wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại BL4 100 câu cuối

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
(Slide 2023) Nếu một BN có lỗ dò trong xuất phát từ tạng nào sau đây, lỗ dò ngoài KHÔNG thể ở tầng sinh môn
a)
Ông hậu môn
b)
Trực tràng
c)
Niệu đạo
d)
Hỗng tràng
e)
Hồi tràng
2.
(2024; TN2024; 2022; 2023 - Y4) Nguyên nhân thường gặp nhất của rò hậu môn là:
a)
Ung thư ống hậu môn
b)
Viêm tuyến nhầy ống hậu môn
c)
Vết thương hậu môn
d)
Lao trực tràng
3.
(2024; TN2024; TN2023; 2023; 2022) Trĩ ngoại không có diễn tiến nào sau đây:
a)
Liên kết với trĩ nội để tạo thành trĩ hỗn hợp
b)
Bị teo lại, tạo thành mẫu da thừa
c)
Hình thành huyết khối trong các xoang tĩnh mạch trĩ
d)
Sa ra ngoài ống hậu môn, có thể bị nghẹt
4.
(TN2023; 2023) Bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền căn phì đại tuyến tiền liệt, bị bệnh khoảng 1 năm nay, cách nhập viên 3 ngày sau đại tiện búi trĩ sa ngoài không đẩy lên được vào khoa được chẩn đoán: Trĩ hỗn hợp vòng độ 4. Phương pháp điều trị nào sau đây là hợp lý nhất?
a)
Điều trị nội khoa
b)
Chích xơ
c)
Khâu treo búi trĩ
d)
Phẫu thuật Longo
5.

(2024; TN2023; 2023 - Y4) Bệnh nhân nam 36 tuổi, làm tài xế xe tải. Tiền căn 1 năm trước áp xe cạnh hậu môn đã mở rạch tháo mủ, 8 tháng trước mổ rò hậu môn. Gần đây chỗ vết mổ cũ bị đau nhẹ và thỉnh thoảng có rỉ dịch vàng mùi phân. Khám lâm sàng chẩn đoán Rò hậu môn tái phát. Chỉ định cận lâm sàng thích hợp trên bệnh nhân này là:

