wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hoocmon và Cơ thể

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hoocmon kích thích tuyến sữa bài tiết sữa:

a)

Thyroxin

b)

Oestrogen

c)

Prolactin

d)

Adrenalin

2.

Hoocmon kích thich sự co bóp tử cung:

a)

Oxitoxin

b)

Oestrogen

c)

Prolactin

d)

Adrenalin

3.

Hoocmon kích thích quá trình tạo xương và tăng trưởng cơ thể:

a)

FSH

b)

LH

c)

GH

d)

TSH

4.

Hoocmon kích thích sự tăng trưởng và phát triển trí não:

a)

Adrenalin

b)

Parathormon

c)

Insulin

d)

Thyroxin

5.

Tuyển vừa hoạt động nội tiết vừa hoạt động ngoai tiết là:

a)

Tuyên dạ dày

b)

Tuyến tụy + Tuyến sinh dục

c)

Tuyến gan

d)

Tuyến ruột

6.

Ở cột sống, đoạn có 12 khớp bán động thuộc:

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

d)

Đoạn cùng

7.

Ở cột sông đoạn có 5 khớp bán động thuộc:

a)

Đoan cô

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

d)

Đoạn cùng

8.

Cơ đen-ta là một cơ lớn ở:

a)

Lớp nông vùng cánh tay

b)

Lớp nông vùng cằng tay

c)

Lớp nông vùng ngực

d)

Lớp nông vùng vai

9.

Cơ vân hoạt động:

a)

Chậm chạp ko và theo ý muốn con người

b)

Chậm chạp và theo ý muốn của con người

c)

Nhanh và theo ý muốn của con người

d)

Nhanh và ko theo ý muốn của con người

10.

Cơ tim hoạt động

a)

Đều đặn và theo ý muốn con người

b)

Đều đặn và không theo ý muốn con người

c)

Nhanh và không theo ý muốn con người

d)

Chậm và không theo ý muốn con người

11.

Nếu 1 chu kì tim có 0,8 giây thì giai đoạn tâm nhĩ co chiếm tgian l

a)

0,1s

b)

0,2s

c)

0,3s

d)

0,4s

12.

Dạng hình đĩa, lõm 2 mặt là 1 trong những đặc điểm cấu tạo của:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Th động vật

13.

Ý nào sau đây ko phải là chức năng của hồng cầu?

a)

Vận chuyến 02

b)

Cân băng axit và bazo trong máu

c)

Vận chuyến Co2

d)

Tiêt ra kháng thê

14.

Khi máu từ tâm thất vào động mạch thì:

a)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thât đóng, van động mạch mở

c)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng

d)

Van nhĩ thât mở, van động mạch mở

15.

Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, số lượng tiểu cầu có trong 1mm3 là:

4 lines
16.

Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, số lượng tiểu cầu có trong 1mm3 là:

a)

6.200-7.000

b)

3.800.000-4.200.000

c)

200.000-400.000

d)

4.200.000-5.000.000

17.

Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào:

a)

AB

b)

B

c)

O

d)

A

18.

Nhận máu đỏ thẫm (giàu CO2) trực tiếp từ tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới và tĩnh Mạnh vành tim là

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

19.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ được tóm tắt như sau:

a)

Máu từ TNP -> ĐMP -> phối -> TMP -> TNP

b)

Máu từ TTP -> ĐMP -> phổi -> TMP -> TNP

c)

Máu từ TTP -> ĐMP -> phối -> TMP -> TNT

d)

Máu từ TTT -> ĐMP -> phôi -> TMP -> TN

20.

Huyết áp lớn nhất ở đâu:

a)

Cung động mạch

b)

Động mạch vừa

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

21.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố:

a)

Sức đấy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Tác dụng của các van tổ chim

22.

Trong các câu sau câu nào sai:

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất vào động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xung tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

23.

Thành của mạch máu nào chỉ có một lớp tế bào:

a)

Động mạch lớn

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch nhỏ

d)

Mao mạch

24.

Nhận máu đỏ tươi giàu O2 trực tiếp từ 4 tĩnh mạch phổi đổ về là:

a)

Tâm thât phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

25.

Qua trinh bien doi hoa hoc thic an ko xay ra o:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

26.

Loại thức ăn phổ biến ở dạ dày:

a)

Gluxit

b)

Protein

c)

Lipit

d)

Glyxit

27.

