Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ HỌC C5, C6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hoạch định là Lập kế hoạch:

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chọn khái niệm đúng nhất:

a)

Hoạch định là quá trình xác định mục tiêu, các biện pháp thực hiện, các nguồn tài nguyên và lên kế hoạch thực hiện các mục tiêu đó.

b)

Hoạch định là quá trình xác định mục tiêu và lên kế hoạch thực hiện các mục tiêu đó.

c)

Hoạch định là quá trình xác định mục tiêu để lập kế hoạch trong thời gian trung và dài hạn.

d)

Hoạch định là quá trình lên kế hoạch thực hiện các mục tiêu đảm bảo hiệu quả nhất.

3.

Xây dựng các quyết định chiến lược là công việc của chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Phối hợp

d)

Kiểm soát

4.

Khi thực hiện công tác Hoạch định cần đảm bảo 4 thành tố cơ bản nào sau đây. Chọn đáp án sai.

a)

Nhà lãnh đạo

b)

Mục tiêu

c)

Biện pháp

d)

Nguồn tài nguyên

e)

Việc thực hiện

5.

Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch cho công ty để:

a)

Tìm ra những phương án tốt nhất

b)

Để kiểm soát về sau này

c)

Xác định và xây dựng kế hoạch

d)

Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty

6.

Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:

a)

Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị

b)

Định hướng cho các hoạt động

c)

Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát

d)

Tất cả những câu trên

7.

Kế hoạch chiến lược là, ngoại trừ:

a)

Hoàn thành các mục tiêu bao quát

b)

Bao gồm các kế hoạch tổng quát

c)

Thời cơ hoạt động hướng tới mục tiêu dài hạn

d)

Là một kế hoạch ngắn hạn

8.

Hoạch định chiến lược là.

a)

Là một kế hoạch tổng quát, toàn diện cho một bộ phận chức năng cụ thể trong doanh nghiệp.

b)

Là một kế hoạch thực thi, được hiện hiện trong một thời gian ngắn, hoặc gắn với nhiệm vụ yêu cầu cụ thể.

c)

Lập kế hoạch tổng quát, toàn diện, định hướng cho sự phát triển lâu dài của tổ chức.

9.

Hoạch định tác nghiệp là.

a)

Là một kế hoạch tổng quát, toàn diện cho một bộ phận chức năng cụ thể trong doanh nghiệp.

b)

Là một kế hoạch thực thi, được hiện hiện trong một thời gian ngắn, hoặc gắn với nhiệm vụ yêu cầu cụ thể.

c)

Lập kế hoạch tổng quát, toàn diện, định hướng cho sự phát triển lâu dài của tổ chức.

10.

Mỗi thành viên trong tổ chức tự nguyện, ràng buộc và tự cam kết hành động trong suốt quá trình quản trị từ hoạch định đến kiểm soát là đặc điểm của:

a)

Quản trị theo mục tiêu

b)

Phân tích SWOT

c)

Quản trị theo tình huống

d)

Quản trị theo chương trình

11.

Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng.

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

12.

Quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a)

Các thành viên xoay quanh mục tiêu tổ chức để lập kế hoạch

b)

Xác định mục tiêu để nhìn thấy sứ mạng & cùng hoàn thành kế hoạch

c)

Mọi thành viên tự xác định mục tiêu, tự quản trị & thực hiện mục tiêu đã đề ra

d)

Căn cứ vào mục tiêu, nhà quản trị qua đó quản trị nhân viên của mình

13.

Chiến lược của doanh nghiệp được quyết định bởi

a)

Hội đồng quản trị

b)

Trưởng phòng kế hoạch

c)

Giám đốc kinh doanh

d)

Giám đốc tài chính

14.

Hoạch định là:

a)

Một trong bốn chức năng của nhà quản trị

b)

Một trong ba chức năng của nhà quản trị

c)

Một trong năn chức năng của nhà quản trị

d)

Một trong hai chức năng của nhà quản trị

15.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạch định

a)

Yếu tố con người

b)

Người lãnh đạo

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Cán bộ tham mưu

16.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạch định là:

a)

Yếu tố tổ chức

b)

Yếu tố cơ sở vật chất

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Cả ba đáp án đều đúng

17.

Quá trình xác định mục tiêu, đưa ra các biện pháp thực hiện và lên kế hoạch để thực hiện các mục tiêu đó là khái niệm của?

a)

Tổ chức

b)

Điều hành

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

18.

