Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Một ảnh có 2 mức xám với xác suất p(0)=0.5 , p(1)=0.5 . Entropy H của ảnh này là:
0.5 bit
1.0 bit
2.0 bit
0.25 bit
Một ảnh có xác suất mức xám: p(0)=0.8 , p(1)=0.2 . Entropy H bằng bao nhiêu?
0.7219 bit
0.5000 bit
1.0000 bit
1.5000 bit
Một ảnh có phân bố mức xám đều p(0)=p(1)=p(2)=p(3)=0.25 . Entropy tối đa bằng:
1.0 bit
1.5 bit
2.0 bit
4.0 bit
Ảnh có xác suất mức xám: p(0)=0.5 , p(1)=0.25 , p(2)=0.25 . Entropy bằng:
1.0 bit
1.5 bit
2.0 bit
0.75 bit
Với phân bố: p(0)=0.7 , p(1)=0.2 , p(2)=0.1 . Entropy gần đúng là:
1.156 bit
1.5 bit
0.85 bit
2.0 bit
Một bộ mã có Lavg=2.0 , H=1.7428 . Hiệu quả mã hóa Kt bằng:
0.75
0.87
1.00
0.95
Với xác suất: p(0)=0.9 , p(1)=0.1 . Entropy bằng bao nhiêu?
0.469 bit
0.721 bit
1.0 bit
0.2 bit
Nguồn có 8 ký hiệu với xác suất đều nhau. Entropy bằng bao nhiêu?
2.0 bit
3.0 bit
4.0 bit
8.0 bit
Một bộ mã có H=1.7428 , Lavg=1.8 . Hiệu quả mã hóa Kt bằng bao nhiêu?
0.85
0.96
1.00
0.72
Nguồn có phân bố xác suất p(0)=1.0. Entropy bằng bao nhiêu?
0 bit
1 bit
2 bit
Không xác định
Cho nguồn tin có các ký hiệu {a1,a2,a3,a4} với phân bố xác suất p={0.4,0.25,0.2,0.15}. Entropy H của nguồn này gần bằng bao nhiêu?
1.95 bit
1.9 bit
1.85 bit
2.00 bit
Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, dùng mã cố định (2 bit/ký hiệu). Lavg bằng bao nhiêu?
1.95
2.0
1.75
1.85
Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, hiệu quả mã hóa Kt khi dùng mã cố định bằng bao nhiêu?
0.95
0.92
0.87
1.00
Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, dùng VLC có độ dài l(r)={1,2,3,3} . Lavg bằng bao nhiêu?
1.85
1.95
2.0
1.75
Với VLC ở trên, hiệu quả mã hóa Kt bằng bao nhiêu?
0.974
0.995
0.920
1.000
So sánh VLC ( Lavg=1.95 ) và mã cố định ( Lavg=2.0 ). Tỷ lệ nén CR bằng bao nhiêu?
1.026
1.000
0.925
1.200
Độ dư thừa RD khi dùng mã cố định so với entropy bằng bao nhiêu?
0.125
0.05
0.026
0.10
Nếu dùng VLC, độ dư thừa RD bằng bao nhiêu?
0.00
0.02
0.05
0.10
Kết luận nào đúng nhất về VLC so với mã cố định trong phân bố này?
VLC cho Lavg=2
VLC cho Lavg<2 nên hiệu quả cao hơn
VLC và mã cố định luôn bằng nhau
VLC chỉ hiệu quả nếu xác suất đều nhau
Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. Entropy H gần bằng bao nhiêu?
1.846
2.0
1.95
1.72
Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. Lavg của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?
2.0
1.9
1.85
1.72
Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. Hiệu quả Kt của mã Huffman bằng bao nhiêu?
0.97
0.99
0.92
1.00
Nguồn {0.5,0.25,0.15,0.1}. Entropy H gần bằng bao nhiêu?
1.7427
1.92
2.0
1.85
Nguồn {0.5,0.25,0.15,0.1}. Lavg của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?
1.75
1.9
2.0
1.85
Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. Entropy H gần bằng bao nhiêu?
2.25
2.23
2.15
2.30
Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. Lavg của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?
