wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTM File 3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch hai cửa A–B, sức điện động Thevenin Eth giữa A và B được xác định bằng đại lượng nào?

a)

Hiệu điện thế hở mạch UAB

b)

Dòng ngắn mạch qua A–B

c)

Tổng trở nhìn từ tải ZL

d)

Công suất cực đại trên tải

2.

Khi tính trở kháng nguồn Thevenin Z_th giữa A–B của mạch tuyến tính độc lập, thao tác cơ bản nào là đúng?

a)

Giữ nguyên nguồn rồi đo U hở mạch

b)

Khử nguồn độc lập rồi tính Z vào cổng

c)

Ghép song song tải với nguồn Thevenin

d)

Tăng gấp đôi tất cả điện trở mạch

3.

Xét mạch có ba nguồn V1=10V, V2=5V, V3=10V mắc nối tiếp với một điện trở R2 ở nhánh dưới như hình. Phát biểu nào đúng về tổng sụt áp hai điện trở trên nhánh trên?

a)

VR1+VR2=20V

b)

VR1+VR2=5V

c)

VR1+VR2=15V

d)

VR1+VR2=10V

4.

Trong mạch có công tắc S1 chuyển từ vị trí A sang B, các phần tử R1, R2, R3 mắc như trên hình với hai nguồn Vs1 và Vs2 hai đầu mạch. Khi S1 chuyển sang B, điều gì xảy ra với dòng qua R1?

a)

Dòng trên R1 sẽ tăng

b)

Dòng trên R1 đổi chiều

c)

Dòng trên R1 không đổi

d)

Dòng trên R1 sẽ giảm

5.

Cho nguồn một chiều E=10V cấp cho ba nhánh song song: R1=1kΩ, R2=2kΩ, R3=2kΩ. Dòng qua nguồn và các dòng qua R1, R2, R3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

2 mA; 1 mA; 0.5 mA; 0.5 mA

b)

10 mA; 10 mA; 0 mA; 0 mA

c)

20 mA; 10 mA; 5 mA; 5 mA

d)

5 mA; 2.5 mA; 2.5 mA; 5 mA

6.

Trong phương pháp áp nút, chọn nút gốc O và đặt điện áp nút UA, UB, UC so với O. Đại lượng nào được viết bằng tổng các dòng dẫn rời khỏi nút bằng 0?

a)

Phương trình KVL cho từng vòng lưới

b)

Biểu thức tổng trở tương đương nhánh

c)

Công thức biến đổi nguồn áp sang dòng

d)

Phương trình KCL tại mỗi nút độc lập

7.

Khi biến đổi một nguồn dòng song song với trở R thành nguồn áp tương đương, giá trị nguồn áp và trở kèm theo lần lượt là gì?

a)

E2 = Ing2/R2, trở đổi thành 1/R2

b)

E2 = Ing2·R2, trở đổi thành 1/R2

c)

E2 = R2/Ing2, R22

d)

E2 = Ing2·R2, trở vẫn là R2

8.

Trong phương pháp dòng điện vòng cho hai vòng liên kết bởi cảm kháng XM, hệ số xuất hiện trước Iv1 trong phương trình vòng 1 thường là gì?

a)

R1 + j(XM − XL1)

b)

R1 − j(XL1 + Xc)

c)

R1 + j(XM + XL1)

d)

R1 + j(XL1 - Xc)

9.

Trong mạch RLC nối tiếp, phương trình đặc trưng ở miền thời gian xét với điều kiện đầu uC(0) và iL(0) được viết dưới dạng nào?

a)

e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C) i(t)dt

b)

e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C)∫ i(t)dt + uC(0)+iL(0)

c)

e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C)∫ i(t)dt + uC(0)

d)

e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C) ∫ i(t)dt + iL(0)

10.

Khi quy đổi một mạch sang Thevenin, chiều của nguồn điện áp tương đương được xác định theo quy tắc nào?

a)

Theo chiều dòng tải quy ước ngoài mạch

b)

Theo chiều điện áp hở mạch tải

c)

Theo dấu của sức điện động ban đầu

d)

Theo chiều điện áp trên tải danh định

11.