Mục tiêu là gì? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Là những kết quả mà nhà quản trị mong muốn đạt được cho tổ chức hay đơn vị của mình trong một khoảng thời gian xác định.

b)

Là những kế hoạch mà nhà quản trị mong muốn đạt được cho tổ chức hay đơn vị của mình trong một khoảng thời gian xác định;

c)

Là những kế hoạch mà nhà quản trị mong muốn đạt được cho tổ chức hay đơn vị của mình trong một khoảng thời gian không xác định;

d)

Là những kết quả mà nhà quản trị mong muốn đạt được cho tổ chức hay cá nhân mình trong một khoảng thời gian xác định;

19.

Khi xây dựng mục tiêu phải đáp ứng được tiêu chí, yêu cầu?

a)

PCDA

b)

SWOT

c)

BCG

d)

SMART.

20.

Trong ma trận phân tích SWOT, chiến lược SO là chiến lược gì?

a)

Là chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài;

b)

Là chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe doạ bên ngoài;

c)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên ngoài của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên trong;

d)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

21.

Trong ma trận phân tích SWOT, chiến lược WO là chiến lược gì?

a)

Là chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài;

b)

Là chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe doạ bên ngoài;

c)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên ngoài của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên trong;

d)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

22.

Trong ma trận phân tích SWOT, chiến lược ST là chiến lược gì?

a)

Là chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài;

b)

Là chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài;

c)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên ngoài của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên trong;

d)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

23.

Trong ma trận phân tích SWOT, chiến lược WT là chiến lược gì?

a)

Là chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài;

b)

Là các chiến lược phòng thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe doạ từ bên ngoài;

c)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên ngoài của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên trong;

d)

Là chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

24.

Ý nghĩa quan trọng của việc hoạch định?

a)

Thể hiện việc làm chủ động;

b)

Phối hợp nỗ lực của các cá nhân;

c)

Làm cơ sở để xây dựng các định mức;

d)

Tất cả các đáp án trên.

25.

Trong kế hoạch tác nghiệp. Điều quan trọng nhất là?

a)

Phân tích PCDA

b)

Phân tích SWOT

c)

Phân tích SMART

d)

Phân tích 5W1H

26.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống, cổ điển là

a)

Xuất phát từ phía khách hàng

b)

Xuất phát từ nhà cung cấp

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Lãnh đạo ra quyết định chủ quan.

27.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là

a)

Mục tiêu là cái mà cấp trên và cấp dưới cùng cam kết

b)

Cấp dưới đề ra mục tiêu và cùng cáp trên thực hiện

c)

Cấp trên ra các mục tiêu cho cấp dưới thực hiện

d)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu.

28.

Vai trò của hoạch định là

a)

Hoạch đỉnh phải đảm bảo tính chính xác tuyệt đối

b)

Hoạch định không quan trọng bằng thực hiện thế nào

c)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

d)

Hoạch định là bước đầu tiên và quan trọng nhất.

29.

Quản trị theo mục tiêu giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới

b)

Tăng tính chủ động của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo nhân viên dưới quyền

d)

Tất cả các mục tiêu trên.

30.

Mục tiêu nào sau đây được cho là tốt

a)

Đạt mức lợi nhuận tối đa

b)

Doanh thu tăng cao hơn năm trước

c)

Thu nhập bình quân người lao động tăng cao

d)

Lợi nhuận sau thuế đạt 200 tỷ

31.

Khi xây dựng mục tiêu phải đáp ứng được tiêu chí SMART. Trong đó chữ S là?

a)

Có thời gian xác định

b)

Đo lường đượ

c)

Khả thi

d)

Cụ thể.

32.

Khi xây dựng mục tiêu phải đáp ứng được tiêu chí SMART. Trong đó chữ M là?

a)

Có thời gian xác định

b)

Đo lường được

c)

Khả thi

d)

Cụ thể.

33.

Khi xây dựng mục tiêu phải đáp ứng được tiêu chí SMART. Trong đó chữ A là?

a)

Có thời gian xác định

b)

Đo lường được

c)

Được nhất trí/có khả năng đạt được

d)

Cụ thể.

34.

