Font size
WorksheetsCâu hỏi về Hoocmon và Cơ thể
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Hoocmon kích thích tuyến sữa bài tiết sữa:
Thyroxin
Oestrogen
Prolactin
Adrenalin
Hoocmon kích thich sự co bóp tử cung:
Oxitoxin
Oestrogen
Prolactin
Adrenalin
Hoocmon kích thích quá trình tạo xương và tăng trưởng cơ thể:
FSH
LH
GH
TSH
Hoocmon kích thích sự tăng trưởng và phát triển trí não:
Adrenalin
Parathormon
Insulin
Thyroxin
Tuyển vừa hoạt động nội tiết vừa hoạt động ngoai tiết là:
Tuyên dạ dày
Tuyến tụy + Tuyến sinh dục
Tuyến gan
Tuyến ruột
Ở cột sống, đoạn có 12 khớp bán động thuộc:
Đoạn cổ
Đoạn ngực
Đoạn lưng
Đoạn cùng
Ở cột sông đoạn có 5 khớp bán động thuộc:
Đoan cô
Đoạn ngực
Đoạn lưng
Đoạn cùng
Cơ đen-ta là một cơ lớn ở:
Lớp nông vùng cánh tay
Lớp nông vùng cằng tay
Lớp nông vùng ngực
Lớp nông vùng vai
Cơ vân hoạt động:
Chậm chạp ko và theo ý muốn con người
Chậm chạp và theo ý muốn của con người
Nhanh và theo ý muốn của con người
Nhanh và ko theo ý muốn của con người
Cơ tim hoạt động
Đều đặn và theo ý muốn con người
Đều đặn và không theo ý muốn con người
Nhanh và không theo ý muốn con người
Chậm và không theo ý muốn con người
Nếu 1 chu kì tim có 0,8 giây thì giai đoạn tâm nhĩ co chiếm tgian l
0,1s
0,2s
0,3s
0,4s
Dạng hình đĩa, lõm 2 mặt là 1 trong những đặc điểm cấu tạo của:
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Th động vật
Ý nào sau đây ko phải là chức năng của hồng cầu?
Vận chuyến 02
Cân băng axit và bazo trong máu
Vận chuyến Co2
Tiêt ra kháng thê
Khi máu từ tâm thất vào động mạch thì:
Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng
Van nhĩ thât đóng, van động mạch mở
Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng
Van nhĩ thât mở, van động mạch mở
Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, số lượng tiểu cầu có trong 1mm3 là:
Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, số lượng tiểu cầu có trong 1mm3 là:
6.200-7.000
3.800.000-4.200.000
200.000-400.000
4.200.000-5.000.000
Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào:
AB
B
O
A
Nhận máu đỏ thẫm (giàu CO2) trực tiếp từ tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới và tĩnh Mạnh vành tim là
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ được tóm tắt như sau:
Máu từ TNP -> ĐMP -> phối -> TMP -> TNP
Máu từ TTP -> ĐMP -> phổi -> TMP -> TNP
Máu từ TTP -> ĐMP -> phối -> TMP -> TNT
Máu từ TTT -> ĐMP -> phôi -> TMP -> TN
Huyết áp lớn nhất ở đâu:
Cung động mạch
Động mạch vừa
Tĩnh mạch
Mao mạch
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố:
Sức đấy của tim
Sức hút của lồng ngực
Tác dụng của lực trọng trường
Tác dụng của các van tổ chim
Trong các câu sau câu nào sai:
Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ
Từ tâm thất vào động mạch
Từ tâm nhĩ xung tâm thất
Từ động mạch về tâm nhĩ
Thành của mạch máu nào chỉ có một lớp tế bào:
Động mạch lớn
Tĩnh mạch
Động mạch nhỏ
Mao mạch
