wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔ CHỨC Y TẾ 1

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ số chết mẹ (Maternal Mortality Ratio (MMR)):1

a)

Tỷ số phần ngàn số bà mẹ chết trong năm so với tổng số trẻ sinh ra và sống trong năm

b)

Tỷ số phần ngàn số bà mẹ chết do thai sản trong năm so với tổng số trẻ sinh ra và sống trong năm

c)

Tỷ số phần ngàn số bà mẹ chết do thai sản trong năm so với tổng số trẻ sinh ra trong năm

d)

Tỷ số phần ngàn số bà mẹ chết do thai sản trong năm so với tổng số trẻ sinh ra và sống giữa năm

2.

Các chỉ số hậu cần y tế thường dùng trong quản lý thông tin y tế bao gồm:

a)

Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị 4 khoa ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), số giường bệnh tính trên 1000 dân

b)

Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị 4 khoa ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), số cán bộ y tế trên 1000 dân

c)

Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị  khó ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), tỷ lệ tram y tế có đủ thuốc thiết yếu cung cấp cho người dân theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y Tế

d)

Tỷ lệ trạm y tế có đủ thuốc thiết yếu cung cấp cho người dân theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y Tế ngân sách y tế nhà nước tính theo đầu dân

3.

Các chỉ số hoạt động khám chữa bệnh thường dùng trong quản lý thông tin y tế bao gồm:

a)

Tỷ lệ trẻ em <1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin, tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm phòng uốn ván

b)

Số lần khám bệnh trên số dân, tổng số bệnh nhân điều trị nội trú

c)

Số lần khám bệnh trên số dân, tỷ lệ trẻ em <1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin

d)

Tỷ lệ trẻ em <1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin tổng số bệnh nhân điều trị nội trú

4.

Công tác bảo vệ, bồi dưỡng sức khỏe (chế độ lao động, công tác ăn uống nghỉ chơi, vui chơi, giải trí) bảo vệ đặc hiệu (vacxin) đó là

a)

Dự phòng cấp I

b)

Dự phòng cấp II

c)

Dự phòng cấp III

d)

Dự phòng ở mức độ IV

5.

Trong hệ thống chính thức của mô hình thu thập thông tin y tế đang áp dụng hiện nay tại Việt Nam thì sổ A1 là:

a)

Sổ khám bệnh

b)

Sổ tiêm chủng vacxin

c)

Sổ khám thai

d)

Sổ để

6.

Công tác điều trị dự phòng biểu hiện

a)

Phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng

b)

Phòng bệnh

c)

Chữa bệnh

d)

Điều trị

7.

Trong hệ thống chính thức của mô hình thu nhập thông tin y tế đang áp dụng hiện nay tại Việt Nam thì sổ A2 là:

a)

Sổ theo dõi nguyên nhân tử vong

b)

Sổ theo dõi các bệnh xã hội

c)

Sổ khám bệnh

d)

Sổ tiêm chủng vacxin

8.

Cách ly bệnh nhân bị các bệnh truyền nhiễm, tránh được tình trạng lây chéo là dự phòng cấp:

a)

Dự phòng cấp II

b)

Dự phòng cấp III

c)

Dự phòng cấp I

d)

Dự phòng cấp IV

9.

Nói về công tác lưu trữ, bảo quản và sử dụng thông tin y tế thì:

a)

Trong thực tế ít có sự chênh lệch về thời gian thu nhập thông tin và thời điểm sử dụng thông tin đó

b)

Ta không thể dùng thông tin sơ cấp (secondary data) để phục vụ công tác quản lý y tế

c)

Vấn đề sức khỏe, bệnh tật thường thay đổi không đáng kể như số bệnh nhân nhập viện hàng ngày, số mắc lao mới phát hiện hàng tháng, số trẻ mới sinh ra trong năm,… những số liệu này được ghi chép lại trong các sổ thành thông tin thứ cấp

d)

Thông tin thứ cấp là thông tin đã được cập nhật, tổng hợp và chỉnh lý trước khi sử dụng cho công tác quản lý

10.

Dự phòng, điều trị và phục hồi chức năng là 3 mặt công tác của:

a)

Tổ chức công tác điều trị dự phòng

b)

Tổ chức dự phòng

c)

Tổ chức công tác điều trị

d)

Tổ chức phục hồi chức năng

11.

Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ban hành do:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

12.

Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân được công bố vào năm?

a)

1985

b)

1986

c)

1987

d)

1989

13.

Điều trị bệnh cho bệnh nhân cần phải làm cho bệnh nhân:

a)

Tin tưởng vào sự điều trị của bác sỹ

b)

Hiểu được đầy đủ nguyên nhân gây bệnh

c)

Hiểu được cơ chế sinh bệnh

d)

Hiểu được sự khó khăn của điều trị

14.

Trước mặt bệnh nhân cũng như người nhà của bệnh nhân bác sỹ không nên dùng những từ sau:

a)

Tử vong, Ung thư, Tiên lượng, Nguy kịch, Hấp hối

b)

Nguy kịch, hấp hối, Tử vong

c)

Nguy kịch, hấp hối, ung thư

d)

Tiên lượng, nguy kịch

15.

Lĩnh vực nghề nghiệp của ngành y có các nguyên tắc chuẩn mực sau:

a)

Luật pháp hành nghề y; tiêu chuẩn đạo đức của người thầy thuốc

b)

Tiêu chuẩn đạo đức của người thầy thuốc và nghĩa vụ của người thầy thuốc

c)

Lương tâm của người thầy thuốc và trách nhiệm của người thầy thuốc

d)

 Luật pháp hành nghề y tế; nghĩa vụ và trách nhiệm của người thầy thuốc

16.

Thời kì Sumerien Babilon đã đặt ra bộ luật lấy tên là:

a)

Kamourabi

b)

Hamourabi

c)

Namourabi

d)

 Kinh Veda

17.

