Worksheetsôn cấp trường trạng nguyên lớp 1
Total questions: 100
Worksheet time: 25hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Âm nào dưới đây chỉ đi ghép được với các nguyên âm e, ê, i?
a)
c
b)
k
c)
q
d)
g
2.
Điền vào chỗ trống: ...ỉ nhung
a)
ng
b)
ngh
c)
g
d)
gh
3.
Tiếng nào chứa vần "ua"?
a)
Mùa
b)
Mưa
c)
Mía
d)
Mèo
4.
Chọn từ viết sai chính tả:
a)
Kể chuyện
b)
Céo co
c)
Cái kìm
d)
Kì lạ
5.
Điền s hay x vào chỗ trống: ...e đạp
a)
s
b)
x
c)
ch
d)
tr
6.
Tiếng "gà" có thanh gì?
a)
Thanh sắc
b)
Thanh hỏi
c)
Thanh huyền
d)
Thanh nặng
7.
Dòng nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng có vần "ay"?
a)
Máy bay, nhảy dây
b)
Bàn tay, đi cày
c)
Thổi còi, cái cây
d)
Máy may, đám mây
8.
Điền vần thích hợp: Chị ngã em n...
a)
âng
b)
ân
c)
ăn
d)
ăng
9.
Chữ g ghép được với chữ nào để thành gh?
a)
a
b)
o
c)
h
d)
u
10.
Từ nào chứa vần "uôi"?
a)
Buổi sáng
b)
Quả chuối
c)
Túi vải
d)
Vui vẻ
11.
Điền tr hay ch: ...ăm học
a)
ch
b)
tr
c)
kh
d)
th
12.
Tiếng nào có âm đầu là ng?
a)
Nghe
b)
Nghỉ
c)
Ngủ
d)
Nghiêng
13.
Chọn từ viết đúng chính tả:
a)
Ghế gổ
b)
Gế gỗ
c)
Ghế gỗ
d)
Gế gổ
14.
Vần "om" có trong từ nào?
a)
Chó đốm
b)
Đom đóm
c)
Mâm cơm
d)
Ốm đau
15.
Điền r, d hay gi: cặp ...a
a)
r
b)
d
c)
gi
d)
v
16.
Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
a)
Con mèo
b)
Bút chì
c)
Cây bàng
d)
Ngôi nhà
17.
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a)
Cô giáo
b)
Học sinh
c)
Bác sĩ
d)
Bảng đen
18.
Điền từ thích hợp: Học thầy không tày học ...
a)
bác
b)
bạn
c)
cô
d)
cha
19.
Từ nào chỉ hoạt động?
a)
Chạy
b)
Ghế
c)
Đẹp
d)
Đỏ
20.
Câu: "Bé Hà nhặt rau giúp mẹ." có mấy tiếng?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
21.
Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
a)
Chăm chỉ
b)
Lười biếng
c)
Ngoan ngoãn
d)
Cần cù
22.
Điền từ: Con ong chăm ...
a)
học
b)
chỉ
c)
làm
d)
chơi
23.
Con vật nào kêu "ục ịch"?
a)
Con gà
b)
Con lợn (heo)
c)
Con chó
d)
Con mèo
24.
Trong câu "Mẹ đi chợ mua cá.", tiếng nào chứa âm c?
a)
Mẹ, mua
b)
Đi, chợ
c)
Cá, chợ
d)
Cá, cờ
25.
Sắp xếp thành câu: đi / Bé / nhà / trẻ
a)
Bé nhà trẻ đi
b)
Bé đi nhà trẻ
c)
Nhà trẻ bé đi
d)
Đi bé trẻ nhà
26.
Điền từ: Ăn quả nhớ kẻ ... cây.
a)
trồng
b)
chông
c)
chồng
d)
trong
27.
Từ nào chỉ màu sắc?
a)
Cao
b)
Xanh
c)
Mặn
d)
Ngọt
28.
Tìm từ chứa tiếng có vần "iêc"?
a)
Xem xiếc
b)
Biết vỏ
c)
Tiệc tùng
d)
Cá diếc
29.
Quả gì mà da sần sùi, bên trong các múi thơm lừng mùi hương?
a)
Quả bưởi
b)
Quả dưa hấu
c)
Quả mít
d)
Quả táo
30.
Điền từ: Lá lành đùm lá ...
a)
rách
b)
nát
c)
héo
d)
tươi
31.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "Cái ... dùng để quét nhà"
a)
chổi
b)
trổi
c)
chỗi
d)
trỗi
32.
Từ nào viết sai chính tả?
a)
Ngô nghê
b)
Ngĩ ngợi
c)
Nghi ngờ
d)
Nghe ngóng
33.
