wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 – LỚP 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thấy bác Thành đi qua, Hùng liền gọi: - Bác Thành ơi, bác xem con ngựa của cháu vẽ có đẹp không? Trên bức tường trắng hiện lên những nét than đen vẽ hình một chú ngựa đang leo núi. Bác Thành nhìn vào bức vẽ rồi trả lời: - Cháu vẽ đẹp đấy nhưng có cái không đẹp. Hùng vội hỏi: - Cái nào không đẹp hả bác? Bác Thành bảo: - Cái không đẹp là bức tường của nhà trường đã bị vẽ bẩn cháu ạ.

a)

con gà

b)

con hổ

c)

con ngựa

2.

Điểm nào không đẹp trong bức tranh của Hùng?

a)

Hùng đã làm bẩn tường.

b)

Con ngựa Hùng vẽ không đẹp.

c)

Con ngựa chưa được tô màu đẹp.

3.

Điền vào chỗ trống: a. c/k/q: ........uê hương ........ù nghệ ........im chỉ món ........uả .....ồng ........ênh

a)

quê hương, củ nghệ, kim chỉ, món quà, cồng kênh

b)

kê hương, kù nghệ, kim chỉ, món kà, kồng kênh

c)

quê hương, quù nghệ, qim chỉ, món quà, qồng qênh

d)

cê hương, cù nghệ, cim chỉ, món cà, cồng cênh

4.

Điền vào chỗ trống: b. ng/ngh: Bé ........a đi chơi nhà bà ........iêm. Bà ......ơi bên bé kể chuyện cho bé ........e.

a)

ngà, Nghiem, ngồi, nghe

b)

ngà, Nghem, ngồi, nghe

c)

nga, Nghiem, ngồi, nghe

d)

ngà, Nghiem, ngơi, nghe

5.

Điền vào chỗ trống: c. ch/tr: chè ........e ........ồng cây gió ........à chắc ........ắn

a)

chè tre, trồng cây, gió chà, chắc chắn

b)

chè che, trồng cây, gió chà, chắc chắn

c)

chè tre, trồng cây, gió trà, chắc chăn

d)

chè tre, trồng cây, gió chà, chắc chăn

6.

Điền vào chỗ trống: d. r/d/gi: hàm ........ăng đôi ........ép tròn........ơi ........ạo ........ực

a)

hàm răng, đôi dép, tròn dơi, đạo đức

b)

hàm rơi, đôi dơi, tròn răng, đạo dép

c)

hàm dép, đôi răng, tròn đức, đạo dơi

d)

hàm dơi, đôi đạo, tròn dép, đạo răng

7.

Điền vào chỗ trống: e. oai/oay: điện th ........... x .......... người luống kh ...... lốc x..........

a)

điện thoại, xoay người, luống khoai, lốc xoáy

b)

điện thoại, xoay người, luống khoai, lốc oai

c)

điện thoại, xay người, luống khoai, lốc xoáy

d)

điện thoại, xoay người, luống oai, lốc xoáy

8.

Điền vào chỗ trống: g. ăn/ăng: ngắm tr............ thở s............ kh............ đỏ m............ non

a)

ngắm trăng, thở săn, khăng đỏ, măng non

b)

ngắm trăng, thở sông, khăng đỏ, măng non

c)

ngắm trăng, thở săn, khang đỏ, măng non

d)

ngắm trăng, thở săn, khăng đỏ, mang non

9.

Điền vào chỗ trống: h. x............ xắn h............ tròn , phụ h............

a)

xinh xắn, hình tròn, phụ huynh

b)

xinh xắn, hình vuông, phụ huynh

c)

xinh xắn, hình tròn, phụ huỷnh

d)

xinh xắn, hình tròn, phụ huynh

10.

Toán - Bài 1: Tính
26 + 32 = ........
45 + 34 = ........
44 + 21 = ........
24 + 52 = ........
73 + 14 = ........
47 + 2 = ........
20 + 5 = ........
34 + 3 = ........
43 + 6 = ........
55 + 2 = ........

a)

26 + 32 = 58
45 + 34 = 79
44 + 21 = 65
24 + 52 = 76
73 + 14 = 87
47 + 2 = 49
20 + 5 = 25
34 + 3 = 37
43 + 6 = 49
55 + 2 = 57

b)

