wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tiếng anh tôm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

2.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

3.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

4.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

5.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

6.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

7.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

8.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

9.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

10.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

11.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

12.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

13.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

14.

Glass

a)

Ly, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

15.

Bottle

a)

Ly, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

16.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

17.

6

A packet of biscuits

a)
b)
18.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

19.

How many _______do you eat a day?

a)

bananas

b)

apple

c)

rice

20.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

21.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Lành mạnh, Có lợi cho sức khỏe

22.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

23.

Fruit juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

24.

9

What would you like to (a)   ?

I'd like a bottle of water.

25.

1.

ORANGE _UICE

a)

B

b)

H

c)

J

d)

N

26.
a)

Chocolate

b)

Cherry

c)

Apple

d)

Candy

27.

3

Lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước dứa

d)

nước dừa

28.

4

Bánh quy

a)

cakes

b)

biscuits

c)

bread

d)

rice

29.

10

,please. / would / of / bowl / I / like / a / noodles /

a)

I like a noodles bowl would of, please.

b)

I would like a bowl of noodles, please.

c)

I would like noodles a bowl of, please.

d)

I like a bowl of would noodles, please.

30.

8

What would you like to drink?

a)

I'd like a glass of orange juice, please.

b)

I'd like a carton of orange juice, please.

c)

I like a bar of orange juice, please.

d)

I like a can of orange juice, please.

31.

7

What / to / like / would / you / eat / ? /

a)

What you would like to eat?

b)

What like you would to eat?

c)

What you eat to like would?

d)

What would you like to eat?

32.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

33.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

34.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

35.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

36.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

37.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

38.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

39.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

40.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

41.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

42.

Tên bạn là gì?

a)

tôi là rara

b)

Tôi sống ở Bekasi

c)

tôi mười ba tuổi

d)

Bạn là Rara

43.

Tên bạn là gì?

a)

tôi là rara

b)

Tôi sống ở Bekasi

c)

tôi mười ba tuổi

d)

Bạn là Rara

44.

Xin chào? Thật vui được gặp bạn.

……………………

a)

Tôi cũng thế

b)

tôi cũng tốt

c)

tôi khỏe, cảm ơn

d)

Xin chào? Cũng hân hạnh được gặp bạn.

45.

Khi tôi muốn rời xa ai đó, tôi nói ... với anh ấy / cô ấy.

a)

Buổi sáng tốt lành

b)

Chúc may mắn

c)

Chào buổi chiều

d)

Tạm biệt

46.

sở thích của cô là bơi lội, nấu ăn, và .....................

a)

hát

b)

đang vẽ

c)

ngủ

d)

ngồi

47.

"Tôi có thể giới thiệu bạn bè của tôi?"

Các biểu thức trên để diễn đạt ....

a)

giới thiệu bản thân

b)

giới thiệu mọi người

c)

Một lời chào

d)

đường rẻ tóc

48.

Bạn bao nhiêu tuổi?

a)

tôi thích 12

b)

tôi 12 tuổi

c)

tôi là 12

d)

tôi 12

49.

Môn học yêu thích của bạn là gì?

a)

tôi không thích môn toán

b)

Cảm ơn bạn

c)

Môn tôi yêu thích là tiếng Anh

d)

tôi không quan tâm

50.

Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

a)

Tôi là một học sinh.

b)

Tên tôi là Jame.

c)

Đừng lo

d)

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

51.

Tôi là học sinh mới. Tôi muốn ____ bản thân mình.

a)

Biết rôi

b)

Câu trả lời

c)

Giới thiệu

d)

Ẩn giấu

52.

Sở thích của Ali là

a)

Đá bóng

b)

Nấu ăn

c)

Ca hát

d)

Đọc

53.

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

a)

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

54.

Tôi đã đến Vịnh Hạ Long

a)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

b)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

55.

Tôi đã đến phố cổ Hội An

a)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

56.

Tôi đã đến cố đô Huế

a)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

57.

address has mean is

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

58.

bạn đến đó bằng cách nào ?

a)

tôi đến đây bằng xe máy

b)

tôi luôn chơi trò chơi

c)

tôi đang xem TV

d)

tôi đang chơi bóng đá

59.

Quảng Nam ………………..……….. là quê hương của cha tôi.

a)

thành phố

b)

thành phố

c)

tỉnh

d)

Tòa nhà

60.

Dì và chú của tôi sống trong một ………………..……….. nhỏ ở nông thôn.

a)

và ngôi làng ô nhiễm

b)

và ngôi làng xinh đẹp

c)

và ngôi làng đông đúc

d)

và ngôi làng hiện đại

61.