2.2
2.3
2.25
2.1
Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. Hiệu quả Kt của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?
0.95
1.00
0.991
0.91
Nguồn {0.6,0.2,0.15,0.05}. Lavg của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?
1.6
1.7
1.75
1.8
Tính chất nào đúng nhất về mã Huffman?
Lavg=H
Lavg ≤ H+1
Huffman kém hơn mã cố
Chỉ áp dụng khi xác suất
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a4 là gì?
10
11
0
10
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a3 là gì?
0
11
101
11
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a5 là gì?
100
11
10
10
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Ký hiệu nào có từ mã ngắn nhất?
a1
a2
a4
Cả 3 đáp án trên
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Ký hiệu nào có từ mã dài nhất?
a3,a5
a1
a2
a4
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Lavg khi sử dụng mã Huffman là bao nhiêu?
2.0
2.15
2.25
1.95
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Tính Entropy H của nguồn tin trên?
2.1
2.228
2.32
2.25
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Hiệu quả nén Kt khi sử dụng mã Huffman bằng bao nhiêu?
0.97
0.98
0.99
1.0
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với phân bố xác suất tương ứng p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Sử dụng mã số học để mã hóa chuỗi ký tự a2a1a1a4a3. Khoảng con ban đầu của a3 là gì?
[0,0.15]
[0.15,0.35]
[0.35,0.60]
[0.60,1.00]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho ký tự đầu tiên a2. Sau khi mã hóa ký tự đầu tiên a2, khoảng [L,H] là:
[0.10,0.30]
[0.15,0.35]
[0.20,0.40]
[0.35,0.60]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1. Sau hai ký tự a2,a1, khoảng [L,H] là:
[0.15,0.18]
[0.16,0.19]
[0.153,0.165]
[0.18,0.21]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1. Sau ba ký tự a2,a1,a1, khoảng [L,H] là:
[0.152,0.156]
[0.150,0.1545]
[0.151,0.153]
[0.1545,0.158]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1a4. Sau bốn ký tự a2,a1,a1,a4, khoảng [L,H] là:
[0.1527,0.1545]
[0.1530,0.1560]
[0.1500,0.1515]
[0.1545,0.1565]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1a4a3. Sau khi mã hóa đủ a2,a1,a1,a4,a3, khoảng [L,H] cuối là:
[0.15333,0.15378]
[0.15250,0.15300]
[0.15378,0.15420]
[0.15300,0.15340]
Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Chuỗi cần mã hóa là a2a1a1a4a3. Giá trị nào sau đây là giá trị hợp lệ có thể gửi đi cho chuỗi ký tự này (nằm trong khoảng cuối ở trên)?
0.15310
0.15360
0.15460
0.15000
“Đa phương tiện” (multimedia) là gì?
Một tệp văn bản thuần túy
Sự kết hợp từ hai loại phương tiện trở lên (ví dụ: văn bản, âm thanh, hình ảnh, video, hoạt ảnh, tương tác)
Chỉ là video kèm phụ đề
Chỉ là âm thanh kèm hình ảnh tĩnh
“Hoạt ảnh” (animation) được hiểu đúng nhất là:
Một tệp âm thanh có nhịp nhanh
Chuỗi hình ảnh tĩnh phát liên tiếp tạo cảm giác chuyển động
Ảnh tĩnh độ phân giải cao
Video quay trực tiếp bằng máy ảnh
Loại lưu trữ nào thuộc nhóm lưu trữ quang học?
Ổ cứng HDD
Ổ trạng thái rắn SSD
Đĩa DVD/Blu-ray
Băng từ LTO
Với yêu cầu truy cập tốc độ cao, độ trễ thấp và không có bộ phận cơ khí, lựa chọn phù hợp là:
HDD
SSD
Băng từ
Đĩa DVD
Định dạng/container nào thường dùng cho tệp video?
MP4
MP3
FLAC
WAV
Bộ mã (codec) nào là video?
H.264/AVC
MP3
FLAC
PCM
Định dạng nào là âm thanh nén mất dữ liệu (lossy)?