26 + 32 = 56
45 + 34 = 77
44 + 21 = 66
24 + 52 = 74
73 + 14 = 86
47 + 2 = 50
20 + 5 = 26
34 + 3 = 36
43 + 6 = 50
55 + 2 = 56

c)

26 + 32 = 60
45 + 34 = 80
44 + 21 = 67
24 + 52 = 78
73 + 14 = 88
47 + 2 = 51
20 + 5 = 27
34 + 3 = 38
43 + 6 = 51
55 + 2 = 58

d)

26 + 32 = 57
45 + 34 = 78
44 + 21 = 64
24 + 52 = 75
73 + 14 = 85
47 + 2 = 48
20 + 5 = 24
34 + 3 = 35
43 + 6 = 48
55 + 2 = 55

11.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính

a)

43 + 14 = 57 24 + 13 = 37 42 + 34 = 76 23 + 6 = 29 50 + 8 = 58 43 + 4 = 47

b)

43 + 14 = 56 24 + 13 = 38 42 + 34 = 75 23 + 6 = 28 50 + 8 = 59 43 + 4 = 48

c)

43 + 14 = 58 24 + 13 = 36 42 + 34 = 77 23 + 6 = 30 50 + 8 = 57 43 + 4 = 46

d)

43 + 14 = 55 24 + 13 = 39 42 + 34 = 74 23 + 6 = 27 50 + 8 = 60 43 + 4 = 49

12.

Toán - Bài 4: So sánh các số sau bằng dấu >, <, =
62 .......... 76
85 .......... 65
39 .......... 34 + 5
61 .......... 63
95 .......... 65
42 .......... 76
50 + 10 .......... 66 + 3
81 .......... 82

a)

62 < 76
85 > 65
39 = 39
61 < 63
95 > 65
42 < 76
60 < 69
81 < 82

b)

62 > 76
85 < 65
39 > 39
61 > 63
95 < 65
42 > 76
60 > 69
81 > 82

c)

62 = 76
85 = 65
39 < 39
61 = 63
95 = 65
42 = 76
60 = 69
81 = 82

d)

62 < 76
85 < 65
39 < 39
61 < 63
95 < 65
42 < 76
60 < 69
81 < 82

13.

Lớp em có 22 bạn nam và 16 bạn nữ. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

38 bạn

b)

32 bạn

c)

40 bạn

d)

36 bạn

14.

Lớp em có 40 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam?

a)

20 bạn nam

b)

10 bạn nam

c)

30 bạn nam

d)

40 bạn nam

15.

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: Mỗi năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. Mùa Xuân tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. Mùa Hạ nóng bức, ve sầu kêu inh ỏi. Thu đến, bầu trời trong xanh mát mẻ. Đông về rét ơi là rét. Mỗi năm có mấy mùa?

a)

Hai mùa

b)

Bốn mùa

c)

Ba mùa

d)

Năm mùa

16.

Xuân đến cây cối ra sao?

a)

Rụng hết lá

b)

Đâm chồi

c)

Nảy lộc

d)

Đâm chồi, nảy lộc

17.

Mùa Hạ tiết trời như thế nào?

a)

Mát mẻ

b)

Rét

c)

Nóng bức

d)

Lạnh buốt

18.

Mùa thu đến bầu trời như thế nào?

a)

A. Đen kịt

b)

B. Trong xanh

c)

C. Trong vắt

d)

D. Trong lành

19.

Điền vào chỗ trống: a. ng/ngh: củ …………, ẹ …………, …………i hè, …………ôi nhà, bánh …………ọt

a)

củ nghê, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt

b)

củ nghe, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt

c)

củ nghê, ẹ nghe, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt

d)

củ nghê, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh nghọt

20.

Điền vào chỗ trống: b. iet/uiet: hiểu b…………, báng t……………, d…………… bình, tập v……………

a)

hiểu biết, báng tuyệt, duyệt bình, tập viết

b)

hiểu biệt, báng tiệt, duyệt bền, tập việt

c)

hiểu bết, báng tuệt, duyệt bỉnh, tập vết

d)

hiểu bít, báng tết, duyệt binh, tập vết

21.

Điền vào chỗ trống: c. uân/uyên: kể ch……………, mùa x……………, kh…………… vác, chim kh……………

a)

kể chuyện, mùa xuân, khuân vác, chim khuyên

b)

kể chuyền, mùa xuyền, khuân vác, chim khuyên

c)

kể chuyện, mùa xuyền, khuân vác, chim khuyên

d)

kể chuyền, mùa xuân, khuân vác, chim khuyên

22.

