wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TRIẾT TRẮC NGHIỆM: Khái niệm và Nguồn gốc Triết học

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại.

a)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

b)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

c)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

d)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ V trước CN

b)

Thế kỷ II sau CN

c)

Thiên niên kỷ II TCN

d)

Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước CN

3.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Đức

4.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một chỉnh thể thống nhất nhất

b)

Như một hệ đối tượng vật chất

c)

Như một đối tượng vật chất cụ thể nhất định

d)

Như một đối tượng thống nhất

5.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

d)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao

6.

Xuất phát điểm dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

7.

Phép biện chứng của Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy vật

8.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nước

b)

Không khí.

c)

Nguyên tử

d)

Ý niệm tuyệt đối.

9.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần

10.

Triết học ra đời cả ở phương Đông và phương Tây vào thời điểm nào trong lịch sử?

a)

Trung đại

b)

Hiện đại

c)

Cổ đại

d)

Cận đại

11.

Tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại là:

a)

Sử học

b)

Y học

c)

Triết học.

d)

Văn học

12.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại có thể thay thế được cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là:

a)

Y học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Kinh tế học

13.

Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát trong nhận thức của con người là nguồn gốc nào của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức của triết học.

b)

Nguồn gốc xã hội của triết học

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội của triết học

d)

Không phải nguồn gốc của triết học

14.

Triết học ra đời trong thời điểm nào của lịch sử các phương thức sản xuất?

a)

Chế độ công sản tan rã, chế độ chiếm hữu nô lệ đã hình thành.

b)

Chế độ tư bản chủ nghĩa thay bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến tan rã, chế độ tư bản chủ nghĩa hình thành

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ tan rã, chế độ phong kiến hình thành

15.

Vai trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan

c)

Hạt nhân của thế giới quan.

d)

Một bộ phận của thế giới quan

16.

Có những nguồn gốc nào dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc kinh tế

c)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội.

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Của cải

b)

Lý tưởng

c)

Tri thức

d)

Niềm tin

18.

Tính chất căn bản trong quan điểm duy vật của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

19.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo là do:

a)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tình cảm

b)

CNDT được xây dựng trên cơ sở ý chí

c)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tri thức.

d)

CNDT được xây dựng trên cơ sở niềm tin

20.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Platôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Béccôli - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

d)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

21.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Anaximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

d)

Đêmôcrit, - chủ nghĩa duy vật tự phát

22.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Platôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Điđrô - chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Đêmôcrit - chủ nghĩa duy vật tự phát.

23.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

24.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy tâm

25.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng

26.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt triết học hiện đại là mối quan hệ giữa:

a)

Tư duy với tồn tại

b)

Chủ thể và khách thể

c)

Duy vật và duy tâm

d)

Biện chứng và siêu hình

27.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi nào?

a)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Vật chất tồn tại dưới những hình thức nào?

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

d)

Bản chất của thế giới là gì?

28.

Nhà tư tưởng sáng lập chủ nghĩa Mác là ai?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

29.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

V.I.Lênin

b)

Xtalin

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác

30.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

31.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

32.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin là:

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển; giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập; giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ; nhu cầu của giai cấp bị trị

b)

a+b+c

c)

b+c+d

d)

a+c+d

33.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII và Triết học cổ điển Đức

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

a+b+c+d

34.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Kantơ

b)

Phoiơbắc

c)

Hêghen

d)

Hêghen và Phoiơbắc

35.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất

b)

Tính chất tách rời của thế giới vật chất

c)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

d)

Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất

36.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Học thuyết tiến hoá

d)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

37.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

c)

Học thuyết tiến hoá

d)

Học thuyết tế bào

38.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin

c)

C.Mác

d)

V.I. Lênin

39.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

26 tuổi

b)

20 tuổi

c)

22 tuổi

d)

24 tuổi (23 tuổi)

40.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm chủ quan

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

41.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Phong kiến

d)

Công nhân

42.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là các quy luật chung nhất của:

a)

Tư duy

b)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên

43.