MP3
WAV
AIFF
FLAC
Định dạng nào là âm thanh nén không mất dữ liệu (lossless)?
AAC
Ogg Vorbis
FLAC
MP3
Định dạng/container nào có thể chứa cả video và âm thanh?
MKV
PNG
TXT
BMP
“Mẹ của các loại demo” (Mother of All Demos) nói đến sự kiện nào?
Bài nói chuyện của Alan Turing năm 1946 về máy tính
Bài trình diễn năm 1968 của Douglas Engelbart về hệ thống NLS, giới thiệu chuột, hypertext, cộng tác thời gian thực
Lễ ra mắt iPhone năm 2007
Bài trình diễn GUI của Xerox PARC năm 1973
Nền tảng của lý thuyết mã hóa và truyền tin gắn với công bố nào?
“On Computable Numbers” (1936)
“A Mathematical Theory of Communication” (1948)
“The C Programming Language” (1978)
“The Computer for the 21st Century” (1991)
Trong lý thuyết Shannon, “entropy” của nguồn tin biểu thị:
Tổng băng thông kênh truyền
Mức độ bất định trung bình (thông tin kỳ vọng) của nguồn tin
Tỷ lệ lỗi bit của kênh
Năng lượng tín hiệu trung bình
Đặc điểm đúng của cloud gaming là:
Game render trên máy người chơi
Game render trên máy chủ đám mây
Không cần Internet
Bắt buộc phải có thiết bị chuyên dụng tại nhà mạng
Yếu tố có ảnh hưởng quan trọng nhất đến trải nghiệm trong cloud gaming:
Số lõi CPU máy người chơi
Độ trễ mạng đầu–cuối thấp và băng thông ổn định
Dung lượng lưu trữ cục bộ
Kích thước màn hình
Khái niệm AR (Augmented Reality) là:
Thay thế hoàn toàn thế giới thực bằng môi trường ảo
Chồng ghép nội dung số (đồ hoạ/đối tượng ảo) lên thế giới thực theo ngữ cảnh
Phát video 360° trên màn hình phẳng
Quay phim 3D bằng hai camera
Điểm khác biệt cốt lõi giữa AR và VR là:
AR yêu cầu tai nghe chuyên dụng, VR thì không
AR chồng lớp ảo lên thế giới thực; VR tạo môi trường ảo bao trùm và tách biệt khỏi thế giới thực
AR luôn không tương tác; VR luôn tương tác
AR chỉ dùng cho công nghiệp; VR chỉ dùng cho giải trí
OTT (Over‑the‑Top) là dịch vụ…
Truyền qua vệ tinh, bỏ qua Internet
Cung cấp trực tiếp qua Internet công cộng, không sở hữu hạ tầng truy nhập của ISP
Chỉ hoạt động trong mạng nội bộ doanh nghiệp
Bắt buộc do nhà mạng vận hành
Tính chất nào thường thấy ở OTT?
Triển khai trên hạ tầng đóng, độc quyền của nhà mạng
Mô hình phân phối “best‑effort”, mở rộng toàn cầu nhanh nhờ cloud/CDN
Chỉ hỗ trợ multicast lớp 3
Không sử dụng mã hoá nội dung
Ứng dụng nào không phải OTT?
Netflix
YouTube
DVB‑T2 quảng bá mặt đất
Thách thức điển hình của OTT ở lớp mạng là gì?
Phụ thuộc cáp đồng trực analog
Đảm bảo QoE trên Internet biến thiên (băng thông/độ trễ/jitter)
Không thể mở rộng theo vùng
Không thể dùng CDN
Chính sách nào giúp OTT cải thiện phân phối nội dung?
Chỉ truyền unicast qua tuyến quốc tế
Hợp tác peering + đặt cache/CDN gần người dùng
Cấm dùng chuẩn nén hiện đại
Tắt TLS để giảm độ trễ
VoD (Video on Demand) là gì?
Truyền hình tuyến tính theo lịch phát
Hệ thống cho phép người dùng truy cập video theo yêu cầu, phát/tạm dừng/tua
Chỉ tải xuống rồi mới xem
Chỉ dùng trong mạng cáp truyền hình
Tính chất đúng về VoD trên Internet là gì?