Gia đình cô sống ở tầng 3 ………………..………. của tòa nhà HAGL Tower.

a)

tầng lầu

b)

tòa tháp

c)

làng bản

d)

núi

62.

………………..……….. của họ là 97B, đường Nguyễn Văn Cừ.

a)

nhà ở

b)

bằng phẳng

c)

quê nhà

d)

Địa chỉ

63.

Đà Nẵng là một trong những ………………..……….. đẹp nhất ở Việt Nam.

a)

quốc gia

b)

thành phố

c)

khá

d)

ồn ào

64.

hấp dẫn

a)

hấp dẫn

b)

'hấp dẫn

c)

hấp dẫn

d)

hấp dẫn

65.

đẹp

a)

'đẹp

b)

đẹp

c)

đẹp

d)

đẹp

66.

CO_N_RY_IDE

a)

TSU

b)

STU

c)

SUT

d)

UTS

67.

S_ME_IMES

a)

ĐẾN

b)

OT

c)

ÁO

d)

HOẶC

68.

Làm thế nào ............. họ đi bơi?

a)

luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

thường

d)

ít khi

69.

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

a)

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

70.

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

a)

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

71.

Tôi đã đến Vịnh Hạ Long

a)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

b)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

72.

Tôi đã đến phố cổ Hội An

a)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

73.

Tôi đã đến cố đô Huế

a)

- Tôi đã đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đến Cố Đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

74.

address has mean is

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

75.

bạn đến đó bằng cách nào ?

a)

tôi đến đây bằng xe máy

b)

tôi luôn chơi trò chơi

c)

tôi đang xem TV

d)

tôi đang chơi bóng đá

76.

Quảng Nam ………………..……….. là quê hương của cha tôi.

a)

thành phố

b)

thành phố

c)

tỉnh

d)

Tòa nhà

77.

Dì và chú của tôi sống trong một ………………..……….. nhỏ ở nông thôn.

a)

và ngôi làng ô nhiễm

b)

và ngôi làng xinh đẹp

c)

và ngôi làng đông đúc

d)

và ngôi làng hiện đại

78.

Gia đình cô sống ở tầng 3 ………………..………. của tòa nhà HAGL Tower.

a)

tầng lầu

b)

tòa tháp

c)

làng bản

d)

núi

79.

………………..……….. của họ là 97B, đường Nguyễn Văn Cừ.

a)

nhà ở

b)

bằng phẳng

c)

quê nhà

d)

Địa chỉ

80.

Đà Nẵng là một trong những ………………..……….. đẹp nhất ở Việt Nam.

a)

quốc gia

b)

thành phố

c)

khá

d)

ồn ào

81.

hấp dẫn

a)

hấp dẫn

b)

'hấp dẫn

c)

hấp dẫn

d)

hấp dẫn

82.

đẹp

a)

'đẹp

b)

đẹp

c)

đẹp

d)

đẹp

83.

CO_N_RY_IDE

a)

TSU

b)

STU

c)

SUT

d)

UTS

84.

S_ME_IMES

a)

ĐẾN

b)

OT

c)

ÁO

d)

HOẶC

85.

Làm thế nào ............. họ đi bơi?

a)

luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

thường

d)

ít khi

86.

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

a)

Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

87.

"điện thoại thông minh" trong tiếng anh là gì?

(a)  

88.

"bạn qua thư" trong tiếng anh là gì?

(a)  

89.

nổi tiếng, được nhiều người biết tới

a)

unknown

b)

well known

c)

well-known

90.

bộ sưu tập

a)

collect

b)

collected

c)

collection

d)

colection

91.

special

a)

đặc biệt

b)

khác biệt

c)

dự án

d)

suy nghĩ

92.

This restaurant is (a)   (good) than that restraurant.

93.

Sara is (a)   (busy) than Marry.

94.

He often_____ late.

a)

getting up

b)

gets up

c)

get up

d)

got up

95.

I usually____ breakfast with my family.

a)

eating

b)

eats

c)

eat

d)

ate

96.

_____ you often____ TV?

a)

Do/ watch

b)

Does/ watches

c)

Does/ watch

d)

Do/ watches

97.

Henry often____ the light bulb when he leaves the living room.

a)

turns off

b)

turn off

c)

turns on

d)

turn on

98.

Ms. Hien always____ English with her foreign friends.

a)

speaks

b)

speak

c)

spoke

d)

does speak

99.

Những động từ có tận cùng là những chữ cái nào sau đây phải thêm "es"

a)

o,x,s,ch,sh

b)

o,x,s,ch,z,sh

c)

o,x,ss,ch,z,sh

100.

What is this?

a)

earphone

b)

headphone

c)

CD player

d)

ipad