Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 39-40Tái bản và phiên mã DNA – dịch mã

Total questions: 46

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nếu không xảy ra sai sót, khi kết thúc quá trình tái bản, từ 1 phân tử DNA sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA mới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ

b)

Phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ

c)

Phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ

d)

Phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ

3.

Nhận định nào sau đây không đúng về quá trình tái bản DNA?

a)

Mạch DNA mới được tổng hợp dựa trên mạch đơn của DNA làm khuôn

b)

Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung

c)

Trong quá trình tổng hợp DNA, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn

d)

Quá trình tái bản DNA diễn ra ở kì trung gian (trước khi tế bào phân chia)

4.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của DNA hình thành theo chiều nào?

a)

Cùng chiều tháo xoắn của DNA

b)

Cùng chiều với mạch khuôn

c)

Theo chiều 3’ đến 5’

d)

Theo chiều 5’ đến 3’

5.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của DNA có đặc điểm nào?

a)

Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn

c)

Theo chiều 3’ đến 5’

d)

Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối

6.

Trong quá trình tái bản DNA, thành phần nào sau đây không tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme tháo xoắn/ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polymerase

7.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T trên mạch gốc

b)

T của môi trường liên kết với A trên mạch gốc

c)

U của môi trường liên kết với A trên mạch gốc

d)

G của môi trường liên kết với C trên mạch gốc

8.

Hình ảnh mô tả các giai đoạn khởi đầu, kéo dài, kết thúc với DNA polymerase tổng hợp mạch mới từ các nucleotide tự do. Hình này minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp protein

9.

Trong tế bào động vật, quá trình tái bản DNA xảy ra ở đâu?

a)

Lục lạp, nhân, trung thể

b)

Ti thể, nhân, lục lạp

c)

Nhân, trung thể

d)

Nhân, ti thể

10.

Một phân tử DNA mẹ tự tái bản k lần liên tiếp. Số phân tử DNA con, cháu có thể là bao nhiêu?

a)

k

b)

2k

c)

2k2^k

d)

k2k^2

11.

Một phân tử DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

12.

Một phân tử DNA sau khi tái bản k lần tạo ra 64 phân tử DNA con. Giá trị của k là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Hình mô tả chạc tái bản với sợi dẫn, sợi theo sau và các đoạn Okazaki. Cách chú thích vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?

a)

a-3’; b-5’; c-3’; d-5’

b)

a-5’; b-5’; c-3’; d-3’

c)

a-3’; b-5’; c-5’; d-3’

d)

a-5’; b-3’; c-3’; d-5’

14.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự nucleotide: ...ATGCATGGCCGC.... Trong quá trình tái bản, mạch mới bổ sung được hình thành từ mạch này sẽ có trình tự nào?

a)

...TACGTACCGGCG....

b)

...ATGCATGGCCGC....

c)

...UACGUACCGGCG....

d)

...ATGCGTACCGGCT....

15.

Phiên mã là quá trình tổng hợp gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

tRNA

16.

Hình ảnh mô tả các giai đoạn khởi đầu, kéo dài, kết thúc với enzyme RNA polymerase di chuyển trên DNA và tạo mRNA. Hình này minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp protein

17.

Chọn tất cả phát biểu đúng về quá trình tái bản DNA.

a)

Tạo ra hai phân tử DNA mới giống hệt nhau từ một phân tử DNA ban đầu

b)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh vật nhân thực

c)

Enzyme RNA polymerase tham gia vào quá trình tái bản DNA

d)

Đảm bảo sự truyền đạt ổn định thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

18.

Chọn tất cả phát biểu đúng về các bước của quá trình tái bản DNA.

a)

Bắt đầu bằng việc phá vỡ cấu trúc xoắn kép của DNA

b)

DNA polymerase không tham gia vào việc gắn nucleotide mới

c)

Chỉ tạo ra một phân tử DNA mới từ DNA mẹ ban đầu

d)

Giúp bảo toàn thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

19.

Tầm quan trọng của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Bảo toàn và truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ tế bào

b)

Tạo mRNA để tổng hợp protein

c)

Giảm số lượng DNA trong tế bào khi phân chia

d)

Tạo chuỗi polypeptide từ các axit amin

20.

Chọn các phát biểu đúng về quá trình tái bản DNA.

a)

Quá trình tái bản DNA chỉ quan trọng trong tế bào động vật.

b)

Tái bản DNA đảm bảo rằng mỗi tế bào con nhận được một bản sao chính xác của thông tin di truyền.

c)

Tái bản DNA không liên quan đến sự sinh sản của tế bào.

d)

Quá trình tái bản DNA xảy ra trước mỗi lần phân chia tế bào để đảm bảo thông tin di truyền được phân chia đều.

21.

Các thành phần tham gia vào quá trình tái bản DNA là những yếu tố nào dưới đây?

a)

Enzyme tháo xoắn DNA giúp tách mạch DNA thành hai mạch đơn.

b)

Các nucleotide tự do không cần thiết cho quá trình tái bản DNA.

c)

Enzyme DNA polymerase có nhiệm vụ lắp ghép các nucleotide mới vào mạch khuôn.

d)

Enzyme RNA polymerase có vai trò quan trọng trong tái bản DNA.

22.

Ý nghĩa chủ yếu của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Tái bản DNA giúp đảm bảo mỗi tế bào con nhận được một bản sao chính xác của thông tin di truyền.

b)

Tái bản DNA giúp duy trì tính đa dạng di truyền trong quần thể.

c)

Tái bản DNA chỉ xảy ra ở tế bào động vật, không có ở tế bào thực vật.

d)

Quá trình tái bản DNA không liên quan đến sự phân chia tế bào.