Dùng tốc độ bit thích nghi (HLS/DASH) với nhiều phiên bản khác nhau
Chỉ hỗ trợ một bitrate cố định
Không tương thích mạng phân phối nội dung CDN
Không hỗ trợ quản lý bản quyền số DRM
Ví dụ nào là VoD?
Hội nghị truyền hình thời gian thực
Kênh phát trực tiếp (live streaming)
Thư viện phim trên Netflix/Prime Video
Radio FM analog
“Codec” là gì?
Thuật toán mã hoá/giải mã dữ liệu media
Định dạng gói chứa (container)
Giao thức truyền tải
Hệ điều hành media
“Container” (MP4/MKV/WEBM) là gì?
Bộ mã video
Vỏ bọc chứa các stream (video/audio/phụ)
Chuẩn DRM
Chuẩn mạng
Bitrate biểu thị điều gì?
Số khung hình/giây
Số mẫu/giây
Lượng bit truyền mỗi giây
Độ sâu bit của điểm ảnh
Sampling rate trong âm thanh 44.1 kHz nghĩa là:
44.1 bit mỗi giây
44.1 nghìn mẫu mỗi giây
44.1 khung hình mỗi giây
Độ sâu 44.1 bit
Frame rate 60 fps diễn đạt:
60 mẫu âm thanh/giây
60 điểm ảnh/giây
60 khung hình/giây
60 Mbit/giây
Ảnh raster (bitmap) đặc trưng bởi:
Công thức hình học, phóng to không vỡ hạt
Ma trận điểm ảnh, phóng to lớn dễ vỡ hạt
Chỉ đen trắng
Chỉ dùng cho logo vector
Ảnh vector phù hợp nhất cho:
Ảnh chụp phong cảnh nhiều chi tiết
Biểu trưng (logo), icon cần phóng to nhỏ linh hoạt
Ảnh RAW từ máy ảnh
Texture game nhiều nhiễu hạt
Phát biểu đúng là:
Container quyết định chất lượng nén video
Codec quyết định cách nén; container chỉ “đựng” luồng đã nén
Codec và container là hai cách gọi khác nhau cho giải thuật mã hoá video
Container luôn tốt hơn với codec mới
H.264/AVC do tổ chức nào chuẩn hoá?
ITU‑T & ISO/IEC MPEG
IEEE
AOMedia
W3C
AV1 là codec do tổ chức nào phát triển?
AOMedia
ITU‑T SG16
ETSI
Blu‑ray Association
Tổ chức chuyên gia “MPEG” thuộc:
ISO/IEC JTC 1
ITU‑R
IEEE
IETF
CDN là gì?
Mạng chuyển mạch mạch vòng L2
Hệ thống máy chủ phân tán lưu trữ/đưa nội dung gần người dùng để giảm độ trễ và tải đường trục
Giao thức mã hoá lớp vận chuyển
Hệ điều hành mạng
Kiến trúc CDN phổ biến là:
Một máy chủ trung tâm, không cache
Nhiều PoP/edge, cache theo nhu cầu, điều phối DNS/Anycast
Chỉ dùng MPLS VPN
Chỉ dùng multicast
Khi chuẩn bị một phim, Netflix làm cách nào để phục vụ tự động điều chỉnh chất lượng video (bitrate, độ phân giải) phù hợp với băng thông của người xem?
Một tệp duy nhất cho mọi thiết bị/băng thông
Nhiều bản mã hoá (representations) ở các độ phân giải/bitrate khác nhau; số lượng phụ thuộc từng tiêu đề
Chuẩn bị nhiều bản audio và một bản video
Chuẩn bị ba bản cố định cho mọi phim
Mỗi phút YouTube phải xử lý khoảng bao nhiêu giờ video mới (2024–2025)?
