wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một ảnh có 2 mức xám với xác suất p(0)=0.5p(0)=0.5 , p(1)=0.5p(1)=0.5 . Entropy HH của ảnh này là:

a)

0.5 bit

b)

1.0 bit

c)

2.0 bit

d)

0.25 bit

2.

Một ảnh có xác suất mức xám: p(0)=0.8p(0)=0.8 , p(1)=0.2p(1)=0.2 . Entropy HH bằng bao nhiêu?

a)

0.7219 bit

b)

0.5000 bit

c)

1.0000 bit

d)

1.5000 bit

3.

Một ảnh có phân bố mức xám đều p(0)=p(1)=p(2)=p(3)=0.25p(0)=p(1)=p(2)=p(3)=0.25 . Entropy tối đa bằng:

a)

1.0 bit

b)

1.5 bit

c)

2.0 bit

d)

4.0 bit

4.

Ảnh có xác suất mức xám: p(0)=0.5p(0)=0.5 , p(1)=0.25p(1)=0.25 , p(2)=0.25p(2)=0.25 . Entropy bằng:

a)

1.0 bit

b)

1.5 bit

c)

2.0 bit

d)

0.75 bit

5.

Với phân bố: p(0)=0.7p(0)=0.7 , p(1)=0.2p(1)=0.2 , p(2)=0.1p(2)=0.1 . Entropy gần đúng là:

a)

1.156 bit

b)

1.5 bit

c)

0.85 bit

d)

2.0 bit

6.

Một bộ mã có Lavg=2.0L_{\text{avg}}=2.0 , H=1.7428H=1.7428 . Hiệu quả mã hóa KtK_t bằng:

a)

0.75

b)

0.87

c)

1.00

d)

0.95

7.

Với xác suất: p(0)=0.9p(0)=0.9 , p(1)=0.1p(1)=0.1 . Entropy bằng bao nhiêu?

a)

0.469 bit

b)

0.721 bit

c)

1.0 bit

d)

0.2 bit

8.

Nguồn có 8 ký hiệu với xác suất đều nhau. Entropy bằng bao nhiêu?

a)

2.0 bit

b)

3.0 bit

c)

4.0 bit

d)

8.0 bit

9.

Một bộ mã có H=1.7428H=1.7428 , Lavg=1.8L_{avg}=1.8 . Hiệu quả mã hóa Kt bằng bao nhiêu?

a)

0.85

b)

0.96

c)

1.00

d)

0.72

10.

Nguồn có phân bố xác suất p(0)=1.0. Entropy bằng bao nhiêu?

a)

0 bit

b)

1 bit

c)

2 bit

d)

Không xác định

11.

Cho nguồn tin có các ký hiệu {a1,a2,a3,a4} với phân bố xác suất p={0.4,0.25,0.2,0.15}. Entropy HH của nguồn này gần bằng bao nhiêu?

a)

1.95 bit

b)

1.9 bit

c)

1.85 bit

d)

2.00 bit

12.

Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, dùng mã cố định (2 bit/ký hiệu). LavgL_{avg} bằng bao nhiêu?

a)

1.95

b)

2.0

c)

1.75

d)

1.85

13.

Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, hiệu quả mã hóa Kt khi dùng mã cố định bằng bao nhiêu?

a)

0.95

b)

0.92

c)

0.87

d)

1.00

14.

Với nguồn {a1,a2,a3,a4} có p={0.4,0.25,0.2,0.15}, dùng VLC có độ dài l(r)={1,2,3,3}l(r)=\{1,2,3,3\} . LavgL_{avg} bằng bao nhiêu?

a)

1.85

b)

1.95

c)

2.0

d)

1.75

15.

Với VLC ở trên, hiệu quả mã hóa Kt bằng bao nhiêu?

a)

0.974

b)

0.995

c)

0.920

d)

1.000

16.

So sánh VLC ( Lavg=1.95L_{avg}=1.95 ) và mã cố định ( Lavg=2.0L_{avg}=2.0 ). Tỷ lệ nén CR bằng bao nhiêu?

a)

1.026

b)

1.000

c)

0.925

d)

1.200

17.

Độ dư thừa RD khi dùng mã cố định so với entropy bằng bao nhiêu?

a)

0.125

b)

0.05

c)

0.026

d)

0.10

18.

Nếu dùng VLC, độ dư thừa RD bằng bao nhiêu?

a)

0.00

b)

0.02

c)

0.05

d)

0.10

19.