Triết học Mác – Lênin là triết học:

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm chủ quan

44.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác – Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

45.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là:

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chức năng thực chứng và phê bình

c)

Chức năng nhận thức và giáo dục

d)

Chức năng dự báo và phê phán

46.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là “vũ khí tinh thần” của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

47.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

48.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

49.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

d)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học

50.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

d)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

51.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

Ph. Ăngghen

b)

Hêghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác

52.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế là:

a)

Hồ Chí Minh

b)

C. Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

53.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Cả A, B và C

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

54.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Cả A, B và C

55.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Cả A, B và C

c)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

56.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

57.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

c)

A, B và C

d)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

58.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

A, B và C

b)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

d)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

59.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Có thể nhìn thấy được

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tồn tại qua các dạng cụ thể

60.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Tự biến đổi

b)

Thích nghi

c)

Phát triển

d)

Vận động

61.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

62.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Sự vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian và thời gian

d)

Không gian

63.

Sự di chuyển vị trí của sự vật là vận động:

a)

Sinh học

b)

Cơ học

c)

Hóa học

d)

Vật lý

64.

Yếu tố nào có vai trò quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ não người phát triển cao

d)

Cả A, B, C

65.

Theo Ph.Ăngghen, vận động có mấy hình thức cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

66.

Nguồn gốc cơ bản của ý thức là:

a)

Kinh nghiệm và học tập

b)

Cảm xúc và trí tuệ

c)

Văn hóa và xã hội

d)

Lao động và ngôn ngữ

67.

Ý thức con người bao gồm những yếu tố cấu thành nào?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Tri thức

68.

Trong các yếu tố cấu thành ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Ý chí

c)

Tình cảm

d)

Niềm tin

69.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng

d)

Phép biện chứng duy vật

70.

Phương pháp biện chứng là phương pháp:

a)

B và C

b)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ, ràng buộc lẫn nhau

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

71.

Phương pháp siêu hình là phương pháp:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động

d)

Coi mọi liên hệ là tất yếu

72.

Triết học Mác – Lênin được hình thành trên cơ sở:

a)

Điều kiện kinh tế – xã hội

b)

Những tiền đề lý luận trước đó

c)

Thành quả của các khoa học cụ thể

d)

Điều kiện kinh tế – xã hội, tiền đề lý luận và khoa học tự nhiên

73.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỉ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại

d)

Cả A, B và C

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ óc người cùng thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

d)

Lao động và ngôn ngữ

75.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng chủ quan

b)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng khách quan

76.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng tự giác

d)

Phép biện chứng duy vật

77.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Khái niệm về sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

b)

Phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

c)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

d)

Tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

78.

Chọn tổ hợp trả lời đúng nhất: Biện chứng chủ quan là gì?

a)

b+c+d

b)

a+b+c

c)

a+c+d

d)

a+b+d

79.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan?

a)

Chịu sự chi phối của giới tự nhiên

b)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

c)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

d)

Chịu sự chi phối của tư duy biện chứng

80.

Biện chứng chủ quan có tính độc lập tương đối đối với biện chứng khách quan và được thể hiện trên thực tế. Nhận định nào dưới đây là không đúng về tính độc lập tương đối của biện chứng chủ quan?

a)

Sự vật, hiện tượng được phản ánh và nhận thức của con người về chúng không hoàn toàn trùng khít nhau

b)

Tư duy con người có thể phản ánh đầy đủ ngay lập tức mọi thuộc tính của sự vật

c)

Khả năng nhận thức phụ thuộc vào điều kiện lịch sử – xã hội và trình độ khoa học

d)

Phản ánh hiện thực cần phương pháp phù hợp với đối tượng

81.

Tại sao sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?

a)

Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên ngôn ngữ

b)

Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên nhận thức và tư duy

c)

Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người sáng tạo nên công cụ lao động

d)

Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên tình cảm và đạo đức

82.