Khi xây dựng mục tiêu phải đáp ứng được tiêu chí SMART. Trong đó chữ R là?

a)

Có thời gian xác định

b)

Đo lường được

c)

Khả thi

d)

Cụ thể

35.

Nội dung trong việc xây dựng cơ cấu tổ chức gồm:

a)

Hình thành sơ đồ tổ chức

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các bộ phận

c)

Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các cấp

d)

Tất cả các công việc trên

36.

Các doanh nghiệp nên chọn loại hình cơ cấu nào là tốt nhất

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu trực tuyến tham mưu

c)

Cơ cấu theo trực tuyến

d)

Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp với thực tế của doanh nghiệp

37.

Cơ cấu nào là phù hợp nhất với mọi loại hình doanh nghiệp:

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu trực tuyến chức năng

c)

Cơ cấu theo trực tuyến

d)

Không có cơ cấu nào

38.

Xây dựng cơ cấu tổ chức phải căn cứ chủ yếu vào:

a)

Nguyện vọng của nhân viê

b)

Ý muốn của người lãnh đạo

c)

Quy mô, tính chất và đặc thù của doanh nghiệp

d)

Chiến lược của doanh nghiệp

39.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Tất cả câu trên

40.

Chức năng tổ chức là một tiến trình:

a)

Thiết lập cơ cấu bộ máy quản trị và cơ chế hoạt động của tổ chức

b)

Thiết lập uy tín công ty

c)

Nâng cao kỹ năng của công ty

d)

Phát triển cơ cấu của các phòng ban

41.

Mục đích của cơ cấu tổ chức là thiết lập:

a)

Văn bản chính thức về việc bố trí nhân sự

b)

Hệ thống không chính thức các cấp lãnh đạo

c)

Hệ thống cơ cấu và cơ chế chính thức để đạt được các mục tiêu đã định

d)

Hệ thống nổi tiếng để thu lợi nhuận

42.

Cơ cấu tổ chức thích hợp cho các công ty có nhiều nhóm sản phẩm:

a)

Theo sản phẩm

b)

Theo chức năng

c)

Theo ma trận

d)

Theo khu vực

43.

Điều nào sau đây là ưu điểm của cơ cấu chức năng:

a)

Không thích hợp với môi trường ổn định

b)

Dễ phát huy năng lực chuyên môn

c)

Cần nhiều các phối hợp nội bộ

d)

Ít cần các kỹ năng nhân sự

44.

Theo Stephen P. Robbins thì tầm quản trị tốt nhất của một nhà quản trị trung bình trong khoảng:

a)

8 - 10 nhân viên dưới quyền

b)

10 -14 nhân viên dưới quyền

c)

4 - 8 nhân viên dưới quyền

d)

1- 4 nhân viên dưới quyền

45.

Khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển một cách hiệu quả nhất là khái niệm của:

a)

Tầm hạn quyết định

b)

Tầm hạn kiểm soát

c)

Nhân lực kiểm soát

d)

Quyền quyết định

46.

Nguyên tắc thống nhất mệnh lệnh là

a)

Một vị trí công tác hay một bộ phận được định nghĩa rõ ràng theo các kết quả mong đợi

b)

Cấp dưới phải chịu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ trước cấp trên trực tiếp của mình

c)

Tuyến quyền hạn từ người quản trị cao nhất đến mỗi vị trí bên dưới rõ ràng

d)

Mỗi cấp dưới chịu sự chỉ huy trực tiếp của 1 cấp trên trực tiếp

47.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị là

a)

Năng lực nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Tính chất công việc

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Nhà quản trị nên sử dụng phương pháp tập quyền trong trường hợp nào

a)

Môi trường phức tạp, quyết định kém quan trọng

b)

Môi trường ổn định, hoặc tổ chức đang đối mặt với nguy cơ khủng hoảng

c)

Môi trường phức tạp, công ty phân tán theo lãnh thổ

d)

Nhân viên không sẵn lòng tham gia vào quyết định, các quyết định kém quan trọng

49.

“Giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện một nhiệm vụ riêng biệt” là định nghĩa của:

a)

Tập quyền

b)

Chuyên quyền

c)

Ủy quyền

d)

Quyền hạn

50.

Những lợi ích mà Ủy quyền mang lại cho cấp dưới là:

a)

Cơ hội để phát triển, nâng cao năng lực bản thân

b)

Mang lại tính tự chủ và tinh thần trách nhiệm cho cấp dưới

c)

Cảm thấy được tin tưởng

d)

Cả 3 phương án trê

51.