Kết luận nào đúng nhất về VLC so với mã cố định trong phân bố này?

a)

VLC cho Lavg=2

b)

VLC cho Lavg<2 nên hiệu quả cao hơn

c)

VLC và mã cố định luôn bằng nhau

d)

VLC chỉ hiệu quả nếu xác suất đều nhau

20.

Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. Entropy HH gần bằng bao nhiêu?

a)

1.846

b)

2.0

c)

1.95

d)

1.72

21.

Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. LavgL_{avg} của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?

a)

2.0

b)

1.9

c)

1.85

d)

1.72

22.

Nguồn {0.4,0.3,0.2,0.1}. Hiệu quả Kt của mã Huffman bằng bao nhiêu?

a)

0.97

b)

0.99

c)

0.92

d)

1.00

23.

Nguồn {0.5,0.25,0.15,0.1}. Entropy HH gần bằng bao nhiêu?

a)

1.7427

b)

1.92

c)

2.0

d)

1.85

24.

Nguồn {0.5,0.25,0.15,0.1}. LavgL_{avg} của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?

a)

1.75

b)

1.9

c)

2.0

d)

1.85

25.

Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. Entropy HH gần bằng bao nhiêu?

a)

2.25

b)

2.23

c)

2.15

d)

2.30

26.

Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. LavgL_{avg} của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?

a)

2.2

b)

2.3

c)

2.25

d)

2.1

27.

Nguồn {0.3,0.25,0.2,0.15,0.1}. Hiệu quả Kt của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?

a)

0.95

b)

1.00

c)

0.991

d)

0.91

28.

Nguồn {0.6,0.2,0.15,0.05}. LavgL_{avg} của mã Huffman gần bằng bao nhiêu?

a)

1.6

b)

1.7

c)

1.75

d)

1.8

29.

Tính chất nào đúng nhất về mã Huffman?

a)

Lavg=H

b)

Lavg ≤ H+1

c)

Huffman kém hơn mã cố

d)

Chỉ áp dụng khi xác suất

30.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a4 là gì?

a)

10

b)

11

c)

0

d)

10

31.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a3 là gì?

a)

0

b)

11

c)

101

d)

11

32.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Mã Huffman của a5 là gì?

a)

100

b)

11

c)

10

d)

10

33.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Ký hiệu nào có từ mã ngắn nhất?

a)

a1

b)

a2

c)

a4

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Ký hiệu nào có từ mã dài nhất?

a)

a3,a5

b)

a1

c)

a2

d)

a4

35.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Sử dụng mã Huffman để mã hóa nguồn tin. Lavg khi sử dụng mã Huffman là bao nhiêu?

a)

2.0

b)

2.15

c)

2.25

d)

1.95

36.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Tính Entropy H của nguồn tin trên?

a)

2.1

b)

2.228

c)

2.32

d)

2.25

37.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4, a5} với phân bố xác suất p = {0.25, 0.30, 0.10, 0.20, 0.15}. Hiệu quả nén Kt khi sử dụng mã Huffman bằng bao nhiêu?

a)

0.97

b)

0.98

c)

0.99

d)

1.0

38.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với phân bố xác suất tương ứng p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Sử dụng mã số học để mã hóa chuỗi ký tự a2a1a1a4a3. Khoảng con ban đầu của a3 là gì?

a)

[0,0.15]

b)

[0.15,0.35]

c)

[0.35,0.60]

d)

[0.60,1.00]

39.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho ký tự đầu tiên a2. Sau khi mã hóa ký tự đầu tiên a2, khoảng [L,H] là:

a)

[0.10,0.30]

b)

[0.15,0.35]

c)

[0.20,0.40]

d)

[0.35,0.60]

40.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1. Sau hai ký tự a2,a1, khoảng [L,H] là:

a)

[0.15,0.18]

b)

[0.16,0.19]

c)

[0.153,0.165]

d)

[0.18,0.21]

41.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1. Sau ba ký tự a2,a1,a1, khoảng [L,H] là:

a)

[0.152,0.156]

b)

[0.150,0.1545]

c)

[0.151,0.153]

d)

[0.1545,0.158]

42.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1a4. Sau bốn ký tự a2,a1,a1,a4, khoảng [L,H] là:

a)

[0.1527,0.1545]

b)

[0.1530,0.1560]

c)

[0.1500,0.1515]

d)

[0.1545,0.1565]

43.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Mã số học cho chuỗi a2a1a1a4a3. Sau khi mã hóa đủ a2,a1,a1,a4,a3, khoảng [L,H] cuối là:

a)

[0.15333,0.15378]

b)

[0.15250,0.15300]

c)

[0.15378,0.15420]

d)

[0.15300,0.15340]

44.

