.
Sản phẩm bệnh lý thuộc Bất nội ngoại nhân:
a)
Phong, hàn, thấp
b)
Thử, táo, hỏa
c)
Ứ huyết, đàm ẩm
d)
Hỷ nộ ưu tư
11.
Can khí uất gây triệu chứng:
a)
Ngực sườn đầy tức
b)
Tiêu chảy
c)
Sợ lạnh
d)
Ho khạc đờm đặc
12.
Tỳ hư gây:
a)
Ăn nhiều không no
b)
Ăn kém, mệt mỏi
c)
Sốt cao
d)
Đau đầu dữ dội
13.
Phế khí hư gây:
a)
Ho yếu, dễ cảm
b)
Tiêu chảy
c)
Đau bụng
d)
Khát nước nhiều
14.
Thận âm hư gây:
a)
Sợ lạnh
b)
Lưng gối lạnh
c)
Sốt nhẹ về chiều
d)
Tiểu tiện trong dài
15.
Thận dương hư gây:
a)
Sốt cao
b)
Sợ nóng
c)
Sợ lạnh, lưng gối lạnh
d)
Miệng khát
16.
Triệu chứng thuộc Nhiệt chứng:
a)
Sợ lạnh, phát nhiệt
b)
Sốt cao, miệng khát
c)
Mạch trầm
d)
Rêu trắng
17.
Triệu chứng thuộc Hàn chứng:
a)
Khát nước
b)
Sốt cao
c)
Chân tay lạnh
d)
Rêu vàng
18.
Biểu chứng thường có:
a)
Sợ lạnh, phát sốt
b)
Khát nước nhiều
c)
Tiểu vàng
d)
Lưỡi đỏ
19.
Lý chứng thường có:
a)
Sợ gió
b)
Đau đầu
c)
Sốt cao
d)
Không ra mồ hôi
20.
Hư chứng thường gặp khi:
a)
Chính khí suy
b)
Tà khí mạnh
c)
Do ngoại tà
d)
Do ăn sống lạnh
21.
Thực chứng thường:
a)
Khí huyết suy
b)
Do tà khí mạnh
c)
Do tạng hư
d)
Do lao lực
22.
Âm chứng có đặc điểm:
a)
Sợ lạnh
b)
Nóng trong
c)
Miệng đắng
d)
Rêu vàng
23.
Dương chứng có đặc điểm:
a)
Lạnh tay chân
b)
Sợ nóng
c)
Tiểu trong
d)
Mạch trầm
24.
Phát hãn pháp dùng khi:
a)
Biểu hàn
b)
Lý nhiệt
c)
Hư hàn
d)
Thực nhiệt
25.
Thanh nhiệt pháp dùng khi:
a)
Biểu hàn
b)
Biểu nhiệt
c)
Lý nhiệt
d)
Hư hàn
26.
Ôn trung pháp dùng khi:
a)
Hàn ở trung tiêu
b)
Nhiệt ở tạng phủ
c)
Hư hỏa
d)
Âm hư
27.
Bổ pháp dùng khi:
a)
Thực chứng
b)
Hư chứng
c)
Nhiệt chứng
d)
Biểu chứng
28.
Tả pháp dùng khi:
a)
Hư chứng
b)
Hàn chứng
c)
Thực chứng
d)
Âm hư
29.
Khí hư gây:
a)
Ngực sườn đầy tức
b)
Tự ra mồ hôi
c)
Miệng đắng
d)
Sốt cao
30.
Huyết hư gây:
a)
Hoa mắt, chóng mặt
b)
Sốt cao
c)
Tiêu chảy
d)
Đau đầu
31.
Âm hư gây:
a)
Miệng khô
b)
Chân tay lạnh
c)
Không khát
d)
Mạch trầm
32.
Dương hư gây:
a)
Khát nước nhiều
b)
Miệng đắng
c)
Lạnh tay chân
d)
Rêu vàng
33.
Đàm thấp gây:
a)
Ho đờm nhiều
b)
Khát nước nhiều
c)
Sợ nóng
d)
Mất ngủ nhiều
34.
Ứ huyết gây:
a)
Đau cố định
b)
Đau di chuyển
c)
Sốt cao
d)
Tiêu chảy
35.
Biểu hiện của Phong tà:
a)
Đau cố định
b)
Đau di chuyển
c)
Sợ lạnh
d)
Lưỡi đỏ
36.
Biểu hiện của Thấp tà:
a)
Nước tiểu vàng
b)
Nặng nề tứ chi
c)
Sốt cao
d)
Ho khan
37.