Tên một loài hoa nở vào mùa hè, màu đỏ rực?
a)
Hoa đào
b)
Hoa mai
c)
Hoa phượng
d)
Hoa cúc
34.
Giải câu đố: "Vừa bằng quả cau, lâu ... cũng lội" (Là con gì?)
a)
la
b)
mau
c)
sâu
d)
lâu
35.
Từ nào có nghĩa là yêu thương, che chở?
a)
Đùm bọc
b)
Đánh mắng
c)
Ganh ghét
d)
Xa lánh
36.
Con mèo thường làm gì?
a)
Gáy ò ó o
b)
Bắt chuột
c)
Cày ruộng
d)
Đẻ trứng
37.
Giải đố: Cây gì nho nhỏ/Hạt nó nuôi người/Chín vàng nơi nơi/Dân làng đi gặt?
a)
Cây ngô
b)
Cây lúa
c)
Cây khoai
d)
Cây đậu
38.
Điền từ: Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ...
a)
ăn
b)
cỏ
c)
đi
d)
chạy
39.
Sắp xếp câu: yêu / Em / trường / mái / của / em.
a)
Em yêu của em mái trường.
b)
Em yêu mái trường của em.
c)
Mái trường của em yêu em.
d)
Yêu mái trường em của em.
40.
Tiếng "Hùng" gồm những bộ phận nào?
a)
Âm H, vần ung
b)
Âm H, vần ung, thanh huyền
c)
Âm H, thanh huyền
d)
Vần ung, thanh huyền
41.
Chọn từ trái nghĩa với "Đêm":
a)
Sáng
b)
Ngày
c)
Tối
d)
Khuya
42.
Dòng nào là tên riêng (phải viết hoa)?
a)
học sinh
b)
hà nội
c)
dòng sông
d)
thành phố
43.
Điền từ: Công cha như núi Thái ...
a)
Bình
b)
Sơn
c)
Dương
d)
Hà
44.
Cái gì hai lưỡi không xương, mà hay nói những lời đường mật?
a)
Cái kéo
b)
Con dao
c)
Cái lưỡi
d)
Cái cưa
45.
Chọn câu viết đúng chính tả:
a)
Bé rữa mặt.
b)
Bé rửa mặt.
c)
Bé dửa mặt.
d)
Bé giửa mặt.
46.
Trong bài hát "Đi học về", em chào ai?
a)
Chào ông bà
b)
Chào ba mẹ
c)
Chào cô giáo
d)
Chào anh chị
47.
Con gì là "cậu ông Trời"?
a)
Con Cóc
b)
Con Ếch
c)
Con Thằn lằn
d)
Con Rắn
48.
Hoàn thành câu: Tháp Mười đẹp nhất bông ...
a)
hồng
b)
cúc
c)
sen
d)
đào
49.
Từ nào chỉ tính nết của học sinh ngoan?
a)
Lễ phép
b)
Hư hỏng
c)
Vô lễ
d)
Nghịch ngợm
50.
Câu nào dưới đây là câu hỏi?
a)
Hôm nay trời đẹp quá.
b)
Mẹ đi làm về chưa?
c)
Em thích ăn kem.
d)
Con chào mẹ ạ.
51.
Số bé nhất trong các số: 8, 3, 10, 5 là:
a)
8
b)
3
c)
10
d)
5
52.
Kết quả của phép tính: 4 + 3 = ?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
53.
Số liền sau của số 9 là:
a)
8
b)
10
c)
7
d)
11
54.
Điền số thích hợp: ... - 2 = 5
a)
3
b)
7
c)
8
d)
6
55.
Phép tính nào có kết quả bằng 10?
a)
5 + 4
b)
2 + 7
c)
6 + 4
d)
2025-01-10 00:00:00
56.
Số 7 gồm:
a)
5 và 1
b)
4 và 3
c)
2 và 6
d)
3 và 3
57.
Kết quả của 10 - 4 + 2 = ?
a)
4
b)
8
c)
6
d)
7
58.
Có bao nhiêu số lớn hơn 3 và bé hơn 7?
a)
2 số
b)
3 số
c)
4 số
d)
5 số
59.
Số liền trước của số 1 là:
a)
2
b)
4
c)
3
d)
10
60.
5 + ... = 9. Số cần điền là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
61.
Tính: 3 + 2 + 4 = ?
a)
8
b)
9
c)
7
d)
10
62.
Số lớn nhất có một chữ số là:
a)
10
b)
1
c)
9
63.
Lớp 1A có 5 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
a)
1
b)
8
c)
9
d)
10
64.
Kết quả của 8 - 0 = ?
a)
70
b)
8
c)
9
d)
7
65.