Thời kỳ nào đã bắt đầu xuất hiện bộ luật của ngành y :

a)

 Sumerien Babilon

b)

Trung Hoa cổ đại

c)

 Hy Lạp cổ đại

d)

Ấn độ cổ đại

18.

Thời kì nào có nhiều sách nói về Thiên nhiên và cuộc sống:

a)

Sumerien Babilon

b)

 Trung Hoa cổ đại

c)

 Hy Lạp cổ đại

d)

Ấn độ cổ đại

19.

Cuốn sách nào đã quy định rõ nguyên lý hành nghề cơ bản của thầy thuốc, yêu cầu thầy thuốc phải có đạo đức, thầy thuốc phải biết khuyên bệnh nhân tự chữa bệnh, hãy "biết giữ gìn trái tim trong lồng ngực"

a)

Thiên nhiên và cuộc sống

b)

Y đức

c)

Đạo đức y học

d)

 Kinh Veda

20.

Thời kỳ nào đã đặt ra tiêu chuẩn: "Không vụ lợi, có lý trí, khiêm tốn, thương người, không khuyết tật, có khả năng về lý thuyết và thực hành. Ai có tiêu chuẩn ấy thì hãy làm nghề thầy thuốc".

a)

Sumerien Babilon

b)

Trung Hoa cổ đại

c)

 Hy Lạp cổ đại

d)

Ấn độ cổ đại

21.

Bộ luật nào đã nêu cách lựa chọn, đào tạo và đặc điểm thầy thuốc

a)

Kamourabi

b)

 Hamourabi

c)

 Namourabi

d)

Kinh Veda Harak

22.

Kinh Veda Harak nêu lên nhũng tiêu chuẩn hạnh kiểm của thầy thuốc

a)

 Không vụ lợi, có lý trí, khiêm tốn, thương người

b)

Có phẩm chất, có thể lực, có mục đích tốt và phải xuất thân từ một gia đình tốt

c)

Lòng trắc ẩn, sự niềm nở, nhẫn nại, chủ động, bình tĩnh, lạc quan, hy vọng

d)

 Khiêm tốn, thương người, không khuyết tật, có khả năng về lý thuyết và thực hành

23.

Tuệ tĩnh sống ở thế kỷ nào sau đây:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

17

24.

Nội dung: "Bệnh nhân phải tin tưởng thầy thuốc, bệnh nhân có quyền nghi ngờ người khác và cả bà con ruột thịt của mình nhưng không được nghi ngờ thầy thuốc" xuất phát từ:

a)

Kinh Veda Harak

b)

Kinh Hamourabi

c)

 Hy lạp cổ đại

d)

Kinh Veda Bachatta

25.

Thời kỳ nào bắt đầu có "Lời thề khi nhập môn và ra trường xuất phát từ mục đích hành nghề"

a)

Kinh Veda Harak

b)

Trung Hoa cổ đại

c)

Hy Lạp cổ đại

d)

 Ấn độ cổ đại

26.

Tác giả nào nói lên sự đánh giá của xã hội đối với thầy thuốc: "Thầy thuốc là bạn của ta chứ không phải là người làm thuê"

a)

Senaka

b)

 Galien

c)

  Tuệ Tĩnh

d)

 Hypocrate

27.

Tác giả nào có hướng đến y học dự phòng, thể dục chữa bệnh, chú ý chữa bệnh và chữa cả người mắc bệnh

a)

Senaka

b)

Galien

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Hypocrate

28.

Hải Thượng Lãn Ông căn dặn thầy thuốc phải có mấy đức tính:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

29.

Thầy thuốc Đặng Văn Ngữ sinh tại:

a)

 Hà Nội

b)

Huế

c)

Nha trang

d)

Đà nẵng

30.

Bệnh nhân hay nghi ngờ, tốt nhất thầy thuốc phải:

a)

Giải thích đầy đủ

b)

Nêu điển hình chẩn đoán và điều trị

c)

Khuyên bảo nhẹ nhàng

d)

Điều trị tâm lí

31.

Bệnh là những tổn thương ....(1).... ở một bộ phận hay nhiều bộ phận cơ thể ảnh hưởng .... (1) .... con người, làm cho con người khó chịu, đau đớn

a)

(1): "thực thể", (2) "sinh hoạt"

b)

(1): "thực thể hay cơ năng", (2) "sinh hoạt"

c)

(1): biến chứng, (2): "sinh hoạt"

d)

(1): "thực thể", (2): "sức khỏe"

32.

"Điều trị người bệnh chớ không phải điều trị bệnh", có nghĩa là:

a)

Điều trị toàn diện

b)

Điều trị bệnh đang mắc

c)

Điều trị theo yêu cầu của người bệnh

d)

Điều trị các cơ quan bị bệnh của người mắc bệnh

33.

Khi mắc một số bệnh, bệnh sẽ gây ảnh hưởng đến nhiều cơ quan, trong đó:

a)

 Hệ thần kinh bị ảnh hưởng sớm nhất và nặng nề nhất

b)

Bệnh tim mạch bị ảnh hưởng sớm nhất

c)

 Bệnh hô hấp bị ảnh hưởng sớm nhất

d)

Tùy theo bệnh lý mắc phải

34.

Đối với bệnh nhân có nhận thức đúng đắn bình thường, thầy thuốc cần phải:

a)

Chứng minh bằng thực tế tài năng, thái độ và phong cách của mình

b)

Phối hợp tốt giữa bác sĩ, điều dưỡng, hộ lý, thân nhân

c)

Động viên người bệnh và sử dụng các liệu pháp tâm lý

d)

Thầy thuốc cần quan tâm nhiều hơn và động viên người nhà giúp đỡ thêm cho bệnh nhân

35.