Cho nguồn tin {a1, a2, a3, a4} với p = {0.15, 0.20, 0.25, 0.40}. Chuỗi cần mã hóa là a2a1a1a4a3. Giá trị nào sau đây là giá trị hợp lệ có thể gửi đi cho chuỗi ký tự này (nằm trong khoảng cuối ở trên)?

a)

0.15310

b)

0.15360

c)

0.15460

d)

0.15000

45.

“Đa phương tiện” (multimedia) là gì?

a)

Một tệp văn bản thuần túy

b)

Sự kết hợp từ hai loại phương tiện trở lên (ví dụ: văn bản, âm thanh, hình ảnh, video, hoạt ảnh, tương tác)

c)

Chỉ là video kèm phụ đề

d)

Chỉ là âm thanh kèm hình ảnh tĩnh

46.

“Hoạt ảnh” (animation) được hiểu đúng nhất là:

a)

Một tệp âm thanh có nhịp nhanh

b)

Chuỗi hình ảnh tĩnh phát liên tiếp tạo cảm giác chuyển động

c)

Ảnh tĩnh độ phân giải cao

d)

Video quay trực tiếp bằng máy ảnh

47.

Loại lưu trữ nào thuộc nhóm lưu trữ quang học?

a)

Ổ cứng HDD

b)

Ổ trạng thái rắn SSD

c)

Đĩa DVD/Blu-ray

d)

Băng từ LTO

48.

Với yêu cầu truy cập tốc độ cao, độ trễ thấp và không có bộ phận cơ khí, lựa chọn phù hợp là:

a)

HDD

b)

SSD

c)

Băng từ

d)

Đĩa DVD

49.

Định dạng/container nào thường dùng cho tệp video?

a)

MP4

b)

MP3

c)

FLAC

d)

WAV

50.

Bộ mã (codec) nào là video?

a)

H.264/AVC

b)

MP3

c)

FLAC

d)

PCM

51.

Định dạng nào là âm thanh nén mất dữ liệu (lossy)?

a)

MP3

b)

WAV

c)

AIFF

d)

FLAC

52.

Định dạng nào là âm thanh nén không mất dữ liệu (lossless)?

a)

AAC

b)

Ogg Vorbis

c)

FLAC

d)

MP3

53.

Định dạng/container nào có thể chứa cả video và âm thanh?

a)

MKV

b)

PNG

c)

TXT

d)

BMP

54.

“Mẹ của các loại demo” (Mother of All Demos) nói đến sự kiện nào?

a)

Bài nói chuyện của Alan Turing năm 1946 về máy tính

b)

Bài trình diễn năm 1968 của Douglas Engelbart về hệ thống NLS, giới thiệu chuột, hypertext, cộng tác thời gian thực

c)

Lễ ra mắt iPhone năm 2007

d)

Bài trình diễn GUI của Xerox PARC năm 1973

55.

Nền tảng của lý thuyết mã hóa và truyền tin gắn với công bố nào?

a)

“On Computable Numbers” (1936)

b)

“A Mathematical Theory of Communication” (1948)

c)

“The C Programming Language” (1978)

d)

“The Computer for the 21st Century” (1991)

56.

Trong lý thuyết Shannon, “entropy” của nguồn tin biểu thị:

a)

Tổng băng thông kênh truyền

b)

Mức độ bất định trung bình (thông tin kỳ vọng) của nguồn tin

c)

Tỷ lệ lỗi bit của kênh

d)

Năng lượng tín hiệu trung bình

57.

Đặc điểm đúng của cloud gaming là:

a)

Game render trên máy người chơi

b)

Game render trên máy chủ đám mây

c)

Không cần Internet

d)

Bắt buộc phải có thiết bị chuyên dụng tại nhà mạng

58.

Yếu tố có ảnh hưởng quan trọng nhất đến trải nghiệm trong cloud gaming:

a)

Số lõi CPU máy người chơi

b)

Độ trễ mạng đầu–cuối thấp và băng thông ổn định

c)

Dung lượng lưu trữ cục bộ

d)

Kích thước màn hình

59.

