Font size
WorksheetsVerbs with Prepositions: At, To, With, About
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Chọn cụm đúng để diễn tả “cười nhạo ai đó”.
laugh about someone
laugh with someone
laugh at someone
laugh to someone
Từ nào đi kèm đúng với stare ___ để diễn tả “nhìn chằm chằm vào”?
about
with
at
to
Aim ___ nghĩa là “nhằm mục đích vào mục tiêu nào đó”. Điền giới từ đúng.
about
at
with
to
Cụm nào dùng để diễn đạt “lắng nghe” đúng ngữ pháp?
listen about
listen to
listen at
listen with
Chọn cụm đúng cho nghĩa “nói chuyện với ai”.
talk with
talk to
talk about
talk at
Belong ___ mang nghĩa “thuộc về”. Điền giới từ chính xác.
about
at
with
to
Cụm nào đúng để diễn đạt “giới thiệu cho ai đó”?
introduce at
introduce to
introduce about
introduce with
Refer ___ có nghĩa là “nhắc đến điều gì”. Chọn giới từ phù hợp.
to
about
with
at
Respond ___ mang nghĩa “phản ứng với”. Điền giới từ đúng.
at
with
about
to
Explain ___ someone nghĩa là “giải thích với ai”. Điền giới từ đúng.
with
to
at
about
Chọn TẤT CẢ cụm đúng với giới từ with.
argue with
deal with
agree with
belong with
Cụm nào dùng đúng để diễn đạt “đồng ý với ai đó”?
agree about
agree with
agree at
agree to
Argue ___ mang nghĩa “tranh luận với”. Điền giới từ đúng.
to
at
about
with
Chọn cụm đồng nghĩa gần nhất với “giải quyết vấn đề cùng đối tượng nào đó”.
deal to
deal with
deal about
deal at
Talk ___ something nghĩa là “nói về cái gì”. Điền giới từ đúng.
to
about
with
at
Worry ___ đúng để diễn tả “lo lắng về điều gì”.
about
with
to
at
Chọn TẤT CẢ cụm đi với about theo tài liệu.
complain about
refer about
ask about
care about
Cụm nào phù hợp với nghĩa “phàn nàn về điều gì đó”.
complain to
complain with
complain about
complain at
Learn ___ có nghĩa là “tìm hiểu về”. Điền giới từ đúng.
to
about
with
at
Think ___ something mang nghĩa “nghĩ về cái gì”. Chọn giới từ đúng.
at
to
about
with
Chọn đáp án đúng: 'wait ___ the bus' điền giới từ nào?
in
of
for
on
Động từ nào thường đi với 'for' để diễn tả xin lỗi về điều gì?
rely for
consist for
believe for
apologize for
Nghĩa tiếng Việt của 'ask for' là gì?
yêu cầu, xin
chăm sóc ai
tin cậy vào
tham gia vào
Cụm nào đúng với 'chuẩn bị cho kỳ thi'?
prepare for the exam
prepare of the exam
prepare in the exam
prepare on the exam
Chọn tất cả tổ hợp đúng với 'of' trong tiếng Anh.
dream of
consist of
think of
succeed of
'consist of' có nghĩa gần nhất là gì?
khăng khăng
phụ thuộc vào
dựa vào
bao gồm
Chọn đáp án đúng: 'believe ___ yourself' điền giới từ nào?
for
on
in
of
'participate in' được hiểu là gì?
tham gia vào
chăm sóc
mơ về
chuẩn bị cho
Đâu là các cụm động từ đúng đi với 'on'?
insist on
prepare on
depend on
rely on
Chọn phương án diễn đạt 'khăng khăng làm điều gì' bằng tiếng Anh.
participate in doing
dream of doing
ask for doing
insist on doing
'base on' được dùng để nói điều gì?
chờ đợi
xin lỗi
tin vào
dựa vào
Cụm nào có nghĩa 'tin cậy vào dữ liệu'?
rely on data
believe of data
prepare for data
consist in data
Chọn tất cả các cụm đúng với 'in'.
depend in
participate in
succeed in
believe in
'succeed in' dịch đúng là gì?
bao gồm
nghĩ về
phụ thuộc vào
thành công trong
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'Look after'.
Đọc lướt
Coi chừng
Xin lỗi về
Chăm sóc
Cụm phrasal verb nào có nghĩa 'Coi chừng'?
Look for
Look through
Look after
Look out
'Look through' có nghĩa là gì?
Chăm sóc
Mơ về
Khăng khăng
Đọc lướt
Chọn câu dùng đúng phrasal verb: '___ the kids while I’m away.'
Look after
Look out
Look through
Look on
Chọn các câu dùng đúng với giới từ cho trước.
She insisted on paying.
