wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phân bào (M) gồm mấy kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở

a)

TB sinh dưỡng

b)

TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

2 lần phân bào sau cùng của các TB sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

3.

Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở

a)

TB sinh dưỡng

b)

TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

2 lần phân bào sau cùng của các TB sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

4.

Các giai đoạn hình thành tinh trùng

a)

Tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

b)

Tinh tử, tinh bào I, tinh nguyên bào, tinh bào, tinh bào II, tinh trùng

c)

Tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh tử, tinh trùng

d)

Tinh nguyên bào, tinh tử, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

5.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành tinh trùng mà có kích thước lớn nhất

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào I

c)

Tinh bào II

d)

Tinh tử

6.

Giảm nhiễm I là quá trình

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

7.

Giảm nhiễm II là quá trình

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

8.

Các giai đoạn hình thành noãn cầu

a)

Cực cầu, noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

b)

Cực cầu, noãn bào I, noãn nguyên bào, noãn bào II, noãn cầu

c)

Noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

d)

Noãn nguyên bào, cực cầu, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

9.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành noãn cầu mà có kích thước lớn nhất

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn tử

10.

Giảm nhiễm I là quá trình

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

11.

Giảm nhiễm II là quá trình

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

12.

Noãn bào I được hình thành ở giai đoạn phôi muộn, khoảng tháng thứ… sau khi hợp tử hình thành

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

13.

Noãn bào I dừng lại ở…, đến tuổi dậy thì, trứng sẽ rụng ở thời điểm…

a)

Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ giữa giảm nhiễm II

b)

Kỳ giữa giảm nhiễm I, kỳ đầu giảm nhiễm II

c)

Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ cuối giảm nhiễm I

d)

Kỳ đầu giảm nhiễm II, kỳ cuối giảm nhiễm II

14.

Chỉ khi thụ tinh thì noãn bào II mới hoàn tất quá trình giảm nhiễm II để tạo noãn cầu và 1 cực cầu II

a)

Đ

b)

S

15.

Noãn bào bị thoái hóa nhiều, chỉ có 1 số ít đi đến đích. Trong số ít đó, có… trở thành trứng

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

16.

Sự phân chia để tạo noãn bào vừa không nhiều bằng tạo tinh, vừa dừng lại ở trong phôi

a)

Đ

b)

S

17.

Từ noãn bào I, sau 2 lần phân bào được 4 TB đơn bội, có… TB có khả năng phát triển thành noãn cầu thành thục, còn lại là các cực cầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Các cực cầu hầu như không có TB chất

a)

Đ

b)

S

19.

Sự chết TB gồm 2 loại là chết bệnh và chết tự nhiên (chết theo chương trình)

a)

Đ

b)

S

20.

Hình thái TB chết bệnh

a)

TB bị xẹp lại, màng TB co lại kèm theo sự phá hủy của nhân TB

b)

TB trương lên, màng TB nứt, rách và TB bị vỡ bung ra

c)

Màng TB sần sùi và lồi ra, nhân TB bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, TB vỡ ra và chết

d)

Màng TB lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ TB và chết

21.

Hình thái TB chết theo chương trình

a)

TB bị xẹp lại, màng TB co lại kèm theo sự phá hủy của nhân TB

b)

TB trương lên, màng TB nứt, rách và TB bị vỡ bung ra

c)

Màng TB sần sùi và lồi ra, nhân TB bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, TB vỡ ra và chết

d)

Màng TB lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ TB và chết

22.

Giai đoạn sửa chữa trước khi nhân đôi ADN

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

23.

Sự chết có chương trình của TB là do những sai sót không khắc phục được trong giai đoạn

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

24.

Chết TB theo chương trình thì TB cũng bị trương lên

a)

Đ

b)

S

25.

Sự chết có chương trình không phải là 1 quá trình liên tục

a)

Đ

b)

S

26.

Gen p53 là gen gây ra chết TB theo chương trình

a)

Đ

b)

S

27.

Đẳng giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

28.

Dị giao và noãn giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

29.

Hình thức sinh sản hữu tính ở mức thấp, tồn tại ở một số sinh vật bậc thấp như vi khuẩn, trùng lông…

a)

Tiếp hợp

b)

Lưỡng tính sinh

c)

Đơn tính sinh nam

d)

Đơn tính sinh nữ

30.

Khi tiếp hợp, có sự trao đổi vật chất di truyền giữa 2 TB

a)

Đ

b)

S

31.

Đa số các loài lưỡng tính không tự thụ tinh được mà phải giao hợp chéo với cá thể khác, trừ

a)

Sán lá

b)

Giun đất

32.

Đơn tính sinh giống với sinh sản vô tính vì trứng không thụ tinh vẫn phát triển thành cơ thể sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đơn tính sinh nam là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

34.

Đơn tính sinh nữ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

35.

Đơn tính sinh chu kỳ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

36.

Dạng sinh sản của loài ong

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Đơn tính sinh chu kỳ

d)

Mẫu sinh

37.

Ong chúa là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

38.

Ong thợ là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

39.