Loại thức ăn có nhiều chất nào dưới đây giúp cho việc tiêu hóa được tốt:

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất xơ

28.

Ông tiêu hóa k có chức năng nào dưới đây

a)

Thực hiện quá trình biến đổi lí học thức ăn

b)

Tiết dịch tiêu hóa có chứa men (enzim)

c)

Vận chuyển thức ăn qua các giai đoạn

d)

Hấp thụ dinh dưỡng được tạo ra

29.

Thành phế nang được cấu tạo bởi:

a)

1 lớp màng mỏng

b)

2 lớp màng mỏng

c)

3 lớp màng mỏng

d)

4 lớp màng mỏng

30.

Đặc điểm cấu tạo nào đúng

a)

Lá phổi bên phải cao, có 3 thùy; lá phổi bên trái thấp có 2 thùy

b)

Lá phổi bên trái cao, có 3 thùy; lá phổi bên phải thấp có 2 thùy

c)

Lá phổi bên phải cao, có 2 thùy; lá phổi bên trái thấp có 3 thùy

d)

Lá phổi bên trái cao, có 2 thùy; lá phổi bên phải thấp có 3 thùy

31.

Động tác thở bình thường do các cơ nào:

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ hoành và cơ bụng

d)

Cơ liên sườn và cơ bụng

32.

Động tác thowrbinhf thường do các cơ nào:

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ hoành và cơ bụng

d)

Cơ lien sườn và cơ bụng

33.

Lượng ko khí tối đa có thể trao đổi qua phổi trong 1 lần thở (lượng khí sau khi đã hít vào hết sức và thở ra tận lực) đc gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí dự trũ thở ra

c)

Dung tích sông

d)

Khí dự trữ hít vào

34.

Bình thường mỗi lần hít vào thở ra 0,51 gọi là

a)

Khí lưu thông

b)

Dung tích sống

c)

Khí dự trữ

35.

Sau khi đã hít vào bình thường, nếu cố gắng hít vào hết sức sẽ đưa thêm vào phổi khoang 1,5l, gọi là

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ

36.

Nếu sau khi đã thở ra bthuong, cố gắng thở ra thật lực, sẽ đẩy thêm ra khỏi phổi khoảng 1,51 khí nũa gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bô trợ

c)

Dung tích sông

d)

Khí dự trữ

37.

Du da tho ra tan luc thi phoi cung ko xep xuong hoin toan, trong phoi van con chia khoảng 1,5l gọi là:

a)

Khí bố trợ

b)

Khí cặn

38.

Câu nào dưới đây ko đúng:

a)

.Máu từ các cơ thể trở về tim giàu O2, nghèo CO2 theo đồng mạch phổi lên.

b)

. O tê bào của cơ thê có nông độ 02 thấp và nông độ CO2 cao hơn so với máu đên tê bà

c)

. Máu từ các tế bào của cơ thể trở về tim giàu 02, nghèo CO2 theo động mạch phổi lên ph

39.

Ngã tư của 2 đường giao nhau: miệng - thực quản và mũi - khí quản là:

a)

Thanh quản

b)

Khoang miệng

c)

Hầu

d)

Khoang mũi

40.

Cấu tao bởi 16 -20 vòng sun hình móng ngưa chồng lên nhau dài khaonro 12cm

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

41.

Các dây thanh âm nằm ở phần:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phê nang

42.

Sự trao đổi khí giữa phế nang va mau theo co che:

a)

Khuếch tán

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Thẩm thấu

43.

Câu 124: Các dây thanh âm nằm ở phần:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phê nang

44.

Câu 125: Sur trao doi khi giua phe nang va mau theo co che:

a)

Khuếch tán

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Thẩm thấu

45.

Câu 126: Bộ phận nào ko thuộc đơn vị thận

a)

Nang Bowman

b)

Ống thai

c)

Quản cầu Malpighi

d)

Niệu quản

46.

Câu 127: Khoảng 90% chất thải có trong máu được bài tiết nhờ:

a)

Da

b)

Thận

c)

Phối

d)

Ruột già

47.

Câu 128: Chất nào ko có trong nước tiểu chính thức:

a)

Axitamin

b)

Photphat

c)

Axit Uric

d)

Ion K

48.