Tìm số tròn chục bé nhất?
a)
32
b)
10
c)
20
d)
1
66.
Lan có 6 cái kẹo, Lan cho em 2 cái. Lan còn lại bao nhiêu cái?
a)
8
b)
4
c)
3
d)
5
67.
Phép tính nào sai?
a)
2 + 3 = 5
b)
4 + 4 = 8
c)
9 - 2 = 6
d)
10 - 5 = 5
68.
Mẹ mua 3 quả táo và 5 quả cam. Mẹ mua tất cả mấy quả?
a)
2
b)
8
c)
7
d)
9
69.
Số? 10, 8, 6, ..., 2, 0
a)
5
b)
4
c)
7
d)
3
70.
1 + 1 + 1 + 1 + 1 = ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
71.
Trong các số 1, 6, 8, 2, số nào khi cộng với 3 được kết quả lớn nhất?
a)
1
b)
6
c)
8
d)
2
72.
Hình vuông có mấy cạnh?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
73.
Số Mười viết là:
a)
10
b)
1
c)
1
d)
100
74.
Gà mẹ ấp 10 quả trứng, đã nở 3 quả. Còn lại mấy quả chưa nở?
a)
13
b)
7
c)
6
d)
8
75.
Số bé nhất có hai chữ số là:
a)
11
b)
10
c)
99
d)
19
76.
Điền dấu: 6 ... 8
a)
>
b)
<
c)
=
d)
+
77.
Điền dấu: 4 + 3 ... 8 - 1
a)
>
b)
<
c)
=
d)
-
78.
Số nào lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 7?
a)
4
b)
6
c)
8
d)
9
79.
9 > ... > 7. Số cần điền là:
a)
6
b)
8
c)
10
d)
5
80.
Chọn phép tính có kết quả lớn nhất:
a)
2025-05-10 00:00:00
b)
2 + 4
c)
2025-01-08 00:00:00
d)
3 + 3
81.
Điền dấu: 10 - 2 ... 5 + 3
a)
>
b)
<
c)
=
d)
+
82.
Sắp xếp các số 2, 9, 0, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn:
a)
0, 2, 5, 9
b)
9, 5, 2, 0
c)
0, 5, 2, 9
d)
2, 0, 5, 9
83.
Số? ... < 2
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
84.
Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 4?
a)
3 số
b)
4 số
c)
2 số
d)
5 số
85.
Số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó?
a)
Chỉ số 1
b)
Chỉ số 10
c)
Mọi số
d)
Không số nào
86.
Hình nào dưới đây có dạng tròn?
a)
Quyển sách
b)
Bánh xe
c)
Cánh cửa
d)
Viên gạch
87.
Một hình tam giác có mấy góc?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
88.
Đồ vật nào có dạng khối hộp chữ nhật?
a)
Quả bóng
b)
Hộp sữa
c)
Lon nước ngọt
d)
Cái nón
89.
Quy luật dãy số: 1, 3, 5, 7, ... Số tiếp theo là?
a)
8
b)
9
c)
10
d)
6
90.
Hôm nay là thứ Hai, ngày mai là thứ mấy?
a)
Thứ Ba
b)
Thứ Tư
c)
Chủ Nhật
d)
Thứ Bảy
91.
Hình ngôi sao 5 cánh có mấy cánh?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
92.
Nếu Mai đứng trước Lan, Lan đứng trước Ngọc. Ai đứng cuối cùng?
a)
Mai
b)
Lan
c)
Ngọc
d)
Không biết
93.
Tay phải em cầm 3 bông hoa, tay trái cầm 2 bông hoa. Cả hai tay có mấy bông?
a)
5
b)
6
c)
1
d)
4
94.
Trong chuồng có 2 con gà và 1 con chó. Có tất cả bao nhiêu chân?
a)
6
b)
8
c)
4
d)
10
95.
Tìm hình khác loại:
a)
Hình vuông
b)
Hình tròn
c)
Hình tam giác
d)
Hình hộp chữ nhật
96.
Một tuần lễ có mấy ngày?
a)
5 ngày
b)
6 ngày
c)
7 ngày
d)
8 ngày
97.
Điền số vào dãy: 0, 5, 10, 15, ...
a)
16
b)
18
c)
20
d)
19
98.
An có 10 viên bi, An cho Bình 3 viên, cho Cường 2 viên. An còn lại mấy viên?
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
99.
Hình nào không có góc vuông (trong thực tế thường gặp)?
a)
Bảng đen
b)
Viên gạch lát nền
c)
Quả trứng
d)
Quyển vở
100.
Số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi số bé nhất có 1 chữ số bằng bao nhiêu?
a)
8
b)
9
c)
1
100 %
