wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap ket thuc mon 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

2.

Trong các lực sau lực nào sinh công cản

a)

FmsF_{ms}

b)

FhtF_{ht}

c)

FkF_k

d)

NN

3.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

4.

Một vật có khối lượng được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu . Lấy , bỏ qua sức cản không khí. Khi vật lên đến vị trí cao nhất thì trọng lực đã thực hiện một công là.

a)

10J

b)

-10J

c)

20J

d)

-20J

5.

Một vật được kéo trên mặt phẳng nghiêng  60o60^o  bởi 1 lực 50N trùng phương với mặt tiếp xúc và làm vật di chuyển 3m trên mặt phẳng nghiêng. Công của lực kéo đó có giá trị?

a)

75 J

b)

150 J

c)

75375\sqrt{3}  

d)

1503150\sqrt{3}  

6.

Lực hướng tâm của vật chuyển động tròn đều trên cung tròn có độ dài 1/4 chu vi ( C) thực hiện một công là bao nhiêu?

a)

Fht.C4\frac{F_{ht}.C}{4}  

b)

FhtCF_{ht}C  

c)

FhtC\frac{F_{ht}}{C}  

d)

0

7.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

8.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

9.

Một vật được thả trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng có ma sát. Hỏi có những lực nào sinh công?

a)

Trọng lực, lực ma sát.

b)

Trọng lực, lực ma sát, phản lực.

c)

Lực ma sát, phản lực.

d)

Chỉ có lực ma sát sinh công.

10.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

11.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

Đặc trưng cho tác dụng thay đổi chuyển động của lực

d)

Luôn có giá trị dương

12.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

13.

Đơn vị của mômen lực là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

14.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

15.

Xác định cánh tay đòn của trọng lực P đối với trục quay O?

a)

d = OH

b)

d = OA

c)

d = OI

d)

d = OK

16.

Quy tắc momen lực cho thanh OA khi cân bằng được viết như thế nào?

a)

P.OG = F.OA

b)

P.OG = F.OH

c)

P.OK = F.OH

d)

P.OK = F.OA

17.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

18.

Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực

a)

Cùng giá

b)

Cùng độ lớn

c)

Ngược chiều

d)

Cả 3 đáp án

19.

Có hai thanh nhẹ AB đặt trên trên điểm tựa O như hình vẽ. Đoạn OA < OB. Ở hai đầu A và B của thanh người ta treo hai vật P1 và P2 ,thanh nằm thăng bằng khi:

a)

P1<P2P_1<P_2  

b)

P1>P2P_1>P_2  

c)

P1=P2P_1=P_2  

d)

P2=2P1P_2=2P_1  

20.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.    

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

d)

được biểu diễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau.

21.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.       

b)

ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và không đồng qui.                 

d)

ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

22.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}  

c)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

d)

F1F2=F3\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

23.

Khi vật treo trên sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật:

a)

cùng hướng với lực căng của dây.          

b)

cân bằng với lực căng của dây.

c)

hợp với lực căng của dây một góc 900.

d)

bằng không.

24.

Cho vật cân bằng dưới tác dụng của 3 lực như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Pca^n ba˘ˋng vi hp lc ca N vaˋ T\overrightarrow{P}cân\ bằng\ với\ hợp\ lực\ của\ \overrightarrow{N}\ và\ \overrightarrow{T}  

b)

P+N+T =0\overrightarrow{P}+\overrightarrow{N}+\overrightarrow{T}\ =\overrightarrow{0}  

c)

N=P=mg vıˋ N ca^n ba˘ˋng  vi PN=P=mg\ vì\ \overrightarrow{N}\ cân\ bằng\ \ với\ \overrightarrow{P}  

d)

P\overrightarrow{P}  luôn có điểm đặt tại trọng tâm của vật

25.

Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực: 4N, 5N và 6N. Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?

a)

9N

b)

6N

c)

1N

d)

5N

26.

Tìm phát biểu sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật.

a)

luôn luôn là một điểm trên vật.  

b)

có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

có thể ở trên trục đối xứng của vật.

d)

có thể nằm bên ngoài phần vật chất của vật.

