wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đồ gá gia công được phân thành mấy loại?

a)

Đồ gá gia công

b)

Đồ gá lắp ráp

c)

Đồ gá kiểm tra

d)

Cả 3 loại trên

2.

Đồ gá gia công là:

a)

Là trang bị công nghệ nhằm xác định vị trí chính xác của phôi gia công với các dụng cụ gia công.

b)

Là trang bị công nghệ để gá đặt dụng cụ gia công lên máy công cụ.

c)

Là trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một hay một nhóm chi tiết gia công nhất định.

d)

Cả 3 ý trên

3.

Đồ gá chuyên dùng là:

a)

Là loại trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một loại chi tiết gia công nhất định.

b)

Là loại trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một hay một nhóm chi tiết gia công.

c)

Là loại trang bị công nghệ được lắp ghép từ các chi tiết khác nhau.

d)

Là loại trang bị công nghệ để gá đặt dụng cụ gia công lên máy công cụ.

4.

Tác dụng chi tiết định vị

a)

Xác định vị trí chính xác của chi tiết gia công trên đồ gá

b)

Dùng để kẹp chặt chi tiết gia công trên đồ gá

c)

Dùng để xác định vị trí của dao so với phôi

d)

Dùng để xác định vị trí của đồ gá so với máy

5.

Chi tiết định vị chính xác so với chi tiết định vị phụ ở điểm nào?

a)

Khác nhau về cấu tạo

b)

Khác nhau về số bậc tự do hạn chế

c)

Hạn chế số bậc tự do cần thiết

d)

Không chế số bậc tự do cần thiết

6.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng

a)

Chốt trụ

b)

Phiến tỳ

c)

Khối V

d)

Ế tô

7.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng

a)

Chốt trụ

b)

Chốt tỳ

c)

Chốt trám

d)

Chốt trụ dài

8.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng đã qua gia công tinh?

a)

Chốt tỳ chỏm cầu

b)

Chốt tỳ khía nhám

c)

Chốt tỳ đầu phẳng

d)

Chốt tỳ điều chỉnh

9.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng thô là tốt nhất?

a)

Chốt tỳ chỏm cầu

b)

Chốt tỳ khía nhám

c)

Chốt tỳ đầu phẳng

d)

Chốt tỳ điều chỉnh

10.

Khi dùng chốt tỳ để định vị mặt phẳng thô và cần khoảng cách giữa các chốt lớn, nên dùng loại chốt nào sau đây?

a)

Chốt tỳ chỏm cầu

b)

Chốt tỳ khía nhám

c)

Chốt tỳ đầu phẳng

d)

Chốt tỳ điều chỉnh

11.

Chốt tỳ điều chỉnh được sử dụng trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Dung sai của phôi thay đổi nhiều

b)

Lượng dư của phôi không đồng đều

c)

Bề mặt làm chuẩn có sai số hình dáng

d)

Tất cả các trường hợp trên

12.

Tác dụng của chốt tỳ phụ là?

a)

Hạn chế những bậc tự do mà chốt tỳ chính chưa hạn chế

b)

Hạn chế hiện tượng trượt của chi tiết

c)

Nâng cao độ cứng vùng cho chi tiết gia công

d)

Nâng cao năng suất cho quá trình gia công

13.

Mỗi chốt tỳ hạn chế mấy bậc tự do?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

14.

Một mặt phẳng cần hạn chế 3 bậc tự do thì cần dùng mấy chốt tỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phiến tỳ hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Phiến nào sau đây có ưu điểm nhất và được sử dụng nhiều hơn cả?

a)

Phiến phẳng

b)

Phiến tỳ bậc

c)

Phiến tỳ xẻ rãnh

d)

Tất cả các loại trên

17.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ ngoài?

a)

Mâm cặp

b)

Khối V

c)

Ống kẹp đàn hồi

d)

Tất cả các chi tiết trên

18.

Khi gá đặt chi tiết bằng mâm cặp ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khi dùng khối V ngắn thì mặt chuẩn trên chi tiết chi tiếp xúc với khối V trên chiều dài theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D<1

b)

L/D>1

c)

L/D=1

d)

D/L<

20.

Khi dùng khối V dài thì mặt chuẩn trên chi tiết chỉ tiếp xúc với khối V trên chiều dài theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D<1,5

b)

L/D>1,5

c)

L/D=1,5

d)

D/L<1,5

21.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ trong?

a)

A. Chốt tỳ

b)

B. Chốt trụ ngắn

c)

C. Chốt trụ dài

d)

Cả B và

22.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ trong?

a)

Chốt trụ

b)

Chốt côn

c)

Chốt trám

d)

Cả 3 loại chốt trên đều đúng

23.

Chốt trụ dài có phần làm việc theo chiều dài L của chốt sẽ tiếp xúc với lỗ chuẩn D theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D > 1,5

b)

L/D < 1,5

c)

D/L > 1,5

d)

D/L < 1,5

24.