Đâu không phải là nguyên tắc trong xây dựng cơ cấu tổ chức.

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Cấp bậc, cương vị rõ ràng

c)

Ít cấp, ít mối quan hệ

d)

Thông tin thông suốt

52.

Chuyên môn hóa công việc trong tổ chức được hiểu là

a)

Phân chia các công việc, nhiệm vụ trong cho các cá nhân và các bộ phận theo các công việc riêng biệt

b)

Mỗi người làm 1 việc khác nhau

c)

Mỗi bộ phận làm một việc hoặc nhóm việc khác nhau

d)

Phân chia các công việc, quyền lực trong cho các cá nhân và các bộ phận theo các công việc riêng biệt

53.

Để xác định một công việc phù hợp với mức độ chuyên môn hoá cao hay thấp, chúng ta có thể xem xét 5 khía cạnh như sau. Chọn đáp án sai

a)

Nhịp độ làm việc; Tính lặp lại của công việc

b)

Phương pháp làm việc được xác định rõ

c)

Yêu cầu về kỹ năng; Sự tập trung

d)

Số lượng nhân viên; Số lượng lãnh đạo

54.

Ủy quyền sẽ thành công khi. Chon đáp án đúng nhất.

a)

Giao quyền đúng người, đúng việc

b)

Cấp dưới có trình độ

c)

Cấp trên có trình độ

d)

Gắn trách nhiệm với quyền hạn

55.

Lợi ích của việc Ủy quyền là:

a)

Cấp dưới có việc để là

b)

Tăng tính tin cậy cho cấp dưới

c)

Giảm các công việc sự vụ để lãnh đạo tập trung vào công việc của mình

d)

Gắn trách trách nhiệm cho cấp dưới

56.

Doanh nghiệp có qui mô lớn, đòi hỏi sự chuyên hóa trong công việc cao không nên áp dụng loại hình cơ cấu:

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Ma trận

d)

Địa lý

57.

Một đại siêu thi kinh doanh nhiều tầng, mỗi tầng 1 chủng loại mặt hàng thì nên áp dụng:

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu trực tuyế

c)

Cơ cấu chức năng

d)

Cơ cấu địa lý

58.

Mối quan hệ giữa tầm quản trị và cấp quản trị tuân theo quy luật:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Còn tùy thuộc vào qui mô doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

59.

Một nhà quản trị có tầm quản trị rộng sẽ dẫn đến số cấp quản trị:

a)

Hiệu quả

b)

Thay đổi

c)

Ít

d)

Nhiều

60.

Đâu là quy trình bố trí nhân lực phù hợp nhất:

a)

Từ Mục tiêu xây dựng Chức năng, từ chức năng xây dựng Cơ cấu, từ cơ cấu bố trí Con người.

b)

Từ Con người xây dựng Chức năng, từ chức năng xây dựng Cơ cấu, từ cơ cấu đề ra Mục tiêu.

c)

Từ Mục tiêu xây dựng Cơ cấu, từ cơ cấu hình thành Chức năng, từ Chức năng bố trí Con người

d)

Từ Con người xác định Mục tiêu, từ mục tiêu xây dựng Chức năng, từ Chức năng xây dựng Cơ cấu

61.

Chọn đáp án đúng. Khi tiến hành thay đổi cơ cấu tổ chức thường tránh những thời điểm:

a)

Công việc đang dồn dập.

b)

Trong quí IV.

c)

Khi tiến hành tuyển nhân sự.

d)

Công ty rơi vào tình trạng suy thoái.

62.

Chọn đáp án đúng. Quản trị sự thay đổi là một quá trình liên tục theo một chu trình:

a)

Liên tục và Khép kín.

b)

Mở.

c)

Liên tục.

d)

Tổng hợp.

63.

Chọn đáp án đúng. Một doanh nghiệp thường tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh theo các dự án khác nhau thì nên xây dựng cơ cấu tổ chức dạng:

a)

Hỗn hợp trực tuyến- chức năng

b)

Ma trận

c)

Theo thị trường

d)

Theo sản phẩm

64.