a)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
b)
Chụp Xquang đường dò
c)
Siêu âm đường dò qua nội soi hậu môn
d)
Chụp CTscan vùng chậu
6.
(TN2023; 2023) Triệu chứng làm cho bệnh nhân bị bệnh trĩ đến khám bệnh thường gặp nhất là:
a)
Tiêu máu và khối sa ra ngoài hậu môn
b)
Tiêu máu và đau nhức vùng hậu môn
c)
Khối sa ra ngoài hậu môn và đau nhức vùng hậu môn
d)
Cảm giác ngứa ngáy khó chịu vùng hậu môn
7.
(2024; 2023) Để chẩn đoán xác định trĩ sa độ 2-3 bằng thăm khám lâm sàng, bệnh nhân cần được thăm khám ở tư thế nào sau đây:
a)
Nằm nghiêng trái
b)
Tư thế phụ khoa
c)
Đứng, khom lưng
d)
Ngồi xổm, rặn
8.
(2024; 2023) Các phương pháp điều trị trĩ bao gồm:
a)
Điều trị nội khoa
b)
Phẫu thuật cắt trĩ
c)
Có phối hợp thuốc Đông y
d)
Tất cả đều đúng
9.
(2023) Dò hậu môn có thể được hình thành không thông qua giai đoạn áp xe cạnh hậu môn trong trường hợp nào sau đây:
a)
Dò do viêm ống tuyến hậu môn
b)
Dò do chấn thương
c)
Ung thư ống hậu môn
d)
Câu B và C đúng
10.
(2023; 2023 - Y4) Chẩn đoán hình ảnh trong rò hậu môn. Chọn câu sai:
a)
Chụp cộng hưởng từ
b)
Chụp đường rò có cản quang
c)
Chụp đại tràng có cản quang
d)
Siêu âm hậu môn
11.
(2023; 2023 - Y4) Mẫu da thừa hậu môn là hậu quả của biến đổi bệnh lý nào sau đây:
a)
Huyết khối búi trĩ nội
b)
Huyết khối búi trĩ ngoại
c)
Viêm quá phát da ống hậu môn do virus
d)
U sùi phần da ống hậu môn
12.
(2023 - Y4) Rò hậu môn: thăm hậu môn bằng ngón tay nhằm mục đích phát hiện
a)
Ung thư trực tràng
b)
Nứt hậu môn
c)
Dị vật trong trực tràng
d)
Tất cả đều đúng
13.
(2024; 2023 - Y4) Triệu chứng cơ năng nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán bệnh trĩ?
a)
Đau nhức liên tục vùng hậu môn hơn 2 tuần
b)
Tiêu phân có máu bầm
c)
Có cảm giác mót rặn khi đi tiêu
d)
Tất cả đều đúng
14.
(2024; 2023 - Y4) Triệu chứng thực thể nào sau đây phù hợp với chẩn đoán bệnh trĩ:
a)
Thiếu máu cấp hay mãn tính
b)
Khối sưng tấy cạnh hậu môn
c)
Khối sượng cứng ở ống hậu môn
d)
Sờ được hạch bẹn hai bên
15.
(2024; 2023 - Y4) Phương tiện được chọn lựa trước tiên để xác định đường đi của một đường rò hậu môn là:
a)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
b)
Xquang đường dò
c)
Siêu âm đường dò qua nội soi hậu môn
d)
CTscan vùng chậu
16.
(2023 - Y4; 2022) Vị trí thường gặp nhất của các búi trĩ trong ống hậu môn là:
a)
Trái bên, phải trước và phải sau
b)
Phải trước, trái trước và trái sau
c)
Trái trước, phải trước và phải sau
d)
Trái trước, phải trước và phải bên
17.
(2023 - Y4; 2022) Trĩ nội không có diễn tiến nào sau đây:
a)
Liên kết với nhau tạo thành trĩ vòng
b)
Bị teo lại, tạo thành mẫu da thừa
c)
Liên kết với trĩ ngoại để tạo thành trĩ hỗn hợp
d)
Sa ra ngoài ống hậu môn, có thể gây nghẹt
18.
(2023 - Y4; 2022) Áp xe cạnh hậu môn, biến chứng của viêm tuyến nhầy ống hậu môn, có vị trí thường gặp nhất ở:
a)
Trên cơ nâng hậu môn, dưới phúc mạc
b)
Hố ngồi trực tràng
c)
Dưới da quanh hậu môn
d)
Giữa hai lớp cơ thắt hậu môn
19.
(2023 - Y4; 2022) Các nguyên nhân sau đây làm cho áp lực xoang tĩnh mạch trĩ tăng khi đi tiêu, ngoại trừ:
a)
Táo bón
b)
Tiêu chảy phân nhầy kèm mót rặn
c)
Tiêu phân lọn nhỏ
d)
Tiêu chảy phân nước lượng nhiều
20.
(2023 - Y4; 2022; 2020) Chẩn đoán rò hậu môn thể gian cơ thắt là chẩn đoán lâm sàng. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây, khi hiện diện, sẽ khẳng định rò hậu môn thể gian cơ thắt?
a)
Lỗ ngoài cách rìa hậu môn 2-3 cm
b)
Sờ được đường dò qua da
c)
Dùng que thăm dò, que đi dễ dàng từ lỗ ngoài vào lỗ trong
d)
Bơm sữa hay các chất màu vào lỗ trong, chúng thoát ra ở lỗ ngoài
21.
(2023 - Y4; 2020) Nguyên nhân làm cho các búi trĩ “sinh lý” phát triển thành bệnh trĩ là:
a)
Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do gắng sức khi đi tiêu
b)
Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do lao động gắng sức
c)
Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do có thông nối động-tĩnh mạch
d)
Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do huyết khối tĩnh mạch
22.
(2023 - Y4; 2020) Trong trường hợp nào sau đây, việc chẩn đoán đường đi của một đường rò hậu môn được cho là không cần thiết:
a)
Dò gian cơ thắt
b)
Dò ngang cơ thắt
c)
Dò trên cơ thắt
d)
Dò ngoài cơ thắt
23.
(Ngoại CS2 2022; 2022) Tiêu ra máu trong bệnh trĩ có đặc điểm là:
a)
Đầu tiên chỉ có tính chất rời rạc, ngắt ngãng
b)
Luôn kèm theo sa búi trĩ ra ngoài
c)
Thường máu giọt xuống bệ cầu sau khi phân qua lỗ hậu môn ra ngoài
d)
Câu A và C đúng
24.
(Ngoại CS2 2022; 2021; 2020) Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với trĩ nội?
a)
Có thể gây chảy máu
b)
Có thể liên kết tạo thành vòng
c)
Có thể gây đau
d)
Có thể sa ra ngoài
25.
(2024; Ngoại CS2 2022; 2021; 2020) Triệu chứng lâm sàng của bệnh trĩ có đặc điểm là:
a)
Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu
b)
Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn
c)
Triệu chứng chính là đau khi đại tiện cho dù phân không đóng khuôn
d)
Tất cả đều đúng
26.
(Ngoại CS2 2022) Định luật Goodsall được áp dụng trong bệnh lý nào sau đây?
a)
Rò trực tràng âm đạo.
b)
Trĩ.
c)
Nứt hậu môn.
d)
Rò hậu môn.
27.
(2021; 2020) Một người được gọi là “có bệnh trĩ” khi người đó có các biểu hiện sau đây, ngoại trừ:
a)
Có các búi trĩ là các chỗ phồng lên của tấm đệm hậu môn
b)
Có các búi trĩ phát triển quá mức
c)
Có các búi trĩ sa ra ngoài ống hậu môn
d)
Có các búi trĩ bị nhiễm trùng, huyết khối
28.
(2020) Đặc điểm giải phẫu nào sau đây của ống hậu môn được cho là đúng:
a)
Ống hậu môn được chia làm hai phần. Sự khác nhau ở hai phần chủ yếu là khác ở lớp cơ: cơ trơn hiện diện ở phần trên ống hậu môn, trong khi cơ vân hiện diện ở phần dưới
b)
Giới hạn giữa hai phần của ống hậu môn được gọi là đường lược
c)
Lớp biểu mô bề mặt ở phần trên ống hậu môn được gọi là phần da, còn ở phần dưới ống hậu môn được gọi là phần niêm
d)
Máu từ các xoang tĩnh mạch trĩ trên chủ yếu đổ về các xoang tĩnh mạch trĩ dưới. Máu từ các xoang tĩnh mạch trĩ dưới chủ yếu đổ về tĩnh mạch trực tràng giữa và dưới
29.
(2020) Trong bệnh rò hậu môn, định luật Goodsall giúp ta:
a)
Chẩn đoán bệnh rò hậu môn
b)
Phát hiện nguyên nhân rò hậu môn
c)
Tìm được lỗ rò trong và đường rò
d)
Tìm được lỗ rò trong khi thấy được lỗ rò ngoài
30.
(2020) Nguyên nhân rò hậu môn, xảy ra nhiều nhất:
a)
Do vi trùng sinh mủ
b)
Do vi trùng lao
c)
Do dị vật
d)
Do bệnh Crohn
31.
(2020) Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ rò hậu môn không phải do viêm tuyến nhầy ống hậu môn:
a)
Lỗ ngoài cách rìa hậu môn quá 3 cm
b)
Đường dò phức tạp
c)
Lỗ trong nằm ở phía trên của đường lược
d)
Điều trị bằng kháng sinh thích hợp sau 2 tuần đường dò không khỏi.
32.
(2020) Nếu một bệnh nhân có lỗ dò trong nằm ở ống hậu môn, lỗ dò ngoài có thể ở vị trí nào sau đây:
a)
Ở vùng tầng sinh môn và vùng bẹn
b)
Ở vùng tầng sinh môn và vùng đùi sau
c)
Ở vùng tầng sinh môn và (...)
d)
Chỉ có ở vùng tầng sinh môn
33.
Đệm hậu môn là dạng sinh lý bình thường giúp cho sự đi cầu tự chủ của bệnh nhân:
a)
Đúng.
b)
Sai.
34.
Phương tiện chẩn đoán nào tốt nhất, có giá trị nhất để chẩn đoán trĩ nội độ 1:
a)
Thăm hậu môn trực tràng.
b)
Nội soi hậu môn trực tràng.
c)
Chụp đại tràng có cản quang
d)
A, B đúng.
e)
A, B và C đúng
35.
Thăm hậu môn trực tràng trong bệnh trĩ có thể giúp phát hiện:
a)
Áp xe cạnh hậu môn.
b)
Ung thư trực tràng.
c)
Nứt hậu môn.
d)
Thuyên tắc mạch.
e)
Tất cả đều đúng.
36.
Trĩ nội sa độ 4 là búi trĩ nội sa ra ngoài:
a)
Đi đại tiện.
b)
Làm việc nặng.
c)
Ngồi xổm lâu.
d)
Dùng tay đẩy búi trĩ không lên được.
e)
