wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm – Tổng hợp nội tiết, giải phẫu – Lớp 13

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

ADH làm giảm bài tiết nước tiểu do làm tăng tái hấp thu nước ở đoạn nào của ống thận?

a)

Ống lượn gần, quai Henle

b)

Quai Henle, ống lượn xa

c)

Ống lượn xa, ống góp

d)

Ống góp, ống lượn gần

2.

Iod được máu đưa đến các tế bào tuyến giáp bằng cơ chế nào dưới đây?

a)

Vận chuyển tích cực thứ phát nhờ bơm iod

b)

Quá trình khuếch tán iod đơn thuần qua kênh

c)

Quá trình khuếch tán iod nhờ chất mang

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát nhờ bơm iod

3.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng bài tiết aldosteron lên nhiều lần so với bình thường?

a)

Nồng độ ion kali trong máu giảm

b)

Nồng độ ion kali trong máu tăng

c)

Lưu lượng máu qua thận tăng

d)

Huyết áp tăng

4.

Trong ung thư tuyến liệt, đặc điểm vi thể nào quyết định chẩn đoán?

a)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến nhỏ

b)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến lớn

c)

Các tuyến vẫn còn hình dạng cuộn gấp

d)

Các tuyến không còn hình dạng cuộn gấp

5.

Đặc điểm vi thể nào sau đây đúng để phân biệt carcinoma cổ tử cung tại chỗ và carcinoma cổ tử cung xâm nhập?

a)

Sự phá vỡ màng đáy

b)

Sự biệt hóa tế bào

c)

Số lượng nhân chia không điển hình

d)

Sự đa hình thái của tế bào

6.

Điểm khác nhau cơ bản về mặt vi thể của ung thư biểu mô màng đệm và chửa trứng xâm nhập là?

a)

Sự có mặt của các gai rau

b)

Sự xâm nhập vào lớp cơ tử cung

c)

Tính chất ác tính của nguyên bào nuôi

d)

Sự có mặt của tế bào rụng

7.

Đặc điểm vi thể nổi bật của Choriocarcinoma là?

a)

Hoại tử lỏng dữ dội và không thấy gai rau

b)

Gai rau xâm nhập vào cơ tử cung và chảy máu nhiều

c)

Trục liên kết bị thoái hóa nước và mất huyết quản

d)

Nhiều hình ảnh tế bào rụng và chảy máu

8.

Sự vắng mặt của tế bào đáy thường gặp trong tổn thương nào của tuyến tiền liệt?

a)

Ác tính

b)

Dị sản

c)

Loạn sản

d)

Quá sản

9.

Một bệnh nhân có các biểu hiện lâm sàng: mắt lồi, tay run, bướu cổ to; để chẩn đoán xác định bệnh cần phải định lượng nồng độ hormon nào dưới đây?

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

Corticoid

10.

Phụ nữ bị đa nang buồng trứng sẽ tăng các nguy cơ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hội chứng chuyển hóa

b)

Có thai

c)

Đái tháo đường

d)

Bệnh lý tim mạch

11.

Hậu quả nào nặng nề hơn cả khi bị suy giáp do thiếu iod?

a)

Chậm phát triển thể chất

b)

Giảm thân nhiệt

c)

Giảm nội tiết tố sinh dục

d)

Suy giảm trí tuệ, giảm trí nhớ

12.

Rối loạn tuyến nội tiết sẽ gây nên thay đổi gì dưới đây:

a)

Rối loạn huyết áp

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Rối loạn hằng định nội môi

d)

Rối loạn thân nhiệt

13.

Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong đáp ứng miễn dịch?

a)

Adrenalin, glucocorticoid

b)

Adrenalin, thyroxin

c)

Adrenalin, cortisol

d)

Glucocorticoid, thyroxin

14.

Các biểu hiện thường thấy trong thiếu năng thùy trước tuyến yên, NGOẠI TRỪ:

a)

Teo tuyến giáp

b)

Teo tuyến thượng thận

c)

Tăng glucose máu

d)

Teo tuyến sinh dục

15.

Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Dị tích ống phúc tinh mạc

c)

Động mạch thượng vị dưới

d)

Động mạch tinh hoàn

16.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Lưới tinh

c)

Ống sinh tinh xoắn

17.

Hiện tượng cương dương vật là do đâu?

a)

Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp

b)

Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật

c)

Máu ứ giữa hai lớp mạc nông và mạc sâu dương vật

d)

Dịch ứ đầy trong mô liên kết của dương vật

18.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Động mạch tinh hoàn có nguyên ủy từ động mạch thận

b)

Động mạch ống dẫn tinh là nhánh của động mạch rốn

c)

Động mạch cơ bìu tách từ động mạch thượng vị trên

d)

Động mạch thượng vị dưới có nguyên ủy từ động mạch chậu trong

19.

