Font size
WorksheetsBỘ ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 – LỚP 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Thấy bác Thành đi qua, Hùng liền gọi: - Bác Thành ơi, bác xem con ngựa của cháu vẽ có đẹp không? Trên bức tường trắng hiện lên những nét than đen vẽ hình một chú ngựa đang leo núi. Bác Thành nhìn vào bức vẽ rồi trả lời: - Cháu vẽ đẹp đấy nhưng có cái không đẹp. Hùng vội hỏi: - Cái nào không đẹp hả bác? Bác Thành bảo: - Cái không đẹp là bức tường của nhà trường đã bị vẽ bẩn cháu ạ.
con gà
con hổ
con ngựa
Điểm nào không đẹp trong bức tranh của Hùng?
Hùng đã làm bẩn tường.
Con ngựa Hùng vẽ không đẹp.
Con ngựa chưa được tô màu đẹp.
Điền vào chỗ trống: a. c/k/q: ........uê hương ........ù nghệ ........im chỉ món ........uả .....ồng ........ênh
quê hương, củ nghệ, kim chỉ, món quà, cồng kênh
kê hương, kù nghệ, kim chỉ, món kà, kồng kênh
quê hương, quù nghệ, qim chỉ, món quà, qồng qênh
cê hương, cù nghệ, cim chỉ, món cà, cồng cênh
Điền vào chỗ trống: b. ng/ngh: Bé ........a đi chơi nhà bà ........iêm. Bà ......ơi bên bé kể chuyện cho bé ........e.
ngà, Nghiem, ngồi, nghe
ngà, Nghem, ngồi, nghe
nga, Nghiem, ngồi, nghe
ngà, Nghiem, ngơi, nghe
Điền vào chỗ trống: c. ch/tr: chè ........e ........ồng cây gió ........à chắc ........ắn
chè tre, trồng cây, gió chà, chắc chắn
chè che, trồng cây, gió chà, chắc chắn
chè tre, trồng cây, gió trà, chắc chăn
chè tre, trồng cây, gió chà, chắc chăn
Điền vào chỗ trống: d. r/d/gi: hàm ........ăng đôi ........ép tròn........ơi ........ạo ........ực
hàm răng, đôi dép, tròn dơi, đạo đức
hàm rơi, đôi dơi, tròn răng, đạo dép
hàm dép, đôi răng, tròn đức, đạo dơi
hàm dơi, đôi đạo, tròn dép, đạo răng
Điền vào chỗ trống: e. oai/oay: điện th ........... x .......... người luống kh ...... lốc x..........
điện thoại, xoay người, luống khoai, lốc xoáy
điện thoại, xoay người, luống khoai, lốc oai
điện thoại, xay người, luống khoai, lốc xoáy
điện thoại, xoay người, luống oai, lốc xoáy
Điền vào chỗ trống: g. ăn/ăng: ngắm tr............ thở s............ kh............ đỏ m............ non
ngắm trăng, thở săn, khăng đỏ, măng non
ngắm trăng, thở sông, khăng đỏ, măng non
ngắm trăng, thở săn, khang đỏ, măng non
ngắm trăng, thở săn, khăng đỏ, mang non
Điền vào chỗ trống: h. x............ xắn h............ tròn , phụ h............
xinh xắn, hình tròn, phụ huynh
xinh xắn, hình vuông, phụ huynh
xinh xắn, hình tròn, phụ huỷnh
xinh xắn, hình tròn, phụ huynh
Toán - Bài 1: Tính
26 + 32 = ........
45 + 34 = ........
44 + 21 = ........
24 + 52 = ........
73 + 14 = ........
47 + 2 = ........
20 + 5 = ........
34 + 3 = ........
43 + 6 = ........
55 + 2 = ........