Nhận máu đỏ tươi giàu O2 trực tiếp từ 4 tĩnh mạch phổi đổ về là:
Tâm thât phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Qua trinh bien doi hoa hoc thic an ko xay ra o:
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Thực quản
Loại thức ăn phổ biến ở dạ dày:
Gluxit
Protein
Lipit
Glyxit
Loại thức ăn có nhiều chất nào dưới đây giúp cho việc tiêu hóa được tốt:
Chất béo
Chất đạm
Chất xơ
Ông tiêu hóa k có chức năng nào dưới đây
Thực hiện quá trình biến đổi lí học thức ăn
Tiết dịch tiêu hóa có chứa men (enzim)
Vận chuyển thức ăn qua các giai đoạn
Hấp thụ dinh dưỡng được tạo ra
Thành phế nang được cấu tạo bởi:
1 lớp màng mỏng
2 lớp màng mỏng
3 lớp màng mỏng
4 lớp màng mỏng
Đặc điểm cấu tạo nào đúng
Lá phổi bên phải cao, có 3 thùy; lá phổi bên trái thấp có 2 thùy
Lá phổi bên trái cao, có 3 thùy; lá phổi bên phải thấp có 2 thùy
Lá phổi bên phải cao, có 2 thùy; lá phổi bên trái thấp có 3 thùy
Lá phổi bên trái cao, có 2 thùy; lá phổi bên phải thấp có 3 thùy
Động tác thở bình thường do các cơ nào:
Cơ liên sườn và cơ hoành
Cơ bụng và cơ ngực
Cơ hoành và cơ bụng
Cơ liên sườn và cơ bụng
Động tác thowrbinhf thường do các cơ nào:
Cơ liên sườn và cơ hoành
Cơ bụng và cơ ngực
Cơ hoành và cơ bụng
Cơ lien sườn và cơ bụng
Lượng ko khí tối đa có thể trao đổi qua phổi trong 1 lần thở (lượng khí sau khi đã hít vào hết sức và thở ra tận lực) đc gọi là:
Khí lưu thông
Khí dự trũ thở ra
Dung tích sông
Khí dự trữ hít vào
Bình thường mỗi lần hít vào thở ra 0,51 gọi là
Khí lưu thông
Dung tích sống
Khí dự trữ
Sau khi đã hít vào bình thường, nếu cố gắng hít vào hết sức sẽ đưa thêm vào phổi khoang 1,5l, gọi là
Khí lưu thông
Khí bổ trợ
Dung tích sống
Khí dự trữ
Nếu sau khi đã thở ra bthuong, cố gắng thở ra thật lực, sẽ đẩy thêm ra khỏi phổi khoảng 1,51 khí nũa gọi là:
Khí lưu thông
Khí bô trợ
Dung tích sông
Khí dự trữ
Du da tho ra tan luc thi phoi cung ko xep xuong hoin toan, trong phoi van con chia khoảng 1,5l gọi là:
Khí bố trợ
Khí cặn
Câu nào dưới đây ko đúng:
.Máu từ các cơ thể trở về tim giàu O2, nghèo CO2 theo đồng mạch phổi lên.
. O tê bào của cơ thê có nông độ 02 thấp và nông độ CO2 cao hơn so với máu đên tê bà
. Máu từ các tế bào của cơ thể trở về tim giàu 02, nghèo CO2 theo động mạch phổi lên ph
Ngã tư của 2 đường giao nhau: miệng - thực quản và mũi - khí quản là:
Thanh quản
Khoang miệng
Hầu
Khoang mũi
Cấu tao bởi 16 -20 vòng sun hình móng ngưa chồng lên nhau dài khaonro 12cm
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Phế nang
Các dây thanh âm nằm ở phần:
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Phê nang
Sự trao đổi khí giữa phế nang va mau theo co che:
Khuếch tán
Ẩm bào
Thực bào
Thẩm thấu
Câu 124: Các dây thanh âm nằm ở phần:
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Phê nang
Câu 125: Sur trao doi khi giua phe nang va mau theo co che:
Khuếch tán
Ẩm bào
Thực bào
Thẩm thấu
Câu 126: Bộ phận nào ko thuộc đơn vị thận