Động mạch cung cấp máu cho bìu là các nhánh tách từ động mạch nào?

a)

Động mạch thẹn trong và động mạch đáy chậu

b)

Động mạch thẹn ngoài và động mạch đáy chậu nông

c)

Các động mạch của tinh hoàn

d)

Động mạch thượng vị dưới

20.

Dây chằng rộng có đặc điểm gì?

a)

Bờ trong dính vào bờ bên tử cung

b)

Mặt sau không liên quan kết tràng sigma

c)

Bờ trên bọc lấy vòi tử cung

d)

Đáy dây chằng rộng có động mạch tử cung bắt chéo sau niệu quản

21.

Đặc điểm của vòi tử cung là gì?

a)

Gồm 3 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi

b)

Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung

c)

Đoạn thành hẹp bị hẹp gây tắc vòi trứng

d)

Chạy ngang từ buồng trứng đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng

22.

Động mạch buồng trứng có đặc điểm gì?

a)

Đi trong dây chằng vòi buồng trứng để đến buồng trứng

b)

Là một nhánh của động mạch chủ bụng xuất phát dưới động mạch mạc treo tràng trên

c)

Không nối với động mạch tử cung

d)

Là một nhánh của động mạch tử cung

23.

Đặc điểm của âm đạo là gì?

a)

Là ống cơ mạc rất đàn hồi dài khoảng 8cm

b)

Thành trước liên quan với xương mu qua khoảng mỡ sau xương mu

c)

Chạy chếch lên trên và ra sau, hợp một góc 120° với thân tử cung

d)

Thành sau liên quan với bàng quang

24.

Đâu là giới hạn của tiền đình âm đạo?

a)

Hai bên là môi lớn

b)

Trước là âm vật

c)

Sau là mép môi sau

d)

Trong là môi bé

25.

Tuyến vú ở nữ giới có đặc điểm gì?

a)

Nằm ở trước cơ ngực bé

b)

Có nhiều mô mỡ

c)

Có nguồn gốc như tuyến bã

d)

Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi

26.

Điểm khác biệt giữa âm vật của nữ giới với dương vật của nam giới là gì?

a)

Âm vật không có vật hang như dương vật

b)

Âm vật không có niệu đạo bên trong

c)

Âm vật không thể cương cứng khi bị kích thích

d)

Âm vật có kích thước lớn hơn dương vật

27.

Chọn câu đúng về giải phẫu âm đạo

a)

Là ống cơ trơn có thể giãn rộng ra

b)

Có thành trước dài hơn thành sau

c)

Niêm mạc âm đạo có những nếp dọc chịu ảnh hưởng của nội tiết tố nữ

d)

Hệ thống tĩnh mạch đổ về tĩnh mạch chậu ngoài

28.

Hệ thống bạch huyết của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch ở đâu?

a)

Dọc theo động mạch chủ bụng

b)

Dọc theo động mạch chậu ngoài

c)

Dọc theo động mạch chậu trong

d)

Ở vùng bẹn

29.

Chọn câu đúng về buồng trứng

a)

Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc

b)

Bề mặt buồng trứng không thay đổi từ trước, trong dậy thì và sau mãn kinh

c)

Tĩnh mạch buồng trứng bên phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới còn tĩnh mạch buồng trứng bên trái đổ vào tĩnh mạch thận

d)

Kích thước trung bình của buồng trứng 2,5×3×3,52{,}5\times3\times3{,}5 cm

30.

Đặc điểm của tinh hoàn là gì?

a)

Nơi dự trữ tinh trùng

b)

Có thể nằm ở vị trí khác ngoài bìu

c)

Co lại khi trời lạnh

d)

Không có chức năng nội tiết

31.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của tinh hoàn là thành phần sau đây?

a)

Ống sinh tinh

b)

Dòng tinh

c)

Tiểu thùy tinh hoàn

d)

Mào tinh

32.

Mô kẽ của tinh hoàn là tuyến nào dưới đây?

a)

Nội tiết kiểu lưới

b)

Nội tiết kiểu tản mát

c)

Nội tiết kiểu túi

d)

Tiền liệt

33.

Nang trứng đầu tiên có màng trong suốt bọc ngoài noãn là loại nào sau đây?

a)

Nang trứng nguyên thùy

b)

Nang trứng nguyên phát

c)

Nang trứng đặc

d)

Nang trứng có hóc

34.

Nang trứng nguyên phát KHÔNG CÓ thành phần sau đây?

a)

Noãn bào 1

b)

Hàng tế bào nang

c)

Màng trong suốt

d)

Cực cầu 1

35.

Tuyến hoàng thể được cấu tạo bởi loại tế bào sau đây?

a)

Tế bào liên kết

b)

Tế bào có lông

c)

Tế bào đáy

d)

Tế bào hạt và tế bào vỏ hoàng thể

36.