Chăm sóc bệnh nhân ở trạng thái cường nhận thức, cần phải:

a)

Chứng minh bằng thực tế tài năng, thái độ và phong cách của mình

b)

Phối hợp tốt giữa bác sĩ, điều dưỡng, hộ lý, thân nhân

c)

Động viên người bệnh và sử dụng các liệu pháp tâm lý

d)

Thầy thuốc cần quan tâm nhiều hơn và động viên người nhà giúp đỡ thêm cho bệnh nhân

36.

Khi gặp bệnh nhân vô kỷ luật, càn quấy, thầy thuốc cần phải:

a)

Cương quyết nhưng thoải mái, ôn hòa

b)

Động viên người nhà giúp đỡ thêm cho bệnh nhân

c)

Không cần quan tâm, vẫn thực hiện như các bệnh nhân khác

d)

Động viên người bệnh và người nhà

37.

Đối với bệnh nhân nhận thức yếu, thầy thuốc cần phải

a)

 Động viên tinh thần lạc quan, giải thích thêm về bệnh tật

b)

Chứng minh bằng thực tế tài năng, thái độ và phong cách của mình

c)

Phối hợp tốt giữa bác sĩ, điều dưỡng, hộ lý, thân nhân

d)

Thầy thuốc cần quan tâm nhiều hơn và động viên người nhà giúp đỡ thêm cho bệnh nhân

38.

Đối với bệnh nhân nhận thức không ổn định, thầy thuốc cần phải

a)

Tùy theo trạng thái tâm lý, phải kiên trì để có xử trí thích hợp

b)

Động viên tinh thần lạc quan, giải thích thêm về bệnh tật

c)

Chứng minh bằng thực tế tài năng, thái độ và phong cách của mình

d)

Phối hợp tốt giữa bác sĩ, điều dưỡng, hộ lý, thân nhân

39.

Thầy thuốc cần có thái độ đối với bệnh nhi như sau, ngoại trừ

a)

Biết tên đứa trẻ để chào hỏi trẻ

b)

Mỉm cười và quan tâm đến trẻ

c)

 Tôn trọng mọi yêu cầu của đứa trẻ

d)

Làm cho trẻ cảm thấy không bị cô độc khi nằm

viện

40.

Trong tâm lý tiếp xúc, kỹ năng lắng nghe tích cực được thể hiện ở nội dung nào sau đây:

a)

 Tập trung lắng nghe người bệnh kể chi tiết về bệnh trạng của họ

b)

Chú ý đến cảm xúc tình cảm của người bệnh

c)

Gợi mở lưu tâm đến cảm xúc, suy nghĩ và hành vi của người bệnh

d)

 Chia sẻ và hiểu bệnh nhân mong muốn điều gì

41.

Kỹ năng nào sau đây là giao tiếp không lời:

a)

Tập trung lắng nghe người bệnh kể chi tiết về bệnh trạng của họ

b)

 Chú ý đến cảm xúc tình cảm của người bệnh

c)

Gợi mở lưu tâm đến cảm xúc, suy nghĩ và hành vi của người bệnh

d)

Tổng hợp thông tin: tình trạng bệnh, trạng thái tâm lý của người bệnh

42.

Kỹ năng nào sau đây là giao tiếp bằng lời:

a)

Tập trung lăng nghe người bệnh kể chi tiết về bệnh trạng cùa họ

b)

 Chú ý đến cảm xúc tình cảm của người bệnh

c)

Gợi mở lưu tâm đến cảm xúc, suy nghĩ và hành vi của người bệnh

d)

Tổng hợp thông tin: tình trạng bệnh, trạng thái tâm lý của người bệnh

43.

Vai trò của giao tiếp với người bệnh bao gồm các điều sau, ngoại trừ:

a)

Tăng sự hài lòng của người bệnh

b)

Tăng sự tuân thủ của người bệnh

c)

Tăng sự hợp tác của người bệnh

d)

Tăng sự cảm thông của người bệnh

44.

Trong giao tiếp vói người bệnh, điều nào sau đây làm người bệnh hài lòng nhất:

a)

Đặt người bệnh là trung tâm của giao tiếp

b)

Biết điều mong muốn của người bệnh

c)

 Khi thể hiện giao tiếp không lời

d)

 Lắng nghe và hiểu bệnh nhân mong muốn điều gì

45.

Sau đây là quyền của người bệnh được quy định trong luật khám chữa bệnh, ngoại trừ

a)

Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư

b)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe trong khám bệnh, chữa bệnh

c)

Quyền được tôn trọng danh dự, bảo vệ sức khỏe trong khám bệnh, chữa bệnh

d)

Quyền được khám bệnh, chữa bệnh với điều kiện tốt nhất

46.

Tạo sự an toàn cho người bệnh thể hiện ở các biện pháp sau, ngoại trừ

a)

Biết chính xác người bệnh

b)

 Bàn giao bệnh nhân giữa các ca kịp thật chính xác

c)

 Thực hiện đảm bảo kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Tránh bệnh nhân ngã cầu thang

47.

Qui định trung thực trong khi hành nghề thể hiện ở việc sau, ngoại trừ:

a)

Trung thực khi sử dụng thuốc

b)

Trung thực khi sử dụng vật tư tiêu hao

c)

Trung thực khi xử lý chất thải đúng qui định

d)

Trung thực ghi chép vào hồ sơ bệnh nhân

48.

Tự tôn nghề nghiệp thế hiện ở nội dung sau, ngoại trừ:

a)

 Giữ uy tín nghề nghiệp

b)

Tận tụy với công việc

c)

Tôn trọng điều lệ ngành y tế

d)

Ủy quyền trong chăm sóc bệnh nhân

49.