50 giờ/phút
100 giờ/phút
500 giờ/phút
5 000 giờ/phút
Biện pháp tăng tốc xử lý/transcoding quy mô lớn của YouTube là:
Chỉ dùng CPU đa nhân
Dùng phần cứng chuyên dụng VCU trong data center để mã hoá hiệu quả
Chuyển hết cho client mã hoá
Giảm độ phân giải mọi video xuống 240p
Vì sao video mới tải lên thường xem được sớm ở độ phân giải thấp trước?
Do thuật toán đề xuất
Ưu tiên xử lý bản SD (360p/480p) trước để sẵn sàng phát nhanh, các bản HD xử lý sau
Do lỗi tải lên
Do thiết bị người xem
Mô hình hợp tác chính với ISP của Netflix là:
Thuê Cloud CDN công cộng
Open Connect: đặt Open Connect Appliances (OCA) bên trong mạng ISP/IXP
Chi peering quốc tế
Không hợp tác ISP
Cơ chế phổ biến của YouTube khi hợp tác với ISP để đưa nội dung gần người dùng:
Google Global Cache (GGC) đặt trong mạng ISP
Chỉ dùng máy chủ tại trụ sở Google ở Mỹ
Không dùng cache, luôn từ origin
Chỉ qua CDN bên thứ ba
Lợi ích chung của việc đặt cache trong ISP của Google là:
Tăng lưu lượng qua tuyến quốc tế
Giảm độ trễ, tăng throughput, giảm chi phí transit
Bắt buộc dùng multicast L3
Chỉ hữu ích cho file nhỏ
Công nghệ nào thuộc tầng vật lý trong sơ đồ kiến trúc hệ thống đa phương tiện?
RTP
Fiber
DiffServ
RTSP
Công nghệ không nằm ở tầng vật lý trong kiến trúc hệ thống đa phương tiện?
Wi‑Fi
Fiber
TCP
4G/5G
“Đa nền tảng” trong phân phối đa phương tiện mang ý nghĩa gì?
Ứng dụng chỉ chạy trên smartphone
Hỗ trợ nhiều thiết bị/OS (điện thoại, máy tính, VR …)
Chỉ chạy trên máy tính để bàn
Chỉ chạy trên TV thông minh
Best effort đặc trưng bởi:
Đặt trước tài nguyên theo từng phiên
Phân loại gói theo lớp ưu tiên
Không cam kết QoS; chuyển tiếp tốt nhất
Yêu cầu RSVP ở mỗi nút mạng
Giao thức kết nối, tin cậy, kiểm soát tắc nghẽn:
UDP
TCP
RTP
RTSP
Giao thức không tin cậy, không kết nối, phù hợp thời gian thực:
UDP
TCP
SCTP
HTTP
Hệ màu RGB được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?
In ấn offset
Hiển thị màn hình điện tử (TV, monitor, camera)
Truyền hình analog
Mã hóa âm thanh
Không gian màu YCbCr tách biệt thành các kênh gì?
Hue, Saturation, Luminance
Cyan, Magenta, Yellow
Luminance và Chrominance
Red, Green, Blue
Không gian màu nào được dùng phổ biến trong in ấn?
RGB
CMYK
YUV
HSV
Hệ màu HSL thường được dùng trong:
Điều chỉnh âm thanh
Lập trình ảnh số
Biểu diễn màu theo cảm nhận người dùng
Truyền hình
Hệ màu RGB là hệ màu gì?
Trừ
Cộng
Phân tích
Độc lập
Chuyển đổi RGB sang YCbCr nhằm mục đích gì?
Tăng độ sáng
Giảm dung lượng truyền tải
Tăng độ nét
Giảm noise
Dung lượng chưa nén của ảnh grayscale 1024×1024 pixel, 8 bit/pixel là bao nhiêu?
1 MB
2 MB
512 KB
4 MB
Dung lượng của ảnh màu RGB 640×480 , 8 bit/kênh là bao nhiêu?
921 KB
900 KB ( 1KB=1024B )
1200 KB
614 KB
Độ sâu của ảnh (bit-depth) là gì?
Số bit biểu diễn một ảnh
Số bit biểu diễn 1 điểm ảnh
Số điểm ảnh
Số kênh màu
Ảnh CMYK có mấy kênh màu?