Điền vào chỗ trống: d. ăc/ăc: quả g……………, m…………… áo, l…………… vòng, gi…………… ngủ

a)

quả gấc, mặc áo, lắc vòng, giấc ngủ

b)

quả gác, mác áo, lắc vòng, giấc ngủ

c)

quả gấc, mặc áo, lắc vòng, giác ngủ

d)

quả gấc, mạc áo, lắc vòng, giấc ngủ

23.

Điền vào chỗ trống: e. ep/ep: xinh d……………, đôi d……………, gạo n……………, dọn d……………

a)

xinh đẹp, đôi dép, gạo nếp, dọn dẹp

b)

xinh dẹp, đôi đẹp, gạo đẹp, dọn nếp

c)

xinh nếp, đôi dẹp, gạo đẹp, dọn dép

d)

xinh dép, đôi đẹp, gạo dẹp, dọn nếp

24.

Điền vào chỗ trống: g. ăp/ăp: cá m……………, ngăn n……………, g…………… gỗ, tấp n……………

a)

cá mập, ngăn nắp, gắp gỗ, tấp nập

b)

cá mập, ngăn nắp, gắp gỗ, tấp nắp

c)

cá nắp, ngăn mập, gắp gỗ, tấp nập

d)

cá mập, ngăn nắp, gắp nập, tấp gỗ

25.

Điền chữ nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?

a)

suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc

b)

suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, nghỉ ngơi

c)

suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, vững chãi

d)

suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, ngỡ vắng

26.

Toán - Bài 1: Tính
46 + 13 = ………
17 + 31 = ………
56 + 31 = ………
37 + 11 = ………
24 + 33 = ………
62 + 4 = ………
24 + 8 = ………
71 + 8 = ………
35 + 4 = ………

a)

46 + 13 = 59
17 + 31 = 48
56 + 31 = 87
37 + 11 = 48
24 + 33 = 57
62 + 4 = 66
24 + 8 = 32
71 + 8 = 79
35 + 4 = 39

b)

46 + 13 = 56
17 + 31 = 47
56 + 31 = 86
37 + 11 = 49
24 + 33 = 56
62 + 4 = 65
24 + 8 = 31
71 + 8 = 78
35 + 4 = 38

c)

46 + 13 = 60
17 + 31 = 49
56 + 31 = 88
37 + 11 = 47
24 + 33 = 58
62 + 4 = 67
24 + 8 = 33
71 + 8 = 80
35 + 4 = 40

d)

46 + 13 = 58
17 + 31 = 46
56 + 31 = 85
37 + 11 = 50
24 + 33 = 55
62 + 4 = 64
24 + 8 = 30
71 + 8 = 77
35 + 4 = 37

27.

25 + 12 = .......

a)

37

b)

32

c)

40

d)

35

28.

53 + 4 = .......

a)

57

b)

54

c)

58

d)

56

29.

27cm + 31cm = ........

a)

58cm

b)

57cm

c)

59cm

d)

60cm

30.

36cm + 3cm = ..........

a)

39cm

b)

33cm

c)

36cm

d)

40cm

31.

62 + 17 = ........

a)

79

b)

69

c)

81

d)

75

32.

66 + 3 = .......

a)

69

b)

68

c)

70

d)

73

33.

34cm + 43cm = ........

a)

77cm

b)

67cm

c)

73cm

d)

83cm

34.

42cm + 7cm = ..........

a)

49cm

b)

45cm

c)

50cm

d)

47cm

35.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 23 + 36

a)

59

b)

49

c)

53

d)

61

36.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 47 + 32

a)

79

b)

80

c)

69

d)

77

37.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 28 + 41

a)

69

b)

68

c)

71

d)

61

38.

Đặt tính rồi tính 62 + 7

a)

69

b)

68

c)

70

d)

71

39.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 23 + 6

a)

29

b)

28

c)

30

d)

31

40.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 54 + 3

a)

57

b)

56

c)

58

d)

60

41.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
56 .......... 65

a)

<

b)

=

c)

>

d)

<=

42.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
45 + 23 .......... 60 + 8

a)

=

b)

<

c)

>

d)

<=

43.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
47 + 51 .......... 81 + 12

a)

=

b)

<

c)

>

d)

44.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
37 .......... 72

a)

<

b)

>

c)

=

d)

<=

45.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 24 + 33 .......... 41 + 15

a)

=

b)

<

c)

>

d)

46.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
36 + 13 .......... 15 + 33

a)

>

b)

<

c)

=

d)

<=

47.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
92 .......... 90

a)

>

b)

<

c)

=

d)

<=

48.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 42 + 24 .......... 26 + 30

a)

=

b)

<

c)

>

d)

49.

Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 41 + 32 .......... 32 + 41

a)

=

b)

<

c)

>

d)

50.

Lớp 1A trồng được 23 cây, lớp 1B trồng được 34 cây. Hỏi hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

57 cây

b)

54 cây

c)

56 cây

d)

60 cây

51.

Lớp 1A và lớp 1B trồng được 70 cây, trong đó lớp 1A trồng được 30 cây. Hỏi lớp 1B trồng được bao nhiêu cây?

a)

40 cây

b)

30 cây

c)

50 cây

d)

20 cây

52.

Có ....... hình tam giác; Có ....... hình vuông.

a)

4 hình tam giác, 5 hình vuông

b)

5 hình tam giác, 4 hình vuông

c)

3 hình tam giác, 6 hình vuông

d)

6 hình tam giác, 3 hình vuông

53.

Bài 8: Có bao nhiêu điểm được vẽ ở trong hình vuông?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

1

54.

Dựa vào nội dung bài Sư Tử và Chuột Nhắt, hãy khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: 1. Chuột Nhắt làm gì khiến Sư Tử tỉnh giấc?

a)

Chuột Nhắt bò vào chân Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.

b)

Chuột Nhắt bò lên đầu Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.

c)

Chuột Nhắt bò qua mình Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.

55.

Chuột Nhắt đã làm gì lúc Sư Tử bị mắc lưới?

a)

Chuột Nhắt bò mặc vị chúa tể khi bị mắc lưới.

b)

Chuột Nhắt van xin thợ săn tha chết cho vị chúa tể.

c)

Chuột Nhắt cắn đứt lưới giải thoát cho vị chúa tể.

56.

3. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Điền lết hay uyết và dấu thanh? S……… chặt chữ ……….. hiểu b…….. t………… vời sò h………… thân th……… liềm kh……….. dàn ng…………

a)

Suyết chặt, chữ uyết, hiểu biết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.

b)

Suyết chặt, chữ lết, hiểu biết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.

c)

Suyết chặt, chữ uyết, hiểu lết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.

d)

Suyết chặt, chữ uyết, hiểu biết, tuyệt lết, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.

57.

Điền uôi hay ươi và dấu thanh?

a)

quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con mươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.

b)

quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con uôi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.

c)

quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con ươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.

d)

quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con mươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơi.

58.

Điền l hay n?

a)

lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời nóng.

b)

lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ nịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời nóng.

c)

lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc nọ, trời nóng.

d)

lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời lóng.

59.

Trong vườn có 31 cây cam và 28 cây chuối. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

59 cây (31 + 28 = 59)

b)

60 cây (31 + 29 = 60)

c)

58 cây (30 + 28 = 58)

d)

61 cây (32 + 29 = 61)

60.

Trong vườn có 30 cây cam và chuối, trong đó có 10 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chuối?

a)

20 cây chuối (30 - 10 = 20)

b)

10 cây chuối

c)

30 cây chuối

d)

15 cây chuối

61.

Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

9cm

c)

5cm

d)

12cm

62.

Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng: 1. Tính tình Quang như thế nào?

a)

A. Vui tính

b)

B. Hiền lành, ít nói

c)

C. Hay hát

63.

Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng: 2. Tính tình Nam như thế nào?

a)

A. Hiền lành

b)

B. Ít nói

c)

C. Vui tính, hay hát

64.

Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', 3. Tìm trong bài 'Đôi bạn thân':

a)

Nam vui tính, hay hát. Quang hiền lành, ít nói.

b)

Nam chăm học, Quang nghịch ngợm.

c)

Nam nhút nhát, Quang hay nói chuyện.

d)

Nam thích đá bóng, Quang thích vẽ tranh.

65.

Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy chọn câu nói phù hợp về người bạn thân nhất của em.

a)

Bạn ấy luôn giúp đỡ em khi em gặp khó khăn.

b)

Bạn ấy không bao giờ nói chuyện với em.

c)

Bạn ấy thường làm em buồn.

d)

Bạn ấy không thích chơi cùng em.

66.