Niêm mạc thân tử cung kỳ trước kinh KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tuyến ngày càng dài và khúc khuỷu

b)

Sự phát triển và hoạt động các tuyến mạnh

c)

Biểu mô chủ yếu là tế bào có lông

d)

Lớp đệm bị phù nề, các mao mạch trương to

37.

Tuyến nào ở nam tương đồng với tuyến tiền đình lớn ở nữ?

a)

Tuyến Bartholin

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Tuyến của Skene

d)

Tuyến Cowper

38.

Xác định thành phần liên quan với mặt trước tử cung

a)

Mặt trước bàng quang

b)

Các quai ruột non

c)

Phúc mạc

d)

Đại tràng sigma

39.

Hố buồng trứng liên quan với

a)

Mặt ngoài buồng trứng

b)

Mặt trong buồng trứng

c)

Bờ tự do buồng trứng

d)

Đầu trên buồng trứng

40.

Cấu trúc mô học nào của đường sinh dục nữ không bị tác động bởi thay đổi nội tiết trong hoạt động của chu kỳ buồng trứng?

a)

Lớp cơ tử cung

b)

Niêm mạc âm đạo

c)

Niêm mạc tử cung

d)

Vùng chuyển tiếp

41.

Thành phần nào của nang trứng có vai trò trung tâm chi phối hoạt động nội tiết của buồng trứng?

a)

Noãn bào

b)

Tế bào hạt

c)

Tế bào vỏ

d)

Tế bào kẽ

42.

Nhận định nào sau đây là đúng liên quan đến trữ lượng nang trứng nguyên thủy ở buồng trứng

a)

Có thể tính chính xác lượng nang trứng dựa vào xét nghiệm AMH

b)

Các nang trứng nguyên thủy không được tạo mới theo thời gian

c)

Trữ lượng nang trứng nguyên thủy chịu ảnh hưởng của các nội tiết tố

d)

Tiêu hao trữ lượng chịu ảnh hưởng của tần suất phóng noãn

43.

Vì sao bệnh nhân tinh hoàn ẩn lại có thể bị vô sinh?

a)

Do thường kèm theo đột biến gen

b)

Do quá trình sinh tinh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao

c)

Do kèm theo bất thường giải phẫu của tinh hoàn

d)

Do kèm theo bất thường giải phẫu ống dẫn tinh

44.

Buồng trứng bé gái dưới 10 tuổi có thành phần sau đây?

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào 2

c)

Noãn bào 1

d)

Noãn chín

45.

Lớp vỏ trong của nang trứng chín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lớp cơ trơn

b)

Là lớp đệm vỏ

c)

Cấu tạo như tuyến nội tiết

d)

Mất đi sau rụng trứng

46.

Niêm mạc vòi trứng có đặc điểm sau đây?

a)

Biểu mô trụ đơn tiết nhầy

b)

Biểu mô trụ đơn có lông chuyển

c)

Niêm mạc bằng phẳng

d)

Không có lớp đệm

47.

Tuyến tử cung thuộc loại nào sau đây?

a)

Tuyến ống đơn

b)

Tuyến ống chia nhánh

c)

Tuyến túi

d)

Tuyến tản mát

48.

Hoàng thể KHÔNG CÓ đặc điểm sau đây?

a)

Có tế bào tiết Progesteron

b)

Là tuyến kiểu lưới

c)

Nhiều mao mạch

d)

Nhiều hốc nang trứng

49.

Tế bào rụng có bản chất nào dưới đây?

a)

Tham gia tạo tuyến

b)

Là tế bào liên kết

c)

Là biểu mô tử cung

d)

Cấu tạo giống sợi cơ trơn

50.

Nang trứng tiến triển có ở thời kỳ nào dưới đây?

a)

Phôi thai

b)

Khi trẻ ra đời

c)

Khi chưa dậy thì

d)

Từ khi dậy thì

51.

Thời gian tồn tại của hoàng thể thai nghén là bao lâu?

a)

2 – 3 tháng

b)

3 – 4 tháng

c)

4 – 5 tháng

d)

5 – 6 tháng

52.

Hoàng thể được tạo ra sau khi có hiện tượng nào dưới đây?

a)

Các nang trứng đang tiến triển

b)

Hiện tượng rụng trứng

c)

Trứng được thụ tinh

d)

Thai phát triển

53.

Triệu chứng nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh bướu cổ địa phương?

a)

Bướu cổ

b)

Độ tập trung iod cao

c)

TSH tăng cao

d)

Nhịp tim nhanh

54.

Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG làm tăng cân ở bệnh nhân Mixoedème?

a)

CHCS giảm

b)

Ngủ nhiều

c)

Ăn nhiều

d)

Giảm vận động

55.

