wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi cuối kỳ - Xác suất thống kê

Total questions: 89

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 17 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 500 gam và độ lệch chuẩn 30 gam. Số lượng những quả lê có cân nặng nhỏ hơn 410 gam trong mẫu này sẽ có phân phối gì?

a)

Phân phối chuẩn.

b)

Không biết phân phối.

c)

Phân phối nhị thức.

d)

Phân phối Poisson.

e)

Các đáp án còn lại đều sai.

2.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 17 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 500 gam và độ lệch chuẩn 30 gam. 2. Tổng cân nặng của những quả lê trong mẫu ngẫu nhiên này có phân phối gì?

a)

Không biết phân phối phải xấp xỉ bằng định lý giới hạn trung tâm.

b)

Phân phối chuẩn với trung bình là 8500 và phương sai là 510.

c)

Phân phối chuẩn với trung bình là 8500 và phương sai là 15300.

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

Phân phối chuẩn với trung bình là 8500 và phương sai là 900.

3.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 17 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 500 gam và độ lệch chuẩn 30 gam. Tính xác suất để trong mẫu này có ít nhất 2 quả lê có cân nặng nhỏ hơn 410 gam.

a)

0.1113

b)

0.5557

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.0002

e)

0.2224

4.

Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là nhỏ hơn 549 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.01. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

a)

H0: μ = 549, H1: μ ≠ 549.

b)

H0: μ > 549, H1: μ < 549.

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

H0: μ = 549, H1: μ < 549.

e)

H0: μ ≤ 549, H1: μ > 549.

5.

Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là nhỏ hơn 549 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.01. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

4 lines
6.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

-23.2832

c)

-51.0607

d)

-1.0607

e)

-45.5052

7.

Xác định khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho tuổi thọ trung bình của các vi mạch sản xuất bởi công ty này.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

[533.1565, 564.8435]

c)

[517.9882, 565.5868]

d)

[521.4017, 562.1733]

e)

[524.244, 559.331]

8.

Biết thêm rằng độ lệch chuẩn của tuổi thọ vi mạch là 17.84 giờ. Cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu vi mạch để sai số ước lượng của khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho giá trị kỳ vọng μ là không quá 7 (giờ)?

a)

44

b)

49

c)

84

d)

9

e)

Các đáp án khác đều sai.

9.

Tính hệ số tương quan mẫu cho dữ liệu này.

a)

-0.9849

b)

-0.8028

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

-0.9916

e)

-0.6203

10.

Nếu tiếng ồn tăng 1 de-xi-ben thì huyết áp được kỳ vọng sẽ

a)

tăng khoảng 1.4111 đơn vị.

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

giảm khoảng 0.2073 đơn vị.

d)

tăng khoảng 0.2073 đơn vị.

e)

giảm khoảng 1.4111 đơn vị.

11.

Tính phương sai mẫu cho sai số ngẫu nhiên của mô hình hồi quy.

a)

0.5055

b)

0.547

c)

0.2469

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

0.406

12.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho hệ số góc β1 của mô hình hồi quy.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

[-0.2673, -0.1473]

c)

[-0.2329, -0.1817]

d)

[-0.2323, -0.1823]

e)

[-0.2273, -0.1873]

13.

Tìm ước lượng bình phương bé nhất cho hệ số chặn của đường thẳng hồi quy.

a)

1.1209

b)

1.5985

c)

1.4111

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

1.7337

14.

Tính biến thiên toàn phần (tổng bình phương) cho dữ liệu này.

a)

410.7294

b)

511.7293

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

364.8373

e)

146.892

15.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán kiểm định.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

10.9023

c)

14.9023

d)

18.9019

e)

8.9024

16.

Ước tính giá trị chênh lệch nhỏ nhất (LSD) của phương pháp so sánh bội Fisher.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

4.5267

c)

4.8216

d)

6.1317

e)

5.5767

17.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho chênh lệch hàm lượng protein trung bình giữa loại 1 và loại 2.

a)

[7.38, 19.62]

b)

[-8.755, 20.995]

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

[1.2984, 10.9416]

e)

[5.445, 6.795]

18.