Khi chuyển sang mạch Thevenin và thay đổi giá trị tải Ztải, đại lượng nào của nguồn tương đương không thay đổi?

a)

Eth thay đổi còn Zth thay đổi

b)

Chỉ Eth thay đổi còn Zth giữ nguyên

c)

Cả Eth và Zth đều không thay đổi

d)

Chỉ Zth thay đổi còn Eth giữ nguyên

12.

Nếu thay đổi các giá trị trở kháng bên phần mạng có chứa nguồn ban đầu, thông số nào của nguồn tương đương Thevenin sẽ bị thay đổi theo?

a)

Không thay đổi tham số nào

b)

Cả sức điện động và trở kháng nguồn

c)

Chỉ sức điện động Eth

d)

Chỉ trở kháng nguồn Zth

13.

Thông số nào của nguồn tương đương Thevenin KHÔNG phụ thuộc vào giá trị các sức điện động và dòng điện có trong mạng?

a)

Trở kháng nguồn Zth

b)

Điện áp hở mạch Voc

c)

Dòng ngắn mạch Isc

d)

Sức điện động nguồn Eth

14.

Khi thay đổi các sức điện động và dòng điện động của nguồn ban đầu, thông số nào của nguồn tương đương Thevenin sẽ bị thay đổi theo?

a)

Sức điện động của nguồn

b)

Điện trở tương đương nhìn vào

c)

Hệ số công suất của tải

d)

Tần số vận hành của mạch

15.

Khi chuyển sang mạch Norton, chiều của nguồn tương đương được xác định theo tiêu chí nào?

a)

Theo dấu điện áp hở mạch của cổng

b)

Theo chiều dòng điện ngắn mạch qua tải

c)

Theo quy tắc tay phải cho cuộn dây

d)

Theo chiều dòng trong nhánh có trở nhỏ nhất

16.

Trong mạch có nguồn áp E = 20 V, R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω nối như hình, cặp cực A–B hở mạch. Giá trị điện áp Thevenin giữa A–B là bao nhiêu? (Giả sử các phần tử thuần trở)

a)

20 V

b)

6.67 V

c)

15 V

d)

10 V

17.

Mạng một chiều có E1=20 V, R1=10 Ω nối tiếp nguồn, R2=40 Ω song song tại cực a-b. Dòng ngắn mạch Norton Itd giữa a-b bằng bao nhiêu?

a)

4,0 A

b)

0,5 A

c)

1,6 A

d)

2,0 A

18.

Trong mạch AC với e(t)=60 cos(100t) V, L=90 mH, C=2 mF, R1=R2=8 Ω. Xác định Ztd tại cực a-b.

a)

4+4j

b)

3+2j

c)

2+4j

d)

4+3j

19.

Mạch AC với L=0,05 H, R1=R2=12 Ω, R3=4 Ω và e(t)=40 sin(100 t) V. Công suất tác dụng lớn nhất mà tải Zt nhận được là bao nhiêu?

a)

10 W

b)

5 W

c)

2 W

d)

20 W

20.

Mạch có Eng=40 V, Ing=2 A, R1=24 Ω, Rt=16 Ω. Dùng phương pháp chồng chập, chiều và giá trị dòng qua Rt là:

a)

0,2 A, từ B đến A

b)

0,5 A, từ A đến B

c)

1,0 A, từ B đến A

d)

0,2 A, từ A đến B

21.

Trong mạch Hình 135, cho Z1=Z3=10 Ω, Z2=Z4=20 Ω, I_nguồn1=6 A, E_nguồn4=60 V. Dòng đi qua phần tử Z3 theo phương pháp xếp chồng có giá trị gần nhất là bao nhiêu, chiều từ A sang B.

a)

1,0 A hướng A→B

b)

2,0 A hướng B→A

c)

3,2 A hướng A→B

d)

0,9 A hướng A→B

22.

Cho mạch điện như hình vẽ. Ing1 = 2A; Eng2 = 20V; Eng3 = 10V; R1=20Ω;

R2=R3=10Ω. Xác định điện áp nút A của mạch.

a)

8 V tại nút A

b)

4 V tại nút A

c)

2 V tại nút A

d)

6 V tại nút A

23.

Quá trình quá độ trong mạch điện được hiểu là gì?

a)

Thời điểm mạch hoạt động ở trạng thái cân bằng lâu dài

b)

Khoảng nghỉ khi không có dòng và áp trong mạch

c)

Giai đoạn mạch chuyển sang trạng thái xác lập khác dưới 1 kích thích nào đó

d)

Khoảng thời gian nguồn cung cấp bị tắt hoàn toàn

24.