Mối quan hệ của thầy thuốc với bệnh nhân bao gồm các nội dung sau, ngoại trừ

a)

Nghĩa vụ khám chữa bệnh

b)

 Tăng sự hiểu biết về người bệnh

c)

 Quan tâm đến các nhu cầu của bệnh nhân

d)

Hiểu được các trạng thái tâm lý của BN

50.

rạng thái tâm lý biểu hiện như sau, ngoại trừ

a)

Lo âu

b)

Băn khoăn

c)

 Lơ đãng

d)

 Tưởng tượng

51.

Thuộc tính tâm lý bao gồm, ngoại trừ

a)

Cảm xúc

b)

Xu hướng

c)

 Khí chất

d)

Tính cách

52.

Sau đây là các quy định trong 12 điều y đức của cán bộ y tế, ngoại trừ

a)

 Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời, không được đùn đẩy bệnh nhân.

b)

Kê đơn phải phù hợp với chẩn đoán và đảm bảo sử dụng thuốc tốt nhất.

c)

 Khi bệnh nhân ra viện phải dặn dò chu đáo, hướng dẫn họ tiếp tục điều trị, tự chăm sóc

d)

 Khi bệnh nhân tử vong, phải thông cảm sâu sắc, chia buồn và hướng dẫn giúp đỡ gia đình

53.

Những hiện tượng tâm lý biến các tác động bên ngoài thành hình ảnh bên trong, gọi là:

a)

Quá trình nhận thức

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Tri giác

54.

Sự chú ý thường bị chi phối bởi:

a)

Quá trình nhận thức

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Tri giác

55.

Hoạt động tâm lý muốn hình thành phải thỏa mãn các điều kiện như sau

(1) Não bộ (4)Tiếp nhận (2) Kinh nghiệm loài người (5) Tồn tại khách quan (3) Tác động

a)

(1)(2)(3)(4)(5)

b)

 (1)(4)(3)(2)(5)

c)

(2)(4)(1)(3)(5)

d)

(2)(5)(3)(1)(4)

56.

Phương pháp tâm lý nào được thầy thuốc sử dụng nhằm nghiên cứu BN một cách chủ động

a)

Trắc nghiệm

b)

Lâm sàng

c)

 Đàm thoại

d)

Thực nghiệm

57.

Phương pháp tâm lý nào được thầy thuốc sử dụng nhằm nghiên cứu giấc ngũ BN bị rối loạn

a)

Quan sát

b)

Lâm sàng

c)

Đàm thoại

d)

Trắc nghiệm

58.

Nếu bệnh nhân nghi ngờ chẩn đoán và điều trị, thầy thuốc cần:

a)

 Chứng minh bằng các trường hợp chẩn đoán và điều trị có hiệu quả

b)

Giải thích tỉ mỉ những diễn biến bệnh

c)

 Thái độ đúng mực, tác phong làm việc nghiêm túc

d)

Động viên an ủi, chia sẻ sự lo lắng

59.

Người bệnh mắc bệnh nhẹ nhưng hốt hoảng lo sợ, đầu tiên thầy thuốc phảI

a)

Sử dụng thuốc an thần

b)

Chứng minh bằng ca bệnh điển hình

c)

Giải thích cho bệnh nhân

d)

 Sử dụng các giải pháp trị liệu tâm lý

60.

Khi một bệnh lý hay tái đi tái lại, người bệnh thường rơi vào trạng thái

a)

Bi quan lo lắng

b)

Lo lắng, sợ hãi

c)

Không tin tưởng thầy thuốc

d)

Hốt hoảng

61.

Nhóm yếu tố nào đóng vai trò quyết định đến giao tiếp giữa thầy thuốc và người bệnh

a)

 Đặc trưng của kiểu giao tiếp

b)

Chủ thể và đối tượng giao tiếp

c)

 Môi trường giao tiếp

d)

Điều kiện giao tiếp

62.

Giai đoạn nào có thể gây nên những bất lợi về mặt tâm lý như sợ hãi và xa lánh mọi người

a)

 1 tuổi

b)

 > 1 - 3 tuổi

c)

> 3 - 6 tuổi

d)

> 6 - 11 tuổi

63.

Giai đoạn tuổi nào hình thành khả năng tư duy và cảm giác biểu tượng

a)

1 tuổi

b)

> 1 - 3 tuổi

c)

> 3 - 6 tuổi

d)

> 6 - 11 tuổi

64.

Phản ứng khẩn cấp đầu tiên của chủ thể đáp ứng với tình huống stress là

a)

Tuyến yên và tuyến tủy thượng thận họat hóa

b)

 Hệ thần kinh giao cảm và tuyến tủy thượng thận họat hóa

c)

 Hệ thần kinh giao cảm và tuyến yên họat hóa

d)

Hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương hoạt hóa

65.

Trong giai đoạn đầu của stress chất nào được tiết vào mạch máu nhằm tăng cường phản ứng bảo vệ cơ thể

a)

Catecholamine

b)

ATP

c)

Canxi và Magiê

d)

Vitamin C

66.

Vùng nào quy tụ nhiều luồng cảm giác hướng tâm và các đường liên hệ với các cấu trúc của hệ thần kinh trung ương:

a)

 Dưới đồi thị

b)

Hải mã

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

67.

Trong tình huống stress loại hormon nào được tiết ra từ hypothalamus:

a)

ZH và IH

b)

 RH và IH

c)

RH và ZH

d)

 AH và IH

68.

Trong tình huống stress, loại hormon nào được đổ thẳng vào máu và gây tác dụng trực tiếp lên các cơ quan khác

a)

Vasopressin và Oxytoxin

b)

Endorphin và Enkephalin

c)

 Andorsteron và Oestrogen

d)

 Progesteron và Oestrogen

69.

Trong tình huống stress, điều khiển ngược đường dài và ngược ngắn được thực hiện bởi:

a)

Hypothalamus và tuyến thượng thận có các receptor tiếp nhận

b)

 Vùng dưới đồi và tuyến thượng thận có các receptor tiếp nhận

c)

Tuyến thượng thận và tuyến yên có các receptor tiếp nhận

d)

Hypothalamus và tuyến yên có các receptor tiếp nhận

70.