Một nhà khoa học máy tính đang nghiên cứu tính hữu ích của hai ngôn ngữ thiết kế khác nhau trong việc cải thiện các tác vụ lập trình. 5 lập trình viên chuyên nghiệp được chọn ngẫu nhiên, quen thuộc với cả hai ngôn ngữ, được yêu cầu viết mã một hàm tiêu chuẩn bằng cả hai ngôn ngữ. Thời gian (tính bằng phút) cần thiết để 5 lập trình viên này viết hàm được ghi lại theo thứ tự như sau: Ngôn ngữ 1 (X): 15.6, 15.5, 16, 16.3, 15.1 Ngôn ngữ 2 (Y): 15.6, 17.5, 17.3, 17.1, 18.3 Giả sử rằng thời gian chênh lệch khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 là biến ngẫu nhiên tuần theo phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn là 1.4 phút. Với mức ý nghĩa 0.05, dữ liệu trên có đủ để khẳng định rằng thời gian cần thiết để viết hàm sử dụng ngôn ngữ 1 là ít hơn ngôn ngữ 2?

a)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

b)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

c)

Các đáp án còn lại đều sai.

d)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

e)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

19.

Gọi thời gian chênh lệch (phút) trung bình khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 của 5 lập trình viên ngẫu nhiên là biến ngẫu nhiên D. Tính độ lệch chuẩn cho biến ngẫu nhiên này.

a)

0.5437

b)

0.8951

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

1.0991

e)

0.6261

20.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

-3.2509

b)

-2.9249

c)

-1.8969

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

-2.3319

21.

Xác định miền bác bỏ của bài toán kiểm định.

a)

(-∞, -2.132)

b)

Các đáp án còn lại đều sai.

c)

(-∞, -1.64)

d)

(1.86, ∞)

e)

(2.132, ∞)

22.

Xác định khoảng tin cậy 95% cho trung bình chênh lệch thời gian cần thiết để viết hàm giữa hai ngôn ngữ.

a)

(-3.1981, 0.2781)

b)

(-3.9249, 1.0049)

c)

(-2.6872, -0.2328)

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

e)

(-2.3937, -0.5263)

23.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 14 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 470 gam và độ lệch chuẩn 20 gam. Số lượng những quả lê có cân nặng lớn hơn 530 gam trong mẫu này sẽ có phân phối gì?

a)

Phân phối nhị thức.

b)

Các đáp án còn lại đều sai.

c)

Phân phối Poisson.

d)

Không biết phân phối.

e)

Phân phối chuẩn.

24.

Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 14 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 470 gam và độ lệch chuẩn 20 gam. Tổng cân nặng của những quả lê trong mẫu ngẫu nhiên này có phân phối gì?

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

Phân phối chuẩn với trung bình là 6580 và phương sai là 280.

c)

Phân phối chuẩn với trung bình là 6580 và phương sai là 5600.

d)

Không biết phân phối phải xấp xỉ bằng định lý giới hạn trung tâm.

e)

Phân phối chuẩn với trung bình là 6580 và phương sai là 400.

25.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 14 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 470 gam và độ lệch chuẩn 20 gam. Tính xác suất để trong mẫu này có ít nhất 2 quả lê có cân nặng lớn hơn 530 gam.

a)

0.3335

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

0.0002

d)

0.5557

e)

0.4446

26.

Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là lớn hơn 880 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.1. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

a)

H0: μ > 880, H1: μ ≤ 880.

b)

H0: μ = 880, H1: μ ≠ 880.

c)

H0: μ = 880, H1: μ < 880.

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

H0: μ = 880, H1: μ > 880.

27.

Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là lớn hơn 880 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.1. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn. 5. Phân phối của thống kê kiểm định trong bài toán kiểm định trên là gì?

4 lines
28.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

46.0008

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

1.5573

d)

51.5563

e)

29.3343

29.

Xác định khoảng tin cậy với độ tin cậy 90% cho tuổi thọ trung bình của các vi mạch sản xuất bởi công ty này.

a)

[880.4662, 889.7338]

b)

[875.8083, 884.1917]

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

[878.8943, 891.3057]

e)

[879.7293, 890.4707]

30.