Khái niệm AR (Augmented Reality) là:

a)

Thay thế hoàn toàn thế giới thực bằng môi trường ảo

b)

Chồng ghép nội dung số (đồ hoạ/đối tượng ảo) lên thế giới thực theo ngữ cảnh

c)

Phát video 360° trên màn hình phẳng

d)

Quay phim 3D bằng hai camera

60.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa AR và VR là:

a)

AR yêu cầu tai nghe chuyên dụng, VR thì không

b)

AR chồng lớp ảo lên thế giới thực; VR tạo môi trường ảo bao trùm và tách biệt khỏi thế giới thực

c)

AR luôn không tương tác; VR luôn tương tác

d)

AR chỉ dùng cho công nghiệp; VR chỉ dùng cho giải trí

61.

OTT (Over‑the‑Top) là dịch vụ…

a)

Truyền qua vệ tinh, bỏ qua Internet

b)

Cung cấp trực tiếp qua Internet công cộng, không sở hữu hạ tầng truy nhập của ISP

c)

Chỉ hoạt động trong mạng nội bộ doanh nghiệp

d)

Bắt buộc do nhà mạng vận hành

62.

Tính chất nào thường thấy ở OTT?

a)

Triển khai trên hạ tầng đóng, độc quyền của nhà mạng

b)

Mô hình phân phối “best‑effort”, mở rộng toàn cầu nhanh nhờ cloud/CDN

c)

Chỉ hỗ trợ multicast lớp 3

d)

Không sử dụng mã hoá nội dung

63.

Ứng dụng nào không phải OTT?

a)

Netflix

b)

YouTube

c)

WhatsApp

d)

DVB‑T2 quảng bá mặt đất

64.

Thách thức điển hình của OTT ở lớp mạng là gì?

a)

Phụ thuộc cáp đồng trực analog

b)

Đảm bảo QoE trên Internet biến thiên (băng thông/độ trễ/jitter)

c)

Không thể mở rộng theo vùng

d)

Không thể dùng CDN

65.

Chính sách nào giúp OTT cải thiện phân phối nội dung?

a)

Chỉ truyền unicast qua tuyến quốc tế

b)

Hợp tác peering + đặt cache/CDN gần người dùng

c)

Cấm dùng chuẩn nén hiện đại

d)

Tắt TLS để giảm độ trễ

66.

VoD (Video on Demand) là gì?

a)

Truyền hình tuyến tính theo lịch phát

b)

Hệ thống cho phép người dùng truy cập video theo yêu cầu, phát/tạm dừng/tua

c)

Chỉ tải xuống rồi mới xem

d)

Chỉ dùng trong mạng cáp truyền hình

67.

Tính chất đúng về VoD trên Internet là gì?

a)

Dùng tốc độ bit thích nghi (HLS/DASH) với nhiều phiên bản khác nhau

b)

Chỉ hỗ trợ một bitrate cố định

c)

Không tương thích mạng phân phối nội dung CDN

d)

Không hỗ trợ quản lý bản quyền số DRM

68.

Ví dụ nào là VoD?

a)

Hội nghị truyền hình thời gian thực

b)

Kênh phát trực tiếp (live streaming)

c)

Thư viện phim trên Netflix/Prime Video

d)

Radio FM analog

69.

“Codec” là gì?

a)

Thuật toán mã hoá/giải mã dữ liệu media

b)

Định dạng gói chứa (container)

c)

Giao thức truyền tải

d)

Hệ điều hành media

70.

“Container” (MP4/MKV/WEBM) là gì?

a)

Bộ mã video

b)

Vỏ bọc chứa các stream (video/audio/phụ)

c)

Chuẩn DRM

d)

Chuẩn mạng

71.

Bitrate biểu thị điều gì?

a)

Số khung hình/giây

b)

Số mẫu/giây

c)

Lượng bit truyền mỗi giây

d)

Độ sâu bit của điểm ảnh

72.

Sampling rate trong âm thanh 44.1 kHz nghĩa là:

a)

44.1 bit mỗi giây

b)

44.1 nghìn mẫu mỗi giây

c)

44.1 khung hình mỗi giây

d)

Độ sâu 44.1 bit

73.

Frame rate 60 fps diễn đạt:

a)

60 mẫu âm thanh/giây

b)

60 điểm ảnh/giây

c)

60 khung hình/giây

d)

60 Mbit/giây

74.