Ý nào dưới đây đúng với biểu hiện của nhược năng tuyến cận giáp?

a)

Nồng độ phosphat nước tiểu giảm

b)

Nồng độ phosphat máu giảm

c)

Nồng độ calci huyết tương tăng

d)

Nồng độ calci nước tiểu tăng

56.

Biểu hiện nào dưới đây là của ưu năng tuyến cận giáp?

a)

Nồng độ calci nước tiểu giảm.

b)

Nồng độ calci huyết tương tăng.

c)

Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

d)

Nồng độ phosphat huyết tương tăng.

57.

Kết quả xét nghiệm nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh Cushing?

a)

Aldosteron giảm.

b)

Cortisol giảm.

c)

ACTH tăng.

d)

Insulin giảm.

58.

Triệu chứng lâm sàng nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh Cushing?

a)

Gầy sút cân.

b)

Huyết áp giảm.

c)

Trương lực cơ giảm.

d)

Sạm da.

59.

Biểu hiện nào dưới đây là của bệnh đái tháo đường do tuỵ?

a)

Béo bệu.

b)

Xạm da.

c)

Sụt cân.

d)

Co giật.

60.

Ý nào dưới đây là biểu hiện sớm của cơn hạ đường huyết do u tuyến tuỵ?

a)

Tim đập nhanh.

b)

Vã mồ hôi.

c)

Co giật.

d)

Mệt.

61.

Ý nào dưới đây là cơ chế làm tăng đường huyết?

a)

Tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.

b)

Tăng GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.

c)

Tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.

d)

Tăng nồng độ glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột.

62.

Các rối loạn của hệ cơ quan trong bệnh suy tuyến yên ở người lớn có thể được điều trị khỏi ngoại trừ rối loạn của cơ quan nào dưới đây?

a)

Sinh sản.

b)

Tiêu hoá.

c)

Tiết niệu.

d)

Tuần hoàn.

63.

Bệnh Addison là do thiếu hormone aldosteron và cortisol, biểu hiện nào dưới đây phù hợp với tình trạng bệnh?

a)

Giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH.

b)

Tăng nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH.

c)

Giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, giảm tiết ACTH.

d)

Giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, tăng nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH.

64.

Hormon nào dưới đây có thể được dùng để làm tăng sức mạnh của cơ và điều trị loãng xương ở người cao tuổi nam giới?

a)

GH.

b)

T3, T4.

c)

Testosteron.

d)

Cortisol.

65.

Thử nghiệm kìm hãm hoạt động của tuyến nội tiết được áp dụng trong chẩn đoán phân biệt nào dưới đây?

a)

Thiếu năng với ưu năng.

b)

Ưu năng thật với ưu năng giả.

c)

Ưu năng tại tuyến với ưu năng ngoài tuyến.

d)

Thiếu năng tại tuyến với ngoài tuyến.

66.

Đặc điểm của thử nghiệm kích thích dùng trong chẩn đoán bệnh lý nội tiết là:

a)

Cho phép phân biệt thiếu năng thật và giả.

b)

Phân biệt thiếu năng tại tuyến với ngoài tuyến.

c)

Tiến hành dễ dàng, đơn giản.

d)

Có thể áp dụng được cho mọi trường hợp, mọi điều kiện.

67.

Nghiệm pháp có giá trị hơn cả để xác định ưu năng tuyến?

a)

Định lượng nồng độ nội tiết tố đó trong máu.

b)

Định lượng sản phẩm chuyển hóa tương ứng của nội tiết tố đó.

c)

Kìm hãm hoạt động tuyến bằng các chất thích hợp.

d)

Cả 3 nghiệm pháp đều có giá trị ngang nhau.

68.

Các yếu tố gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến.

b)

Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích.

c)

Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn.

d)

Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố.

69.

Bệnh nhân nam 55 tuổi được chẩn đoán ung thư tuyến giáp. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong theo dõi ung thư tuyến giáp thể nhú?

a)

TPO.

b)

Tg.

c)

TR-Ab.

d)

TPO-Ab.

70.

Xét nghiệm thay đổi trong bệnh cường giáp điển hình?

a)

TSH tăng, FT4 giảm.

b)

TSH giảm, FT4 bình thường.

c)

TSH tăng, FT4 bình thường.

d)

TSH giảm, FT4 tăng.

71.

ACTH máu giảm do

a)

Suy tuyến giáp dẫn đến suy thượng thận thứ phát.

b)

Suy tuyến giáp dẫn đến suy thượng thận tiên phát.

c)

Suy tuyến yên dẫn đến suy thượng thận thứ phát.

d)

Suy tuyến yên dẫn đến suy thượng thận tiên phát.

72.

Sản sinh thiếu ADH sẽ gây bệnh

a)

Parkinson.

b)

Addison.

c)

Đái tháo đường.

d)

Đái tháo nhạt.

73.