Biết thêm rằng độ lệch chuẩn của tuổi thọ vi mạch là 26 giờ. Cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu vi mạch để sai số ước lượng của khoảng tin cậy với độ tin cậy 90% cho giá trị kỳ vọng μ là không quá 6 (giờ)?

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

86

c)

51

d)

81

e)

21

31.

Tính hệ số tương quan mẫu cho dữ liệu này.

a)

-0.6012

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

-0.8796

d)

-0.8144

e)

-0.9995

32.

Nếu tiếng ồn tăng 1 de-xi-ben thì huyết áp được kỳ vọng sẽ

a)

giảm khoảng 0.1794 đơn vị.

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

tăng khoảng 0.1794 đơn vị.

d)

tăng khoảng 0.1748 đơn vị.

e)

giảm khoảng 0.1748 đơn vị.

33.

Tính phương sai mẫu cho sai số ngẫu nhiên của mô hình hồi quy.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

0.0022

c)

0.1098

d)

0.1826

e)

0.0076

34.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho hệ số góc β1 của mô hình hồi quy.

a)

[-0.1798, -0.1698]

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

[-0.1789, -0.1708]

d)

[-0.1848, -0.1648]

e)

[-0.1898, -0.1598]

35.

Tìm ước lượng bình phương bé nhất cho hệ số chặn của đường thẳng hồi quy.

a)

0.1794

b)

-0.0071

c)

0.4448

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

0.2688

36.

Tính biến thiên toàn phần (tổng bình phương) cho dữ liệu này.

a)

62.544

b)

855.0453

c)

878.5892

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

917.5893

37.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán kiểm định.

a)

88.0261

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

82.0266

d)

76.0267

e)

84.0263

38.

Ước tính giá trị chênh lệch nhỏ nhất (LSD) của phương pháp so sánh bội Fisher.

a)

2.6163

b)

3.1462

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

5.0213

e)

4.4263

39.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho chênh lệch hàm lượng protein trung bình giữa loại 1 và loại 2.

a)

[-1.515, 11.835]

b)

[-0.125, 10.445]

c)

[-2.56, 12.88]

d)

[2.0138,8.3062]

e)

Các đáp án khác đều sai.

40.

Xác định phương pháp kiểm định phù hợp.

a)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

b)

Các đáp án còn lại đều sai.

c)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

d)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

e)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

41.

Gọi thời gian chênh lệch (phút) trung bình khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 của 5 lập trình viên ngẫu nhiên là biến ngẫu nhiên D. Tính độ lệch chuẩn cho biến ngẫu nhiên này.

a)

0.6708

b)

1.0668

c)

0.0848

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

0.5891

42.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

-9.8387

c)

-7.6557

d)

-8.7187

e)

-2.5647

43.

Xác định miền bác bỏ của bài toán kiểm định.

a)

(3.747, ∞)

b)

(2.33, ∞)

c)

(−∞, −2.33)

d)

(4.604, ∞)

e)

Các đáp án còn lại đều sai.

44.

Xác định khoảng tin cậy 99% cho trung bình chênh lệch thời gian cần thiết để viết hàm giữa hai ngôn ngữ.

a)

(−8.3307, −4.8693)

b)

(−9.6885, −3.5115)

c)

(−7.2616, −5.9384)

d)

(−11.2124, −1.9876)

e)

Các đáp án còn lại đều sai.

45.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 13 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 380 gam và độ lệch chuẩn 14 gam. 1. Số lượng những quả lê có cân nặng nhỏ hơn 338 gam trong mẫu này sẽ có phân phối gì?

a)

Không biết phân phối.

b)

Các đáp án còn lại đều sai.

c)

Phân phối chuẩn.

d)

Phân phối Poisson.

e)

Phân phối nhị thức.

46.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 13 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 380 gam và độ lệch chuẩn 14 gam. 2. Tổng cân nặng của những quả lê có trong mẫu ngẫu nhiên này có phân phối gì?

a)

Không biết phân phối phải xấp xỉ bằng định lý giới hạn trung tâm.

b)

Phân phối chuẩn với trung bình là 4940 và phương sai là 2548.

c)

Phân phối chuẩn với trung bình là 4940 và phương sai là 182.

d)

Phân phối chuẩn với trung bình là 4940 và phương sai là 196.

e)

Các đáp án khác đều sai.