Nhiệm vụ của ong thợ

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Nuôi ấu trùng

d)

B và C đúng

40.

Nhiệm vụ của ong đực

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Giao hợp với ong chúa

d)

A và C đúng

41.

Các ấu trùng cái nếu chỉ ăn mật phấn hoa sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

42.

Các ấu trùng cái nếu ăn mật phấn hoa kèm chất tiết từ tuyến nước bọt của ong thợ sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

43.

Đối với đơn tính sinh nhân tạo, con sinh ra thường yếu nhỏ hơn bình thường và phát triển không đầy đủ

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đơn tính sinh ở người là trường hợp trứng phát triển bất thường mà không thụ tinh, phát triển thành nhiều phôi bào, bên trong chứa một số bộ phận của cơ thể phát triển chưa đầy đủ và sắp xếp lộn xộn (u quái)

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân tinh trùng bị mất hoạt tính và bị loại bỏ

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

46.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân trứng thoái hóa, chỉ có nhân tinh trùng phát triển để tạo cơ thể mới

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

47.

Ở động vật có xương sống, quá trình phát triển cá thể qua hình thức sinh sản hữu tính gồm mấy giai đoạn chính

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

48.

Ở mức tiến hóa thấp thì giao tử đực cũng to như giao tử cái, cả hai cùng chứa chất dinh dưỡng và cùng di chuyển, nhưng di chuyển chậm

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cấu tạo tinh trùng điển hình gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Tinh trùng có hai trung thể, nằm ở

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

A và B đúng

51.

Đoạn nào của phần đuôi tinh trùng nằm tiếp giáp với phần cổ

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính

d)

Đoạn cuối

52.

Đuôi tinh trùng có mấy đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Tinh trùng có mấy trung thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Ở tinh trùng, bộ phận có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

55.

Ở tinh trùng, bộ phận có chứa lysin và hyaluronidase có tác dụng dung giải màng ngoài của trứng khi thụ tinh

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

56.

Bộ phận của tinh trùng mà chủ yếu do bộ Golgi tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

57.

Bộ phận của tinh trùng mà do ty thể biến dạng tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

58.

Tham gia vào hoạt động chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho sự vận động của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

59.

Bộ phận nào của tinh trùng ngắn, chỉ là sợi trần được bao bằng màng tế bào

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

60.

Bộ phận dài nhất, tham gia chủ yếu vào chức năng vận động của tinh trùng

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

61.

Bộ phận của tinh trùng có dạng bao lò xo bao quanh sợi trục

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

62.

Bộ phận đầu tiên của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

63.

Chiếm gần hết thể tích của đầu tinh trùng là

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

64.

Nhân tinh trùng tuy kích thước lớn nhưng không có bào quan

a)

Đ

b)

S

65.

Bộ phận của tinh trùng có nguyên sinh chất đặc lại và đẩy lên thành hình chóp nhọn

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

66.

Bộ phận của tinh trùng do nguyên sinh chất đặc lại, chạy dọc suốt chiều dài của đuôi

a)

Thể đầu

b)

Sợi trục

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

67.

Vị trí trung thể gần của tinh trùng

a)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)

d)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

68.

Vị trí trung thể xa của tinh trùng

a)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)

d)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

69.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bởi 1 lớp bàng sinh chất mỏng

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

A và B đúng

70.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bằng 1 lớp TB chất rất mỏng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

71.

Tùy theo....của trứng mà chia làm...loại

a)

Kích thước, 2

b)

Thể tích, 2

c)

Noãn hoàng, 4

d)

Cấu tạo, 4

72.

Trứng đăng hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp TB chất

d)

Nhân và TB chất nằm ở cực trên

e)

Nhân nằm ở trung tâm

73.

Trứng trung hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp TB chất

d)

Nhân và TB chất nằm ở cực trên

e)

Không có noãn hoàng

74.

Trứng đoan hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp TB chất

d)

Nhân và TB chất nằm ở cực trên gọi là cực sinh vật

e)

Noãn hoàng tập trung ở cực dưới gọi là cực dinh dưỡng

75.

Loại trứng được chia thành 2 loại

a)

Trứng đăng hoàng

b)

Trứng đoan hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

76.

Loại trứng không có noãn hoàng

a)

Trứng đăng hoàng

b)

Trứng đoan hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

77.

Loại trứng có lượng noãn hoàng trung bình hoặc nhiều

a)

Trứng đăng hoàng

b)

Trứng đoan hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

78.

Loại trứng chia 2 cực rõ ràng khác hẳn các loại trứng còn lại

a)

Trứng đăng hoàng

b)

Trứng đoan hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

79.

Trứng đăng hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

Cầu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

80.

Trứng đoan hoàng có lượng noãn hoàng trung bình có ở

a)

Côn trùng

b)

Cầu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

81.

Trứng đoan hoàng có lượng noãn hoàng rất nhiều có ở

a)

Côn trùng

b)

ĐV có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

82.

Trứng trung hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

ĐV có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

83.

Trứng vô hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

ĐV có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

84.