XN hóa sinh máu thay đổi như thế nào trong hội chứng nhược năng tuyến cận giáp?

a)

PTH tăng, ion calci giảm, ion phosphat tăng.

b)

PTH tăng, ion calci tăng, ion phosphat tăng.

c)

PTH giảm, ion calci giảm, ion phosphat tăng.

d)

PTH giảm, ion calci tăng, ion phosphat tăng.

74.

Xét nghiệm máu thấy: Glucose giảm thấp, Insulin tăng, Peptid C giảm là biểu hiện của trường hợp nào sau đây

a)

Đái tháo đường type 2

b)

Hạ đường huyết cấp tính

c)

Tiêm quá liều insulin

d)

Bệnh ứ glycogen bẩm sinh

75.

Xét nghiệm máu thấy: Glucose giảm thấp, Insulin tăng, Peptid C giảm là biểu hiện của trường hợp nào sau đây?

a)

Đái tháo đường type 2

b)

Hạ đường huyết cấp tính

c)

Tiêm quá liều insulin

d)

Bệnh ứ glycogen bẩm sinh

76.

Bệnh nhân nam 30 tuổi đến phòng khám da liễu bệnh viện X. khám với lý do: Bệnh nhân thấy khó chịu và ngứa ở miệng sáo, cảm giác buốt dọc theo niệu đạo. Sáng sớm khi ngủ dậy có biểu hiện chảy mủ niệu đạo, mủ màu trắng đục. Cảm giác nóng buốt tăng lên rõ rệt, có khi tiểu rất buốt làm cho bệnh nhân phải tiểu từng giọt. Bệnh nhân cần được làm xét nghiệm gì để chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh:

a)

Lấy bệnh phẩm nuôi cấy phân lập xác định vi khuẩn gây bệnh.

b)

Lấy mẫu làm phản ứng huyết thanh học chẩn đoán

c)

Lấy bệnh phẩm nhuộm soi trực tiếp

d)

Làm xét nghiệm PCR

77.

Người phụ nữ 32 tuổi đang mang thai 10 tuần đến phòng khám Sản khoa để chăm sóc trước khi sinh. Có có tiền sử điều trị bệnh giang mai 7 năm trước. Kết quả xét nghiệm huyết thanh học bệnh giang mai như sau: Thử nghiệm RPR: Âm tính, Thử nghiệm TPHA: Dương tính. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Trẻ có nguy cơ mắc bệnh giang mai bẩm sinh cao

b)

Người mẹ cần chọc dò tuỷ sống và xét nghiệm VDRL cho CSF của cô ấy về bệnh lý thần kinh

c)

Người mẹ cần được điều trị lại bệnh giang mai

d)

Điều trị trước đây của người mẹ đối với bệnh giang mai là có hiệu quả

78.

Điều trị Trichomonas vaginalis đường sinh dục cần tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Chỉ cần điều trị cho người bị bệnh.

b)

Dùng kháng sinh kết hợp diệt vi khuẩn và nấm men

c)

Điều trị sớm, tránh chuyển sang mãn tính.

d)

Chọn thuốc ít độc, dễ uống

79.

Trên hình ảnh vi thể các mảnh sinh thiết phẫu thuật nội soi u tuyến tiền liệt thấy thành phần xơ, cơ trơn quá sản chiếm ưu thế. Các tuyến có hình thái và cấu trúc lành tính. Hình ảnh vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào?

a)

Típ hỗn hợp

b)

Típ tuyến

c)

Típ biểu mô

d)

Típ mô đệm

80.

Trên hình ảnh vi thể các mảnh sinh thiết phẫu thuật nội soi u tuyến tiền liệt thấy biểu mô tuyến tiền liệt quá sản cùng với các tế bào xơ, cơ trơn quá sản có hình thái và cấu trúc lành tính. Hình ảnh vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào?

a)

Típ hỗn hợp

b)

Típ liên kết

c)

Típ biểu mô

d)

Típ mô đệm

81.

Trong ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nguyên phát loại tế bào chuyển tiếp. Vị trí xuất phát của tế bào u là từ:

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Niệu quản

d)

Tiền liệt tuyến

82.

Điểm giống nhau của xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double test và Triple test?

a)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Down (trisomy 21)

b)

Chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Down (trisomy 21)

c)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

d)

Chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

83.

Điểm giống nhau của xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double test và Triple test?

a)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

b)

Giúp chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Down (trisomy 21)

c)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Edwards (trisomy 18)

d)

Giúp chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

84.

Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán xác định hội chứng Down là?

a)

Sàng lọc Triple test từ máu thai phụ

b)

Sàng lọc Double test từ máu thai phụ

c)

Sàng lọc NIPS từ máu thai phụ

d)

Xét nghiệm nước ối của thai phụ

85.

Bệnh nhân Cường giáp tự miễn trở thành suy giáp khi yếu tố nào tăng:

a)

TSI

b)

TRAb

c)

Anti TPO

d)

Anti TG

86.