26 + 32 = 58
45 + 34 = 79
44 + 21 = 65
24 + 52 = 76
73 + 14 = 87
47 + 2 = 49
20 + 5 = 25
34 + 3 = 37
43 + 6 = 49
55 + 2 = 57
26 + 32 = 56
45 + 34 = 77
44 + 21 = 66
24 + 52 = 74
73 + 14 = 86
47 + 2 = 50
20 + 5 = 26
34 + 3 = 36
43 + 6 = 50
55 + 2 = 56
26 + 32 = 60
45 + 34 = 80
44 + 21 = 67
24 + 52 = 78
73 + 14 = 88
47 + 2 = 51
20 + 5 = 27
34 + 3 = 38
43 + 6 = 51
55 + 2 = 58
26 + 32 = 57
45 + 34 = 78
44 + 21 = 64
24 + 52 = 75
73 + 14 = 85
47 + 2 = 48
20 + 5 = 24
34 + 3 = 35
43 + 6 = 48
55 + 2 = 55
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính
43 + 14 = 57 24 + 13 = 37 42 + 34 = 76 23 + 6 = 29 50 + 8 = 58 43 + 4 = 47
43 + 14 = 56 24 + 13 = 38 42 + 34 = 75 23 + 6 = 28 50 + 8 = 59 43 + 4 = 48
43 + 14 = 58 24 + 13 = 36 42 + 34 = 77 23 + 6 = 30 50 + 8 = 57 43 + 4 = 46
43 + 14 = 55 24 + 13 = 39 42 + 34 = 74 23 + 6 = 27 50 + 8 = 60 43 + 4 = 49
Toán - Bài 4: So sánh các số sau bằng dấu >, <, =
62 .......... 76
85 .......... 65
39 .......... 34 + 5
61 .......... 63
95 .......... 65
42 .......... 76
50 + 10 .......... 66 + 3
81 .......... 82
62 < 76
85 > 65
39 = 39
61 < 63
95 > 65
42 < 76
60 < 69
81 < 82
62 > 76
85 < 65
39 > 39
61 > 63
95 < 65
42 > 76
60 > 69
81 > 82
62 = 76
85 = 65
39 < 39
61 = 63
95 = 65
42 = 76
60 = 69
81 = 82
62 < 76
85 < 65
39 < 39
61 < 63
95 < 65
42 < 76
60 < 69
81 < 82
Lớp em có 22 bạn nam và 16 bạn nữ. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
38 bạn
32 bạn
40 bạn
36 bạn
Lớp em có 40 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam?
20 bạn nam
10 bạn nam
30 bạn nam
40 bạn nam
Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: Mỗi năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. Mùa Xuân tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. Mùa Hạ nóng bức, ve sầu kêu inh ỏi. Thu đến, bầu trời trong xanh mát mẻ. Đông về rét ơi là rét. Mỗi năm có mấy mùa?
Hai mùa
Bốn mùa
Ba mùa
Năm mùa
Xuân đến cây cối ra sao?
Rụng hết lá
Đâm chồi
Nảy lộc
Đâm chồi, nảy lộc
Mùa Hạ tiết trời như thế nào?
Mát mẻ
Rét
Nóng bức
Lạnh buốt
Mùa thu đến bầu trời như thế nào?