Ở trẻ em nếu do các tình huống stress, có thể xuất hiện:

a)

Hội chứng Down

b)

Hội chứng Lùn tâm lý - xã hội

c)

Hội chứng Trầm cảm

d)

Nhân cách rối loạn

71.

Liệu pháp tâm lý nào được áp dụng đối với các tình huống stress lập đi lập lại:

a)

Tác động tập tính

b)

Điều chỉnh lối sống

c)

Khẳng định bản thân

d)

 Nhận thức

72.

Cấu trúc của xu hướng là:

a)

 Nhu cầu, niềm tin, hy vọng, nhận thức

b)

 Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, thế giới quan.

c)

Lý tưởng niềm tin, nhân sinh quan, thế giới quan.

d)

Nhận thức, tình cảm, hành động

73.

Năng lực bao gồm các khái niệm:

a)

 Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.

b)

 Tư chất, năng khiếu, khả năng, thiên tài.

c)

Phẩm chất, biệt tài, năng khiếu.

d)

Năng khiếu, biệt tài, thiên chức, khả năng

74.

Những rối loạn chức năng thích nghi của tập tính được biểu hiện ở rối loạn

a)

 Biến đổi tâm lý

b)

 Các biểu hiện có thể

c)

 Các biểu hiện về tập tính

d)

Rối loạn hành vi

75.

Cơ chế tác dụng chính của phương pháp thư giãn là

a)

Điều hòa hơi thở

b)

 Cơ giãn mềm

c)

Nóng cơ thể

d)

Chậm nhịp tim

76.

Bệnh nhân vẫn tiếp thu được tiếng nói và lời ám thị của thầy thuốc qua điểm nào.

a)

Cảnh tỉnh

b)

. Hồi hãi mã

c)

Vỏ não

d)

 Tất cả đều sai

77.

Thôi miên chống chỉ định với những bệnh nhân nào

a)

 Bị bệnh thực thể

b)

Rối loạn tâm lý

c)

Nhân cách hoang tưởng

d)

Hysteria

78.

Điều kiện để áp dụng liệu pháp thôi miên, trừ:

a)

 Lựa chọn bệnh nhân

b)

. Phòng thôi miên

c)

 Thời gian

d)

Phương pháp tiến hành

79.

Bệnh nhân được lựa chọn để áp dụng liệu pháp thôi miên là

a)

Người dễ thôi miên và ám thị nhanh

b)

 Người có nhân cách yếu và ám thị nhanh

c)

Người dễ thôi miên và sẵn sàng thực hiện y lệnh

d)

Người có nhân cách yếu và sẵn sàng thực hiện y lệnh

80.

Ám thị trong giấc ngủ thôi miên so với ám thị khi thức hiệu lực:

a)

Thấp hơn

b)

Tương đồng

c)

Lớn hơn nhưng không đáng kể

d)

Lớn hơn rất nhiều

81.

Liệu pháp này là sự bổ sung cần thiết cho các liệu pháp chính trong điều trị người bệnh, nhất là người bệnh tâm thần.

a)

 Lao động

b)

 Nghĩ ngơi

c)

Văn hóa, giải trí

d)

Luyện tập

82.

Liệu pháp này để chống lại trạng thái tâm thần "đóng kín":

a)

Lao động

b)

Nghĩ ngơi

c)

 Văn hóa, giải trí

d)

 Luyện tập

83.

Nhằm củng cố hệ thần kinh, loại trừ các nhân tố thuận lợi dẫn đến rối loạn tâm lý và bệnh tâm thần phát sinh, phương pháp này gọi là:

a)

Lao động

b)

Nghĩ ngơi

c)

Văn hóa, giải trí

d)

Luyện tập

84.

Trạng thái thay đổi tri giác từ thế giới bên ngoài đến bản thân và tới chức năng của cơ thể, được gọi là:

a)

Biến đổi tâm lý

b)

 Loạn thần kinh chức năng

c)

Rối loạn cảm xúc

d)

 Loạn thần

85.

Trạng thái thay đổi giọng nói, nét mặt thay đổi điệu bộ một cách đặc biệt được gọi là:

a)

Biến đổi tâm lý

b)

Loạn thần kinh chức năng

c)

 Rối loạn cảm xúc

d)

Loạn thần

86.

Trạng thái biểu hiện bằng các hội chứng như suy nhược, nghi bệnh ám ảnh, được gọi là:

a)

Biến đổi tâm lý

b)

Loạn thần kinh chức năng

c)

Rối loạn cảm xúc

d)

 Loạn thần

87.

Những người rối loạn tâm thần có thể nảy sinh hành vi nguy hiểm cho người khác, đây gọi là

a)

Vô thức dưới ngưỡng ý thức

b)

Hiện tượng tâm thế

c)

 Hiện tượng tâm lý

d)

Vô thức tầng bản năng

88.

Tránh gây bệnh do y sinh, là đặc trưng được nhấn mạnh của người thầy thuốc:

a)

Lâm sàng

b)

Cộng đồng

c)

Phòng thí nghiệm

d)

Nghiên cứu khoa học

89.

"Ngưòi thấy thuốc phải là người có lòng trắc ẩn, có thiện chí, không để mất tinh thần tự chủ, sự kiên nhẫn, sự bình tĩnh", đây là đặc điểm cơ bản của:

a)

 Đặc trưng đạo đức của người thầy thuốc lâm sàng

b)

Lời thề người thầy thuốc Việt Nam

c)

Tiêu chuẩn đạo đức người thầy thuốc

d)

Quan hệ Cán bộ y tế và cộng đồng

90.