Câu 129: Tuyến nào ko đc dẫn xuất qua da:

a)

Tuyển nhờn

b)

Tuyên mô hôi

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến nước bọt

49.

Câu 130: Luowjngi khí cacbonic tạo ra từ hoạt động của các tế bào trong cơ thể được thải ra qua:

a)

Da

b)

Thận

c)

Phối

d)

Ruột già

50.

Câu 131: Ở trẻ em, tuyến mồ hôi hoạt động vào giai đoạn:

a)

Phát triển trong bụng mẹ

b)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đền 1 tháng

c)

Bú mẹ (kéo dài đến hết năm đầu

d)

Dậy thì (12 t 18t)

51.

Câu 132: Bộ phận dẫn nước tiểu từ bóng đái ra môi trường

a)

Đơn vị thận

b)

Bế thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

52.

Câu 133: Dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái:

a)

Đơn vị thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

53.

Câu 134: Nơi tập trung các nước tiểu được tạo ra từ các đơn vị thận

a)

Bóng đái

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

54.

Câu 135: giai đoạn lọc máu xảy ra ở

a)

Nang bowman

b)

ống lượn gần

c)

ống lượn xa

d)

Ống góp

55.

Câu 136: Cấu trúc do sự kết tinh của các chất vô cơ và chất hữu cơ có trong đường dẫn tiều

a)

Nước tiểu đầi

b)

Nước tiểu chính thức

c)

Sỏi

d)

Chất bã

56.

Câu 137: Sản phẩm tạo ra sau giai đoạn lọc máu

a)

nước tiểu đầu

b)

nước tiểu chính thức

c)

axit uric

d)

chất bã

57.

Câu 138: Bệnh có thể xảy ra cho thận nếu bị viêm tai, mũi họng:

a)

Sỏi thận

b)

Sỏi bàng quang

c)

Viêm câu thận

d)

Viêm đường tiêt niệu:

58.

Câu 139: Lượng máu qua thận mỗi ngày khoảng:

a)

1801

b)

2001

c)

6001

d)

8001

59.

Lượng máu qua thận mỗi ngày khoảng:

a)

1801

b)

2001

c)

6001

d)

8001

60.

Nếu trẻ biếng ăn, tiêu hóa ko tốt, hay đau bụng đi ngoài, thể trọng giảm sút, có thể la do nguyên nhân:

a)

Thiếu vitamin C

b)

Thiếu kẽm

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Thiếu canxi

61.

Năng lượng đc chứa trong các chất dữ trữ như glycogen đc gọi là:

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng

62.

Sự trao đổi khí ở phồi và ở tế bào theo cơ chế:

a)

Khuếch tán

b)

Tham thau

c)

Âm bào

d)

Thực bào

63.

Trong các câu sau câu nào sai:

a)

Các điều kiện chuẩn để đo chuyển hóa cơ

b)

Nghỉ ngơi

c)

Nhịn đói

d)

Nhiệt độ bằng 18-20 độ C

e)

Nhiệt độ bằng 37 độ C

64.

Vitamin B12 có tác dụng gì

a)

Chống khô mắt

b)

Chống thiếu máu

c)

Chống bệnh tê phù

d)

Chống còi xương

65.

Trong cơ thể nước kocos chức năng nào:

a)

Vận chuyển các chất

b)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

c)

Là môi trường của các phản ứng

d)

Cung cấp năng lượng

66.

Trong các câu sau câu nào sai:

a)

Vitamin d chống còi xương

b)

Vitamin E chống xảy thai

c)

Vitanmin K chống bệnh tê phù

d)

Vitamin C chống chảy máu

67.

Vitamin A có tdung gì:

a)

Chống khô mắt

b)

Chống thiếu máu

c)

Chống bệnh tê phù

68.

Trong cơ thể protein ko có vai trò nào:

a)

Là tp cấu tạo của tế bào

b)

Bảo vệ và cách nhiệt

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Chuyên hóa thành gluxit

69.

Trong cơ thể, lipit ko có vai trò nào:

a)

Là tp cấu tạo của tế bào

b)

Bảo vệ và cách nhiệt

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Chuyên hóa thành protein

70.

Trong cơ thế, gluxit ko có vai trò nào:

a)

Là tp cấu tạo của máu

b)

Là tp cấu tạo của axit nucleic

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Chuyến hóa thành protein