Trong quản trị, có nhiều phương pháp quản trị tác động đến con người. Phương pháp tác động vào đối tượng quản trị thông qua các lợi ích kinh tế như lương, thưởng…, các đòn bẩy kinh tế là đặc điểm của phương pháp:

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp tâm lý – giáo dục

c)

Phương pháp “cây gậy và củ cà rốt”

d)

Phương pháp hành chính

65.

Trong quản trị, có nhiều phương pháp quản trị tác động đến con người. Phương pháp tác động dựa vào các mối quan hệ về tổ chức của hệ thống quản trị và kỷ luật của doanh nghiệp, dùng quyền uy để bắt buộc chấp hành là đặc điểm phương pháp:

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp tâm lý – giáo dục

d)

Phương pháp “cây gậy và củ cà rốt”

66.

Trong quản trị, có nhiều phương pháp quản trị tác động đến con người. Phương pháp tác động vào nhận thức, ý thức, tình cảm của đối tượng quản lý nhằm nâng cao ý thức tự giác, ý thức trách nhiệm và nhiệt tình lao động trong việc thực hiện nhiệm vụ là đặc điểm phương pháp:

a)

Phương pháp tâm lý – Giáo dục

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp “cây gậy và củ cà rốt”

67.

Làm cho công việc có hứng thú và ý nghĩa đối với người lao động (không đơn thuần là sinh kế), Tạo bầu không khí tập thể lao động lành mạnh, vui vẻ chan hoà nhất trí cao, công bằng trong đối xử…là việc sử dụng phương pháp nào trong quản trị?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kinh t

c)

Phương pháp tâm lý – Giáo dục

d)

Phương pháp “cây gậy và củ cà rốt”

68.

Nhận định nào sau đây là đúng. Mức độ kiểm soát sự thay đổi ngày nay?

a)

Chúng ta phải vượt qua sự chống đối thay đổi

b)

Không ai có thể điều khiển sự thay đổi, do vậy doanh nghiệp chỉ có thể đi trước sự thay đổi mà thôi

c)

Sự thay đổi của môi trường bên ngoài cần phải được kiểm soát theo mục đích chủ quan của doanh nghiệp

d)

Không ai có thể điều khiển sự thay đổi do vậy doanh nghiệp phải thay đổi theo sự thay đổi của môi trường

69.

Chính sách đầu tiên trong việc thực hiện quá trình thay đổi:

a)

Chính sách về sự cải tiến có tổ chức

b)

Chính sách lấy thành công làm cơ sở cho việc đổi mới

c)

Chính sách loại bỏ cái cũ (Sự loại bỏ có tổ chức)

d)

Chính sách sáng tạo ra sự thay đổi

70.

Sự cải tiến có tổ chức được hiểu là

a)

Có tính tổ chức

b)

Có hệ thống và liên tục

c)

Có một tổ chức đỡ đầu

d)

Thực hiện trong tổ chức

71.

Câu nói “Hãy cho tôi một tổ chức những người cách mạng chúng tôi sẽ làm đảo lộn cả nước Nga” của V.I. Lê Nin nhấn mạnh:

a)

Chức năng của tổ chức

b)

Vai trò của tổ chức

c)

Sức mạnh của tổ chức

d)

Loại hình tổ chức

72.

Tổ chức được hình thành dựa trên:

a)

Một quyết định với mong muốn có chủ đích của những người thành lập

b)

Cơ sở hợp tác mang tính ngẫu nhiên và tự phát

c)

Khi có đòi hỏi sự hợp tác của xã hội

d)

Yêu cầu đòi hỏi của sản xuất kinh doanh

73.

Tổ chức được hình thành phải đảm bảo 3 yếu tố tạo thành:

a)

Mục tiêu, cơ cấu, cơ chế

b)

Chức năng hoạt động, cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hà

c)

Con người, máy móc thiết bị, vốn

d)

Mục tiêu, kế hoạch, thực hiện

74.

Khi xem xét tổ chức ở trạng thái động là xem xét:

a)

Chọn loại hình cơ cấu nào

b)

Cơ cấu tổ chức được vận hành thực tế bên ngoài

c)

Cung cách vận hành của cơ cấu “bộ khung” đã tạo dựng

d)

Sự vận hành của giám đốc doanh nghiệp

75.