Ảnh raster (bitmap) đặc trưng bởi:

a)

Công thức hình học, phóng to không vỡ hạt

b)

Ma trận điểm ảnh, phóng to lớn dễ vỡ hạt

c)

Chỉ đen trắng

d)

Chỉ dùng cho logo vector

75.

Ảnh vector phù hợp nhất cho:

a)

Ảnh chụp phong cảnh nhiều chi tiết

b)

Biểu trưng (logo), icon cần phóng to nhỏ linh hoạt

c)

Ảnh RAW từ máy ảnh

d)

Texture game nhiều nhiễu hạt

76.

Phát biểu đúng là:

a)

Container quyết định chất lượng nén video

b)

Codec quyết định cách nén; container chỉ “đựng” luồng đã nén

c)

Codec và container là hai cách gọi khác nhau cho giải thuật mã hoá video

d)

Container luôn tốt hơn với codec mới

77.

H.264/AVC do tổ chức nào chuẩn hoá?

a)

ITU‑T & ISO/IEC MPEG

b)

IEEE

c)

AOMedia

d)

W3C

78.

AV1 là codec do tổ chức nào phát triển?

a)

AOMedia

b)

ITU‑T SG16

c)

ETSI

d)

Blu‑ray Association

79.

Tổ chức chuyên gia “MPEG” thuộc:

a)

ISO/IEC JTC 1

b)

ITU‑R

c)

IEEE

d)

IETF

80.

CDN là gì?

a)

Mạng chuyển mạch mạch vòng L2

b)

Hệ thống máy chủ phân tán lưu trữ/đưa nội dung gần người dùng để giảm độ trễ và tải đường trục

c)

Giao thức mã hoá lớp vận chuyển

d)

Hệ điều hành mạng

81.

Kiến trúc CDN phổ biến là:

a)

Một máy chủ trung tâm, không cache

b)

Nhiều PoP/edge, cache theo nhu cầu, điều phối DNS/Anycast

c)

Chỉ dùng MPLS VPN

d)

Chỉ dùng multicast

82.

Khi chuẩn bị một phim, Netflix làm cách nào để phục vụ tự động điều chỉnh chất lượng video (bitrate, độ phân giải) phù hợp với băng thông của người xem?

a)

Một tệp duy nhất cho mọi thiết bị/băng thông

b)

Nhiều bản mã hoá (representations) ở các độ phân giải/bitrate khác nhau; số lượng phụ thuộc từng tiêu đề

c)

Chuẩn bị nhiều bản audio và một bản video

d)

Chuẩn bị ba bản cố định cho mọi phim

83.

Mỗi phút YouTube phải xử lý khoảng bao nhiêu giờ video mới (2024–2025)?

a)

50 giờ/phút

b)

100 giờ/phút

c)

500 giờ/phút

d)

5 000 giờ/phút

84.

Biện pháp tăng tốc xử lý/transcoding quy mô lớn của YouTube là:

a)

Chỉ dùng CPU đa nhân

b)

Dùng phần cứng chuyên dụng VCU trong data center để mã hoá hiệu quả

c)

Chuyển hết cho client mã hoá

d)

Giảm độ phân giải mọi video xuống 240p

85.

Vì sao video mới tải lên thường xem được sớm ở độ phân giải thấp trước?

a)

Do thuật toán đề xuất

b)

Ưu tiên xử lý bản SD (360p/480p) trước để sẵn sàng phát nhanh, các bản HD xử lý sau

c)

Do lỗi tải lên

d)

Do thiết bị người xem

86.

Mô hình hợp tác chính với ISP của Netflix là:

a)

Thuê Cloud CDN công cộng

b)

Open Connect: đặt Open Connect Appliances (OCA) bên trong mạng ISP/IXP

c)

Chi peering quốc tế

d)

Không hợp tác ISP

87.

Cơ chế phổ biến của YouTube khi hợp tác với ISP để đưa nội dung gần người dùng:

a)

Google Global Cache (GGC) đặt trong mạng ISP

b)

Chỉ dùng máy chủ tại trụ sở Google ở Mỹ

c)

Không dùng cache, luôn từ origin

d)

Chỉ qua CDN bên thứ ba

88.

Lợi ích chung của việc đặt cache trong ISP của Google là:

a)

Tăng lưu lượng qua tuyến quốc tế

b)

Giảm độ trễ, tăng throughput, giảm chi phí transit

c)

Bắt buộc dùng multicast L3

d)

Chỉ hữu ích cho file nhỏ

89.

