WorksheetsLTM File 3
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Trong mạch hai cửa A–B, sức điện động Thevenin Eth giữa A và B được xác định bằng đại lượng nào?
Hiệu điện thế hở mạch UAB
Dòng ngắn mạch qua A–B
Tổng trở nhìn từ tải ZL
Công suất cực đại trên tải
Khi tính trở kháng nguồn Thevenin Z_th giữa A–B của mạch tuyến tính độc lập, thao tác cơ bản nào là đúng?
Giữ nguyên nguồn rồi đo U hở mạch
Khử nguồn độc lập rồi tính Z vào cổng
Ghép song song tải với nguồn Thevenin
Tăng gấp đôi tất cả điện trở mạch
Xét mạch có ba nguồn V1=10V, V2=5V, V3=10V mắc nối tiếp với một điện trở R2 ở nhánh dưới như hình. Phát biểu nào đúng về tổng sụt áp hai điện trở trên nhánh trên?
VR1+VR2=20V
VR1+VR2=5V
VR1+VR2=15V
VR1+VR2=10V
Trong mạch có công tắc S1 chuyển từ vị trí A sang B, các phần tử R1, R2, R3 mắc như trên hình với hai nguồn Vs1 và Vs2 hai đầu mạch. Khi S1 chuyển sang B, điều gì xảy ra với dòng qua R1?
Dòng trên R1 sẽ tăng
Dòng trên R1 đổi chiều
Dòng trên R1 không đổi
Dòng trên R1 sẽ giảm
Cho nguồn một chiều E=10V cấp cho ba nhánh song song: R1=1kΩ, R2=2kΩ, R3=2kΩ. Dòng qua nguồn và các dòng qua R1, R2, R3 lần lượt là bao nhiêu?
2 mA; 1 mA; 0.5 mA; 0.5 mA
10 mA; 10 mA; 0 mA; 0 mA
20 mA; 10 mA; 5 mA; 5 mA
5 mA; 2.5 mA; 2.5 mA; 5 mA
Trong phương pháp áp nút, chọn nút gốc O và đặt điện áp nút UA, UB, UC so với O. Đại lượng nào được viết bằng tổng các dòng dẫn rời khỏi nút bằng 0?
Phương trình KVL cho từng vòng lưới
Biểu thức tổng trở tương đương nhánh
Công thức biến đổi nguồn áp sang dòng
Phương trình KCL tại mỗi nút độc lập
Khi biến đổi một nguồn dòng song song với trở R thành nguồn áp tương đương, giá trị nguồn áp và trở kèm theo lần lượt là gì?
E2 = Ing2/R2, trở đổi thành 1/R2
E2 = Ing2·R2, trở đổi thành 1/R2
E2 = R2/Ing2, R22
E2 = Ing2·R2, trở vẫn là R2
Trong phương pháp dòng điện vòng cho hai vòng liên kết bởi cảm kháng XM, hệ số xuất hiện trước Iv1 trong phương trình vòng 1 thường là gì?
R1 + j(XM − XL1)
R1 − j(XL1 + Xc)
R1 + j(XM + XL1)
R1 + j(XL1 - Xc)
Trong mạch RLC nối tiếp, phương trình đặc trưng ở miền thời gian xét với điều kiện đầu uC(0) và iL(0) được viết dưới dạng nào?
e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C) i(t)dt
e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C)∫ i(t)dt + uC(0)+iL(0)
e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C)∫ i(t)dt + uC(0)
e(t)=Ri(t)+L di(t)/dt + (1/C) ∫ i(t)dt + iL(0)
Khi quy đổi một mạch sang Thevenin, chiều của nguồn điện áp tương đương được xác định theo quy tắc nào?
Theo chiều dòng tải quy ước ngoài mạch
Theo chiều điện áp hở mạch tải
Theo dấu của sức điện động ban đầu
Theo chiều điện áp trên tải danh định
Khi chuyển sang mạch Thevenin và thay đổi giá trị tải Ztải, đại lượng nào của nguồn tương đương không thay đổi?