Chốt côn cứng có khả năng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Chốt côn tuỳ động có khả năng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hình a là loại chốt nào?

a)

Chốt đầu phẳng

b)

Chốt chỏm cầu

c)

Chốt đầu khía nhám

d)

Chốt trám

27.

Hình b là loại chốt nào?

a)

Chốt đầu phẳng

b)

Chốt chỏm cầu

c)

Chốt đầu khía nhám

d)

Chốt trám

28.

Sự kết hợp các cơ cấu định vị nào dưới đây hạn chế 6 bậc tự do?

a)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn + chốt trám

b)

Phiến tỳ + chốt tỳ + chốt trụ dài

c)

Chốt tỳ + chốt trụ ngắn + chốt trám

d)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn + chốt trụ dài

29.

Ưu điểm của phiến tỳ xẻ rãnh so với các loại phiến tỳ còn lại là gì?

a)

Dễ quét sạch phoi và dễ di chuyển chi tiết gia công

b)

Dễ quét sạch phoi và có bề rộng lớn

c)

Dễ định vị chi tiết và có khả năng hạn chế nhiều bậc tự do

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

30.

Chốt tỳ tự lựa như hình b hạn chế máy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chốt tỳ tự lựa được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Chuẩn định vị là chuẩn tinh

b)

Chuẩn định vị là chuẩn thô

c)

Chuẩn định vị là chuẩn thô, có sai số lớn hoặc có bậc

d)

Chuẩn định vị do nguyên công trước để lại có lượng dư không đều

32.

Hình vẽ dưới đây là loại chốt gì?

a)
Chốt tỳ tự lựa
b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ cứng

d)

Chốt tỳ phụ

33.

Khi gia công các loại bạc thành mỏng trên máy tiện hoặc máy mài, để tránh biến dạng do lực kẹp người ta dùng loại đồ gá nào sau đây?

a)

Trục gá trụ

b)

Trục gá côn

c)

Trục gá đàn hồi

d)

Tất cả các loại trục gá trên

34.

Khi gia công mặt trụ ngoài của các trục bạc trên máy tiện hoặc máy mài, để đảm bảo độ đồng tâm giữa các bạc người ta dùng loại đồ định vị nào?

a)

Mũi tâm cứng

b)

Mũi tâm tuỳ động

c)

Mũi tâm quay

d)

Tất cả các loại trục gá trên

35.

Kết cấu của đồ gá gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Cơ cấu định vị, cơ cấu kẹp chặt

b)

Cơ cấu dẫn hướng, cơ cấu so dao

c)

Thân đồ gá, đế đồ gá

d)

Tất cả các loại trục gá trên

36.

Cơ cấu kẹp chặt phải thoả mãn những yêu cầu nào sau đây?

a)

Không được phá hỏng vị trí đã định vị của phôi

b)

Lực kẹp phải đủ lớn và ổn định

c)

Thao tác nhanh, an toàn

d)

Tất cả các yêu cầu trên

37.

Yêu cầu đối với phương của lực kẹp?

a)

Phải vuông góc với mặt định vị chính

b)

Song song với mặt định vị chính

c)

Tạo với mặt định vị chính một góc nào đó

d)

Tất cả các yêu cầu trên

38.

Hệ số an toàn K trong khi tính lực kẹp có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đảm bảo an toàn cho cơ cấu kẹp chặt trong trường hợp lực cắt thay đổi

b)

Đảm bảo an toàn cho quá trình định vị

c)

Đảm bảo an toàn cho quá trình cắt

d)

Đảm bảo an toàn cho đồ gá

39.

Khi tính lực kẹp cần thực hiện bước nào đầu tiên?

a)

Viết phương trình cân bằng chi tiết dưới tác dụng của tất cả các lực

b)

Lập sơ đồ gá đặt chi tiết gia công

c)

Đưa hệ số an toàn K vào phương trình cân bằng

d)

Xác định lực kẹp cần thiết

40.

Đâu là tên của một cơ cấu dùng để kẹp chặt?

a)

Cơ cấu chêm

b)

Chốt tỳ đầu phẳng

c)

Phiến tỳ

d)

Khối V

41.

Đâu là tên của một cơ cấu dùng để kẹp chặt?

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Phiến tỳ

c)

Bánh răng – thanh răng

d)

Khối V

42.

Đâu là tên của một cơ cấu sinh lực?

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Bánh lệch tâm

c)

Bánh răng – thanh răng

d)

Piston- Xilanh

43.

Để dẫn hướng mũi khoan trong nguyên công gia công lỗ, người ta sử dụng cơ cấu gì?

a)

Phiến tỳ

b)

Bạc dẫn hướng

c)

Đế đồ gá

d)

Mũi tâm

44.

Trục gá dùng để định vị bề mặt nào?

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt trụ ngoài

c)

Mặt trụ trong

d)

Lỗ tâm

45.

Ống kẹp dẫn hồi dùng để định vị bề mặt nào?