23.

Chọn các đặc điểm đúng của quá trình tái bản DNA.

a)

Tái bản DNA diễn ra theo chiều từ 5' đến 3'.

b)

Tái bản DNA không yêu cầu các nucleotide tự do.

c)

Tái bản DNA giúp tạo ra hai phân tử DNA con giống nhau.

d)

Tái bản DNA là quá trình xảy ra trong suốt vòng đời của tế bào.

24.

Chọn các phát biểu đúng về quá trình phiên mã.

a)

Phiên mã là quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).

b)

Phiên mã xảy ra trong nhân tế bào của cả sinh vật nhân thực và nhân sơ.

c)

Enzyme RNA polymerase tham gia vào quá trình phiên mã.

d)

Phiên mã xảy ra sau quá trình dịch mã để tạo protein.

25.

Mã di truyền là dạng mã nào?

a)

mã bộ hai

b)

mã bộ ba

c)

mã bộ tư

d)

mã bộ năm

26.

Trong 6464 bộ ba, có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho 2020 loại amino acid?

a)

6161

b)

6262

c)

6363

d)

6464

27.

Phân tử nào được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Gene

28.

Phân tử nào mang bộ ba đối mã?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

29.

Việc dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của phân tử nào?

a)

ARNm

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

30.

Dịch mã là gì?

a)

Quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.

b)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).

c)

Quá trình tạo 22 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.

d)

Quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.

31.

Quá trình dịch mã kết thúc khi nào?

a)

Ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA.

b)

Ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do.

c)

Ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

Ribosome gắn methionine vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

32.

Từ 44 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

44

b)

88

c)

3232

d)

6464

33.

Chọn các phát biểu đúng về mã di truyền.

a)

Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hoá dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA.

b)

Có 61 mã di truyền mã hóa các amino acid

c)

Bộ ba AUG chỉ mã hóa methionine và không đóng vai trò là mã mở đầu.

d)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên chuỗi polypeptide.

34.

Chọn các phát biểu đúng về mã di truyền.

a)

Bộ ba mã di truyền bao gồm ba nucleotide.

b)

Bộ ba AUG là mã dừng trong quá trình dịch mã.

c)

Có 6464 bộ ba mã di truyền, trong đó 6161 mã hóa cho amino acid.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba mã khác nhau.

35.

Chọn các phát biểu đúng về quá trình dịch mã.

a)

Quá trình dịch mã có sự tham gia của ribosome, mRNA, các amino acid và tRNA tương ứng.

b)

Quá trình dịch mã bắt đầu từ mã kết thúc và kết thúc khi ribosome gặp bộ ba mở đầu.

c)

Ribosome dịch mã mRNA theo chiều từ 5′5' đến 3′3' , tạo ra chuỗi polypeptide.

d)

Trong quá trình dịch mã, ribosome di chuyển dọc theo mạch mRNA, thực hiện việc kéo dài chuỗi polypeptide.

36.

Chọn các phát biểu đúng về vị trí và vai trò của các phân tử trong quá trình dịch mã.

a)

Quá trình dịch mã diễn ra trên ribosome.

b)

mRNA tham gia vào quá trình dịch mã bằng cách cung cấp khuôn mẫu cho trình tự amino acid.

c)

tRNA mang amino acid đến ribosome theo trình tự được mã hóa trên mRNA.

d)

Quá trình dịch mã không cần sự tham gia của bất kỳ loại RNA nào khác ngoài mRNA.

37.

 Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

                                                  

a)

A. bộ ba đối mã.  

b)

B. amino acid.     

c)

B. codon.

d)

C. triplet.

38.

 Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là

                                                              

a)

A. bộ ba đối mã..

b)

B. codon.

c)

C. triplet.     

d)

D. amino acid.

39.

 Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

                                                  

a)

A. codon.

b)

B. amino acid.   

c)

C. Bộ ba đối mã.   

d)

D. triplet.

40.

Câu 13: Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mở đầu chuỗi polypeptide?

                                          

                                  

a)

   A. AGU và formyl–Met.   

b)

B. AUG và formyl–Met.

c)

C. AUG và amino acid Met.    

d)

D. AGU và amino acid Met.

41.

Câu 14. Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ

a)

A. xúc tác hình thành liên kết giữa axit amin với tRNA.

b)

B. xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

C. xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

D. nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

42.

Câu 17: Đâu là sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng?

             

            

a)

A. Gene → mRNA → protein → tính trạng.

b)

B. Protein  → mRNA → gene → tính trạng.

c)

C. Tính trạng  → protein → mRNA → gene. 

d)

D. Gene → mRNA → tính trạng→ protein.

43.

Có bao nhiêu codon được hình thành từ 4 loại nucleotide ( A,U,C,G)?

(a)  

44.

Trong 64 Codon có bao nhiêu codon mã hoá các amino acid?

(a)  

45.

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau: -A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

  Có bao nhiêu codon trong bản phiên mã của đoạn gene trên? 

(a)  

46.

. 1 phân tử mRNA có trình tự sắp xếp các nucleotide như sau:

5’ AGU AUG GGC UCC AUC GGC GCA GCA UGA 3’

Có bao nhiêu amino acid trong chuỗi poly peptide được tổng hợp từ mRNA trên.

(a)