Biểu hiện của Thử tà:
a)
Lạnh tay chân
b)
Ra mồ hôi nhiều, khát nước
c)
Không khát
d)
Đầu nặng
38.
Bệnh ở Can thường có:
a)
Sườn đau, dễ cáu giận
b)
Ho khan
c)
Tiêu chảy
d)
Phù chân
39.
Bệnh ở Tỳ thường:
a)
Tiêu chảy, đầy bụng
b)
Đau ngực
c)
Ho
d)
Đau lưng
40.
Bệnh ở Tâm thường:
a)
Mất ngủ, hồi hộp
b)
Tiêu chảy
c)
Phù chân
d)
Đau lưng
41.
Bệnh ở Phế thường:
a)
Ho, khó thở
b)
Đầy bụng
c)
Hồi hộp
d)
Tiểu vàng
42.
Bệnh ở Thận thường:
a)
Lưng gối đau mỏi
b)
Ngực sườn đầy
c)
Ho
d)
Tiêu chảy
43.
Rêu lưỡi vàng chứng tỏ:
a)
Hàn
b)
Nhiệt
c)
Âm hư
d)
Khí hư
44.
Rêu trắng chứng tỏ:
a)
Nhiệt
b)
Hàn
c)
Âm hư
d)
Hư hỏa
45.
Lưỡi đỏ chứng tỏ:
a)
Nhiệt
b)
Hàn
c)
Âm hư
d)
Dương hư
46.
Lưỡi nhạt chứng tỏ:
a)
Nhiệt
b)
Hàn hoặc hư
c)
Thực nhiệt
d)
Khí trệ
47.
Mạch phù:
a)
Biểu chứng
b)
Lý chứng
c)
Hàn chứng
d)
Âm chứng
48.
Mạch trầm:
a)
Biểu chứng
b)
Lý chứng
c)
Thực chứng
d)
Dương chứng
49.
Mạch sác:
a)
Hàn
b)
Nhiệt
c)
d)
Âm
50.
Mạch trì:
a)
Hàn
b)
Nhiệt
c)
Thực
d)
Âm
51.
Mạch hư:
a)
Thực chứng
b)
Hư chứng
c)
Nhiệt chứng
d)
Dương chứng
52.
Mạch thực:
a)
Hư chứng
b)
Dương hư
c)
Tà thịnh
d)
Âm hư
53.
Bát cương gồm:
a)
Biểu–Lý, Hàn–Nhiệt, Hư–Thực, Âm–Dương
b)
Khí–Huyết, Tạng–Phủ
c)
Âm–Dương, Hư–Thực
d)
Biểu–Lý, Can–Tỳ
54.
Phát hãn pháp KHÔNG dùng cho:
a)
Biểu hàn
b)
Biểu nhiệt
c)
Âm hư
d)
Thực chứng
55.
Thanh nhiệt pháp KHÔNG dùng cho:
a)
Nhiệt độc
b)
Thực nhiệt
c)
Âm hư hỏa vượng
d)
Hàn chứng
56.
Ôn trung pháp KHÔNG dùng cho:
a)
Trung tiêu hàn
b)
Hàn đau bụng
c)
Thực nhiệt
d)
Tỳ dương hư
57.
Dưới đây loại nào KHÔNG thuộc thất tình?
a)
Hỷ
b)
Nộ
c)
Sầu
d)
Lệ
58.
Đàm thấp gây tình trạng:
a)
Chóng mặt, buồn nôn
b)
Sốt cao
c)
Lạnh tay chân
d)
Ngủ nhiều
59.
Ứ huyết gây:
a)
Đau cố định
b)
Toàn thân nặng
c)
Ho khan
d)
Khát nước
60.
Tỳ chủ:
a)
Vận hóa
b)
Hô hấp
c)
Tuần hoàn khí
d)
Thận khí
61.
Can chủ:
a)
Tàng huyết, sơ tiết
b)
Hô hấp
c)
Nước tiểu
d)
Hơi thở
62.
Tâm chủ:
a)
Khí
b)
Huyết mạch, thần minh
c)
Đàm
d)
Tiểu tiện
63.
Phế chủ:
a)
Nước
b)
Hô hấp, da lông
c)
Gan mật
d)
Tinh
64.
Thận chủ:
a)
Tinh, tủy, xương
b)
Huyết
c)
Tiêu hóa
d)
Hô hấp
65.
Biểu chứng đặc trưng bởi:
a)
Sợ lạnh, phát sốt, không khát
b)
Sốt cao
c)
Đau bụng
d)
Tiểu vàng