Công nghệ nào thuộc tầng vật lý trong sơ đồ kiến trúc hệ thống đa phương tiện?

a)

RTP

b)

Fiber

c)

DiffServ

d)

RTSP

90.

Công nghệ không nằm ở tầng vật lý trong kiến trúc hệ thống đa phương tiện?

a)

Wi‑Fi

b)

Fiber

c)

TCP

d)

4G/5G

91.

“Đa nền tảng” trong phân phối đa phương tiện mang ý nghĩa gì?

a)

Ứng dụng chỉ chạy trên smartphone

b)

Hỗ trợ nhiều thiết bị/OS (điện thoại, máy tính, VR …)

c)

Chỉ chạy trên máy tính để bàn

d)

Chỉ chạy trên TV thông minh

92.

Best effort đặc trưng bởi:

a)

Đặt trước tài nguyên theo từng phiên

b)

Phân loại gói theo lớp ưu tiên

c)

Không cam kết QoS; chuyển tiếp tốt nhất

d)

Yêu cầu RSVP ở mỗi nút mạng

93.

Giao thức kết nối, tin cậy, kiểm soát tắc nghẽn:

a)

UDP

b)

TCP

c)

RTP

d)

RTSP

94.

Giao thức không tin cậy, không kết nối, phù hợp thời gian thực:

a)

UDP

b)

TCP

c)

SCTP

d)

HTTP

95.

Hệ màu RGB được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

In ấn offset

b)

Hiển thị màn hình điện tử (TV, monitor, camera)

c)

Truyền hình analog

d)

Mã hóa âm thanh

96.

Không gian màu YCbCr tách biệt thành các kênh gì?

a)

Hue, Saturation, Luminance

b)

Cyan, Magenta, Yellow

c)

Luminance và Chrominance

d)

Red, Green, Blue

97.

Không gian màu nào được dùng phổ biến trong in ấn?

a)

RGB

b)

CMYK

c)

YUV

d)

HSV

98.

Hệ màu HSL thường được dùng trong:

a)

Điều chỉnh âm thanh

b)

Lập trình ảnh số

c)

Biểu diễn màu theo cảm nhận người dùng

d)

Truyền hình

99.

Hệ màu RGB là hệ màu gì?

a)

Trừ

b)

Cộng

c)

Phân tích

d)

Độc lập

100.

Chuyển đổi RGB sang YCbCr nhằm mục đích gì?

a)

Tăng độ sáng

b)

Giảm dung lượng truyền tải

c)

Tăng độ nét

d)

Giảm noise

101.

Dung lượng chưa nén của ảnh grayscale 1024×10241024\times 1024 pixel, 8 bit/pixel là bao nhiêu?

a)

1 MB

b)

2 MB

c)

512 KB

d)

4 MB

102.

Dung lượng của ảnh màu RGB 640×480640\times 480 , 8 bit/kênh là bao nhiêu?

a)

921 KB

b)

900 KB ( 1KB=1024B1\,\mathrm{KB} = 1024\,\mathrm{B} )

c)

1200 KB

d)

614 KB

103.

Độ sâu của ảnh (bit-depth) là gì?

a)

Số bit biểu diễn một ảnh

b)

Số bit biểu diễn 1 điểm ảnh

c)

Số điểm ảnh

d)

Số kênh màu

104.

Ảnh CMYK có mấy kênh màu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

105.

Công thức Shannon cho entropy nguồn rời rạc?

a)

H(X)=p(x)log2p(x)H(X) = -\sum p(x)\log_2 p(x)

b)

H(X)=xp(x)H(X) = \sum x\cdot p(x)

c)

H(X)=log2NH(X) = \log_2 N

d)

H(X)=p(x)logp(x)H(X) = -p(x) \log p(x)

106.

Lượng tin được đo bằng gì?

a)

Số lượng bit

b)

Độ sáng

c)

Mức nhiễu

d)

Tần số

107.

Tính entropy của ảnh có 4 mức xám xuất hiện đều nhau.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

108.

Entropy cao cho thấy...

a)

Ảnh nén tốt hơn

b)

Mức độ thông tin cao

c)

Ít nhiều

d)

Nhiều dư thừa

109.

Dư thừa dữ liệu là gì?

a)

Thông tin lặp lại

b)

Mã hóa sai

c)

Tín hiệu ngoại ý

d)

Phần không nén

110.