Nang Bowman
Ống thai
Quản cầu Malpighi
Niệu quản
Câu 127: Khoảng 90% chất thải có trong máu được bài tiết nhờ:
Da
Thận
Phối
Ruột già
Câu 128: Chất nào ko có trong nước tiểu chính thức:
Axitamin
Photphat
Axit Uric
Ion K
Câu 129: Tuyến nào ko đc dẫn xuất qua da:
Tuyển nhờn
Tuyên mô hôi
Tuyến sữa
Tuyến nước bọt
Câu 130: Luowjngi khí cacbonic tạo ra từ hoạt động của các tế bào trong cơ thể được thải ra qua:
Da
Thận
Phối
Ruột già
Câu 131: Ở trẻ em, tuyến mồ hôi hoạt động vào giai đoạn:
Phát triển trong bụng mẹ
Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đền 1 tháng
Bú mẹ (kéo dài đến hết năm đầu
Dậy thì (12 t 18t)
Câu 132: Bộ phận dẫn nước tiểu từ bóng đái ra môi trường
Đơn vị thận
Bế thận
Niệu quản
Niệu đạo
Câu 133: Dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái:
Đơn vị thận
Bể thận
Niệu quản
Niệu đạo
Câu 134: Nơi tập trung các nước tiểu được tạo ra từ các đơn vị thận
Bóng đái
Bể thận
Niệu quản
Niệu đạo
Câu 135: giai đoạn lọc máu xảy ra ở
Nang bowman
ống lượn gần
ống lượn xa
Ống góp
Câu 136: Cấu trúc do sự kết tinh của các chất vô cơ và chất hữu cơ có trong đường dẫn tiều
Nước tiểu đầi
Nước tiểu chính thức
Sỏi
Chất bã
Câu 137: Sản phẩm tạo ra sau giai đoạn lọc máu
nước tiểu đầu
nước tiểu chính thức
axit uric
chất bã
Câu 138: Bệnh có thể xảy ra cho thận nếu bị viêm tai, mũi họng:
Sỏi thận
Sỏi bàng quang
Viêm câu thận
Viêm đường tiêt niệu:
Câu 139: Lượng máu qua thận mỗi ngày khoảng:
1801
2001
6001
8001
Lượng máu qua thận mỗi ngày khoảng:
1801
2001
6001
8001
Nếu trẻ biếng ăn, tiêu hóa ko tốt, hay đau bụng đi ngoài, thể trọng giảm sút, có thể la do nguyên nhân:
Thiếu vitamin C
Thiếu kẽm
Thiếu vitamin B1
Thiếu canxi
Năng lượng đc chứa trong các chất dữ trữ như glycogen đc gọi là:
Động năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Điện năng
Sự trao đổi khí ở phồi và ở tế bào theo cơ chế:
Khuếch tán
Tham thau
Âm bào
Thực bào
Trong các câu sau câu nào sai:
Các điều kiện chuẩn để đo chuyển hóa cơ
Nghỉ ngơi
Nhịn đói
Nhiệt độ bằng 18-20 độ C
Nhiệt độ bằng 37 độ C
Vitamin B12 có tác dụng gì
Chống khô mắt
Chống thiếu máu
Chống bệnh tê phù
Chống còi xương
Trong cơ thể nước kocos chức năng nào:
Vận chuyển các chất
Là thành phần cấu tạo của tế bào
Là môi trường của các phản ứng
Cung cấp năng lượng
Trong các câu sau câu nào sai:
Vitamin d chống còi xương
Vitamin E chống xảy thai
Vitanmin K chống bệnh tê phù
Vitamin C chống chảy máu
Vitamin A có tdung gì:
Chống khô mắt
Chống thiếu máu
Chống bệnh tê phù
Trong cơ thể protein ko có vai trò nào:
Là tp cấu tạo của tế bào
Bảo vệ và cách nhiệt
Cung cấp năng lượng
Chuyên hóa thành gluxit
Trong cơ thể, lipit ko có vai trò nào:
Là tp cấu tạo của tế bào
Bảo vệ và cách nhiệt
Cung cấp năng lượng
Chuyên hóa thành protein
Trong cơ thế, gluxit ko có vai trò nào:
Là tp cấu tạo của máu
Là tp cấu tạo của axit nucleic
Cung cấp năng lượng
Chuyến hóa thành protein