Đáp án nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về phương thức sản xuất (PTSX)?

a)

PTSX là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa người với người để sáng tạo ra của cải vật chất

b)

PTSX là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

c)

PTSX là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất (LLSX) với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất (QHSX) tương ứng

d)

PTSX là cách thức con người sáng tạo nên các giá trị tinh thần trong quá trình tồn tại và phát triển

83.

LLSX là:

a)

Là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa người với người để sáng tạo ra của cải vật chất.

b)

Là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất.

c)

Là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

Là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

84.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ mang tính vật chất của con người

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

d)

Mối quan hệ giữa người với người

85.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong LLSX?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

86.

Yếu tố nào sau đây là nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong LLSX?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Người lao động

d)

Tư liệu lao động

87.

Tính chất của LLSX nói lên điều gì?

a)

Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa trong việc sử dụng TLSX

b)

Sự phát triển của người lao động và công cụ lao động

c)

Trình độ tổ chức lao động xã hội

d)

Trình độ phân công lao động xã hội

88.

Yếu tố nào quyết định nhất sự biến đổi của quan hệ sản xuất?

a)

Trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ của người lao động

c)

Công cụ lao động hiện đại

d)

Sự phong phú của đối tượng lao động

89.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định bản chất và tính chất của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất

b)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

90.

Mỗi xã hội trong lịch sử là một tổng thể các quan hệ xã hội trong đó bao gồm các mối quan hệ nhất định nào?

a)

Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân công lao động

d)

Quan hệ kinh tế và lợi ích kinh tế

91.

Sự liên hệ và tác động lẫn nhau giữa những quan hệ vật chất với các quan hệ tinh thần của xã hội được phản ánh trong quy luật nào?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

92.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Cộng sản nguyên thủy

93.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về mức thu nhập

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

d)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

94.

Giai cấp cơ bản trong xã hội Tư bản là:

a)

Chủ nô và nô lệ

b)

Tư sản và vô sản

c)

Tiểu chủ và tiểu thương

d)

Địa chủ và nông dân

95.

Giai cấp cơ bản trong xã hội Chiếm hữu nô lệ là:

a)

Tiểu chủ và tiểu thương, nông dân

b)

Địa chủ và nông dân

c)

Tư sản và công nhân

d)

Chủ nô và nô lệ

96.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng nhằm mục đích gì?

a)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

b)

Phát triển sản xuất

c)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

d)

Giải phóng lực lượng sản xuất khỏi sự kìm hãm của những quan hệ sản xuất đã lỗi thời

97.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh quân sự

98.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là:

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh tư tưởng

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh vũ trang

99.

Nhà nước đầu tiên xuất hiện trong lịch sử?

a)

Nhà nước Chủ nô

b)

Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước Tư sản

d)

Nhà nước Phong kiến

100.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện Nhà nước là do:

a)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và chế độ tư hữu

c)

Mâu thuẫn giai cấp

d)

Sự xuất hiện giai cấp

101.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự xuất hiện Nhà nước là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và chế độ tư hữu

b)

Mâu thuẫn giai cấp

c)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được

d)

Sự xuất hiện giai cấp

102.

Chức năng nào của nhà nước thực hiện đường lối đối nội nhằm duy trì trật tự xã hội thông qua các công cụ như: chính sách, luật, y tế, giáo dục, văn hoá…?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

103.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp cơ bản

b)

Giai cấp bị trị

c)

Giai cấp không cơ bản

d)

Giai cấp thống trị

104.

Chức năng nào của nhà nước thể hiện quyền lực của giai cấp thống trị giải quyết mối quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới danh nghĩa quốc gia dân tộc, nhằm bảo vệ lãnh thổ, trao đổi kinh tế, văn hoá, y tế, giáo dục…?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

105.

Lịch sử phát triển xã hội loài người đến nay đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

106.

Kiểu nhà nước nào là nhà nước “đặc biệt”, nhà nước của số đông thống trị số ít?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước quân chủ nô

c)

Nhà nước cộng hoà dân chủ chủ nô

d)

Nhà nước vô sản

107.

Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn trong hệ tư tưởng

b)

Mâu thuẫn về lợi ích chính trị

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất lỗi thời

d)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất thống trị và quan hệ sản xuất tàn dư

108.