Chọn đáp án đúng nhất. Khi phân công chức năng, nhiệm vụ trong tổ chức phải đảm bảo.

a)

Phân công theo các phòng ban chức năng

b)

Phân công theo chiều ngang và chiều dọc

c)

Phân công theo năng lực thực hiện

d)

Phân công theo chức năng hoạt động

76.

Việc giao quyền trong tổ chức có thể xảy ra một số tình huống cần lưu ý. Trong đó, tình huống xấu nhất xảy ra khi:

a)

Giao quyền không đủ

b)

Giao quyền quá nhiều

c)

Không xác định rõ quyền hạn (thả nổi quyền lực)

d)

Giao quá nhiều quyền và thả nổi quyền lực

77.

Khi giao quyền hành trong doanh nghiệp, lãnh đạo phải đảm bảo nguyên tắc quan trọng nhất.

a)

Quyền hạn và trách nhiệm phải tương xứn

b)

Giao quyền phải theo kết quả mong muốn

c)

Sẵn sàng chia sẻ và tin cậy cấp dưới

d)

Phải theo các chức năng chuyên môn

78.

Chọn đáp án sai. Những thái độ cần lưu ý khi thực hiện giao quyền trong doanh nghiệp.

a)

Sẵn sàng chia sẻ và tin cậy cấp dưới

b)

Sẵn sàng lấy lại quyền được giao

c)

Cho phép người khác mắc sai lầ

d)

Sẵn sàng lập và sử dụng sự kiểm tra rộng rãi

79.

Một thông tin có chất lượng phải đảm bảo

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính tiên tiến

c)

Tính trung thực

d)

Có độ tin cậy cao

e)

Tất cả nội dung trên

80.

Trong tổ chức thường có hai loại quan hệ: quan hệ chính thức và quan hệ không chính thức. Quan hệ chính thức là:

a)

Là quan hệ thường xuyên, lâu dài trong tổ chức

b)

Quan hệ giữa các tổ chức chính thức với nhau

c)

Quan hệ giữa các phân xưởng sản xuất chính, hay quan hệ giữa các phòng, ban với nhau

d)

Quan hệ dựa trên sự phân định chức năng và được đảm bảo bằng thể chế

81.

Trong tổ chức thường có hai loại quan hệ: quan hệ chính thức và quan hệ không chính thức. Quan hệ không chính thức là:

a)

Quan hệ mang tính tạm thời, đột xuất

b)

Quan hệ có cơ cấu tổ chức không chính thức

c)

Quan hệ giữa các tổ chức không chính thức với nhau

d)

Quan hệ mang tính tin cậy lẫn nhau, không đòi hỏi thủ tục pháp lý hoặc hành chính

82.

Khi xây dựng cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, số lượng các cấp, các khâu phải đảm bảo:

a)

Nhiều cấp để phân chia trách nhiệm công việc rõ ràng

b)

It cấp đảm bảo đỡ tốn ké

c)

Vừa đủ, phù hợp các chức năng quản trị

d)

Quán xuyến tương đối khối lượng công việc

83.

Tính linh hoạt trong tổ chức được hiểu là:

a)

Có thể thay đổi một cách thường xuyên liên tục

b)

Có khả năng tự điều chỉnh theo thị trường

c)

Có khả năng điều chỉnh thích ứng trước mọi tình huống có thể

d)

Dễ dàng thay đổi, tách ra nhập vào các bộ phận

84.

Chọn đáp án sai: Cơ cấu tổ chức đảm bảo độ tin cậy cao được hiểu là

a)

Thông tin được cung cấp chính xác kịp thời

b)

Các bộ phận hiểu rõ và làm đúng chức năng của mìn

c)

Các bộ phận sử dụng đúng quyền hạn của mình

d)

Con người trong từng bộ phận phải tin cậy lẫn nh

e)

Các bộ phận có khả năng chịu trách nhiệm

85.

Chọn đáp án sai: Tính kinh tế của cơ cấu tổ chức được hiểu là:

a)

Chi phí để ‘nuôi” cơ cấu hợp l

b)

Đảm bảo yêu cầu về mặt kinh tế (vĩ mô, vi mô)

c)

Thể hiện ở sự tinh gọn của bộ máy

d)

Hiệu suất làm việc cao, hệu quả của bộ máy cao

86.

Khi xây dựng cơ cấu tổ chức, doanh nghiệp xuất phát từ hệ thống các mục tiêu của mình để xây dựng là:

a)

Phương pháp chuyên gia

b)

Phương pháp kết cấu hoá các mục tiêu

c)

Phương pháp tiêu chuẩn hoá

d)

Phương pháp mục tiêu hoá các hoạt động

87.