2
3
4
1
Công thức Shannon cho entropy nguồn rời rạc?
H(X)=−∑p(x)log2p(x)
H(X)=∑x⋅p(x)
H(X)=log2N
H(X)=−p(x)logp(x)
Lượng tin được đo bằng gì?
Số lượng bit
Độ sáng
Mức nhiễu
Tần số
Tính entropy của ảnh có 4 mức xám xuất hiện đều nhau.
1
2
4
0
Entropy cao cho thấy...
Ảnh nén tốt hơn
Mức độ thông tin cao
Ít nhiều
Nhiều dư thừa
Dư thừa dữ liệu là gì?
Thông tin lặp lại
Mã hóa sai
Tín hiệu ngoại ý
Phần không nén
Độ dư thừa R tính bằng công thức:
1−(Entropy/soˆˊ bit trung bıˋnh)
Entropy × bit trung bình
Bit trung bình / entropy
Entropy + bit trung bình
Entropy = 0 cho thấy điều gì?
Không chứa thông tin
Rất chi tiết
Bị lỗi
Tối đa hóa tin
Số bit trung bình của 1 từ mã = entropy nói lên điều gì về ảnh?
Nén không hiệu quả
Dư thừa tối đa
Không dư thừa
Ảnh lỗi
Số bit trung bình của 1 từ mã cao hơn entropy nói lên điều gì về ảnh?
Nén không hiệu quả
Nén tối ưu
Không thể nén
Ảnh hỏng
Dư thừa thống kê là gì?
Dữ liệu không liên quan
Sự lặp lại về xác suất
Lỗi tín hiệu
Tín hiệu nhiễu
Dư thừa thị giác liên quan đến yếu tố nào sau đây?
Khả năng cảm nhận ảnh của mắt người
Biến đổi dữ liệu nhị phân
Bộ mã hóa
Tần số
Dư thừa không gian có thể loại bỏ bằng loại mã hóa nào?
Biến đổi DCT
RLC
Mã Huffman
Mã hóa entropy
Mã hóa entropy cho phép xử lý loại dư thừa nào?
Dư thừa không gian
Dư thừa thị giác
Dư thừa mã hóa
Dư thừa thời gian
Mã hóa biến đổi giúp loại bỏ loại dư thừa nào?
Dư thừa thị giác
Dư thừa mã hóa
Dư thừa thời gian
Dư thừa không gian
Run Length Coding (RLC) phù hợp nhất với loại ảnh nào?
Màu rực rỡ
Nhiều chi tiết
Có các vùng đồng nhất lớn
Ảnh JPEG
Dư thừa nào liên quan đến khả năng cảm nhận của mắt người?
Dư thừa mã hóa
Dư thừa thị giác
Dư thừa không gian
Dư thừa thời gian
Bộ ảnh xạ trong mô hình mã hóa ảnh có chức năng gì?
Biến đổi ảnh sang miền tần số
Lượng tử hóa
Mã hóa thống kê
Chuyển đổi định dạng ảnh
Bộ lượng tử hóa trong mô hình mã hóa ảnh có đặc điểm nào sau đây?
Không thể đảo ngược
Có thể đảo ngược
Dùng nén lossless
Mã hóa thống kê
Độ trung thực chủ quan được đánh giá bằng tham số nào?
PSNR
Mắt người
RMSE
MSE
Khối nào sau đây gây mất mát trong quá trình nén?
Symbol coder
Quantizer
Mapper
Decoder
Mã hóa Huffman thuộc loại mã hóa nào?
Tổn hao
Không tổn hao
Cả hai
Không mã hóa
Ưu điểm của mã hóa toán học (Arithmetic coding) là gì?
Đơn giản
Không hiệu quả
Tối ưu gần entropy
Mã hóa thừa
Lempel-Ziv (LZ77) là loại mã hóa gì?
Dự đoán
Dựa trên từ điển
Tổn hao
Nén biến đổi
Nguyên lý của bit-plane coding là gì?