Eth thay đổi còn Zth thay đổi
Chỉ Eth thay đổi còn Zth giữ nguyên
Cả Eth và Zth đều không thay đổi
Chỉ Zth thay đổi còn Eth giữ nguyên
Nếu thay đổi các giá trị trở kháng bên phần mạng có chứa nguồn ban đầu, thông số nào của nguồn tương đương Thevenin sẽ bị thay đổi theo?
Không thay đổi tham số nào
Cả sức điện động và trở kháng nguồn
Chỉ sức điện động Eth
Chỉ trở kháng nguồn Zth
Thông số nào của nguồn tương đương Thevenin KHÔNG phụ thuộc vào giá trị các sức điện động và dòng điện có trong mạng?
Trở kháng nguồn Zth
Điện áp hở mạch Voc
Dòng ngắn mạch Isc
Sức điện động nguồn Eth
Khi thay đổi các sức điện động và dòng điện động của nguồn ban đầu, thông số nào của nguồn tương đương Thevenin sẽ bị thay đổi theo?
Sức điện động của nguồn
Điện trở tương đương nhìn vào
Hệ số công suất của tải
Tần số vận hành của mạch
Khi chuyển sang mạch Norton, chiều của nguồn tương đương được xác định theo tiêu chí nào?
Theo dấu điện áp hở mạch của cổng
Theo chiều dòng điện ngắn mạch qua tải
Theo quy tắc tay phải cho cuộn dây
Theo chiều dòng trong nhánh có trở nhỏ nhất
Trong mạch có nguồn áp E = 20 V, R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω nối như hình, cặp cực A–B hở mạch. Giá trị điện áp Thevenin giữa A–B là bao nhiêu? (Giả sử các phần tử thuần trở)
20 V
6.67 V
15 V
10 V
Mạng một chiều có E1=20 V, R1=10 Ω nối tiếp nguồn, R2=40 Ω song song tại cực a-b. Dòng ngắn mạch Norton Itd giữa a-b bằng bao nhiêu?
4,0 A
0,5 A
1,6 A
2,0 A
Trong mạch AC với e(t)=60 cos(100t) V, L=90 mH, C=2 mF, R1=R2=8 Ω. Xác định Ztd tại cực a-b.
4+4j
3+2j
2+4j
4+3j
Mạch AC với L=0,05 H, R1=R2=12 Ω, R3=4 Ω và e(t)=40 sin(100 t) V. Công suất tác dụng lớn nhất mà tải Zt nhận được là bao nhiêu?
10 W
5 W
2 W
20 W
Mạch có Eng=40 V, Ing=2 A, R1=24 Ω, Rt=16 Ω. Dùng phương pháp chồng chập, chiều và giá trị dòng qua Rt là:
0,2 A, từ B đến A
0,5 A, từ A đến B
1,0 A, từ B đến A
0,2 A, từ A đến B
Trong mạch Hình 135, cho Z1=Z3=10 Ω, Z2=Z4=20 Ω, I_nguồn1=6 A, E_nguồn4=60 V. Dòng đi qua phần tử Z3 theo phương pháp xếp chồng có giá trị gần nhất là bao nhiêu, chiều từ A sang B.
1,0 A hướng A→B
2,0 A hướng B→A
3,2 A hướng A→B
0,9 A hướng A→B
Cho mạch điện như hình vẽ. Ing1 = 2A; Eng2 = 20V; Eng3 = 10V; R1=20Ω;
R2=R3=10Ω. Xác định điện áp nút A của mạch.
8 V tại nút A
4 V tại nút A
2 V tại nút A
6 V tại nút A
Quá trình quá độ trong mạch điện được hiểu là gì?
