wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập nghiệp vụ kinh tế - Kế toán

Total questions: 97

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000

a)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

Trích quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

2.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/Có TK “TGNH” 10.000

a)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000

b)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

c)

Dùng TGNH trả cho người bán 10.000

d)

Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

3.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/Có TK “Tạm ứng” 10.000

a)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

b)

Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000

d)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000

4.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt tạm ứng lương cho người lao động 10.000

b)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000

d)

Chi tiền mặt trả nợ lương cho người lao động 10.000

5.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000

a)

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

b)

Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

c)

Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000

6.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”

a)

Nợ TK “NVL” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

7.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”

a)

Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

8.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900”

a)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải trả người bán” 9.900

b)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải trả người bán” 10.890

c)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải thu khách hàng” 9.900

d)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải thu khách hàng” 10.890

9.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000”

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/Có “TSCĐ” 12.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có TK “CPSXC” 12.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 1200

d)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000

10.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000”

a)

Nợ TK “CPSXC” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 10.000, Nợ TK “CPSXC” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

d)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

11.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000”

a)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000

b)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả ng ld” 8.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000

d)

Nợ TK “CPNCTT” 1880/Có TK “Phải trả khác” 1880

12.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000”

a)

Nợ TK “CPSX KD DD” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000

b)

Nợ TK “Thành phẩm” 10.000 Có TK “CPSXKD DD” 10.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000

d)

Không có đáp án đúng

13.

Định khoản các nghiệp vụ sau: “Kết chuyển chi phí để tính giá thành”

a)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNCTT”

b)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”

14.

Số dư TK “CP SXKD DD đầu kỳ” đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

15.000

b)

65.000

c)

5.000

d)

25.000

15.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

A. 33.000

b)

B. 10.000

c)

C. 13.000

d)

D. 3.000

16.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

3.000

17.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ: 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

25.000

18.

Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Tăng 15.000

b)

Giảm 15.000

c)

Không đổi

d)

Không có đáp án đúng

19.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000”

a)

Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”

20.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000”

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/Có “TSCĐ” 32.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000

c)

Nợ TK “CPBH” 12.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

21.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000”

a)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “NVL” 35.000

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/Có TK “NVL” 35.000

c)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 35.000/Có TK “NVL” 20.000

d)

Nợ TK “CPBH” 35.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/Có TK “NVL” 20.000

22.

Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ:

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

d)

Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

23.

Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ:

a)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

d)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

24.

Kết chuyển lãi trong kỳ:

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”

d)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”

25.

Kết chuyển lỗ trong kỳ:

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

26.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

250.000

27.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

28.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

A. 350.000

b)

B. 100.000

c)

C. 270.000

d)

D. 276.000

29.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

15.000

30.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

31.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

32.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

33.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. NVKD của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

34.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

35.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

36.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Ko có đáp án đúng

37.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Ko có đáp án đúng

38.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)

Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T

c)

Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có

d)

Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

39.

Bên Nợ của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

40.

Bên Có của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

41.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

42.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

43.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

44.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

45.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

46.

Nguyên tắc phù hợp:

a)

Doanh thu phù hợp với chi phí

b)

Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

47.

Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

48.

Nguyên tắc khách quan:

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

49.

Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chi phí vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

110.000

b)

100.000

c)

120.000

d)

130.000

50.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

51.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

52.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Phương pháp cải chính và phương pháp bổ sung

53.

Phương pháp chữa số ghi số âm được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

54.

Phương pháp chữa số ghi bổ sung được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

55.

Sau khi khóa sổ kế toán phát hiện Mua TSCD 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK “TSCD”/Có TK “Phải thu khách hàng” 200.000. Cách sửa:

a)

Nợ TK “TSCD”/Có TK “Phải thu khách hàng” 180.000

b)

Khác

56.

Kế toán tài chính cung cấp thông tin:

a)

Bên ngoài doanh nghiệp

b)

Bên trong doanh nghiệp

57.

Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

Ghi kép vào tài khoản

c)

Định khoản kế toán

58.

Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ:

a)

Không có số dư

b)

Ở bên Nợ

c)

Ở bên Có

d)

Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

59.

Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho:

a)

Cơ quan thuế

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Nhà đầu tư

60.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

61.