Trong tổ chức điều quan trọng nhất là phải xây dựng:

a)

Cơ cấu tổ chức chính thức vì cơ cấu này có vai trò, hướng đích trong một doanh nghiệp

b)

Cơ cấu tổ chức chính thức và cơ cấu tổ chức không chính thức kết hợp hài hoà

c)

Cơ cấu tổ chức không chính thức vì đây là cơ cấu dựa trên cơ sở uy tín, gắn kết các thành viên

d)

Cơ cấu tổ chức chính thức chia theo cơ cấu tổ chức không chính thức vì mục đích hợp tác có ý thức tự giác

88.

Chọn đáp án sai: Cơ cấu tổ chức có quá nhiều cấp sẽ dẫn đến:

a)

Làm phức tạp cho công tác lên kế hoạch và kiểm tra

b)

Làm ảnh hưởng tới việc ra quyết định

c)

Sinh ra các cấp là rất tốn kém

d)

Thông tin truyền đi quá nhanh

89.

Trong thực tế con số chính xác về tầm quản trị phát biểu về số lượng hạn chế ở mỗi cương vị quản trị về số lượng người mà một cá nhân có thể quản trị là:

a)

Không có con số chính xác, còn tùy từng điều kiện cụ thể

b)

1 - 2 người

c)

3 - 4 người

d)

5 - 6 người

90.

Chọn đáp án sai: Khi lựa chọn loại hình cơ cấu tổ chức cho doanh nghiệp cần xem xét các yếu tố phụ thuộc:

a)

Tính chất công việc

b)

Tính cách của người lãnh đạo

c)

Con người trong tổ chức

d)

Đối tượng phục vụ

91.

Chọn đáp án đung nhất: Cơ cấu hệ thống mở có đặc điểm:

a)

Tương tác qua lại với môi trường

b)

Có sự “cộng hưởng”

c)

Tất cả nội dung trên

d)

Sự “cân bằng động”

92.

Mối quan hệ chủ yếu trong một tổ chức về tác động qua lại giữa cấp trên và cấp dưới, giữa người phụ trách và người thừa hành là mối quan hệ

a)

Quan hệ cộng tác

b)

Cấp trên phối hợp

c)

Điều khiển - phục tùng

d)

Quan hệ đồng cấp

93.

Chọn đáp án sai: Trong quá trình ra quyết định, cần kịp thời điều chỉnh:

a)

Khi tổ chức thực hiện không tốt, không đúng dự kiến

b)

Khi có khả năng đạt kết quả xấu, gây hậu quả xấu

c)

Khi có con người mới xuất hiện trong tổ chức

d)

Khi có thời cơ mới để đạt được kết quả cao hơn

94.

Mức độ phân quyền trong tổ chức được đo bằng

a)

Số lượng các quyết định được đưa ra từ cấp dưới

b)

Số lượng các bộ phận chịu tác động bởi quyết định của cấp dưới

c)

Mức độ quan trọng của các quyết định bên dưới

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Một doanh nghiệp có số lượng các quyết định được đưa ra ở cấp thấp nhiều thì doanh nghiệp đang theo xu hướng:

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

96.

Một doanh nghiệp có số lượng các quyết định được đưa ra ở cấp thấp liên quan đến nhiều vấn đề quan trọng thì doanh nghiệp đang theo xu hướng:

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

97.

Một doanh nghiệp có số lượng các quyết định được đưa ra ở cấp thấp ít liên quan đến các bộ phận thì doanh nghiệp đang theo xu hướng:

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

98.

Một doanh nghiệp có số lượng các quyết định được đưa ra ở cấp thấp ít phải chịu sự kiểm tra của cấp trên thì doanh nghiệp đang theo xu hướng:

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

99.

Doanh nghiệp tư nhân vừa mới thành lập nên áp dụng loại hình cơ cấu nào?

a)

Chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Cơ cấu địa lý

d)

Cơ cấu khách hàng

100.

Công ty du lịch có lượng khách hàng trên khắp lãnh thổ Việt Nam thì nên xây dựng cơ cấu tổ chức theo hình thức nào?

a)

Trực tuyến

b)

Khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Thị trường