wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí dịch vụ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào sau đây có hoạt động dịch vụ đa dạng và phát triển mạnh mẽ nhất?

a)

Miền núi.

b)

Hải đảo.

c)

Đô thị.

d)

Nông thôn.

2.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố dân cư.

3.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

4.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bố sung cho ngành dịch vụ?

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

5.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến phân bố mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Sự phân bố mạng lưới đô thị.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

6.

Đặc điểm địa hình, khí hậu nước ta tác động rõ nhất đến sự phát triển của các ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Thương mại, du lịch.

b)

Giao thông, du lịch.

c)

Giao thông, viễn thông.

d)

Thương mại, viễn thông.

7.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Vận tải đường bộ.

b)

Logistics.

c)

Tư vấn đầu tư.

d)

Chuyển giao công nghệ.

8.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Tân Thanh.

c)

Lào Cai.

d)

Móng Cái.

9.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

Hà Nội - Hải Phòng.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

đường sắt Thống Nhất.

d)

Hà Nội - Thái Nguyên.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

Chưa có các cảng quốc tế.

b)

Lao động trình độ rất cao.

c)

Năng lực vận tải tăng lên.

d)

Là ngành phát triển lâu đời.

11.

Ngành giao thông vận tải có nhịp tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

Chưa có đầu mối giao thông lớn.

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

13.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường hàng không.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường bộ và đường sông.

14.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

b)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

c)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

d)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

15.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường biển.

b)

đường sắt.

c)

đường ô tô.

d)

đường sông.

16.

Nội dung nào sau đây đúng với ngành vận tải đường biển ở nước ta hiện nay?

a)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

b)

Thúc đẩy giao thương quốc tế.

c)

Mạng lưới đã phủ kín các vùng.

d)

Có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

17.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường hàng không.

b)

đường bộ.

c)

đường biển.

d)

đường sắt.

18.

Ngành công nghiệp có vị trí then chốt và phát triển nhanh ở nước ta hiện nay là

a)

điện tử, máy vi tính.

b)

sản xuất điện.

c)

khai thác dầu khí.

d)

khai thác than.

19.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay

a)

đều có ở tất cả các vùng kinh tế.

b)

kết nối các vùng đồng bằng lớn.

c)

chạy qua nhiều trung tâm kinh tế.

d)

đã đạt đến trình độ hiện đại nhất.

20.

Ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay

a)

phát triển đều cả nước.

b)

có đầy đủ loại hình.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

chủ yếu là đường sắt.

21.

Loại hình giao thông ở nước ta hiện đại hóa nhanh nhất nhờ ứng dụng khoa học công nghệ là

a)

đường sắt, tàu cao tốc hiện đại

b)

đường ô tô, cao tốc xuyên vùng

c)

đường hàng không, thiết bị tiên tiến

d)

đường biển, tàu tải trọng lớn

22.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta hiện nay là

a)

nông nghiệp, sản lượng đa dạng

b)

công nghiệp, giá trị gia tăng cao

c)

xây dựng, đầu tư cơ sở hạ tầng

d)

dịch vụ, hoạt động phong phú

23.

Đặc điểm nổi bật của giao thông đường sắt nước ta hiện nay là

a)

có nhiều tuyến tốc độ cao

b)

phủ kín đều khắp các vùng

c)

phương tiện rất hiện đại

d)

kết nối với mạng lưới quốc tế

24.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường bộ ở trung du và miền núi là

a)

tạo điều kiện phát triển du lịch vùng

b)

khai thác tiềm năng nông công nghiệp

c)

trao đổi nông sản, khai thác khoáng sản

d)

chuyển hàng hóa, đáp ứng nhu cầu dân

25.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nối các đô thị lớn là

a)

Sài Gòn – Cà Mau

b)

Phan Rang – Sài Gòn

c)

Hải Phòng – TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng – Quy Nhơn

26.

Các tuyến đường sắt chủ yếu bắt đầu từ

a)

TP. Hồ Chí Minh, phía nam

b)

Đà Nẵng, duyên hải miền trung

c)

Hà Nội, trung tâm mạng lưới

d)

Hải Phòng, hướng đông bắc

27.

Loại hình vận tải có vai trò lớn về vận chuyển hành khách là

a)

đường biển, tàu khách ven bờ

b)

đường sắt, giá rẻ rộng khắp

c)

đường hàng không, siêu nhanh

d)

đường ô tô, linh hoạt cao

28.

Phát biểu đúng về mạng lưới đường ô tô nước ta là

a)

mật độ cao nhất Đông Nam Á

b)

chưa có đầu mối giao thông lớn

c)

về cơ bản phủ kín các vùng

d)

đều chạy theo hướng Bắc – Nam

29.

Loại hình giao thông quan trọng hơn trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu là

a)

đường bộ và đường sông

b)

đường không và đường biển

c)

đường biển và đường sắt

d)

đường bộ và hàng không

30.

Ý nghĩa của quốc lộ 1 đối với nước ta là

a)

thúc đẩy đô thị lớn phát triển

b)

kết nối hầu hết các vùng kinh tế

c)

tạo thuận lợi giao lưu Đông – Tây

d)

tạo thuận lợi giao lưu Bắc – Nam

31.

Điều kiện thuận lợi xây dựng cảng nước sâu ở Việt Nam là

a)

bờ biển dài, vịnh, mực nước sâu kín

b)

đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ

c)

nhiều đầm phá, bãi triều rộng

d)

nền kinh tế phát triển nhanh

32.

Điều kiện thuận lợi phát triển giao thông đường biển là

a)

các tuyến ven bờ chủ yếu bắc–nam

b)

khối lượng hàng hóa rất lớn

c)

đường bờ biển dài, nhiều vịnh gió

d)

nhiều cụm cảng lớn liên kết

33.

Yếu tố không phải là lợi thế phát triển giao thông đường biển là

a)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

b)

nằm trong khu vực gió mùa

c)

có nhiều đảo, quần đảo ven bờ

d)

đường bờ biển dài, nhiều vịnh sâu

34.

Loại hình giao thông thuận lợi nhất để trao đổi hàng hóa với các nước khác là

a)

đường sông nội địa

b)

đường hàng không quốc tế

c)

đường biển quốc tế

d)

đường bộ xuyên biên giới

35.

Tuyến đường bộ huyết mạch quan trọng nhất là

a)

đường Hồ Chí Minh xuyên Trường Sơn

b)

đường 14 nối Tây Nguyên

c)

quốc lộ 1, trục Bắc – Nam

d)

đường 9 qua Quảng Trị

36.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất xây dựng cảng biển là

a)

Bắc Trung Bộ, vịnh kín gió

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Bộ, bãi triều rộng

d)

Nam Bộ, sông ngòi dày đặc

37.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy ngành giao thông vận tải phát triển mạnh là

a)

thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư

b)

đời sống nhân dân nâng cao

c)

nền kinh tế tăng trưởng nhanh

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

38.

Ngành vận tải đường biển phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nội thương tăng, nhu cầu tiêu dùng

b)

mở cửa và ngoại thương phát triển

c)

điều kiện thuận lợi ven biển

d)

khai thác dầu khí đòi hỏi vận tải

39.

Mục đích chủ yếu của nâng cấp mạng lưới đường bộ là

a)

thuận tiện vận chuyển hàng hóa, đi lại

b)

mở rộng khu công nghiệp, khai khoáng

c)

giải quyết việc làm, phát triển CN

d)

phục vụ du lịch, giao lưu quốc tế

40.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy ngành giao thông vận tải nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây là

a)

A. có điều kiện tự nhiên thuận lợi.                                    

b)

B. nền kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

C. thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư.                             

d)

D. đời sống nhân dân được nâng cao

41.

Những năm gần đây giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển chủ yếu do

a)

A. nội thương nước ta phát triển mạnh, nhu cầu tiêu dùng trong nước cao.

b)

B. nước ta đang thực hiện chính sách mở cửa và ngoại thương phát triển.

c)

C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

D. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

42.

Ngành vận nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta?

a)

A. Đường biển.           

b)

B. Đường hàng không        

c)

  C. Đường ô tô.        

d)

      D. Đường sắt

43.

Ngành vận nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng vận chuyển hành khách ở nước ta?

a)

A. Đường biển.           

b)

B. Đường hàng không        

c)

  C. Đường ô tô.             

d)

D. Đường sắt

44.

Câu 35. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay?

   

a)

  A. Chưa có vận tải hàng không.     

b)

    B. Đường sắt phân bố rộng khắp.

    

c)

C. Có đầy đủ các loại hình vận tải.             

d)

D. Chỉ phát triển ngành đường bộ.

45.

Nội dung nào sau đây đúng với ngành vận tải đường biển ở nước ta hiện nay?

    

a)

A. Có khối lượng vận chuyển lớn nhất.                   

b)

      B. Mạng lưới đã phủ kín các vùng.

   

c)

  C. Thúc đẩy giao thương quốc tế.                               

d)

D. Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

46.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa chủ yếu trong thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực phía tây nước ta là

a)

A. quốc lộ 1A.                    

b)

     B. cao tốc Bắc - Nam.

c)

C. quốc lộ 14.                        

d)

D. đường Hồ Chí Minh.

47.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay

a)

A. đã đạt đến trình độ hiện đại nhất.      

b)

B. chạy qua nhiều trung tâm kinh tế.

c)

C. kết nối các vùng đồng bằng lớn.          

d)

D. đều có ở tất cả các vùng kinh tế.

48.