A. Đen kịt
B. Trong xanh
C. Trong vắt
D. Trong lành
Điền vào chỗ trống: a. ng/ngh: củ …………, ẹ …………, …………i hè, …………ôi nhà, bánh …………ọt
củ nghê, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt
củ nghe, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt
củ nghê, ẹ nghe, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh ngọt
củ nghê, ẹ ngại, nghỉ hè, nghỉ ngơi nhà, bánh nghọt
Điền vào chỗ trống: b. iet/uiet: hiểu b…………, báng t……………, d…………… bình, tập v……………
hiểu biết, báng tuyệt, duyệt bình, tập viết
hiểu biệt, báng tiệt, duyệt bền, tập việt
hiểu bết, báng tuệt, duyệt bỉnh, tập vết
hiểu bít, báng tết, duyệt binh, tập vết
Điền vào chỗ trống: c. uân/uyên: kể ch……………, mùa x……………, kh…………… vác, chim kh……………
kể chuyện, mùa xuân, khuân vác, chim khuyên
kể chuyền, mùa xuyền, khuân vác, chim khuyên
kể chuyện, mùa xuyền, khuân vác, chim khuyên
kể chuyền, mùa xuân, khuân vác, chim khuyên
Điền vào chỗ trống: d. ăc/ăc: quả g……………, m…………… áo, l…………… vòng, gi…………… ngủ
quả gấc, mặc áo, lắc vòng, giấc ngủ
quả gác, mác áo, lắc vòng, giấc ngủ
quả gấc, mặc áo, lắc vòng, giác ngủ
quả gấc, mạc áo, lắc vòng, giấc ngủ
Điền vào chỗ trống: e. ep/ep: xinh d……………, đôi d……………, gạo n……………, dọn d……………
xinh đẹp, đôi dép, gạo nếp, dọn dẹp
xinh dẹp, đôi đẹp, gạo đẹp, dọn nếp
xinh nếp, đôi dẹp, gạo đẹp, dọn dép
xinh dép, đôi đẹp, gạo dẹp, dọn nếp
Điền vào chỗ trống: g. ăp/ăp: cá m……………, ngăn n……………, g…………… gỗ, tấp n……………
cá mập, ngăn nắp, gắp gỗ, tấp nập
cá mập, ngăn nắp, gắp gỗ, tấp nắp
cá nắp, ngăn mập, gắp gỗ, tấp nập
cá mập, ngăn nắp, gắp nập, tấp gỗ
Điền chữ nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc
suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, nghỉ ngơi
suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, vững chãi
suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, vẽ tranh, ngỡ vắng, chải tóc, ngỡ vắng
Toán - Bài 1: Tính
46 + 13 = ………
17 + 31 = ………
56 + 31 = ………
37 + 11 = ………
24 + 33 = ………
62 + 4 = ………
24 + 8 = ………
71 + 8 = ………
35 + 4 = ………
46 + 13 = 59
17 + 31 = 48
56 + 31 = 87
37 + 11 = 48
24 + 33 = 57
62 + 4 = 66
24 + 8 = 32
71 + 8 = 79
35 + 4 = 39
46 + 13 = 56
17 + 31 = 47
56 + 31 = 86
37 + 11 = 49
24 + 33 = 56
62 + 4 = 65
24 + 8 = 31
71 + 8 = 78
35 + 4 = 38
46 + 13 = 60
17 + 31 = 49
56 + 31 = 88
37 + 11 = 47
24 + 33 = 58
62 + 4 = 67
24 + 8 = 33
71 + 8 = 80
35 + 4 = 40
46 + 13 = 58
17 + 31 = 46
56 + 31 = 85
37 + 11 = 50
24 + 33 = 55
62 + 4 = 64
24 + 8 = 30
71 + 8 = 77
35 + 4 = 37
25 + 12 = .......
37
32
40
35
53 + 4 = .......
57
54
58
56
27cm + 31cm = ........
58cm
57cm
59cm
60cm
36cm + 3cm = ..........
39cm
33cm
36cm
40cm
62 + 17 = ........
79
69
81
75
66 + 3 = .......
69
68
70
73
34cm + 43cm = ........
77cm
67cm
73cm
83cm
42cm + 7cm = ..........