Xét nghiệm nào được chỉ định để đánh giá những trường hợp FT3 hoặc FT4 thấp không rõ nguyên nhân.

a)

rT3

b)

T3

c)

T4

d)

Tg

87.

Chọn câu trả lời đúng nhất đối với bệnh nhân có xét nghiệm Anti – TPO tăng cao.

a)

T3 tăng, T4 tăng, TSH giảm

b)

T3 giảm, T4 giảm, TSH tăng

c)

T3 giảm, T4 giảm, TSH giảm

d)

T3 tăng, T4 tăng, TSH tăng

88.

Theo cơ chế tác dụng, metformin là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Thuốc kích thích bài tiết insulin

b)

Thuốc làm tăng nhạy cảm của tế bào với insulin

c)

Thuốc ức chế α glucosidase

d)

Thuốc đồng vận thụ thể GLP-1

89.

Trong các glucocorticoid sau, thuốc nào có tác dụng chống viêm mạnh nhất?

a)

Hydrocortison

b)

Methylprednisolon

c)

Triamcinolon

d)

Betamethason

90.

Phụ nữ cho con bú có thể sử dụng thuốc tránh thai hàng ngày nào sau đây?

a)

Marvelon (Desogestrel + Ethinylestradiol)

b)

Microva (Norgestrel)

c)

Rigevidon (Levonogestrel + Ethinylestradiol)

d)

Mifepriston (19-norprogestin)

91.

Cơ chế của PTU (propyl thiouracil) trong điều trị cường giáp là gì?

a)

Ức chế gắn iod vào tuyến giáp

b)

Ức chế tạo thành các phức hợp hữu cơ của iod

c)

Ức chế quá trình vận chuyển iod

d)

Ức chế các enzym khử hóa iod

92.

Khi sử dụng estrogen ở liều cao, thuốc sẽ có tác dụng gì?

a)

Làm phát triển giới tính và cơ quan sinh dục nữ

b)

Làm ngăn cản sự thụ thai và ngừng tiết sữa

c)

Thiết lập chu kỳ kinh nguyệt ở nữ giới

d)

Ngăn xơ vữa động mạch ở giai đoạn tiền mãn kinh

93.

Tác dụng không mong muốn của Ethinyl estradiol là gì?

a)

Bệnh nam hóa: mọc râu, nhiều trứng cá, giảm kinh hoặc vô kinh, ngực teo, thay đổi giọng nói.

b)

Rối loạn kinh nguyệt, kinh nhiều, kinh kéo dài, đau bụng kinh, suy nhược cơ năng.

c)

Triệu chứng rối loạn vận mạch: Cơn nóng bừng, bốc hỏa với cảm giác ớn lạnh, vã mồ hôi, dị cảm.

d)

Hội chứng giống nghén: căng ngực, buồn nôn, nhức đầu, tăng calci máu, tăng cân.

94.

Trong các thuốc sau, thuốc nào có tác dụng cản trở sự di chuyển của tinh trùng và trứng trong vòi tử cung?

a)

Thuốc tránh thai đơn thuần

b)

Thuốc tránh thai phối hợp

c)

Thuốc tránh thai khẩn cấp

d)

Thuốc kháng progestin

95.

Điểm khác nhau giữa ACTH và cortison là gì?

a)

ACTH làm vỏ thượng thận teo lại, cortison làm vỏ thượng thận to ra

b)

ACTH làm tủy thượng thận to ra, cortison làm tủy thượng thận teo lại

c)

ACTH làm tủy thượng thận teo lại, cortison làm tủy thượng thận to ra

d)

ACTH làm vỏ thượng thận to ra, cortison làm vỏ thượng thận teo lại

96.

Các chế phẩm thuộc dẫn xuất sulfonylure có tác dụng hạ glucose máu do tác động như thế nào trên các kênh ion của tế bào β ở đảo Langerhans?

a)

Làm đóng kênh Kali và mở kênh Calci

b)

Làm mở kênh Kali và mở kênh Calci

c)

Làm đóng kênh Kali và đóng kênh Calci

d)

Làm mở kênh Kali và đóng kênh Calci

97.

Khi sử dụng insulin, nồng độ acid béo tự do và glycerol huyết tương thay đổi thế nào?

a)

Nồng độ acid béo tự do giảm, nồng độ glycerol huyết tương giảm

b)

Nồng độ acid béo tự do tăng, nồng độ glycerol huyết tương giảm

c)

Nồng độ acid béo tự do giảm, nồng độ glycerol huyết tương tăng

d)

Nồng độ acid béo tự do tăng, nồng độ glycerol huyết tương tăng

98.