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

62.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

Một tài khoản kế toán

b)

Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

Hai tài khoản kế toán

63.

Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến:

a)

Hai đối tượng kế toán

b)

Một đối tượng kế toán

c)

Hai đối tượng kế toán trở lên

64.

Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành:

a)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

b)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

Tài khoản thuộc bảng cân đối, tài khoản ngoài bảng cân đối, tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

65.

Hàng tồn kho gồm:

a)

Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

NVL, CCDC, TSCĐ

c)

Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

Tiền, hàng hóa, TSCĐ

66.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của pháp luật

4 lines
67.

A. Báo cáo giá thành B. Báo cáo kết quả kinh doanh C. Bảng cân đối kế toán D. Báo cáo thuế

a)

Báo cáo giá thành

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo thuế

68.

Phân loại theo thời gian lập thì báo cáo chia thành:

a)

Bắt buộc, không bắt buộc

b)

Định kỳ, bất kỳ

c)

Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

69.

Ứng trước tiền hàng cho người bán là:

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

70.

Khách hàng ứng trước tiền hàng là:

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

71.

Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

Ít nhất 2 kỳ

b)

Không thay đổi trong các kỳ

c)

Chỉ trong 2 kỳ

d)

Chỉ trong 1 kỳ

72.

Khoản nhận góp vốn liên doanh là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

73.

Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:

a)

Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

74.

Cuối kỳ có số liệu sau: phải trả người bán: 2.000, nguồn vốn kinh doanh: 6.000, phải trả người lao động: 1.000, lợi nhuận chưa phân phối: 500. Xác định tổng TS cuối kỳ

a)

6000

b)

9000

c)

9.500

d)

2000

75.

Tại mọi thời điểm:

a)

Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn – tổng tài sản

b)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

c)

NVKD = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

d)

Tổng TS = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

76.

Khấu hao TSCĐ được ghi:

a)

Ghi âm bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Ghi dương bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c)

Ghi dương bên Tài sản của bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên bảng cân đối số phát sinh

77.

126. Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

78.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng:

a)

Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

b)

Tổng của tài sản và khoản nợ phải trả

c)

Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

d)

Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

79.

Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

Tài khoản nguồn vốn

b)

Tài khoản tài sản

c)

Tài khoản doanh thu

d)

Tài khoản chi phí

80.

Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

Bình thường như các tài khoản khác

b)

Ghi âm

c)

Không ghi trên bảng cân đối phát sinh

d)

Bình thường như các tài khoản khác

81.

Ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo

a)

Một chiều giảm

b)

Một chiều tăng

c)

Chiều giảm và chiều tăng

d)

Chiều tăng hoặc chiều giảm

82.

Các tài khoản TS ngắn hạn có kết cấu

a)

Ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

b)

Giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

Giống với kết cấu tài sản dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

83.

Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

84.

Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

85.

Nghiệp vụ “Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối” thuộc loại định khoản nào

a)

A. Định khoản giản đơn

b)

B. Định khoản phức tạp

86.

Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)

ngược với tài khoản tổng hợp

b)

giống tài khoản tổng hợp

c)

Không có đáp án đúng

87.

Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn:

a)

Được ghi đơn

b)

Có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

Có số dư đầu kỳ bên Có

d)

Không có số dư

89.

Tài sản của doanh nghiệp:

a)

Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

d)

Là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

90.

Khách hàng trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20.000, bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào

4 lines
91.

Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp:

a)

A. 20.000

b)

B. 15.000

c)

C. 40.000

d)

D. 30.000

92.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh

a)

178.500 (143.500+35.000)

b)

143.500

c)

35.000

d)

Không có đáp án đúng

93.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000 (315.000-154.000)

d)

không có đáp án đúng

94.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

A. 280.000

b)

B. 143.500

c)

C. 35.000

d)

D. không có đáp án đúng

95.

143.500+(315.000-154.000)-280.000 bằng bao nhiêu?

a)

143.500

b)

143.500

c)

161.000

d)

24.500 (143.500+(315.000-154.000)-280.000)

96.

Tài khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

TK điều chỉnh

97.

Mục đích của kế toán là:

a)

Ghi sổ kế toán

b)

Quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

c)

Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

d)

Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng