wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngon thí

Total questions: 47

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tên polymer có công thức dưới đây

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

2.

Tên polymer có công thức (–CH2–CH(CH3)–)n là gì?

a)

Polystyrene

b)

Polypropylene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

3.

3.Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vật liệu composite có nhiều ưu điểm so vs các vật liệu thành phần

b)

Tơ visco là vật liệu khó phân hủy sinh học

c)

Keo dán có td gắn hai bề mặt vật liệu rắn với nhau nhưng không làm thay đổi tích chất của chất

d)

Tơ được dùng để sản xuất vải, sợi

4.

Polymer nào trong thành phần của nó chỉ chứa các nguyên tố C và H ?

a)

Poly(phenol‑formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybuta‑1,3‑diene (polybutadiene)

d)

Nylon‑6,6

5.

5.Vật liệu Composite là vật liệu tổ hợp gồm ít nhất mấy thành phần?

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

6.

Chất nào tham gia vào quá trình trùng hợp cộng để tạo thành một polymer?

a)

CH3–CH3

b)

CH3–CH2–CH3

c)

CH3–CH2–Cl

d)

CH2=CH–CH3

7.

Các loài ăn cỏ như trâu, bò, dê và cừu chuyển đổi cellulose trong thức ăn thành glucose bằng cách sử dụng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Sự chuyển đổi cellulose thành glucose là loại phản ứng nào?

a)

Tăng mạch polymer

b)

Trùng ngưng

c)

Cắt mạch polymer

d)

Giữ mạch polymer

8.

Polyme nào được chuẩn bị bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Sợi nitron (polyacrylonitrile)

b)

Poly(vinyl acetate)

c)

Nylon‑6

d)

Polyethylene

9.

Chất nào không phải là sợi tự nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Bông

c)

Len

d)

Sợi acetate cellulose

10.

Hình ảnh cho thấy các mã tái chế cho sáu loại thermoplastics phổ biến: PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS. Monomer nào được sử dụng để sản xuất polymer với mã tái chế 5 (PP) thông qua quá trình trùng hợp thêm?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–Cl

11.

Polyme nào dưới đây có thể bị thủy phân để cắt chuỗi polymer?

a)

Polyethylene (PE)

b)

Cellulose

c)

Rubber

d)

Polystyrene (PS)

12.

Chất nào sau đây là polymer có tính dẻo?

a)

Nylon‑6,6

b)

Amylopectin

c)

Cellulose trinitrate

d)

Poly(vinyl chloride)

13.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng ngưng buta-1,3-dience với chất nào sau đây

a)

Natri

b)

Isoprene

c)

Acrylonitrile

d)

Styrene

14.

Câu 14: Chỉ ra điều sai khi nói về polymer:

a)

A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.

b)

B. Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên.

c)

C. Có phân tử khối lớn.

d)

D. Không tan trong nước và các dung môi thông thường.

15.

Câu 15. Nhựa vá săm là loại keo dán dùng để làm gì?

a)

A. Kết dính kim loại

b)

B. Kết dính nhựa

c)

C. Vá chỗ thủng của săm lốp

d)

D. Kết dính gỗ

16.

Polymer X là một chất rắn trong suốt có khả năng truyền ánh sáng tốt và được sử dụng để làm kính hữu cơ (Plexiglass). Tên của X là gì?

a)

Poly(vinyl clorua)

b)

Polyacrylonitril

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyethylene

17.

Monome nào tạo thành đơn vị lặp lại của polypropylene (PP)?

a)

CH≡CH

b)

CH4

c)

CH2=CH2

d)

CH3–CH=CH2

18.

PVC là một chất rắn vô định hình, là một chất cách điện tốt, chống axit, được sử dụng làm vật liệu cách điện, ống nước và vải chống mưa. PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride.

c)

Vinyl axetat

d)

Propylene

19.

Câu 19. Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử dụng làm lớp lót trong săm lốp, gang tay cao su,…Cao su butyl thường được sản xuất bằng cách trùng hợp 98% monomer X với 2% monomer Y. Dưới đây là một đoạn mạch của cao su butyl:

a)

CH2=C(CH3)2 và CH2=C(CH3)–CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)2 và C(CH3)2=CH–CH=CH2

c)

C(CH3)2=CH–CH=CH2 và CH2=C(CH3)

d)

CH2=CH(CH3)–CH=CH2 và CH2=C(CH3)2

20.

Câu 20. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.

Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH–CN

b)

H2N–[CH2]5–COOH

c)

CH2=CH–C6H5

d)

H2N–[CH2]6–NH2

21.

Câu 21. Nhựa PE thường được dùng trong sản xuất

a)

Ống nước

b)

Vải chống mưa

c)

Đóng gói và hộp thực phẩm

d)

Máy bay và tàu thủy

22.

Xem xét tập hợp: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Những chất nào có thể trải qua quá trình trùng hợp để tạo thành polymer?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(3), (4) và (5)

23.

Vulcan hóa cao su đạt được điều gì? Chọn tất cả những gì áp dụng.

a)

Tăng độ đàn hồi

b)

Giảm độ đàn hồi

c)

Cải thiện khả năng chịu nhiệt

d)

Giảm khả năng chịu nhiệt

24.

Poly(methyl methacrylate) và nylon‑6 được hình thành từ các monome tương ứng nào?

a)

CH2=CH–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH

b)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH

c)

CH3–COO–CH=CH2 và H2N–[CH2]5–COOH

d)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]5–COOH

25.

Câu 25. Tơ được phân loại dựa vào đâu?

a)

Độ bền cơ học

b)

Khả năng chịu nhiệt

c)

Nguồn gốc và quy trình chế tạo

d)

Tính chất hóa học

26.

Polymer nào dưới đây có cấu trúc chuỗi nhánh?

a)

Amylopectin

b)

Polyethylene

c)

Amylose

d)

Poly(vinyl chloride)

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

b)

B. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

C. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

D. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

28.

Keo dán là các vật liệu polymer. Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

A. có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

B. có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

C. cỏ thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

D. có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

29.

Câu 29. Tơ nylon-6,6 được điều chế từ

a)

A. vinyl cyanide.

b)

B. caprolaptam.

c)

C. Adipic acid và hexamethylenee diamine.

d)

D. terephtalic acidvà Ethylene glycol.

30.

Cho các loại sợi: bông, sợi capron, sợi acetate cellulose, tơ tằm, tơ nitron và nylon-6,6, có bao nhiêu loại sợi tổng hợp?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 31. Polymer nào sau đây không phải là polymer tổng hợp?

a)

A. Tơ visco.

b)

B. cao su buna.

c)

C. Tơ nylon – 6.

d)

Polyethylene

32.

Câu 32. Chất dẻo gồm mấy thành phần?

a)

2 thành phần

b)

1 thành phần

c)

3 thành phần

d)

4 thành phần

33.

Câu 33. Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau:
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

A. giữ nguyên mạch polymer.

b)

B. trùng hợp polymer.

c)

C. cắt mạch polymer.

d)

D. tăng mạch polymer.

34.

Câu 34. Vật liệu composite có vật liệu nền là gì?

a)

Kim loại

b)

Carbohydrate

c)

Polymer

d)

Sợi carbon

35.

Loại nào sau đây là polymer tự nhiên?

a)

Nylon-6,6

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Tơ tằm.

d)

Polyacrylonitrile (tơ nitron)

36.

Câu 36. Keo dán không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Kết dính hai bề mặt.

b)

B. Làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.

c)

C. Thường có cấu trúc không gian.

d)

D. Tạo ra lớp màng mỏng bám vào bề mặt vật liệu.

37.

Câu 37. Keo dán epoxy là loại

a)

Keo một thành phần

b)

Keo hai thành phần

c)

Keo ba thành phần

d)

Keo bốn thành phần

38-41.

Câu 1. Xét các phát biểu về polymer

38.

a. Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch.

a)

Đ

b)

S

39.

b. Mạch polymer không thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt.

a)

Đ

b)

S

40.

c. Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monomer tương ứng bởi nhiệt.

a)

Đ

b)

S

41.

d. Tơ capron, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer.

a)

Đ

b)

S

42-45.

Câu 2. Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn và chống

ẩm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dựng làm chất kết

dính trong sản xuất ván ép, ván MDF, giúp tăng độ bền và khả năng chống ẩm của vật liệu. PPF được

điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ỏ pH và nhiệt độ thích hợp.

42.

a. PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.

a)

Đ

b)

S

43.

b. Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành

mạng không gian.

a)

Đ

b)

S

44.

c. Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt.

a)

Đ

b)

S

45.

d. PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.

a)

Đ

b)

S

46-49.

Câu 3. Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm "hộp bã mía" - bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ -40 đến 200 độ C bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người.

46.

a. Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.

a)

Đ

b)

S

47.

b. Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện vsới môi trường.

a)

Đ

b)

S

48.

c. Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

a)

Đ

b)

S

49.

d. Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.

a)

Đ

b)

S

50-53.

Câu 4. Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.

50.

a. Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

a)

Đ

b)

S

51.

b. Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.

a)

Đ

b)

S

52.

c. Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết

tốt hai vật liệu lại với nhau.

a)

Đ

b)

S

53.

d. Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch

phân nhánh.

a)

Đ

b)

S

54.

Câu 1. Cho các chất sau: CH₂=CH₂, CH₃COOH, CH₃COOCH=CH₂, CH₂=CH–CH=CH₂, C₂H₅OH, CH₃COOC₂H₅.

Có bao nhiêu chất trong số này có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo thành polymer?

(a)  

55.

Câu 2. Cho các chất sau: C₂H₅OH, C₂H₄(OH)₂, CH₃COOCH=CH₂, HOOC–(CH₂)₄–COOH, CH₃COOH, H₂N–(CH₂)₅–COOH, CH₃NH₂.

Có bao nhiêu chất trong số này có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành polymer?

(a)  

56.

Câu 3. Cho các chất: tinh bột, celulose, PE, PVC, capron, nylon – 6,6. Có bao nhiêu polymer có phản

ứng cắt mạch trong môi trường acid?

(a)  

57.

Câu 4. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, Tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Có bao nhiêu

tơ tổng hợp?

(a)  

58.

Một đoạn mạch của polymer cellulose triacetate có công thức [C6H7O2(OOCCH3)3]n[C₆H₇O₂(OOCCH₃)₃]_n là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dựng để sản xuất tơ sọi chống nhãn, mảng cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?

(a)  

59.



(a)