Tất cả đều đúng.
37.
Triệu chứng ngứa hậu môn và quanh hậu môn là do:
a)
Tắc mạch tĩnh mạch trĩ ngoại.
b)
Tắc mạch tĩnh mạch trĩ nội.
c)
Nứt hậu môn đi kèm.
d)
Chảy dịch nhầy do sa trĩ.
e)
Tất cả đều đúng.
38.
Hai triệu chứng cơ năng chủ yếu của bệnh trĩ đưa bệnh nhân đến khám là:
a)
Chảy máu và đau
b)
Đau và sa trĩ
c)
Chảy máu và sa trĩ
d)
Chảy dịch nhầy và máu
e)
Chảy máu và ngứa
39.
Khi khám bệnh nhân bị bệnh trĩ có triệu chứng thiếu máu nặng cần chú ý đến:
a)
Bệnh lý về huyết học.
b)
Xuất huyết tiêu hóa dưới.
c)
Xuất huyết tiêu hóa trên.
d)
A, B và C đúng.
e)
B, C đúng.
40.
Yếu tố thuận lợi của bệnh trĩ:
a)
Táo bón kinh niên.
b)
Tăng áp lực trong ổ bụng.
c)
U bướu vùng tiểu khung.
d)
A, B và C đúng.
e)
A, B đúng.
41.
Bệnh trĩ:
a)
Đa số xảy ra ở người lớn tuổi (> 50 tuổi).
b)
Nam nhiều gấp đôi nữ.
c)
Xảy ra ở cả trẻ em.
d)
A, B và C đúng
e)
A, B đúng.
42.
Bệnh trĩ là bệnh phổ biến ở lứa tuổi:
a)
Mọi lứa tuổi
b)
10 tuổi
c)
20-30 tuổi
d)
30-40 tuổi
e)
> 50 tuổi
43.
Định luật Goodsall trong bệnh rò hậu môn có trường hợp ngoại trừ là:
a)
Lỗ rò ngoài xa rìa hậu môn >3cm
b)
Rò có nguyên nhân là Crohn
c)
Rò có nguyên nhân là ung thư hậu môn trực tràng
d)
Tất cả đều đúng
e)
A và B đúng
44.
Trong bệnh lý rò hậu môn, nguyên nhân nào là nguyên nhân không đặc hiệu:
a)
Lao.
b)
Crohn.
c)
Do vi khuẩn sinh mủ.
d)
Dị vật vùng hậu môn và tầng sinh môn.
e)
Ung thư bạch huyết.
45.
Thuyết khe tuyến là thuyết giải thích bệnh:
a)
Nứt hậu môn.
b)
Trĩ.
c)
Rò hậu môn.
d)
Sa trực tràng.
e)
Ung thư ống hậu môn.
46.
Nguyên tắc điều trị trong rò hậu môn là:
a)
Phá hủy được đường rò.
b)
Bảo vệ an toàn cơ thắt.
c)
Phải lấy hết đường rò bằng mọi cách.
d)
A và B đúng.
e)
A, B và C đúng.
47.
Rò hậu môn: phương pháp điều trị được chọn là nội ngoại khoa kết hợp
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Phương pháp vô cảm thường được dùng trong mổ rò hậu môn là:
a)
Tê ống cùng
b)
Tê ngoài màng cứng
c)
Tê tủy sống
d)
Mê nội khí quản
e)
Mê tĩnh mạch
49.
Chụp đường rò với lipidol trong rò hậu môn trong trường hợp nào:
a)
Rò phức tạp
b)
Rò hình móng ngựa
c)
Rò hậu môn đã mổ nhiều lần không có kết quả
d)
A và B đúng
e)
A, B và C đúng
50.
Định luật Goodsall: nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa trước của đường thẳng ngang đi qua lỗ hậu môn thì lỗ rò trong nằm ở đường giữa trước của ống hậu môn:
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Rò hậu môn: thăm bằng que thăm thường chỉ được sử dụng trong khi mổ để tìm đường rò:
a)
Đúng
b)
Sai
52.
(2024) Nguyên nhân của rò hậu môn dựa theo giả thuyết:
a)
Định luật Goodsall
b)
Thuyết khe tuyến của Park
c)
Thuyết cơ học
d)
Thuyết huyết động học
e)
Tất cả đều đúng
53.
Tuyên truyền cho nhân dân bỏ thói quen sử dụng giấy gói đồ để vệ sinh sau khi đi cầu là mục đích của chăm sóc ban đầu bệnh rò hậu môn:
a)
Đúng.
b)
Sai.
54.
Nguyên nhân lao là nguyên nhân không đặc hiệu của bệnh rò hậu môn:
a)
Đúng.
b)
Sai.
55.
Định luật Goodsall có mục đích giúp tìm vị trí lỗ rò trong của rò hậu môn:
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Định luật Goodsall nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa sau đường thẳng đi qua lỗ hậu môn thì lỗ rò trong nằm ở đường giữa trước ống hậu môn:
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Yêu cầu trong phẫu dò hậu môn là:
a)
Lấy bỏ toàn bộ đường rò
b)
Bảo tồn một phần cơ thắt hậu môn
c)
Bảo tồn tối đa cơ thắt hậu môn
d)
Lấy bỏ toàn bộ đường dò và bảo tồn tối đa cơ thắt hậu môn
58.
(TN2023) Đặc tính nào không phải của kháng sinh dự phòng:
a)
Diệt đc tất cả vi trùng trong phẫu thuật
b)
Thuốc phải hiện diện trong máu khi rạch da
c)
Nồng độ thuốc phải giữ vững trong suốt thời gian phẫu thuật
d)
Thời điểm tiêm kháng sinh là 30 trước khi phẫu thuật
59.