Toán - Bài 1: Tính 57 - 23 = .......

a)

34

b)

30

c)

36

d)

40

67.

Toán - Bài 1: Tính 69 - 37 = .......

a)

32

b)

28

c)

36

d)

40

68.

Toán - Bài 1: Tính 58 - 32 = .......

a)

26

b)

20

c)

30

d)

15

69.

Toán - Bài 1: Tính 53 - 21 = .......

a)

32

b)

28

c)

34

d)

31

70.

Toán - Bài 1: Tính 59 - 17 = .......

a)

42

b)

36

c)

41

d)

45

71.

Toán - Bài 1: Tính 57 - 3 = .......

a)

54

b)

53

c)

50

d)

56

72.

Toán - Bài 1: Tính 97 - 2 = .......

a)

95

b)

96

c)

93

d)

90

73.

Toán - Bài 1: Tính 69 - 3 = .......

a)

66

b)

65

c)

63

d)

60

74.

Toán - Bài 1: Tính 69 - 9 = .......

a)

60

b)

59

c)

61

d)

58

75.

Toán - Bài 1: Tính 38 - 7 = .......

a)

31

b)

32

c)

30

d)

28

76.

Toán - 34 - 13 = .......

a)

21

b)

17

c)

23

d)

19

77.

Toán - 45 - 4 = .......

a)

41

b)

39

c)

42

d)

40

78.

Toán - 48cm - 23cm = .......

a)

25cm

b)

15cm

c)

21cm

d)

30cm

79.

Toán - 49cm - 7cm = .......

a)

42cm

b)

36cm

c)

41cm

d)

40cm

80.

Toán - 45 - 24 = .......

a)

21

b)

19

c)

20

d)

22

81.

Toán - 36 - 3 = .......

a)

33

b)

29

c)

31

d)

35

82.

Toán - 26cm - 23cm = .......

a)

3cm

b)

2cm

c)

1cm

d)

4cm

83.

Toán - 35cm - 4cm = .......

a)

31cm

b)

29cm

c)

39cm

d)

41cm

84.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 97 - 42 = .......

a)

55

b)

45

c)

65

d)

35

85.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 39 - 18 = .......

a)

21

b)

17

c)

19

d)

25

86.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 69 - 26 = .......

a)

43

b)

53

c)

33

d)

45

87.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 79 - 8 = .......

a)

71

b)

69

c)

72

d)

81

88.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 47 - 2 = .......

a)

45

b)

44

c)

46

d)

49

89.

Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 39 - 9 = .......

a)

30

b)

20

c)

29

d)

31

90.

Toán - Bài 4: So sánh 32 ......... 98 - 34

a)

>

b)

<

c)

=

d)

91.

Toán - Bài 4: So sánh 39 - 6 ......... 65

a)

<

b)

>

c)

=

d)

92.

Toán - Bài 4: So sánh 87 - 12 ......... 55 - 13

a)

>

b)

<

c)

=

d)

93.

Toán - Bài 4: So sánh 63 + 6 ......... 32 + 15

a)

=

b)

<

c)

>

d)

94.

Toán - Bài 4: So sánh 24 + 52 ......... 79 - 16

a)

=

b)

<

c)

>

d)

95.

Toán - Bài 4: So sánh 96 - 23 ......... 68 - 33

a)

>

b)

<

c)

=

d)

96.

Trong vườn có 49 cây cam và cây táo, trong đó có 26 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây táo?

a)

23 cây táo

b)

26 cây táo

c)

49 cây táo

d)

13 cây táo

97.

Một quyển truyện có 38 trang, bạn Hà đã đọc được một số trang trong quyển truyện đó, còn lại 20 trang chưa đọc. Hỏi bạn Hà đã đọc được bao nhiêu trang?

a)

18 trang

b)

20 trang

c)

38 trang

d)

10 trang

98.

Bài 7. Số? + □ = 36 - □ = 23

a)

13

b)

10

c)

15

d)

20

99.

Bài 8: Viết các số: 52; 67; 25; 21; 73
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

21, 25, 52, 67, 73

b)

21, 52, 25, 67, 73

c)

25, 21, 52, 67, 73

d)

52, 21, 25, 67, 73

100.

Bài 8: Viết các số: 52; 67; 25; 21; 73 b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

73, 67, 52, 25, 21

b)

21, 25, 52, 67, 73

c)

52, 25, 21, 67, 73

d)

67, 73, 52, 25, 21