Ba nguyên tắc cơ bản trong tiến hành thí nghiệm

a)

Tính chính xác, tôn trọng quyền tự do lựa chọn và sự công bằng

b)

Tính thiện, tôn trọng quyền tự do lựa chọn và sự công bằng

c)

Tính thiện, tính chính xác và sự công bằng

d)

Tính thiện, tính chính xác và bí mật nghề nghiệp

91.

Phản ứng của những bệnh nhân bị bệnh tâm căn sau sang chấn là:

a)

Giật mình

b)

 Hốt hoảng

c)

Lo âu

d)

Tránh né

92.

Một ứng dụng môi trường trong điều trị về tâm lý đó là:

a)

Liệu pháp màu sắc

b)

Lời nói của thầy thuốc

c)

 Dưỡng sinh

d)

Ám thị trong giấc ngủ

93.

Phương pháp khám lâm sàng tâm lý được hiểu là:

a)

Quan tâm về nhân cách của người bệnh thông qua đối thoại

b)

Quan tâm đến các triệu chứng mơ hồ, chưa tìm ra được dấu chứng thực thể

c)

Quan tâm đến hoàn cảnh gia đình và xã hội của bệnh nhân

d)

Đánh giá bệnh nhân một cách trực quan, cảm tính

94.

Khi khám người mắc bệnh có rối nhiễu tâm lý, thầy thuốc phải:

a)

Hỏi thêm người thân, bạn bè về đặc điểm tâm lý, cá tính, nhân cách người bệnh

b)

Cho làm các xét nghiệm để loại trừ bệnh lý thực thể

c)

Hỏi bệnh tỉ mỉ

d)

Tìm hiểu được nguồn gốc đặc điểm tâm lý

95.

Các hiện tượng tâm lý đều mang tính chất

a)

Kích thích của thế giới bên ngoài

b)

Phản xạ

c)

 Chủ thể

d)

 Vô hình

96.

Trong mỗi hiện hiện tượng tâm lý của con người đều mang dấu ấn của:

a)

Xã hội

b)

 Lịch sử

c)

 Xã hội, lịch sử

d)

Phản xạ

97.

Phản ảnh tâm lý là những phản ảnh đặc biệt tạo ra hình ảnh tâm lý về:

a)

 Thế giới khách quan

b)

Con người

c)

 Lịch sử

d)

 Xã hội

98.

Tâm lý là hiện tượng thuộc về thế giới bên trong song có liên quan chặt chẽ với thế giới bên ngoài qua

a)

 Những sự vật

b)

 Những hiện tượng

c)

Những sự vật và hiện tượng bên ngoài mà nó phản ảnh

d)

Não bộ

99.

Mọi hiện tượng tâm lý đều có mối liên quan chặt chẽ đến nhau và chịu sự chỉ đạo của tập trung của:

a)

Thần kinh

b)

 Não bộ

c)

 Thế giới bên ngoài

d)

Cảm giá

100.

Tâm lý phản ảnh thế giới khách quan nhưng khi hình thành thì tác động:

a)

Con người

b)

Trở lại thế giới hiện thực khách quan

c)

Tình cảm con người

d)

 Đời sống tâm lý

101.

Sự phản ảnh của tâm lý bao giờ cũng mang dấu vết riêng của:

a)

Chủ thể phản ảnh

b)

Cảm xúc riêng

c)

Kinh nghiệm

d)

 Tri thức của chủ thể

102.

Bản chất của hiện tượng tâm lý là:

a)

Bản chất của vật chất cao cấp, phản xạ

b)

Bản chất của vật chất cao cấp, phản xạ, phản ánh thế giới khách quan và xã hội lịch sử

c)

Bản chất là xã hội lịch sử

d)

Phản ánh thế giới khách quan

103.

Hiện tượng tâm lý có thể được phân theo các dấu hiệu của hiện tượng tâm lý sau:

a)

 Thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý cá nhân hay xã hội

b)

Mức độ nhận biết của chủ thể

c)

Thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý cá nhân hay xã hội, chức năng hiện tượng tâm lý

d)

Thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý cá nhân hay xã hội, chức năng hiện tượng tâm lý, mức độ nhận biết của chủ thể

104.

Các hiện tượng tâm lý được chia theo thời gian bao gồm:

a)

Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

b)

Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý

c)

Các trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

d)

Các quá trình tâm lý, thuộc tính tâm lý

105.

Mức độ nhận biết của chủ thể được căn cứ những hiện tượng tâm lý được chủ thể nhận biết được như:

a)

Tiền ý thức

b)

Vô thức, tiền ý thức

c)

Ý thức, tiền ý thức

d)

 Ý thức, tiền ý thức, vô thức

106.

Nhiệm vụ của tâm lý học là:

a)

 Nghiên cứu những quy luật khách quan của các hiện tượng tâm lý, bản chất tâm lý cá nhân

b)

Những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

c)

 Bản chất tâm lý cá nhân, những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

d)

Nghiên cứu những quy luật khách quan của các hiện tượng tâm lý, bản chất tâm lý cá nhân, những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

107.

Những nguyên tắc cơ bản trong nghiên cứu tâm lý học là:

a)

 Nguyên lý về cơ sở vất chất của hiện tượng tâm lý,mối liên hệ thống nhất giũa các hiện tượng tâm lý với nhau.

b)

Nguyên lý về sự thống nhất giữa ý thức nhân cách và hoạt động

c)

Nguyên lý về sự thống nhất giữa ý thức nhân cách và hoạt động, cơ sở vất chất của hiện tượng tâm lý, sự vận động, phát triển của hiện tượng tâm lý, mối liên hệ thống nhất giũa các hiện tượng tâm lý với nhau

d)

 Nguyên lý về sự vận động, phát triển của hiện tượng tâm lý, mối liên hệ thống nhất giũa các hiện tượng tâm lý với nhau.