Tại sao các estrogen tự nhiên không sử dụng được theo đường uống?

a)

Do bị phá hủy bởi acid dạ dày

b)

Do bị thủy phân bởi enzym amylase

c)

Do bị thải trừ nhanh qua thận

d)

Do bị chuyển hóa nhanh ở gan tạo chất chuyển hóa không hoạt tính

99.

Glucocorticoid nào dưới đây thường có trong thành phần các thuốc dùng ngoài để điều trị viêm da và niêm mạc?

a)

Hydrocortison

b)

Triamcinolon

c)

Prednisolon

d)

Betamethason

100.

Trong các thuốc điều trị đái tháo đường nhóm sulfonylure dưới đây, thuốc nào có thời gian đạt nồng độ tối đa trong máu ngắn nhất còn thời gian bán thải lại dài nhất?

a)

Tolbutamid

b)

Clorpropamid

c)

Glibenclamid

d)

Glipizid

101.

Sử dụng thường xuyên thuốc tránh thai phối hợp đường uống có thể gây ra tác dụng không mong muốn nào dưới đây?

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Chống đông máu

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Huyết khối tắc mạch

102.

U tuyến yên thường gây tổn thương dây thần kinh nào nhất trong xoang tĩnh mạch hang

a)

Dây IV

b)

Dây V

c)

Dây VI

d)

Dây III

103.

Khi thắt động mạch nào có thể gây rối loạn chức năng tuyến cận giáp

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch giáp dưới

c)

Động mạch giáp giữa

d)

Cả 3 động mạch trên

104.

Trên vi thể thấy mô u tuyến giáp có ranh giới không rõ, các tế bào u sắp xếp tạo cấu trúc nang chế tiết rất ít chất keo, một số nhân tế bào có khía, có giả thể vùi, nhiễm sắc nhạt màu. Tổn thương giải phẫu bệnh nào sau đây là phù hợp?

a)

UTBM tuyến giáp thể nang

b)

U tuyến thể nang

c)

UTBM tuyến giáp thể nhú biến thể nang

d)

UTBM tuyến giáp thể kém biệt hóa

105.

Tăng calci trong máu dẫn đến hậu quả nào dưới đây?

a)

Nhược năng cận giáp.

b)

Huỷ cốt bào ít hoạt động.

c)

Giảm lưỡng parahormon.

d)

Làm tăng hoạt động tế bào cận nang.

106.

Ý nào dưới đây đúng với tác dụng có tính sinh mạng của Parathormon?

a)

Thừa parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.

b)

Thừa parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.

c)

Thiếu parathormon làm co thắt cơ thanh quản.

d)

Thiếu parathormon gây cơn hạ đường huyết.

107.

Sự chế tiết của tuyến cận giáp được điều hoà bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Lượng lipid trong máu.

b)

Lượng glucid trong máu.

c)

Lượng canci trong máu.

d)

Thuỳ trước tuyến yên.

108.

Trong trường hợp bệnh nhân bị bướu cổ do thiếu iod, tế bào nang tuyến giáp sẽ không tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

Chất keo.

b)

Thyreoglobulin.

c)

Thuỷ phân chất keo.

d)

T3 và T4.

109.

Ý nào dưới đây là nguyên nhân khiến ADH được bài tiết nhiều?

a)

Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm.

b)

Nồng độ ion K+ huyết tương tăng.

c)

Mất máu nhiều.

d)

Tổn thương vùng dưới đồi.

110.

Bệnh Addison là bệnh do thiếu hormon aldosteron và cortisol, có biểu hiện ứ đọng sắc tố melanin. Nguyên nhân là do tăng tiết hormon nào dưới đây?

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

Androgen

111.

Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG phải của bệnh nhược năng tuyến cận giáp?

a)

Canxi máu giảm

b)

Xuất hiện cơn tetani

c)

Nghiệm pháp Chvostek âm tính

d)

Co thắt cơ thanh quản

112.

Bệnh nhân nữ 49 tuổi, kinh nguyệt không đều 3 tháng nay. Bệnh nhân đến viện khám và làm một số xét nghiệm. Trên hình ảnh vi thể của xét nghiệm giải phẫu bệnh thấy tăng sinh tế bào dạng đáy lên tới 2/3 chiều dày của lớp biểu mô, tế bào nhân không đều. Anh/chị hãy cho biết tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

CIN I

b)

CIN II

c)

CIN III

d)

Carcinoma vảy tại chỗ

113.

Bệnh nhân nữ 39 tuổi, ra huyết bất thường. Bệnh nhân đến viện khám và làm một số xét nghiệm. Trên hình ảnh vi thể của xét nghiệm giải phẫu bệnh thấy biểu mô vảy có tăng sinh tế bào dạng đáy lên tới 1/3 chiều dày của lớp biểu mô, tế bào nhân không đều. Anh/chị hãy cho biết tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

CIN I

b)

CIN II

114.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, khám sàng lọc ung thư cổ tử cung theo chương trình khám định kỳ có tế bào bất thường. Bệnh nhân được soi cổ tử cung và bấm sinh thiết làm mô bệnh học. Trên hình ảnh vi thể thấy biểu mô phủ có tăng sinh tế bào dạng đáy lên hết chiều dày của lớp biểu mô, tế bào nhân không đều, màng đáy còn nguyên vẹn. Anh/chị hãy cho biết tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

CIN I

b)

CIN II

c)

CIN III

d)

Carcinoma vảy tại chỗ

115.