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt trụ ngoài

c)

Mặt trụ trong

d)

Lỗ tâm

46.

Trong trường hợp nào dưới đây các cơ cấu định vị hạn chế 3 bậc tự do?

a)

Chốt tỳ

b)

Khối V

c)

Chốt côn cứng

d)

Chốt trụ ngắn

47.

Cho biết giá trị N và P trong công thức sau là gì: W = (N/f - P) . K

a)

N là ngoại lực trượt dọc và P là lực cắt gọt

b)

N là ngoại lực trượt ngang và P là lực cắt gọt

c)

N là ngoại lực trượt dọc và P là trọng lực của phôi

d)

N là ngoại lực trượt ngang và P là lực kẹp

48.

Cho biết giá trị K và P trong công thức sau là gì: W = K.(G+P)

a)

K là ngoại lực trượt dọc và P là trọng lực của phôi

b)

K là ngoại lực trượt ngang và P là lực cắt gọt

c)

K là hệ số an toàn và P là lực cắt gọt

d)

K là hệ số an toàn và P là lực kẹp

49.

Cho biết giá trị K, f1 và f2 trong công thức sau là gì: W= Pf1+f2\frac{P}{f_1+f_2} . K

a)

K là ngoại lực trượt dọc, f1 và f2 là trọng lực của phôi và dụng cụ cắt

b)

K là ngoại lực trượt ngang và f1 và f2 là các lực cắt gọt

c)

K là hệ số an toàn và f1 và f2 là các lực cắt gọt

d)

K là hệ số an toàn và f1 và f2 là các hệ số ma sát

50.

Khi kẹp chi tiết trên mâm cặp 3 chấu, công thức tính lực kẹp để chi tiết không bị trượt dọc là:

a)

W = Px3f\frac{P_x}{3f} . K

b)

W = Pf1+f2\frac{P}{f_1+f_2} . K

c)

W = (NfP)\left(\frac{N}{f}-P\right) . K

d)

W = K.(G+P)

51.

Khi kẹp chi tiết trên mâm cặp 3 chấu, công thức tính lực kẹp để chi tiết không bị trượt do mô men xoắn gây ra là:

a)

W = Px3f\frac{P_x}{3f} . K

b)

W = Pf1+f2\frac{P}{f_1+f_2} . K

c)

W = (NfP)\left(\frac{N}{f}-P\right) . K

d)

W = PzRch3Rpf\frac{P_zR_{ch}}{3R_pf} . K

52.

Trong trường hợp lực kẹp nắm theo phương thẳng đứng và cùng chiều với lực khoan, lực kẹp cần thiết để chống lại mô men cắt khi khoan là:

a)

W McfLKW\ \ge\frac{M_c}{fL}\cdot K .

b)

W Pf1+ f2.KW\ \ge\frac{P}{f_1+\ f_2}.K

c)

W  (NfP).KW\ \ge\ \left(\frac{N}{f}-P\right).K

d)

W Px3f.KW\ \ge\frac{P_x}{3f}.K

53.

Trong cơ cấu kẹp bằng chêm, công thức để xác định lực kẹp là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Cơ cấu sinh lực khí nén có ưu điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và không thể điều chỉnh được

c)

Tạo ra lực kẹp trong đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

d)

Tạo ra lực kẹp lớn

55.

Đặc trưng của cơ cấu sinh lực nhờ lực hút điện từ:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Là một nam châm điện nên nó chỉ áp dụng với các phôi có từ tính

c)

Tạo ra lực kẹp trong đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

d)

Tạo ra lực kẹp quá nhỏ

56.

Đặc trưng của cơ cấu sinh lực nhờ lực ly tâm:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Là một nam châm điện nên nó chỉ áp dụng với các phôi có từ tính

c)

Tạo ra lực kẹp trong đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

d)

Các đồ gá sử dụng loại cơ cấu này phải quay cùng chi tiết gia công

57.

Đặc trưng của cơ cấu sinh lực nhờ chuyển động tiến dao:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Được chế tạo theo nguyên lý ứng dụng lực quán tính của các vật quay tạo ra.

c)

Là một nam châm điện nên nó chỉ áp dụng với các phôi có từ tính

d)

Loại cơ cấu này làm việc theo nguyên tắc là chuyển động chạy dao chính là quá trình kẹp chặt chi tiết

58.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Nguyên công này định vị bao nhiêu bậc tự do?

a)

3 bậc tự do

b)

5 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

59.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Cho biết tác dụng của cơ cấu khối B di động:

a)

Định vị

b)

Kẹp chặt

c)

Định vị và kẹp chặt

d)

Không có tác dụng

60.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Cho biết lỗ bên trái và mặt đầu của các lỗ đã được gia công. Hãy gọi tên các chi tiết định vị đã được sử dụng trong sơ đồ trên:

a)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn + Chốt trám

b)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn + Chốt tỳ

c)

Phiến tỳ + chốt trụ dài + Chốt tỳ

d)

Chốt tỳ + chốt trụ ngắn + khối V