108.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý là:

a)

Hiện tượng tâm lý

b)

 Những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

c)

Bản chất tâm lý cá nhân

d)

Các quá trình tâm lý

109.

Tâm lý là sự phản ảnh thế giới khách quan thông qua lăng kính chủ quan của:

a)

Não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp.

b)

Hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết

c)

Phản xạ có điều kiện.

d)

Não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết, phản xạ có điều kiện

110.

Tâm lý học là:

a)

Khoa học nghiên cứu về tâm hồn thông qua hành vi của con người

b)

 Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

c)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của người bệnh

d)

 Tất cả đều đúng

111.

Kết quả của tư duy là những sản phẩm của trí tuệ đi từ

a)

Khái niệm - Phán đoán - Suy lý

b)

 Phán đoán - Suy lý - Khái niệm

c)

Suy lý - Phán đoán - Khái niệm

d)

Khái niệm - Suy lý - Phán đoán

112.

Hai thao tác cơ bản, đặc trưng của tư duy. Chúng có quan hệ mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau tương tự như thao tác phân tích, tổng hợp là:

a)

Tổng hợp, so sánh

b)

 Khái quát hóa, phân tích

c)

 Trừu tượng hóa, so sánh

d)

Trừu tượng hóa và khái quát hóa

113.

Sai sót của tư duy có quan hệ chặt chẽ với những sai sót của quá trình tâm lý khác như là:

a)

Cảm xúc

b)

Chú ý

c)

Năng lực, vốn hiểu biết

d)

 Ý thức, cảm xúc, chú ý, năng lực, vốn hiểu biết

114.

Sai sót tư duy về kết quả tư duy ö những sự vật hiện tượng có thực nhưng người bệnh cố gán cho nó một ý nghĩa khác quá mức, không đúng như vốn có của nó là:

a)

Sự định kiến

b)

 Ý tưởng ám ảnh

c)

Hoang tưởng, sự định kiến

d)

 Ảo giác

115.

Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý là nguồn gốc của đời sống tâm lý.

b)

Quá trình tâm lý là cái nền của tâm lý.

c)

Quá trình tâm lý là quá trình nhận thức.

d)

Quá trình tâm lý là quá trình cảm xúc ý chí

116.

Quá trình tâm lý là:

a)

Sự phản ảnh các hiện tượng tâm lý khách quan của con người

b)

 Những hoạt động tâm lý có khởi đầu, có kết thúc, có diễn biến, có kết thúc nhằm biến các tác động khách quan bên ngoài thành hình ảnh chủ quan bên trong

c)

Quá trình ý chí

d)

 Quá trình nhận thức

117.

Trạng thái tâm lý là gì?

a)

Là cảm giác con người tác động bởi hoàn cảnh

b)

Là cảm xúc của con người trước hiện tượng khách quan

c)

Là đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người trong một thời gian nhất định

d)

 Là những đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người diễn ra trong khoảng thời gian ngắn được gây nên bởi hoàn cảnh bên ngoài

118.

Thuộc tính tâm lý là gì?

a)

Quá trình tâm lý diễn ra thường xuyên trong đời sống

b)

Quá trình hình thành từ trạng thái tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý lập đi lập lại trong đời sống

d)

 Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, nét tâm lý thường xuyên lập đi lập lại trở thành đặc điểm tâm lý bền vững của nhân cách

119.

Cảm giác là sự phản ảnh những thuộc tính tâm lý:

a)

Phản ảnh đơn giản nhất

b)

Phản ảnh riêng lẻ của sự vật khách quan

c)

Phản ảnh tính chất cường độ và thời gian sự vật hiện tượng

d)

Phản ảnh riêng lẻ, trực tiếp, đơn giản sự vật khách quan và lệ thuộc vào tính chất, cường độ, thời hạn tồn tại của sự vật hiện tượng, giữ vai trò mở đầu của hoạt động nhận thức

120.

Cảm giác là gì?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Phản ảnh cái bản chất của thế giới

d)

Nhận thức cảm tính, phản ảnh cái bên ngoài, cụ thể và trực quan

121.

Cảm giác bên trong là:

a)

 Thị giác, thính giác

b)

Thăng bằng

c)

 Cảm giác vận động, cảm giác về cơ thể, cảm giác thăng bằng

d)

Khứu giác, vị giác, xúc giác

122.

Quá trình nhận thức là:

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

123.

Quá trình cảm xúc là:

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

124.

Quá trình ý chí là gì?

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

125.

Cảm giác bên ngoài là gì?

a)

Thị giác, thính giác

b)

Thăng bằng

c)

Thị giác, thính giác , khứu giác, vị giác, xúc giác

d)

Cảm giác đau, đói, khát, no

126.

Các quy luật của cảm giác là:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác

b)

 Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác, sự thích ứng, sự tác động qua lại

c)

Quy luật về sự tác động qua lạ

d)

 Quy luật về sự thích ứng, quy luật về sự tác động qua lại

127.

Các sai sót trong tư duy là:

a)

Sự định kiến

b)

 Ý tưởng ám ảnh

c)

Sự định kiến, ý tưởng ám ảnh, hoang tưởng

d)

Hoang tưởng, sự định kiến

128.

Tư duy trừu tượng là tư duy phát triển cao hơn và chỉ có ở người bao gồm:

a)

 Tư duy ngôn ngữ - logic

b)

 Tư duy trực quan - hành động

c)

Tư duy trực quan - hình ảnh

d)

Tư duy hình tượng - Tư duy ngôn ngữ - logic

129.

Phân loại tư duy theo phương diện lịch sử là:

a)

Tư duy trực quan - hành động

b)

Tư duy trực quan - hình ảnh, trực quan - hành động, trừu tượng

c)

Tư duy trừu tượng, trực quan - hành động

d)

 Tư duy trực quan - hình ảnh

130.