Độ dư thừa R tính bằng công thức:

a)

1(Entropy/soˆˊ bit trung bıˋnh)1 - (\text{Entropy}/\text{số bit trung bình})

b)

Entropy × bit trung bình

c)

Bit trung bình / entropy

d)

Entropy + bit trung bình

111.

Entropy = 0 cho thấy điều gì?

a)

Không chứa thông tin

b)

Rất chi tiết

c)

Bị lỗi

d)

Tối đa hóa tin

112.

Số bit trung bình của 1 từ mã = entropy nói lên điều gì về ảnh?

a)

Nén không hiệu quả

b)

Dư thừa tối đa

c)

Không dư thừa

d)

Ảnh lỗi

113.

Số bit trung bình của 1 từ mã cao hơn entropy nói lên điều gì về ảnh?

a)

Nén không hiệu quả

b)

Nén tối ưu

c)

Không thể nén

d)

Ảnh hỏng

114.

Dư thừa thống kê là gì?

a)

Dữ liệu không liên quan

b)

Sự lặp lại về xác suất

c)

Lỗi tín hiệu

d)

Tín hiệu nhiễu

115.

Dư thừa thị giác liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng cảm nhận ảnh của mắt người

b)

Biến đổi dữ liệu nhị phân

c)

Bộ mã hóa

d)

Tần số

116.

Dư thừa không gian có thể loại bỏ bằng loại mã hóa nào?

a)

Biến đổi DCT

b)

RLC

c)

Mã Huffman

d)

Mã hóa entropy

117.

Mã hóa entropy cho phép xử lý loại dư thừa nào?

a)

Dư thừa không gian

b)

Dư thừa thị giác

c)

Dư thừa mã hóa

d)

Dư thừa thời gian

118.

Mã hóa biến đổi giúp loại bỏ loại dư thừa nào?

a)

Dư thừa thị giác

b)

Dư thừa mã hóa

c)

Dư thừa thời gian

d)

Dư thừa không gian

119.

Run Length Coding (RLC) phù hợp nhất với loại ảnh nào?

a)

Màu rực rỡ

b)

Nhiều chi tiết

c)

Có các vùng đồng nhất lớn

d)

Ảnh JPEG

120.

Dư thừa nào liên quan đến khả năng cảm nhận của mắt người?

a)

Dư thừa mã hóa

b)

Dư thừa thị giác

c)

Dư thừa không gian

d)

Dư thừa thời gian

121.

Bộ ảnh xạ trong mô hình mã hóa ảnh có chức năng gì?

a)

Biến đổi ảnh sang miền tần số

b)

Lượng tử hóa

c)

Mã hóa thống kê

d)

Chuyển đổi định dạng ảnh

122.

Bộ lượng tử hóa trong mô hình mã hóa ảnh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không thể đảo ngược

b)

Có thể đảo ngược

c)

Dùng nén lossless

d)

Mã hóa thống kê

123.

Độ trung thực chủ quan được đánh giá bằng tham số nào?

a)

PSNR

b)

Mắt người

c)

RMSE

d)

MSE

124.

Khối nào sau đây gây mất mát trong quá trình nén?

a)

Symbol coder

b)

Quantizer

c)

Mapper

d)

Decoder

125.

Mã hóa Huffman thuộc loại mã hóa nào?

a)

Tổn hao

b)

Không tổn hao

c)

Cả hai

d)

Không mã hóa

126.

Ưu điểm của mã hóa toán học (Arithmetic coding) là gì?

a)

Đơn giản

b)

Không hiệu quả

c)

Tối ưu gần entropy

d)

Mã hóa thừa

127.

Lempel-Ziv (LZ77) là loại mã hóa gì?

a)

Dự đoán

b)

Dựa trên từ điển

c)

Tổn hao

d)

Nén biến đổi

128.

Nguyên lý của bit-plane coding là gì?

a)

Mã hóa theo từng kênh màu

b)

Phân chia ảnh thành các mặt phẳng bit

c)

Phân các pixel thành nhóm

d)

Block DCT

129.

Từ mã nào sau đây là kết quả của mã hóa RLC cho chuỗi 'AAAAABBBCC'?

a)

5A3B2C

b)

A5B3C2

c)

5:A,3:B,2:C

d)

AAAAA|BBB|CC

130.

Đặc điểm nào là của mã Huffman?

a)

Mã cố định

b)

Mã biến độ dài

c)

Mã không thay đổi

d)

Mã hoán vị

131.