49cm
45cm
50cm
47cm
Bài 3: Đặt tính rồi tính 23 + 36
59
49
53
61
Bài 3: Đặt tính rồi tính 47 + 32
79
80
69
77
Bài 3: Đặt tính rồi tính 28 + 41
69
68
71
61
Đặt tính rồi tính 62 + 7
69
68
70
71
Bài 3: Đặt tính rồi tính 23 + 6
29
28
30
31
Bài 3: Đặt tính rồi tính 54 + 3
57
56
58
60
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
56 .......... 65
<
=
>
<=
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
45 + 23 .......... 60 + 8
=
<
>
<=
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
47 + 51 .......... 81 + 12
=
<
>
≤
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
37 .......... 72
<
>
=
<=
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 24 + 33 .......... 41 + 15
=
<
>
≤
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
36 + 13 .......... 15 + 33
>
<
=
<=
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, =
92 .......... 90
>
<
=
<=
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 42 + 24 .......... 26 + 30
=
<
>
≤
Bài 4: So sánh các cặp số sau bằng dấu >, <, = 41 + 32 .......... 32 + 41
=
<
>
≤
Lớp 1A trồng được 23 cây, lớp 1B trồng được 34 cây. Hỏi hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?
57 cây
54 cây
56 cây
60 cây
Lớp 1A và lớp 1B trồng được 70 cây, trong đó lớp 1A trồng được 30 cây. Hỏi lớp 1B trồng được bao nhiêu cây?
40 cây
30 cây
50 cây
20 cây
Có ....... hình tam giác; Có ....... hình vuông.
4 hình tam giác, 5 hình vuông
5 hình tam giác, 4 hình vuông
3 hình tam giác, 6 hình vuông
6 hình tam giác, 3 hình vuông
Bài 8: Có bao nhiêu điểm được vẽ ở trong hình vuông?
3
4
7
1
Dựa vào nội dung bài Sư Tử và Chuột Nhắt, hãy khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: 1. Chuột Nhắt làm gì khiến Sư Tử tỉnh giấc?
Chuột Nhắt bò vào chân Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.
Chuột Nhắt bò lên đầu Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.
Chuột Nhắt bò qua mình Sư Tử khiến Sư Tử tỉnh giấc.
Chuột Nhắt đã làm gì lúc Sư Tử bị mắc lưới?
Chuột Nhắt bò mặc vị chúa tể khi bị mắc lưới.
Chuột Nhắt van xin thợ săn tha chết cho vị chúa tể.
Chuột Nhắt cắn đứt lưới giải thoát cho vị chúa tể.
3. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Điền lết hay uyết và dấu thanh? S……… chặt chữ ……….. hiểu b…….. t………… vời sò h………… thân th……… liềm kh……….. dàn ng…………
Suyết chặt, chữ uyết, hiểu biết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.
Suyết chặt, chữ lết, hiểu biết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.
Suyết chặt, chữ uyết, hiểu lết, tuyệt vời, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.
Suyết chặt, chữ uyết, hiểu biết, tuyệt lết, sò huyết, thân thiết, liềm khuyết, dàn nguyệt.
Điền uôi hay ươi và dấu thanh?
quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con mươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.
quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con uôi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.
quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con ươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơ.
quả chuối, cá đuối, múi bưởi, tươi tốt, con mươi, tươi tốt, buổi sáng, tươi thơi.
Điền l hay n?
lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời nóng.
lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ nịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời nóng.
lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc nọ, trời nóng.
lọ hoa, nắn nốt, lũ, nọ, nàng tiên, tờ lịch, hôm nọ, uống nước, chiếc lược, chiếc lọ, trời lóng.
Trong vườn có 31 cây cam và 28 cây chuối. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
59 cây (31 + 28 = 59)
60 cây (31 + 29 = 60)
58 cây (30 + 28 = 58)
61 cây (32 + 29 = 61)
Trong vườn có 30 cây cam và chuối, trong đó có 10 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chuối?
20 cây chuối (30 - 10 = 20)
10 cây chuối
30 cây chuối
15 cây chuối
Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu?
7cm
9cm
5cm
12cm
Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng: 1. Tính tình Quang như thế nào?
A. Vui tính
B. Hiền lành, ít nói
C. Hay hát
Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng: 2. Tính tình Nam như thế nào?