47.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 13 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 380 gam và độ lệch chuẩn 14 gam. Tính xác suất để trong mẫu này có ít nhất 2 quả lê có cân nặng nhỏ hơn 338 gam.

a)

0.1112

b)

0.4445

c)

0.2223

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

0.0001

48.

Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là lớn hơn 898.8 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 7 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.05. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

a)

H0: μ = 898.8, H1: μ ≠ 898.8.

b)

H0: μ ≥ 898.8, H1: μ < 898.8.

c)

H0: μ > 898.8, H1: μ ≤ 898.8.

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

H0: μ ≤ 898.8, H1: μ > 898.8.

49.

Câu 4 đến câu 8. Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là lớn hơn 898.8 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 7 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.05. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn. 1030.6, 1004.8, 914.7, 777.1, 914.4, 1008.4, 887.5 5. Phân phối của thống kê kiểm định trong bài toán kiểm định trên là gì?

4 lines
50.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

45.489

b)

12.156

c)

1.0455

d)

23.267

e)

Các đáp án khác đều sai.

51.

Xác định khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho tuổi thọ trung bình của các vị mạch sản xuất bởi công ty này.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

[868.644, 999.2132]

c)

[868.0728, 999.7844]

d)

[843.6962, 953.9038]

e)

[851.7096, 1016.1475]

52.

Biết thêm rằng độ lệch chuẩn của tuổi thọ vị mạch là 93.56 giờ. Cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu vị mạch để sai số ước lượng của khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho giá trị kỳ vọng μ là không quá 2 (giờ)?

a)

8402

b)

8407

c)

8447

d)

8387

e)

Các đáp án khác đều sai.

53.

Tính hệ số tương quan mẫu cho dữ liệu này.

a)

0.7316

b)

0.8101

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.9994

e)

0.7456

54.

Nếu tiếng ồn tăng 1 de-xi-ben thì huyết áp được kỳ vọng sẽ

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

tăng khoảng 0.1717 đơn vị.

c)

tăng khoảng 0.3039 đơn vị.

d)

giảm khoảng 0.3039 đơn vị.

e)

giảm khoảng 0.1717 đơn vị.

55.

Tính phương sai mẫu cho sai số ngẫu nhiên của mô hình hồi quy.

a)

0.0343

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

0.0884

d)

0.0267

e)

0.0161

56.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho hệ số góc β1 của mô hình hồi quy.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

[0.2958, 0.3121]

c)

[0.2989, 0.3089]

d)

[0.2889, 0.3189]

e)

[0.2789, 0.3289]

57.

Tìm ước lượng bình phương bé nhất cho hệ số chặn của đường thẳng hồi quy.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

0.541

c)

0.2081

d)

0.1717

e)

0.2346

58.

Tính biến thiên toàn phần (tổng bình phương) cho dữ liệu này.

a)

400.1767

b)

233.3217

c)

166.855

d)

299.1768

e)

Các đáp án khác đều sai.

59.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán kiểm định.

a)

8.2923

b)

10.2922

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.2927

e)

6.2926

60.

Ước tính giá trị chênh lệch nhỏ nhất (LSD) của phương pháp so sánh bởi Fisher.

a)

5.187

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

6.8869

d)

5.312

e)

8.777

61.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho chênh lệch hàm lượng protein trung bình giữa loại 1 và loại 2.

a)

[4.745, 16.855]

b)

[3.41, 25.01]

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

[3.9131,17.6869]

e)

[-9.13, 30.73]

62.

Xác định phương pháp kiểm định phù hợp.

a)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

b)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

c)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

d)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

e)

Các đáp án còn lại đều sai.

63.

Gọi thời gian chênh lệch (phút) trung bình khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 của 5 lập trình viên ngẫu nhiên là biến ngẫu nhiên D. Tính độ lệch chuẩn cho biến ngẫu nhiên này.

a)

0.9589

b)

0.8289

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.4919

e)

0.7219

64.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

-0.724

c)

-1.662

d)

-4.838

e)

-4.39

65.