Thời điểm mạch hoạt động ở trạng thái cân bằng lâu dài
Khoảng nghỉ khi không có dòng và áp trong mạch
Giai đoạn mạch chuyển sang trạng thái xác lập khác dưới 1 kích thích nào đó
Khoảng thời gian nguồn cung cấp bị tắt hoàn toàn
Luật đóng ngắt của các phần tử quán tính phát biểu điều gì về cuộn dây và tụ điện tại thời điểm đóng ngắt?
Dòng trong cuộn dây đổi ngay theo bước
Không có đột biến dòng hoặc điện áp tức thời
Điện áp trên tụ nhảy tức thì theo xung
Cả dòng và điện áp đều đổi tức thời như nhau
Khi giải các bài toán quá độ, yếu tố nào cần được quan tâm đặc biệt?
Giá trị hiệu dụng của nguồn xoay chiều
Các hệ số khuếch đại tuyến tính nhỏ
Các điều kiện đầu của mạch tại thời điểm t0
Tần số cắt của bộ lọc bậc hai
Lợi ích chính của phép biến đổi Laplace trong phân tích mạch quá độ là gì?
Chuyển hệ vi tích phân miền thời gian thành hệ đại số miền tần số
Thay thế điều kiện đầu bằng điều kiện biên bất kỳ
Giảm bậc phương trình vi phân trong miền thời gian
Loại bỏ hoàn toàn các nguồn kích thích trong mạch
Thứ tự cơ bản khi dùng Laplace để giải bài toán quá độ là gì?
Áp dụng phân tích mạch để tìm F(p), chuyển mô hình sang miền p, xác định điều kiện đầu, biến đổi Laplace ngược
Biến đổi ngược trước, sau đó xác định điều kiện đầu, rồi lập mô hình p
Tính ma trận trở kháng đặc trưng Aij rồi chuyển đổi ngược thời gian
Xác định điều kiện đầu, chuyển sang miền s, tìm F(p), biến đổi ngược
Bước nào sau đây không thuộc các bước cơ bản khi dùng Laplace để giải bài toán quá độ?
Chuyển mô hình mạch điện sang miền p
Biến đổi Laplace ngược để tìm f(t)
Xác định điều kiện đầu của bài toán
Xác định ma trận trở kháng đặc trưng Aij
Phương pháp Heaviside thực chất là gì?
Rời rạc hoá mô hình liên tục bậc cao
Chuẩn hoá tín hiệu về miền thời gian
Tuyến tính hoá hệ phương trình phi tuyến
Phân tích F(p) thành tổng các ảnh cơ bản
Cơ sở của phương pháp Heaviside dựa trên tính chất nào của biến đổi Laplace?
Định lý giá trị cuối cùng tổng quát
Tính dịch chuyển theo thời gian
Tính tuyến tính của biến đổi Laplace
Tính chập của hai tín hiệu bất kỳ
Điểm không của hàm F(p)=H1(p)/H2(p) là các pi thỏa mãn điều kiện nào?
H2(pi)=0
|H1(pi)|=|H2(pi)|
H1(pi)=0
H1(pi)=H2(pi)
Tính ổn định của mạch liên quan tới điều gì của hàm truyền đạt H(p)?
Độ lợi một chiều tại p bằng không
Số lượng zero của đa thức tử số
Vị trí các điểm cực trên mặt phẳng phức
Giá trị cực đại của đáp ứng xung đơn
Mạch là một hệ ổn định khi nào ?
Tổng bậc cực nhỏ hơn tổng bậc zero bất kỳ
Tồn tại cực kép trên trục ảo bất kỳ
Một cực bất kỳ nằm trên nửa phải mặt phẳng phức
Mọi điểm cực của hàm H(p) nằm bên nửa trái mặt phẳng phức
Đối với mạch điện nhân quả và ổn định, đáp ứng tần số H(jω) thu được bằng cách nào từ H(p)?
Chuẩn hóa theo giá trị tại p bằng 1
Lấy tích phân theo p trên trục thực
Lấy đạo hàm theo p rồi đặt p bằng 0
Thay thế p = jω trong hàm truyền