Trong xã hội tư bản, vì sao đấu tranh chính trị được coi là hình thức cao nhất của giai cấp vô sản?

a)

Vì nâng cao nhận thức hệ tư tưởng cách mạng

b)

Vì quyết định việc giành và sử dụng chính quyền nhà nước

c)

Vì trực tiếp cải thiện lương và điều kiện làm việc

d)

Vì giảm mâu thuẫn giữa các nhóm lao động

109.

Nhà nước thực hiện chức năng xã hội bằng những biện pháp nào sau đây?

a)

Tư hữu hoá toàn bộ tài sản

b)

Chiến tranh, trừng phạt, chiếm đóng

c)

Pháp luật, chính sách, an sinh

d)

Đóng cửa giáo dục, y tế

110.

Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

a)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX mầm mống

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

c)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX tàn dư

111.

Cách mạng xã hội là sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về bản chất của những lĩnh vực nào?

a)

Trong lĩnh vực văn hoá và khoa học kỹ thuật

b)

Trong một bộ phận của đời sống xã hội

c)

Toàn bộ lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Trong lĩnh vực kinh tế-chính trị

112.

Cách mạng xã hội là sự thay đổi về quan hệ thượng tầng.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Phương thức sản xuất

113.

Bản chất của nhà nước là gì?

a)

Điều hòa xung đột giai cấp

b)

Quản lý những hoạt động chung vì sự tồn tại của xã hội

c)

Bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp

d)

Là bộ máy của giai cấp này dùng để trấn áp giai cấp khác

114.

Đặc trưng của nhà nước là gì?

a)

Có hệ thống thuế khoá bắt buộc

b)

Có hệ thống ngôn ngữ chung

c)

Có bộ máy quyền lực chuyên nghiệp

d)

Có lãnh thổ riêng

115.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội: cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

a)

Cải cách xã hội thúc đẩy tiến hóa xã hội, tạo tiền đề

b)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội của lực lượng tiến bộ có thể hợp thành cách mạng

d)

Cải cách xã hội không làm ảnh hưởng tới cách mạng xã hội

116.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là nguyên nhân kinh tế.

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân tâm lý

c)

Nguyên nhân kinh tế

d)

Nguyên nhân tư tưởng

117.

Mọi xã hội trong lịch sử là tổng thể các quan hệ xã hội, trong đó bao gồm các mối quan hệ nhất định nào?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm

b)

Quan hệ kinh tế và lợi ích kinh tế

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân công lao động

d)

Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần

118.

Sự liên hệ và tác động lẫn nhau giữa các quan hệ vật chất với các quan hệ tinh thần của xã hội được phản ánh trong quy luật nào?

a)

Quy luật lợi ích kinh tế chi phối chính trị

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp diễn ra thường trực

d)

Quy luật kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

119.

Trong xã hội có giai cấp, kiến trúc thượng tầng mang đặc trưng gì nổi bật?

a)

Tách rời cơ sở kinh tế xã hội

b)

Trung lập trước lợi ích giai cấp

c)

Phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị

d)

Thay đổi độc lập với phương thức sản xuất

120.

Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng thể hiện ở điểm nào?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Không có tác động qua lại

d)

Hai mặt hoàn toàn độc lập nhau

121.

Trong quá trình chuyển biến xã hội, vai trò của giai cấp thống trị đối với kiến trúc thượng tầng thường là gì?

a)

Bảo vệ trật tự cũ để duy trì quyền lực

b)

Thúc đẩy đổi mới để bình đẳng giai cấp

c)

Từ bỏ lợi ích riêng để trung lập hóa

d)

Phủ nhận cơ sở kinh tế của mình

122.

Khi mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phát triển đến đỉnh điểm, kết quả thường dẫn tới điều gì?

a)

Thượng tầng tự điều chỉnh triệt để

b)

Ổn định lâu dài không thay đổi

c)

Cách mạng xã hội bùng nổ

d)

Tăng cường cải cách nhẹ