Tư duy có các đặc điểm là:

a)

Tính gián tiếp và quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

b)

Tính có vấn đề và tính khái quát.

c)

 Là hành động trí tuệ

d)

Tính có vấn đề và tính khái quát,tính gián tiếp và quan hệ mật thiết với

131.

Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức qua:

a)

 1 giai đoạn

b)

 2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

 4 giai đoạn

132.

Xét về mặt tiến hóa chủng loại tâm lý, ý thức giai đoạn nẩy sinh và phát triển đầu tiên là:

a)

Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác

b)

Từ vật chất vô cơ thành vật chất hữu cơ

c)

Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ

d)

Từ động vật cao cấp không có ý thức ,thành chủ thể có ý thức

133.

Xét về mặt tiến hóa chủng loại tâm lý, ý thức giai đoạn ba của quá trình nẩy sinh và phát triển là:

a)

Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác

b)

Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ

c)

Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác và các hiện tượng tâm lý khác không có ý thức

d)

Từ động vật cao cấp không có ý thức phát triển thành người, thành chủ thể có ý thức

134.

Tiêu chuẩn xác định sự nẩy sinh tâm lý là:

a)

Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ

b)

Tính chịu kích thích và tính cảm ứng xuất hiện nhờ sự xuất hiện thần kinh máu (hạch)

c)

 Tính cảm ứng xuất hiện nhờ sự xuất hiện thần kinh máu (hạch)

d)

Tính chịu kích thích

135.

Phản ảnh tâm lý đầu tiên nẩy sinh dưới hình thái

a)

Tính cảm ứng (nhậy cảm)

b)

 Không có ý thức

c)

 Có ý thức

d)

Tính cảm ứng (nhạy cảm), có ý thức

136.

Các thời kỳ phát triển tâm lý xét theo mức độ phản ảnh có 3 thời kỳ:

a)

 Tư Duy-Tri Giác-Cảm Giác

b)

 Tư Duy-Cảm Giác-Tri Giác

c)

Cảm Giác-Tư Duy-Tri Giác

d)

Cảm Giác-Tri Giác-Tư Duy

137.

Thời kỳ cảm giác là thời kỳ đầu tiên trong phản ảnh tâm lý ở:

a)

 Loài cá

b)

Động vật không xương sống

c)

Loài cá, động vật không xương sống

d)

Động vật có xương sống

138.

Thời kỳ tri giác xuất hiện đầu tiên ở:

a)

Loài cá

b)

Động vật không xương sống

c)

Loài cá, động vật không xương sống

d)

Loài người

139.

Tư duy bằng ngôn ngữ xuất hiện:

a)

 Loài người, loài cá

b)

 Loài người, động vật không xương sống

c)

Loài cá, động vật không xương sống

d)

 Loài người

140.

Ý thức là hình thức phản ánh tâm lý cao nhất. Đó chính là:

a)

 Phản ánh hiện thực khách quan bằng đời sống tinh thần.

b)

Phản ánh khoa học đa dạng.

c)

Phản ánh bằng ngôn ngữ.

d)

Phản ánh tâm hồn chủ thể nhận thức.

141.

Ý thức là khả năng nhận thức thế giới ở mức độ cao, đó là:

a)

Tri thức của tri thức.

b)

Nhận thức về cái mình phải làm

c)

 Nhận thức về thế giới tinh thần tư tưởng

d)

 Nhận thức khả năng tự hoàn thiện mình.

142.

Thuộc tính của ý thức gồm:

a)

Năng lực nhận thức thế giới.

b)

Cảm xúc về thế giới.

c)

. Năng lực tự điều khiển hành vi nhằm cải tạo thế giới

d)

 Năng lực nhận thức, cảm xúc thế giới, tự điều khiển hành vi nhằm cải tạo thế giới, tự hoàn thiện mình.

143.

Tầng cao nhất của ý thức là:

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức.

c)

Ý thức tập thể, ý thức xã hội.

d)

Vô thức.

144.

Tầng thấp nhất của ý thức là:

a)

 Ý thức.

b)

 Tự ý thức.

c)

Ý thức tập thể, ý thức xã hội.

d)

Vô thức.

145.

Tầng cao nhất của vô thức:

a)

Bản năng.

b)

Tiền ý thức

c)

 Hướng tâm thế.

d)

Tiềm thức

146.

Tầng thấp nhất của vô thức:

a)

 Bản năng.

b)

Tiền ý thức

c)

Hướng tâm thế.

d)

Tiềm thức

147.

Sự hình thành và phát triển của ý thức gồm:

a)

 Lao động.

b)

 Ngôn ngữ, lao động

c)

 Giao tiếp, hoạt động

d)

 Lao động, ngôn ngữ, giao tiếp, hoạt động

148.

Sự hình thành ý thức và tự ý thức cá nhân gồm:

a)

Lĩnh hội, giao tiếp

b)

Ý thức bản ngã, giao tiếp

c)

 Lao động

d)

Lao động, giao tiếp, lĩnh hội, ý thức bản ngã.

149.

Cấp độ của ý thức là:

a)

Ý thức

b)

 Tự ý thức, ý thức

c)

Ý thức xã hội, tự ý thức

d)

Ý thức, tự ý thức, ý thức nhóm, xã hội.

150.

Nếu bệnh nhân lo sợ hoang mang về tình trạng bệnh, thầy thuốc cần:

a)

Chứng minh bằng các trường hợp chẩn đoán và điều trị có hiệu quả

b)

Giải thích tỉ mỉ những diễn biến bệnh

c)

Thái độ đúng mực, tác phong làm việc nghiêm túc

d)

Động viên an ủi, chia sẻ sự lo lắng

151.

Tác giả nào nói lên sự đánh giá của xã hội đối với thầy thuốc: "Thầy

a)

xenaka

b)

galien

c)

tuệ tĩnh