Điểm khác biệt của mã số học (Arithmetic coding) so với mã Huffman là gì?

a)

Không tối ưu

b)

Mã hóa toàn bộ chuỗi

c)

Không nén được

d)

Chỉ dùng với âm thanh

132.

Ưu điểm của DCT trong nén ảnh là gì?

a)

Loại bỏ nhiễu

b)

Tập trung năng lượng ảnh vào các hệ số thấp

c)

Mã hóa entropy

d)

Giảm bitdepth

133.

Đặc điểm của nén tổn hao là gì?

a)

Không thể phục hồi nguyên trạng

b)

Mã sai lệch thống kê

c)

Mã khối cố định

d)

Dữ liệu gốc

134.

Chuẩn nào trong các chuẩn sau thuộc nén không tổn hao?

a)

JPEG

b)

PNG

c)

HEIC

d)

DCT

135.

Biến đổi DCT được áp dụng trong chuẩn nén

a)

BMP

b)

JPEG

c)

PNG

d)

SVG

136.

JPEG là chuẩn nén ảnh...

a)

Không tổn hao

b)

Tổn hao

c)

Cả hai

d)

Không mã hóa

137.

Biến đổi DCT cho phép...

a)

Mã hóa entropy

b)

Loại bỏ tần số cao

c)

Chuyển sang nhị phân

d)

Tăng màu

138.

Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện sau khi nén bằng chuẩn JPEG?

a)

Sắc nét hơn

b)

Răng cưa tại biên

c)

Giảm dung lượng nhưng không thay đổi

d)

Tăng bit-depth

139.

JPEG sử dụng mã hóa entropy nào?

a)

LZ77

b)

Huffman

c)

Arithmetic

d)

RLC

140.

Việc chuyển hệ màu RGB sang YCbCr trong nén ảnh JPEG nhằm mục đích gì?

a)

Nén mạnh trên các kênh màu

b)

Tăng độ phân giải

c)

Giảm nhiễu

d)

Mã hóa màu nhị phân

141.

Thành phần nào tạo mất mát thông tin chính trong JPEG?

a)

Mã hóa Huffman

b)

Chuyển YCbCr

c)

Lượng tử hóa

d)

DCT

142.

JPEG tăng hiệu quả nén bằng cách loại bỏ thành phần nào?

a)

Dữ liệu màu

b)

Các hệ số cao tần sau DCT

c)

Bit trọng số lớn

d)

Ma trận mã hóa

143.

Chuyển đổi zig-zag trong JPEG là thực hiện hành động nào?

a)

Sắp xếp hệ số của ma trận hệ số DCT sau lượng tử hóa theo tần số tăng dần

b)

Tăng màu

c)

Đổi định dạng

d)

Loại bỏ tần số thấp

144.

Nén ảnh JPEG phù hợp nhất cho loại ảnh nào?

a)

Văn bản đen trắng

b)

Ảnh tự nhiên có nhiều màu

c)

Đồ họa vector

d)

Bản vẽ CAD

145.

Bitrate video chưa nén cho 1920×1080 @ 30 fps, YCbCr 4:2:0 8-bit xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0.746 Gbps

b)

746.496 Mbps

c)

124.416 Mbps

d)

373.248 Mbps

146.

Bitrate video chưa nén cho 1280×720 @ 60 fps, YCbCr 4:2:2 8-bit bằng bao nhiêu?

a)

884.736 Mbps

b)

663.552 Mbps

c)

221.184 Mbps

d)

1.327 Gbps

147.

Bitrate chưa nén cho 3840×2160 (4K) @ 60 bằng bao nhiêu?

a)

5.972 Gbps

b)

2.988 Gbps

c)

11.943 Gbps

d)

0.746 Gbps

148.

Phát biểu nào đúng về codec và container?

a)

H.264 là container, MP4 là codec

b)

AV1 là container, WebM là codec

c)

H.264 (codec) thường đóng gói trong MP4 (container)

d)

MKV là codec dùng cho Blu-ray

149.

Trong thực tế, ước lượng chuyển động thường thực hiện trên kênh nào?

a)

Cb

b)

Cr

c)

Y

d)

Trung bình Y+Cb+Cr

150.

Kích thước khối cơ sở dùng cho ước lượng/bù chuyển động (macroblock) trong MPEG-1?

a)

8×8

b)

16×16

c)

32×32

d)

4×4