Loại trứng mà cực của trứng dễ phân biệt

a)

Trứng đăng hoàng

b)

Trứng đoan hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

85.

Cực trên của trứng đoan hoàng có thể có ít hoặc không có noãn hoàng

a)

Đ

b)

S

86.

Tất cả các loại trứng đều có sự phân cực sinh học trong phân cắt TB

a)

Đ

b)

S

87.

Trục của trứng là trục đi qua 2 cực

a)

Đ

b)

S

88.

Về nguyên tắc, để phát triển thành cơ thể mới, bắt buộc phải có sự thụ tinh

a)

Đ

b)

S

89.

Thụ tinh ngoài thì tinh trùng không thể tự bơi đến trứng

a)

Đ

b)

S

90.

Sau khi thụ tinh, trứng nhanh chóng hoàn thành lần phân bào thứ… để tổng cực cầu ra ngoài, sau đó nhân đực và nhân cái di chuyển đến…

a)

1, phía tổng cực cầu ra ngoài

b)

1, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

c)

2, phía tổng cực cầu ra ngoài

d)

2, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

91.

Sự thụ tinh đã đưa 2 TB… thành 1 TB…, mang bộ gen từ 2 nguồn bố và mẹ

a)

Biệt hóa cao, chưa biệt hóa

b)

Chưa biệt hóa, biệt hóa thấp

c)

Chưa biệt hóa, biệt hóa cao

d)

Biệt hóa cao, biệt hóa thấp

92.

Quá trình phát triển phôi của các loại trứng là khác nhau nhưng đều trải qua… giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi

a)

Phân cắt, phôi vị hóa, phát sinh mầm cơ quan

b)

Phôi vị hóa, phân cắt, phát sinh mầm cơ quan

c)

Phân cắt, phát sinh mầm cơ quan, phôi vị hóa

d)

Phát sinh mầm cơ quan, phân cắt, phôi vị hóa

94.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn và đều

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

95.

Loại trứng có sự phân cắt không hoàn toàn

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

96.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, toàn bộ các TB phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

97.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, chỉ tạo 1 phôi thai

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

98.

Ở trứng đẳng hoàng, các TB phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Các mô tả đúng về quá trình phân cắt của trứng đẳng hoàng

a)

2 lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

100.

Các mô tả đúng về quá trình phân cắt của trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

2 lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo, gần cực dinh dưỡng hơn

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

101.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình thì chỉ phân cắt ở cực sinh vật, còn khối noãn hoàng ở dưới không phân chia

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều chỉ phát triển thành 1 phôi thai

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đĩa phôi được hình thành khi phân cắt ở loại trứng nào

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

104.

Phôi đầu được hình thành ở những loại trứng nào

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

105.

Ở trứng đẳng hoàng, phôi đầu phát triển thành phôi nang, bên trong có 1 xoang phôi (xoang phân cắt), xoang này được bọc bởi…

a)

1 lớp TB

b)

2 lớp TB

c)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ

d)

Nhiều lớp TB kích thước lớn

106.

Ở trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, phôi đầu phát triển thành phôi nang, bên trong có 1 xoang phôi (xoang phân cắt), xoang này được bọc bởi…

a)

1 lớp TB

b)

2 lớp TB

c)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ ở cực sinh vật, nhiều lớp TB kích thước lớn ở cực dinh dưỡng

d)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ ở cực dinh dưỡng, nhiều lớp TB kích thước lớn ở cực sinh vật

107.

Ở trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, thành phôi nang phía cực dinh dưỡng dày hơn, ít TB hơn nhưng to hơn phía cực sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phôi đầu gồm những phôi có kích thước tương tự nhau là ở loại trứng nào

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

109.

Phôi đầu gồm những phôi có kích thước khác nhau (nửa to, nửa nhỏ) là ở loại trứng nào

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

110.

Ở trứng đẳng hoàng, có giai đoạn xuất hiện phôi khẩu, đó là nơi thông với môi trường ngoài của…

a)

Xoang phôi

b)

Xoang phân cắt

c)

Xoang vị

d)

Xoang nang

111.

Bắt đầu các quá trình biệt hóa TB phôi là giai đoạn…

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

B và C đúng

112.

Chọn đúng trình tự phát triển phôi của trứng đẳng hoàng và trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

Phôi đầu – Phôi nang – Phôi vị

b)

Phôi nang – Phôi vị – Phôi đầu

c)

Phôi vị – Phôi đầu – Phôi nang

d)

Phôi nang – Phôi đầu – Phôi vị

113.

Hiện tượng lõm vào của phôi ở trứng đẳng hoàng và trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình diễn ra theo hướng nào

a)

Chuyển từ phôi nang sang phôi đầu

b)

Chuyển từ phôi đầu sang phôi nang

c)

Chuyển từ phôi nang sang phôi vị

d)

Chuyển từ phôi vị sang phôi nang

114.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đẳng hoàng

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

115.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

116.

Phôi vị của trứng đẳng hoàng có mấy lớp TB

a)

1

b)

2