Xác định miền bác bỏ của bài toán kiểm định.

a)

Các đáp án còn lại đều sai.

b)

(-∞, -2.776)

c)

(2.132, ∞)

d)

(-∞, -1.64)

e)

(1.86, ∞)

66.

Xác định khoảng tin cậy 95% cho trung bình chênh lệch thời gian cần thiết để viết hàm giữa hai ngôn ngữ.

a)

(-3.3442, -1.4158)

b)

Các đáp án còn lại đều sai.

c)

(-3.7456, -1.0144)

d)

(-5.1115, 0.3515)

e)

(-6.2035, 1.4435)

67.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 11 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 350 gam và độ lệch chuẩn 12 gam. Số lượng những quả lê có cân nặng lớn hơn 386 gam trong mẫu này sẽ có phân phối gì?

a)

Không biết phân phối.

b)

Phân phối chuẩn.

c)

Các đáp án còn lại đều sai.

d)

Phân phối Poisson.

e)

Phân phối nhị thức.

68.

Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 11 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 350 gam và độ lệch chuẩn 12 gam. Tổng cân nặng của những quả lê trong mẫu ngẫu nhiên này có phân phối gì?

a)

Phân phối chuẩn với trung bình là 3850 và phương sai là 132.

b)

Phân phối chuẩn với trung bình là 3850 và phương sai là 144.

c)

Không biết phân phối phải xấp xỉ bằng định lý giới hạn trung tâm.

d)

Phân phối chuẩn với trung bình là 3850 và phương sai là 1584.

e)

Các đáp án khác đều sai.

69.

Câu 1 đến câu 3: Xét một mẫu ngẫu nhiên gồm cân nặng của 11 quả lê. Giả sử rằng mẫu ngẫu nhiên này được chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là 350 gam và độ lệch chuẩn 12 gam. Tính xác suất để trong mẫu này có ít nhất 2 quả lê có cân nặng lớn hơn 386 gam.

a)

0.3334

b)

0.1112

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.0001

e)

0.4445

70.

Câu 4 đến câu 8: Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là 747.7 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.01. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

a)

H0: μ ≤ 747.7, H1: μ > 747.7.

b)

H0: μ > 747.7, H1: μ < 747.7.

c)

H0: μ ≥ 747.7, H1: μ < 747.7.

d)

H0: μ ≥ 747.7, H1: μ ≠ 747.7.

e)

Các đáp án khác đều sai.

71.

Câu 4 đến câu 8: Một hãng điện tử tuyên bố rằng các vi mạch do họ sản xuất có tuổi thọ trung bình là 747.7 giờ. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 8 vi mạch được chọn và tuổi thọ được ghi nhận như bên dưới. Dựa trên mẫu ngẫu nhiên này, người ta muốn kiểm định xem tuyên bố của hãng có được chấp nhận hay không ở mức ý nghĩa 0.01. Biết rằng tuổi thọ của vi mạch có phân phối chuẩn.

4 lines
72.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

7.1178

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

29.2398

d)

1.5628

e)

12.6733

73.

Xác định khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho tuổi thọ trung bình của các vi mạch sản xuất bởi công ty này.

a)

[723.3405, 825.1095]

b)

[708.1533, 787.2467]

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

[730.4351, 818.0149]

e)

[714.8202, 833.6298]

74.

Biết thêm rằng độ lệch chuẩn của tuổi thọ vi mạch là 54.81 giờ. Cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu vi mạch để sai số ước lượng của khoảng tin cậy với độ tin cậy 99% cho giá trị kỳ vọng μ là không quá 3 (giờ)?

a)

A. 2222

b)

B. 2202

c)

C. Các đáp án khác đều sai.

d)

D. 2197

e)

E. 2257

75.

Tính hệ số tương quan mẫu cho dữ liệu này.

a)

0.6615

b)

0.9144

c)

0.9866

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

0.9693

76.

Nếu tiếng ồn tăng 1 de-xi-ben thì huyết áp được kỳ vọng sẽ

a)

tăng khoảng 1.5694 đơn vị.

b)

tăng khoảng 0.3371 đơn vị.

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

giảm khoảng 1.5694 đơn vị.

e)

giảm khoảng 0.3371 đơn vị.