(2020) Một bệnh nhân nữ 20 tuổi bị vết thương bụng do dao đâm. Khám bụng có đề kháng nhẹ. Thám sát vết thương tại chỗ thấy có thủng phúc mạc. Thời gian dùng kháng sinh tốt nhất là:

a)
Trước mổ
b)
Trong lúc mổ, khi có tổn thương đại tràng
c)
Sau mổ, nếu bệnh nhân sốt
d)
Sau mổ, khi có tổn thương tạng rỗng
60.
(2023; 2022; 2020) Triệu chứng lâm sàng thường gặp của ung thư tuyến giáp giống với bệnh nào sau đây của tuyến giáp nhất?
a)
Bệnh Basedow
b)
Bệnh bướu giáp thể nhân
c)
Bệnh Hashimoto
d)
Bệnh bướu cổ địa phương
61.
(2023; 2020) Trong ung thư giáp thể bệnh nào sau đây có tiên lượng nặng nhất?
a)
Ung thư tuyến giáp thể nhú
b)
Ung thư tuyến giáp thể nang
c)
Ung thư tuyến giáp thể tủy
d)
Ung thư giáp thể không biệt hóa
62.
(2023) Phẫu thuật không phải là chỉ định chính để điều trị ung thư vú trong giai đoạn nào sau đây?
a)
Giai đoạn I
b)
Giai đoạn II
c)
Giai đoạn III
d)
Giai đoạn IV
63.
(2023; 2022; 2020; 2023 - Y4) Chọn ý đúng sau đây:
a)
Phát hiện sớm có thể điều trị khỏi ung thư vú
b)
Sống độc thân, không lấy chồng hạn chế nguy cơ ung thư vú
c)
Nam giới không bị ung thư vú
d)
Tiêm vaccine để ngừa ung thư vú
64.
(2023 - Y4) Bệnh nhân có bướu giáp và nghe thấy tiếng thổi tâm thu trên tuyến là:
a)
Bướu cổ địa phương
b)
Bướu cổ thể nhân
c)
Bướu Basedow
d)
Ung thư tuyến giáp
65.
(2023 - Y4) Bướu giáp không nhìn thấy chỉ sờ thấy khi ngửa cổ tối đa là độ:
a)
IA
b)
IB
c)
II
d)
III
66.
(2024; 2023 - Y4; 2022) Trong ung thư giáp thể bệnh nào sau đây gặp nhiều nhất:
a)
Ung thư tuyến giáp thể tủy
b)
Ung thư tuyến giáp thể không biệt hóa
c)
Ung thư tuyến giáp thể nang
d)
Ung thư tuyến giáp thể nhú
67.
(2024; 2023 - Y4; 2021; 2020) Phát biểu về ung thư vú, ý kiến nào sau đây không đúng:
a)
Nuôi con cho con bú bằng sữa mẹ thời gian kéo dài giảm nguy cơ ung thư vú
b)
Thuốc tránh thai có khả năng tăng nguy cơ ung thư vú
c)
Nhiều bạn tình tăng nguy cơ ung thư vú
d)
Ung thư vú có thể điều trị khỏi nếu phát hiện được ở giai đoạn sớm
68.
(2024; 2022; 2020) Điều trị ung thư vú giai đoạn IV, bệnh nhân còn trẻ nên lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây?
a)
Điều trị triệu chứng + hóa chất
b)
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú và xạ trị.
c)
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú + tạo hình tuyến vú
d)
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú + hoá chất
69.
(2022; 2020) Nói về tiên lượng ung thư tuyến giáp có thể nói:
a)
Ung thư tuyến giáp tiên lượng rất xấu
b)
Ung thư tuyến giáp tiên lượng giống với ung thư gan
c)
Cũng giống như ung thư phổi
d)
Về cơ bản nhẹ hơn các loại ung thư nói trên
70.
(Ngoại BL1 2022) Bướu cổ có kích thước rất lớn thường gặp là:
a)
bướu cổ thể nhân.
b)
bệnh Basedow.
c)
ung thư tuyến giáp.
d)
bướu địa phương.
71.