27.

Hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 8N và F2 = 12N. Hợp lực của chúng không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

4N

b)

20N

c)

14,42N

d)

24N

28.

Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

29.

TOM đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

30.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

31.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

32.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

33.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

34.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
35.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

36.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

37.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

38.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

39.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

40.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt B có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
41.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
42.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

43.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

44.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

45.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

46.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

47.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

48.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

49.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

50.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

51.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Chiều dài quỹ đạo của thang là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

52.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

53.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

54.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

55.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.

56.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

57.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

58.

Một xe thẳng một đoạn a sau đó đổi hướng rồi đi thẳng một đoạn a nữa thì độ dịch cuối của nó bằng nửa quãng đường đi được. Xe đã đổi hướng một góc bao nhiêu?

a)

300.30^0.  

b)

450.45^0.  

c)

600.60^0.  

d)

1200.120^0.  

59.

TOM đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

60.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

61.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

62.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

63.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

64.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
65.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

66.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

67.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

68.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

69.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

70.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt B có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
71.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
72.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

73.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

74.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

75.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

76.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

77.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

78.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

79.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

80.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

81.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Chiều dài quỹ đạo của thang là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

82.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

83.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

84.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

85.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.

86.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

87.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

88.

Một xe thẳng một đoạn a sau đó đổi hướng rồi đi thẳng một đoạn a nữa thì độ dịch cuối của nó bằng nửa quãng đường đi được. Xe đã đổi hướng một góc bao nhiêu?

a)

300.30^0.  

b)

450.45^0.  

c)

600.60^0.  

d)

1200.120^0.  

89.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ có thể:

a)

A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định.

d)

D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

90.

Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là:

a)

A. Chỉ cần đồng hồ

b)

B. Chỉ cần thước

c)

C. Đồng hồ và thước mét

d)

D. Tốc kế

91.

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

A Thời gian.

b)

B Độ dịch chuyển

c)

C Quãng đường .

d)

D Gia tốc

92.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

A. Thời gian.

b)

B. Gia tốc.

c)

C. Độ dịch chuyển.

d)

D. Vận tốc.

93.

Gia tốc của một vật chuyển động thẳng đều có giá trị như thế nào?

a)

A. Không đổi.

b)

B. Tăng dần.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Bằng 0.

94.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng nào sau đây là không đổi?

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Gia tốc.

c)

C. Độ dịch chuyển.

d)

D. Thời gian.

95.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và thời gian trong chuyển động thẳng đều?

a)

A. Đường thẳng ngang.

b)

B. Đường thẳng dốc lên.

c)

C. Đường cong.

d)

D. Đường thẳng dốc xuống.

96.

Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian?

a)

A. Gia tốc.

b)

B. Vận tốc.

c)

C. Độ dịch chuyển.

d)

D. Thời gian.

97.

Gia tốc trung bình của một vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính như thế nào?

a)

A. Thay đổi theo thời gian.

b)

B. Bằng độ thay đổi vận tốc chia cho thời gian.

c)

C. Bằng quãng đường chia cho thời gian.

d)

D. Bằng vận tốc chia cho thời gian.

98.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều?

a)

A. Đường thẳng dốc lên.

b)

B. Đường thẳng ngang.

c)

C. Đường cong.

d)

D. Đường thẳng dốc xuống.

99.

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được trong một khoảng thời gian nhất định được tính như thế nào?

a)

A. Bằng vận tốc nhân với thời gian.

b)

B. Bằng gia tốc nhân với thời gian.

c)

C. Bằng quãng đường chia cho thời gian.

d)

D. Bằng vận tốc chia cho gia tốc.

100.

Trong chuyển động thẳng đều, nếu vận tốc tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra với gia tốc?

a)

A. Gia tốc sẽ giảm.

b)

B. Gia tốc sẽ không đổi.

c)

C. Gia tốc sẽ tăng.

d)

D. Gia tốc sẽ bằng 0.