Giao thông vận tải biển nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

   

a)

A. phương tiện hiện đại và nhiều tuyến ven bờ.

   

b)

B. nhiều cảng rất hiện đại và tàu trọng tải lớn.

   

c)

C. đẩy mạnh hội nhập và vận chuyển quốc tế.  

   

d)

D. bờ biển dài và nhiều vịnh nước sâu kín gió.

49.

Giao thông vận tải đường sắt của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    

a)

A. Kết nối với mạng lưới quốc tế.                          

b)

   B. Phủ kín khắp các vùng.                       

   

c)

  C. Đã có nhiều tuyến tốc độ cao.                                  

d)

D. Phương tiện rất hiện đại.

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường bộ ở trung du và miền núi nước ta là

a)

A. trao đổi nông sản, khai thác khoáng sản, phục vụ nhu cầu người dân.

b)

B. khai thác tiềm năng về nông nghiệp, công nghiệp, phát triển du lịch.

c)

C. khai thác tài nguyên, trao đổi hàng hóa, phục vụ nhu cầu người dân.

d)

D. khai thác khoáng sản, lâm sản, tạo điều kiện phát triển ngành du lịch.

51.

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ nhất tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ở nước ta hiện nay là

a)

A. khoa học - công nghệ.                                          

b)

B. tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. chính sách phát triển.                                          

d)

    D. sức mua của người dân.

52.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

A. Sài Gòn - Cà Mau.                                                  

b)

B. Phan Rang - Sài Gòn.

c)

C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.                            

d)

D. Đà Nẵng - Quy Nhơn.

53.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

A. Hải Phòng.                                                             

b)

  B. Hà Nội.                                

c)

               

C. Đà Nẵng.                                                                 

d)

D. TP. Hồ Chí Minh.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.                                .

b)

B. Chưa có đầu mối giao thông lớn.

c)

C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.                           

d)

D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam

55.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

A. Đường biển và đường sắt.                                   

b)

    B. Đường bộ và đường sông.

c)

C. Đường bộ và đường hàng không.                           

d)

D. Đường không và đường biển.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.                         

b)

   B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.                         

d)

D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

57.

Câu 60. Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là do

a)

A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín.

b)

B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

c)

C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

58.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

B. Huy động được nhiều nguồn vốn và tập trung đầu tư ( nhà nước + cá nhân)

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

d)

D. Mạng lưới ngày mở rộng và hiện đại hóa.

60.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ.                                                        

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Nam Bộ.                                                                 

d)

D. Bắc Bộ.

61.

Trong những năm qua ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. nội thương nước ta phát triển mạnh, nhu cầu tiêu dùng trong nước cao.

b)

B. nước ta đang thực hiện chính sách mở cửa và ngoại thương phát triển.

c)

C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

D. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

62.

Việc nâng cấp mạng lưới đường bộ ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phục vụ cho du lịch, giao lưu kinh tế - xã hội với nước láng giềng.

 

b)

B. Giúp mở rộng khu công nghiệp, tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

C. Thuận tiện trong việc vận chuyển hàng hóa, đi lại của người dân.

 

d)

D. Giải quyết việc làm cho lao động, tạo tiền đề phát triển công nghiệp.

63.

luân chuyển hàng hóa nhiều nhất là

a)

Đường biển

b)

Đường bộ

64.

Vận chuyển hàng hóa nhiều nhất là

a)

Đường bộ

b)

Bường biển

65.

Điều kiện để phát triển giao thông vận tải đường biển, cảng nước sâu là: Chọn điều kiện tự nhiên

a)

Nhiều vũng, vịnh, kín gió

b)

Kinh tế phát triển, hội nhập

66.

Ngày nay, những năm gần đây, hiện nay, giao thông vận tải NGÀY CÀNG phát triển( chọn kinh tế, hội nhập, đa dạng thị trường)

a)

Nhiều vũng, vịnh, kín gió, bờ biển dài, gần tuyến đương hàng hải quốc tế

b)

Sản xuất phát triển, hội nhập sâu rộng

67.

Nhân tố nào sao đây tạo điều kiện thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường thủy nội địa ở nước ta

a)

A. Sông hồ

b)

B, Khí hậu

c)

C. vị trí

d)

D. Địa hình

68.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

                          

a)

   A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.              

c)

C. Khí hậu.                                               

d)

D. Địa hình.

69.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

A. có nhiều càng nước sâu và cụm càng quan trọng,

b)

B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

C. các tuyến đường ven bở chủ yếu hướng bắc - nam.

d)

D. đường bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh rộng, kín gió.

70.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.                                               

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Nam Trung Bộ.                    

d)

                                        D. Đông Nam Bộ.