77.

Tính phương sai mẫu cho sai số ngẫu nhiên của mô hình hồi quy.

a)

0.7676

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

0.3689

d)

1.2096

e)

0.6516

78.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho hệ số góc β₁ của mô hình hồi quy.

a)

[0.2771, 0.3971]

b)

[0.3076, 0.3666]

c)

[0.3071, 0.3671]

d)

[0.3021, 0.3721]

e)

Các đáp án khác đều sai.

79.

Tìm ước lượng bình phương bé nhất cho hệ số chặn của đường thẳng hồi quy.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

1.5141

c)

1.5694

d)

1.8014

e)

1.1605

80.

Tính biến thiên toàn phần (tổng bình phương) cho dữ liệu này.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

487.5217

c)

46.9075

d)

557.4289

e)

534.4292

81.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán kiểm định.

a)

46.7697

b)

Các đáp án khác đều sai.

c)

50.7693

d)

42.7697

e)

40.7698

82.

Ước tính giá trị chênh lệch nhỏ nhất (LSD) của phương pháp so sánh bội Fisher.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

5.2067

c)

3.6516

d)

1.8117

e)

3.5267

83.

Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95% cho chênh lệch hàm lượng protein trung bình giữa loại 1 và loại 2.

a)

Các đáp án khác đều sai.

b)

[-20.115, 0.265]

c)

[-15.765, -4.085]

d)

[-11.545, -8.305]

e)

[-13.5766, -6.2734]

84.

Một nhà khoa học máy tính nghiên cứu tính hữu ích của hai ngôn ngữ thiết kế khác nhau trong việc cải thiện các tác vụ lập trình. 5 lập trình viên chuyên nghiệp quen thuộc với cả hai ngôn ngữ được yêu cầu viết mã một hàm tiêu chuẩn bằng cả hai ngôn ngữ. Thời gian (phút) để viết hàm: Ngôn ngữ 1 (X): 11.7, 12.9, 11.8, 11.1, 12.1; Ngôn ngữ 2 (Y): 12.8, 12.9, 10.3, 11.4, 11.8. Giả sử thời gian chênh lệch khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn 1.7 phút. Với mức ý nghĩa 0.01, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Không đủ bằng chứng để khẳng định thời gian viết hàm bằng ngôn ngữ 1 nhiều hơn ngôn ngữ 2.

b)

Có đủ bằng chứng để khẳng định thời gian viết hàm bằng ngôn ngữ 1 nhiều hơn ngôn ngữ 2.

c)

Thời gian viết hàm bằng ngôn ngữ 1 ít hơn ngôn ngữ 2.

d)

Thời gian viết hàm bằng hai ngôn ngữ là như nhau.

85.

Xác định phương pháp kiểm định phù hợp.

a)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

b)

z-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

c)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể độc lập.

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

e)

t-test cho bài toán so sánh kỳ vọng của hai tổng thể không độc lập, mẫu cặp.

86.

Gọi thời gian chênh lệch (phút) trung bình khi viết hàm bằng ngôn ngữ 1 so với ngôn ngữ 2 của 5 lập trình viên ngẫu nhiên là biến ngẫu nhiên D. Tính độ lệch chuẩn cho biến ngẫu nhiên này.

a)

0.7603

b)

0.4247

c)

0.1503

d)

Các đáp án khác đều sai.

e)

1.3833

87.

Tính giá trị kiểm định thống kê cho bài toán trên.

a)

0.1642

b)

0.1752

c)

Các đáp án khác đều sai.

d)

0.1002

e)

0.1052

88.

Xác định miền bác bỏ của bài toán kiểm định.

a)

(3.747, ∞)

b)

(−∞, −4.604)

c)

(2.896, ∞)

d)

(2.33, ∞)

e)

Các đáp án còn lại đều sai.

89.

Xác định khoảng tin cậy 99% cho trung bình chênh lệch thời gian cần thiết để viết hàm giữa hai ngôn ngữ.

a)

(−1.8815, 2.0415)

b)

(−7.0683, 7.2283)

c)

Các đáp án còn lại đều sai.

d)

(−1.6386, 1.7986)

e)

(−3.4203, 3.5803)