They participated in the hackathon.
We apologized for the delay.
He depended in his friends.
Chọn nghĩa đúng của phrasal verb “go off”.
ra đi
reo hoặc nổ
giảm xuống
tiếp tục
Phrasal verb nào mang nghĩa “giảm xuống”?
go up
go down
go into
go away
Cặp nào khớp đúng giữa phrasal verb và nghĩa tiếng Việt?
go up = tăng lên
go away = tiếp tục
go into = tham gia
go off = tôn trọng
Chọn tất cả các đáp án mang nghĩa “trao/cho miễn phí”.
give in
give back
give away
give off
“Give in” có nghĩa là gì?
trả lại
nhượng bộ
tỏa ra
kế nghiệp
Phrasal verb nào KHÔNG thuộc nhóm “Give”?
go into
give away
give off
give back
Chọn nghĩa đúng cho “take after”.
giống hệt
mang đi
cất cánh
đảm nhận
Phrasal verb “take over” được dùng với nghĩa nào?
kế nghiệp
trả lại
giảm xuống
tôn trọng
Câu nào đúng về “take off”?
có nghĩa là tiếp tục
có nghĩa là tham gia
có nghĩa là phát ra
có nghĩa là cất cánh hoặc cởi
Chọn tất cả các đáp án thuộc nhóm “Go”.
go into
go away
go up
give off
Phrasal verb nào diễn tả hành động “ra đi, rời khỏi”?
take away
give back
look over
go away
“Give back” có nghĩa là gì?
giống hệt
trả lại
phát ra
mang đi
Chọn nghĩa đúng của “take on”.
tôn trọng
coi thường
tìm kiếm
đảm nhận
Cặp nào SAI về nghĩa?
take over = tôn trọng
go into = tham gia
give off = phát ra
go down = giảm
Phrasal verb nào khớp với nghĩa tiếng Việt “mang đi”?
give away
go away
take away
look away
Chọn nghĩa đúng của “get through” trong ngữ cảnh: Cô ấy đã get through nhiều thử thách ở trường.
Hòa hợp với ai
Thoát khỏi rắc rối
Vượt qua thử thách
Phục hồi sức khỏe
“Get over” thường dùng để chỉ hành động nào?
Đi xa khỏi nhà
Phục hồi sau bệnh
Vứt bỏ đồ cũ
Thức dậy vào sáng
Cụm nào mang nghĩa “thoát khỏi”?
Turn down
Get on with
Come away
Get away from
Điền lựa chọn đúng: He decided to ___ early to catch the bus. (thức dậy)
come on
get up
get on with
turn up
“Get on with your classmates” có nghĩa là gì?
Từ chối bạn cùng lớp
Quay lại lớp học
Thoát khỏi bạn cùng lớp
Hòa hợp với bạn cùng lớp
Từ nào đồng nghĩa gần nhất với “get rid of”?
throw away
come back
turn off
come out
Chọn nghĩa đúng của “turn on” trong câu: Please turn on the lights.
Bật đèn
Đến chỗ đèn
Tắt đèn
Từ chối đèn
“Turn off” trái nghĩa tự nhiên với lựa chọn nào sau đây?
turn down
turn on
come on
turn up
“Turn up” thường được hiểu là gì khi nói về người?
Từ chối
Bật thiết bị
Đến nơi
Quay lại
Trong tình huống xin việc, “He turned down the offer” nghĩa là gì?
Anh ấy từ chối lời mời
Anh ấy bật lời mời
Anh ấy quay lại công ty
Anh ấy đến đúng giờ
“Come up” trong câu: A new problem has come up, nghĩa là gì?
Xảy ra vấn đề mới
Đi xa khỏi vấn đề
Quay lại vấn đề cũ
Bộc lộ bí mật
“Come down with the flu” nghĩa là gì?
Từ chối cúm
Thức dậy muộn
Mắc bệnh cúm
Vứt bỏ cúm
Cụm nào mang nghĩa “đi xa, rời đi”?
Turn up
Come back
Come away
Get on with
Chọn phương án diễn đạt đúng nghĩa “quay lại”:
come back
turn back
come over
get back with
Trong khẩu hiệu cổ vũ, “Come on, team!” có nghĩa gần nhất là:
Cố lên, đội ơi!
Đến nơi, đội ơi!
Vứt đi, đội ơi!
Tắt đi, đội ơi!
“Come out” trong ngữ cảnh bí mật bị lộ nghĩa là gì?
Thoát khỏi nguy hiểm
Phục hồi, khỏe lại
Hòa hợp, thân thiết
Bộc lộ, tiết lộ
MSQ: Những cụm nào mang nghĩa tích cực khích lệ hoặc hành động bật/mở?
come on
turn down
get rid of
turn on