A. Hiền lành
B. Ít nói
C. Vui tính, hay hát
Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', 3. Tìm trong bài 'Đôi bạn thân':
Nam vui tính, hay hát. Quang hiền lành, ít nói.
Nam chăm học, Quang nghịch ngợm.
Nam nhút nhát, Quang hay nói chuyện.
Nam thích đá bóng, Quang thích vẽ tranh.
Dựa vào bài 'Đôi bạn thân', em hãy chọn câu nói phù hợp về người bạn thân nhất của em.
Bạn ấy luôn giúp đỡ em khi em gặp khó khăn.
Bạn ấy không bao giờ nói chuyện với em.
Bạn ấy thường làm em buồn.
Bạn ấy không thích chơi cùng em.
Toán - Bài 1: Tính 57 - 23 = .......
34
30
36
40
Toán - Bài 1: Tính 69 - 37 = .......
32
28
36
40
Toán - Bài 1: Tính 58 - 32 = .......
26
20
30
15
Toán - Bài 1: Tính 53 - 21 = .......
32
28
34
31
Toán - Bài 1: Tính 59 - 17 = .......
42
36
41
45
Toán - Bài 1: Tính 57 - 3 = .......
54
53
50
56
Toán - Bài 1: Tính 97 - 2 = .......
95
96
93
90
Toán - Bài 1: Tính 69 - 3 = .......
66
65
63
60
Toán - Bài 1: Tính 69 - 9 = .......
60
59
61
58
Toán - Bài 1: Tính 38 - 7 = .......
31
32
30
28
Toán - 34 - 13 = .......
21
17
23
19
Toán - 45 - 4 = .......
41
39
42
40
Toán - 48cm - 23cm = .......
25cm
15cm
21cm
30cm
Toán - 49cm - 7cm = .......
42cm
36cm
41cm
40cm
Toán - 45 - 24 = .......
21
19
20
22
Toán - 36 - 3 = .......
33
29
31
35
Toán - 26cm - 23cm = .......
3cm
2cm
1cm
4cm
Toán - 35cm - 4cm = .......
31cm
29cm
39cm
41cm
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 97 - 42 = .......
55
45
65
35
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 39 - 18 = .......
21
17
19
25
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 69 - 26 = .......
43
53
33
45
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 79 - 8 = .......
71
69
72
81
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 47 - 2 = .......
45
44
46
49
Toán - Bài 3: Đặt tính rồi tính 39 - 9 = .......
30
20
29
31
Toán - Bài 4: So sánh 32 ......... 98 - 34
>
<
=
≤
Toán - Bài 4: So sánh 39 - 6 ......... 65
<
>
=
≤
Toán - Bài 4: So sánh 87 - 12 ......... 55 - 13
>
<
=
≤
Toán - Bài 4: So sánh 63 + 6 ......... 32 + 15
=
<
>
≤
Toán - Bài 4: So sánh 24 + 52 ......... 79 - 16
=
<
>
≤
Toán - Bài 4: So sánh 96 - 23 ......... 68 - 33
>
<
=
≤
Trong vườn có 49 cây cam và cây táo, trong đó có 26 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây táo?
23 cây táo
26 cây táo
49 cây táo
13 cây táo
Một quyển truyện có 38 trang, bạn Hà đã đọc được một số trang trong quyển truyện đó, còn lại 20 trang chưa đọc. Hỏi bạn Hà đã đọc được bao nhiêu trang?
18 trang
20 trang
38 trang
10 trang
Bài 7. Số? + □ = 36 - □ = 23
13
10
15
20
Bài 8: Viết các số: 52; 67; 25; 21; 73
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn là:
21, 25, 52, 67, 73
21, 52, 25, 67, 73
25, 21, 52, 67, 73
52, 21, 25, 67, 73
Bài 8: Viết các số: 52; 67; 25; 21; 73 b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
73, 67, 52, 25, 21
21, 25, 52, 67, 73
52, 25, 21, 67, 73
67, 73, 52, 25, 21