Mã hóa theo từng kênh màu
Phân chia ảnh thành các mặt phẳng bit
Phân các pixel thành nhóm
Block DCT
Từ mã nào sau đây là kết quả của mã hóa RLC cho chuỗi 'AAAAABBBCC'?
5A3B2C
A5B3C2
5:A,3:B,2:C
AAAAA|BBB|CC
Đặc điểm nào là của mã Huffman?
Mã cố định
Mã biến độ dài
Mã không thay đổi
Mã hoán vị
Điểm khác biệt của mã số học (Arithmetic coding) so với mã Huffman là gì?
Không tối ưu
Mã hóa toàn bộ chuỗi
Không nén được
Chỉ dùng với âm thanh
Ưu điểm của DCT trong nén ảnh là gì?
Loại bỏ nhiễu
Tập trung năng lượng ảnh vào các hệ số thấp
Mã hóa entropy
Giảm bitdepth
Đặc điểm của nén tổn hao là gì?
Không thể phục hồi nguyên trạng
Mã sai lệch thống kê
Mã khối cố định
Dữ liệu gốc
Chuẩn nào trong các chuẩn sau thuộc nén không tổn hao?
JPEG
PNG
HEIC
DCT
Biến đổi DCT được áp dụng trong chuẩn nén
BMP
JPEG
PNG
SVG
JPEG là chuẩn nén ảnh...
Không tổn hao
Tổn hao
Cả hai
Không mã hóa
Biến đổi DCT cho phép...
Mã hóa entropy
Loại bỏ tần số cao
Chuyển sang nhị phân
Tăng màu
Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện sau khi nén bằng chuẩn JPEG?
Sắc nét hơn
Răng cưa tại biên
Giảm dung lượng nhưng không thay đổi
Tăng bit-depth
JPEG sử dụng mã hóa entropy nào?
LZ77
Huffman
Arithmetic
RLC
Việc chuyển hệ màu RGB sang YCbCr trong nén ảnh JPEG nhằm mục đích gì?
Nén mạnh trên các kênh màu
Tăng độ phân giải
Giảm nhiễu
Mã hóa màu nhị phân
Thành phần nào tạo mất mát thông tin chính trong JPEG?
Mã hóa Huffman
Chuyển YCbCr
Lượng tử hóa
DCT
JPEG tăng hiệu quả nén bằng cách loại bỏ thành phần nào?
Dữ liệu màu
Các hệ số cao tần sau DCT
Bit trọng số lớn
Ma trận mã hóa
Chuyển đổi zig-zag trong JPEG là thực hiện hành động nào?
Sắp xếp hệ số của ma trận hệ số DCT sau lượng tử hóa theo tần số tăng dần
Tăng màu
Đổi định dạng
Loại bỏ tần số thấp
Nén ảnh JPEG phù hợp nhất cho loại ảnh nào?
Văn bản đen trắng
Ảnh tự nhiên có nhiều màu
Đồ họa vector
Bản vẽ CAD
Bitrate video chưa nén cho 1920×1080 @ 30 fps, YCbCr 4:2:0 8-bit xấp xỉ bằng bao nhiêu?
0.746 Gbps
746.496 Mbps
124.416 Mbps
373.248 Mbps
Bitrate video chưa nén cho 1280×720 @ 60 fps, YCbCr 4:2:2 8-bit bằng bao nhiêu?
884.736 Mbps
663.552 Mbps
221.184 Mbps
1.327 Gbps
Bitrate chưa nén cho 3840×2160 (4K) @ 60 bằng bao nhiêu?
5.972 Gbps
2.988 Gbps
11.943 Gbps
0.746 Gbps
Phát biểu nào đúng về codec và container?
H.264 là container, MP4 là codec
AV1 là container, WebM là codec
H.264 (codec) thường đóng gói trong MP4 (container)
MKV là codec dùng cho Blu-ray
Trong thực tế, ước lượng chuyển động thường thực hiện trên kênh nào?
Cb
Cr
Y
Trung bình Y+Cb+Cr
Kích thước khối cơ sở dùng cho ước lượng/bù chuyển động (macroblock) trong MPEG-1?
8×8
16×16
32×32
4×4