Khi sờ nắn nửa trong của vú, bệnh nhân nên:


a)

Giơ cao cánh tay phía bên đó ngang đầu.

b)

Để cánh tay xuôi theo thân người.

c)
  1. Để cánh tay chống ngang thân người.

d)
  1. Giơ cao cánh tay phía bên đó qua khỏi đầu.

72.
(Ngoại CS2 2022) Khi tiến hành khám vú cần phải chú ý:
a)
Khám vú bên này phải so sánh với vú bên kia.
b)
Tất cả đều đúng.
c)
Bệnh nhân ở trần đến lưng quần.
d)
Ánh sáng đầy đủ.
73.

Vú là một cơ quan nằm trước thành ngực, ở vị trí tương ứng khoảng giữa sườn:


a)
  1. Thứ 3 và thứ 7

b)

Thứ 2 và thứ 7

c)

Thứ 2 và thứ 6

d)

Thứ 3 và thứ 6

74.
(Ngoại CS2 2022) Đặc điểm gợi ý đến tính chất ác tính của một khối u ở vú là:
a)
Kém di động
b)
Những đặc tính lâm sàng này vẫn không thể khẳng định được đó là một khối u ác tính của vú
c)
Ranh giới không rõ ràng có khuynh hướng dính vào các mô lân cận
d)
Mật độ cứng
75.
(2021; 2020) Phương pháp nào sau đây không phải dùng để xạ trị điều trị ung thư vú:
a)
Xạ trị vào giường tuyến vú sau phẫu thuật ung thư vú
b)
Xạ trị vào vị trí di căn
c)
Xạ trị bằng I131
d)
Xạ trị vào hố chậu nhỏ
76.
(2021; 2020) Nói về dịch tễ của ung tuyến giáp, ý kiến nào sau đây đúng?
a)
Ung tuyến giáp là loại ung thư rất thường gặp
b)
Ở Việt Nam, ung tuyến giáp ít gặp chỉ chiếm 1-2% trong các loại ung thư
c)
Ở Việt Nam, ung tuyến giáp gặp tỷ lệ tương đương với K vú
d)
Ung tuyến giáp thường gặp ở những nơi thiếu lod trong khẩu phần thức ăn
77.
(2024; 2021; 2020) Trong phẫu thuật điều trị ung thư vú, phương pháp Patey là phương pháp nào sau đây?
a)
Cắt toàn bộ tuyến vú + cơ ngực lớn + nạo hạch + cắt buồng trứng
b)
Cắt toàn bộ tuyến vú + nạo hạch
c)
Cắt toàn bộ khối u khi u còn nhỏ tiết kiệm da, giữ lại núm vú
d)
Cắt toàn bộ tuyến vú + tạo hình
78.
(2020) Phương pháp điều trị hỗ trợ nội tiết tố trong điều trị ung thư vú là gì?
a)
Dùng thuốc tránh thai
b)
Dùng testosteron
c)
Dùng progesterone
d)
Cắt buồng trứng hoặc xạ trị vùng hố chậu nhỏ
79.
(2020) Trong điều trị ung thư tuyến giáp phương pháp nào thường được lựa chọn đầu tiên và hiệu quả nhất?
a)
Điều trị hoá chất
b)
Phẫu thuật cắt bán phần tuyến giáp
c)
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và nạo hạch
d)
Xạ trị bằng I131
80.
(2020) Tia xạ nào là tia hiệu quả trong điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131
a)
Tia alpha
b)
Tia gama
c)
Tia beta
d)
Tia X
81.
(2020) Biến chứng nào sau đây không phải biến chứng thường gặp của phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong điều trị ung thư giáp?
a)
Cơn bão giáp
b)
Khàn tiếng
c)
Chảy máu
d)
Hạ canxi máu
82.
(2020) Thuốc nào là thuốc bắt buộc phải dùng cho bệnh nhân sau phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp để điều trị ung thư giáp?
a)
Thuốc kháng giáp như PTU
b)
Hormon tuyến giáp như Levothyroxin
c)
Canxi
d)
Hormon tuyến yên TSH
83.
(2020) Điều trị ung tuyến giáp không biệt hoá đã (...) nên lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây?
a)
Cắt bán phần tuyến giáp kết hợp điều trị phóng xạ I131
b)
Cắt toàn bộ tuyến giáp và nạo kết hợp điều trị phóng xạ I131
c)
Không phẫu thuật chỉ hoá trị
d)
Cắt toàn bộ tuyến giáp và nạo hạch nếu có thể kết hợp hoá trị
84.
(TN2023) Phẫu thuật nào sau đây thuộc nhóm sạch nhiễm:
a)

Mổ bướu giáp.

b)

Mổ thoát vị bẹn

c)
Mổ đường mật.
d)
Mổ mạch máu.
85.

Bệnh nhân nam 70 tuổi, vào viện vì nôn ói và ăn uống khó tiêu. Tiền căn: viêm loét dạ dày tá tràng nhiều năm không điều trị, uống rượu 1 lít/ngày. Khám da niêm hồng, thể trạng trung bình. Bụng lõm lòng thuyền dấu lắc óc ách (+), Xét nghiệm công thức máu và chức năng gan thận ổn. Xquang dạ dày cản quang: dạ dày dãn lớn, tồn đọng thức ăn, thuốc không qua tá tràng. Xử trí thích hợp nhất là:


a)
  1. Chụp cắt lớp vi tính bụng

b)
  1. Nội soi dạ dày tá tràng

c)
  1. Phẫu thuật nối vị tràng

d)
  1. Phẫu thuật cắt dây thần kinh X

86.

 Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, nhập viện vì đau bụng. Cách nhập viện 3 giờ, bệnh nhân đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục, đau tăng dần, xoay trở người và thở mạnh làm đau tăng lên. Bệnh nhân có nôn vài lần ra ít dịch trong nhưng không hết đau. Khám ấn đau khắp bụng, nhu động ruột 2 lần/phút, âm ruột giảm. Dấu hiệu sinh tồn: mạch 100 lần/phút, nhiệt độ 38°C, huyết áp 120/70 mmHg. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất là:


a)

Viêm phúc mạc do tắc mạch mạc treo

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm phúc mạc do thủng tạng rỗng

d)

Viêm túi mật cấp

87.

Bệnh nhân nam 53 tuổi, nhập viện vì đau đau bụng. Tiền căn ung thư đại tràng sigma đã mổ và hóa trị 4 năm trước. Thỉnh thoảng ăn uống khó tiêu, khoảng 1 tháng nay hay táo bón. Cách nhập viên 2 ngày bệnh nhân đau bụng âm thông lưng 2 bên, sau đó đau quặn cơn quanh rốn, bí trung đại tiện nên nhập viện. Mạch; 100 lần/phút, nhịp thở 22 lần/phút, nhiệt độ: 37 độ. Da niêm hồng nhạt, BMI: 19,5. Khám bụng chướng đều, không đề kháng, gõ vang, gõ dục vùng thấp. Chẩn đoán nghĩ nhiều tới nhất là


a)

Viêm tuỵ cấp

b)

Tắc ruột do dính

c)

Tắc ruột do thoát vị nội

d)
  1. Tắc ruột do ung thư tái phát

88.

Bệnh nhân nữ 68 tuổi, tiền còn hay đau âm ỉ thượng vị sau ăn. Cách nhập viện 1 ngày bệnh nhân đau thượng vị kèm nôn ói, sau nôn không giảm đau, kèm sốt. Khám: môi khô lưỡi bẩn, BMI 26, ấn đau khắp bụng, đề kháng ở nửa bụng trên, đau lói ra sau lưng. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất trên bệnh nhân này là:

a)

Viêm loét dạ dày tá tràng

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm phúc mạc do thủng ổ loét dạ dày

d)

Viêm túi mật cấp

89.

Bệnh nhân nam 41 tuổi vào viện vì đau bụng. Khoảng 2 tháng nay bệnh nhân đau âm ỉ thượng vị, tăng lên sau ăn. Gần đây thấy bụng to dần lên. Bệnh nhân từng nhập viện nhiều lần ngộ độc và co giật do rượu. Không có hút thuốc là, tiền căn gia đình chưa ghi nhận bệnh lý liên quan. Khám: bệnh nhân tỉnh, nhiệt độ 37,7°C, huyết áp 132/78 mmHg, mạch 80 lần/phút. Khám tim phổi chưa thấy bất thường. Khám bụng chướng căng, ấn đau nhẹ thượng vị, gõ đục vùng thấp. Chọc dịch ổ bụng: dịch vàng trong. Protein và Amylase tăng cao. Xét nghiệm máu: Albumin 34 g/L. Chẩn đoán phù hợp nhất là:


a)
  1. Thủng ruột non

b)
  1. Xơ gan do rượu

c)

Ung thư gan

d)
  1. Viêm tụy

90.
(TN2023; 2020; 2023 - Y4) Một bệnh nhân nữ 22 tuổi vào phòng cấp cứu vì đau ¼ bụng trên trái do chấn thương. HA 110/70 mmHg, M 100 l/p, NT 24 l/p. Phương tiện chẩn đoán tốt nhất là:
a)
Siêu âm bụng
b)
Chụp CT scan bụng
c)
Rửa phúc mạc
d)
Chụp cản quang ống tiêu hóa trên
91.
(2023 - Y4) Hạch Troisier là tên gọi của hạch nào sau đây phì đại?
a)
Hạch thượng đòn phải
b)
Hạch thượng đòn trái
c)
Hạch sau cơ ức đòn chũm
d)
Hạch bẹn
92.
(2023 - Y4) Đâu là một trong những nguyên tắc trong khám hạch?
a)
Khám trong tư thế ngồi
b)
Khám trong tư thế nằm
c)
Khám trong tư thế vùng được khám trong tư thế chùn cơ
d)
Khám trong tư thế vùng được khám trong tư thế căng cơ
93.
(2023 - Y4) Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Hạch lành tính bao giờ cũng kèm theo sưng, nóng, đỏ, đau
b)
Hạch có sưng, nóng, đỏ, đau là hạch lành tính
c)
Hạch cứng là hạch ác tính
d)
Hạch ác tính cũng có thể có sưng, nóng, đỏ, đau
94.
(Ngoại BL2 2022) Biến chứng xì miệng nối ống tiêu hóa thường xảy ra ở ngày hậu phẫu nào?
a)
Trong 3 ngày hậu phẫu đầu.
b)
Từ ngày hậu phẫu thứ 4 đến ngày thứ 7.
c)
Từ tuần thứ 2 trở đi.
d)
Từ tuần thứ 3 trở đi.
95.