Luật đóng ngắt của các phần tử quán tính phát biểu điều gì về cuộn dây và tụ điện tại thời điểm đóng ngắt?

a)

Dòng trong cuộn dây đổi ngay theo bước

b)

Không có đột biến dòng hoặc điện áp tức thời

c)

Điện áp trên tụ nhảy tức thì theo xung

d)

Cả dòng và điện áp đều đổi tức thời như nhau

25.

Khi giải các bài toán quá độ, yếu tố nào cần được quan tâm đặc biệt?

a)

Giá trị hiệu dụng của nguồn xoay chiều

b)

Các hệ số khuếch đại tuyến tính nhỏ

c)

Các điều kiện đầu của mạch tại thời điểm t0

d)

Tần số cắt của bộ lọc bậc hai

26.

Lợi ích chính của phép biến đổi Laplace trong phân tích mạch quá độ là gì?

a)

Chuyển hệ vi tích phân miền thời gian thành hệ đại số miền tần số

b)

Thay thế điều kiện đầu bằng điều kiện biên bất kỳ

c)

Giảm bậc phương trình vi phân trong miền thời gian

d)

Loại bỏ hoàn toàn các nguồn kích thích trong mạch

27.

Thứ tự cơ bản khi dùng Laplace để giải bài toán quá độ là gì?

a)

Áp dụng phân tích mạch để tìm F(p), chuyển mô hình sang miền p, xác định điều kiện đầu, biến đổi Laplace ngược

b)

Biến đổi ngược trước, sau đó xác định điều kiện đầu, rồi lập mô hình p

c)

Tính ma trận trở kháng đặc trưng Aij rồi chuyển đổi ngược thời gian

d)

Xác định điều kiện đầu, chuyển sang miền s, tìm F(p), biến đổi ngược

28.

Bước nào sau đây không thuộc các bước cơ bản khi dùng Laplace để giải bài toán quá độ?

a)

Chuyển mô hình mạch điện sang miền p

b)

Biến đổi Laplace ngược để tìm f(t)

c)

Xác định điều kiện đầu của bài toán

d)

Xác định ma trận trở kháng đặc trưng Aij

29.

Phương pháp Heaviside thực chất là gì?

a)

Rời rạc hoá mô hình liên tục bậc cao

b)

Chuẩn hoá tín hiệu về miền thời gian

c)

Tuyến tính hoá hệ phương trình phi tuyến

d)

Phân tích F(p) thành tổng các ảnh cơ bản

30.

Cơ sở của phương pháp Heaviside dựa trên tính chất nào của biến đổi Laplace?

a)

Định lý giá trị cuối cùng tổng quát

b)

Tính dịch chuyển theo thời gian

c)

Tính tuyến tính của biến đổi Laplace

d)

Tính chập của hai tín hiệu bất kỳ

31.

Điểm không của hàm F(p)=H1(p)/H2(p) là các pi thỏa mãn điều kiện nào?

a)

H2(pi)=0

b)

|H1(pi)|=|H2(pi)|

c)

H1(pi)=0

d)

H1(pi)=H2(pi)

32.

Tính ổn định của mạch liên quan tới điều gì của hàm truyền đạt H(p)?

a)

Độ lợi một chiều tại p bằng không

b)

Số lượng zero của đa thức tử số

c)

Vị trí các điểm cực trên mặt phẳng phức

d)

Giá trị cực đại của đáp ứng xung đơn

33.

Mạch là một hệ ổn định khi nào ?

a)

Tổng bậc cực nhỏ hơn tổng bậc zero bất kỳ

b)

Tồn tại cực kép trên trục ảo bất kỳ

c)

Một cực bất kỳ nằm trên nửa phải mặt phẳng phức

d)

Mọi điểm cực của hàm H(p) nằm bên nửa trái mặt phẳng phức

34.

Đối với mạch điện nhân quả và ổn định, đáp ứng tần số H(jω) thu được bằng cách nào từ H(p)?

a)

Chuẩn hóa theo giá trị tại p bằng 1

b)

Lấy tích phân theo p trên trục thực

c)

Lấy đạo hàm theo p rồi đặt p bằng 0

d)

Thay thế p = jω trong hàm truyền