Trên hình ảnh vi thể thấy tế bào u hình đa diện với nhân to, nhỏ không đều, màng nhân méo mó. Các tế bào u phá vỡ màng đáy xâm nhập xuống lớp mô đệm với độ sâu khoảng 2 mm. Tổn thương giải phẫu bệnh nào sau đây phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

Carcinoma vảy tại chỗ

b)

Carcinoma tuyến xâm nhập

c)

Carcinoma vảy xâm nhập

d)

Carcinoma vảy vi xâm nhập

116.

Trên hình ảnh vi thể thấy tế bào u hình đa diện với nhân to, nhỏ không đều, màng nhân méo mó. Các tế bào u phá vỡ màng đáy xâm nhập sâu xuống lớp mô đệm với độ sâu trên 3 mm. Tổn thương giải phẫu bệnh nào sau đây phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

Carcinoma vảy tại chỗ

b)

Carcinoma tuyến xâm nhập

c)

Carcinoma vảy xâm nhập

d)

Carcinoma vảy vi xâm nhập

117.

Bệnh nhân nữ, 58 tuổi, ra huyết sau mãn kinh 5 năm. Khám thấy cổ tử cung to hơn bình thường, chắc, động vào dễ chảy máu. Thành âm đạo xung quanh cổ tử cung cứng chắc. Hình ảnh đại thể trên phù hợp với loại nào sau đây?

a)

Sùi

b)

Loét

c)

Thâm nhiễm

d)

Sùi loét

118.

Bệnh nhân nữ, 55 tuổi được chẩn đoán ung thư cổ tử cung. Sau mổ cắt tử cung toàn phần, trên hình ảnh mô bệnh học cổ tử cung thấy: khoảng 50% các tế bào u biệt hoá dạng vảy, xâm nhập mô đệm, không có cầu sừng. Tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 1

b)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 2

c)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 3

d)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 4

119.

Bệnh nhân nữ, 62 tuổi được chẩn đoán ung thư cổ tử cung. Sau mổ cắt tử cung toàn phần, trên hình ảnh mô bệnh học cổ tử cung thấy: Tế bào u hình đa diện, chủ yếu là loại nhỏ, ưa bazơ; có < 25% các tế bào u biệt hoá dạng vảy, xâm nhập mô đệm, không có cầu sừng. Tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 1

b)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 2

c)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 3

d)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 4

120.

Bệnh nhân nữ, 48 tuổi được chẩn đoán ung thư cổ tử cung. Sau mổ cắt tử cung toàn phần, trên hình ảnh mô bệnh học cổ tử cung thấy: > 75% các tế bào u biệt hoá dạng vảy, xâm nhập mô đệm, có cầu sừng. Tổn thương giải phẫu bệnh nào phù hợp với đặc điểm vi thể trên?

a)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 1

b)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 2

c)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 3

d)

Carcinoma tế bào vảy xâm nhập, độ 4

121.

Bệnh nhân nữ, 45 tuổi được chẩn đoán Carcinoma tuyến vú. Sau mổ cắt vú toàn bộ, trên hình ảnh mô bệnh học khối ung thư thấy: các tế bào u đa hình thái. Xen kẽ giữa các đám tế bào u thấy rất nhiều lympho bào. Đặc điểm vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào sau đây?

a)

Nhầy

b)

Ống xâm nhập

c)

Tủy

d)

Tiểu thùy

122.

Bệnh nhân N 68 tuổi và bệnh nhân V 75 tuổi đều được chẩn đoán Carcinoma tuyến tiền liệt. Trên hình ảnh mô bệnh học bệnh phẩm sau mổ, đánh giá điểm theo phân độ Gleason bệnh nhân N có độ Gleason = 3 + 4 điểm, Bệnh nhân V có độ Gleason = 4 + 3 điểm. Tiên lượng bệnh ở 2 bệnh nhân này có thể là?

a)

Bệnh nhân N tiên lượng tốt hơn

b)

Bệnh nhân V tiên lượng tốt hơn

c)

2 bệnh nhân tiên lượng như nhau

d)

Không có giá trị tiên lượng

123.

Khi lấy bệnh phẩm làm Pap test sàng lọc ung thư cổ tử cung, phiến đồ đạt yêu cầu là phải thấy được tế bào nào?

a)

Cổ ngoài

b)

Cổ trong

c)

Chuyển tiếp

d)

Âm đạo