1 BN nữ trong độ tuổi sinh sản, vào viện vì đau hố chậu phải nhiều, da niêm nhợt nhạt, kinh cuối cách NV 15 ngày, chẩn đoán có thể nghĩ đến nhiều nhất là:


a)
  1. Nang hoàng thể xuất huyết

b)
  1. Thai ngồi tử cung vỡ

c)
  1. Cơn đau quặn thận

d)

VRT

96.

Gõ bụng nhằm xác định các yếu tố sau, ngoại trừ:


a)
  1. Tụ dịch trong các quai ruột.

b)
  1. Gõ vang tương ứng với trướng hơi trong ruột.

c)
  1. Vùng đục tương ứng với tụ dịch trong bụng hoặc tạng đặc.

d)
  1. Mất vùng đục gan tương ứng với có hơi tự do.

97.

Khám hậu môn - trực tràng, tư thế bệnh nhân?


a)
  1. Nằm ngửa, hai chân gập tối đa.

b)

Nằm nghiêng phải

c)
  1. Nằm ngửa, chân phải co nhẹ.

d)
  1. Nằm sấp, hai gối co nhẹ.

98.

Nghiệm pháp khám khi ngón tay ấn vào thành bụng từ nhẹ đến mạnh, sau đó rút ngón tay ra thật nhanh là:


a)
  1. Dấu Bouveret

b)

Dấu Mac Burney

c)
  1. Dấu Rovsing

d)
  1. Dấu Blumberg

99.
(2024; Ngoại CS2 2022) Dấu chứng khàn giọng trong u trung thất chèn ép tại chỗ
a)
Do chèn ép thanh quản.
b)
Là biểu hiện của bệnh u trung thất gây rối loạn toàn thân.
c)
Do u xâm lấn hoặc chèn ép và dây thần kinh X.
d)
Do chèn ép khí quản.
100.
U trung thất có biểu hiện lâm sàng tại chỗ cũng như toàn thân phức tạp. Lâm sàng tại chỗ có thể gây ra các hội chứng chèn ép như.
a)
Hội chứng tắc ruột cao.
b)
Chứng khó thở, khó nuốt, phù áo khoác.
c)
Hội chứng thuyên tắc phổi.
d)
Hội chứng đông đặc phổi.
101.

Nếu dò hậu môn có đặc điểm nào sau đây, dò có nguồn gốc từ viêm tuyến nhầy ống hậu môn:

a)

Lỗ dò trong nằm tại đường lược

b)

Đường dò đi dưới cơ thắt hậu môn

c)

Lỗ dò ngoài nằm ở 1/2 dưới của đường thẳng đi ngang qua ống hậu môn ( phía xương cùng. )

d)

Câu A,B đúng

e)

Câu A, B, C đúng

102.

Áp xe-cạnh hậu môn, biến chứng của viêm tuyến nhầy ống hậu môn, có vị trí thường gặp nhất ở giữa hai lớp cơ thắt hậu môn. Nguyên do của hiện tượng này, theo bạn là :

a)

Giữa hai lớp cơ thắt có một khoang ảo

b)

Các tuyến nhầy ống hậu môn tận cùng ở mặt phẳng giữa hai lớp cơ thắt

c)

Các tuyến nhầy ống hậu môn xuất phát ở mặt phẳng giữa hai lớp cơ thắt

d)

Các tuyến nhầy ống hậu môn nằm trong mặt phẳng giữa hai lớp cơ thắt

e)

Câu A,B,C,D sai

103.

Đường rò hậu môn được Parks phân loại dựa theo:

a)

Tương quan giữa đường rò và cơ thắt

b)

Đường rò đơn giản hay phức tạp

c)

Lỗ rò ngoài nằm gần hay xơ bờ hậu môn

d)

Có một hay nhiều đường rò

104.

Khám lâm sàng dùng cách nào để đánh giá hướng đi của đường rò:

a)

Thăm trực tràng phối hợp 2 ngón tay trong và ngoài

b)

Nhìn kết hợp nội soi

c)

Bơm xanh methylene vào lỗ rò ngoài

d)

Chụp MRI

105.

Biến chứng quan trọng nhất sau mổ rò hậu môn là :

a)

Mất tự chủ cơ vòng hậu môn

b)

Chảy máu

c)

Nhiễm trùng

d)

Đau

106.

Trong phân loại rò hậu môn không có loại nào sau:

a)

Ngoài cơ thắt

b)

Xuyên cơ thắt

c)

Trong cơ thắt

d)

Gian cơ thắt

107.

Rò hậu môn do nguyên nhân không đặc hiệu thì lỗ rò trong sẽ nằm ở :

a)

Thường ở nhiều vị trí

b)

Thành sau ống hậu môn

c)

Đường lược

d)

Bờ hậu môn