Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÀI LIỆU ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4 - ĐỀ ÔN SỐ 1

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Nghệ An

c)

Hà Nội

d)

Thu Bồn

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà lạt

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

hiền lành

b)

mạnh mẽ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như thần

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như bụt

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dầu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

A. trăng, mờ, núi, lở

b)

B. mờ, tỏ, hơn, cao

c)

C. trăng, sao, núi, đồi

d)

D. mờ, tỏ, lở, cao

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

An em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

hái, nhỏ

b)

hái, cắm

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

bình, nhỏ

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

mặt trời

b)

núp

c)

làng

d)

tre

10.

Tiếng "bào" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

bới, vặt

b)

niên, nếu

c)

ban, chi

d)

học, cận

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công bố

c)

công trường

d)

công trình

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mượt mà

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Ước sao được vậy

d)

Một nắng hai sương

14.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Có được sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

A. 3 từ

b)

B. 4 từ

c)

C. 2 từ

d)

D. 1 từ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

16.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

18.

Câu hỏi 18: Chọn câu văn có sử dụng biện pháp nhân hóa.

a)

Mặt trời nhảy múa trên ngọn cây.

b)

Con mèo nằm ngủ trên ghế.

c)

Bác nông dân đi làm đồng.

d)

Chiếc xe đạp màu đỏ.

19.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Hoa trái bom thành trái ngon Trong ruột không còn thuốc nổ Chỉ toàn kẹo với bi tròn. (Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất không còn sẽ bom đạn, chiến tranh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

20.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

sao

b)

đêm

c)

hôm

d)

luận

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

22.

Câu hỏi 22: Đây là từ gì?

a)

Bút

b)

Sách

c)

Bàn

d)

Ghế

23.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

3 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

24.

Câu hỏi 24: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

a)

l úng túng n ung nấu

b)

n úng túng l ung nấu

c)

l úng túng l ung nấu

d)

n úng túng n ung nấu

25.

Câu hỏi 25: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghĩa, học hành" đều là ........ từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

26.

Câu hỏi 26: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là ........ úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng ........ iền chân mây
Xóm ........ àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay ........ ưng trời...
(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

n úi uy nghiêm
l iền chân mây
l àng xanh mát bóng cây
l ưng trời

b)

n úi uy nghiêm
l iền chân mây
n àng xanh mát bóng cây
n ưng trời

c)

l úi uy nghiêm
l iền chân mây
n àng xanh mát bóng cây
l ưng trời

d)

n úi uy nghiêm
n iền chân mây
l àng xanh mát bóng cây
n ưng trời

27.

Câu hỏi 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có ........... động từ.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

5

28.

Câu hỏi 28: Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong .......... a đình Lan, chị Hoa là người có làn .......... a trắng hồng, mịn màng nhất.

a)

gi; d

b)

r; d

c)

r; gi

d)

gi; gi

29.

Câu hỏi 29: Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ..........

a)

sàn

b)

xanh

c)

sông

d)

xóm

30.

Câu hỏi 30: Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẫn gỗ cây, Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin, Thay hỏi là tỏ lời khuyên, Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ..........

a)

thư

b)

thủ

c)

thụ

d)

thứ

31.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ.

a)

nhỏ

b)

lát

c)

cắt

d)

khế

32.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

thời gian

b)

người

c)

vật

d)

hiện tượng tự nhiên

33.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào?

Đêm trong đến không ngờ

Sen cũng thơm quá đỗi

Cánh đồng như giấc mơ

Ướp mùi hương lúa mới.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

sen

b)

lúa mới

c)

đêm

d)

giấc mơ

34.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

b)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

35.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em sẵn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

d)

Những bông hoa thiên lí bé siu nhưng thơm ngát.

36.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

dũng cảm, chiến sĩ

b)

trung thực, học tập

c)

chuyên cần, chăm chỉ

d)

quyết tâm, nỗ lực

37.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

nỗ lực

b)

giúp đỡ

c)

vui vẻ

d)

chia rẽ

38.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

hiền hậu

b)

độ lượng

c)

hoà đồng

d)

trung thực

39.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

chính trực

c)

chất triu

d)

chung bình

40.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ nếu chúng mình có phép lạ?

Nếu chúng mình có phép lạ

Ngủ dậy thành người lớn ngay

Đứa thì lặn xuống đáy biển

Đứa thì ngôi lái máy bay.

(Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong muốn có phép lạ để giúp đỡ mọi người.

b)

Các bạn nhỏ mong muốn trở thành người lớn.

c)

Các bạn nhỏ mong muốn đi du lịch khắp thế giới.

d)

Các bạn nhỏ mong muốn có nhiều đồ chơi.

41.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi.

a)

đang

b)

đã

c)

sẽ

d)

sắp

42.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

b)

dịu dàng, vội vã

c)

gấu bông, bông hoa

d)

nấu nướng, học tập

43.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

giản dị

b)

bằng hữu

c)

tiết kiệm

d)

chờ đợi

44.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

hoá, đợi

b)

quan, cho

c)

qua, manh

d)

chờ, ngóng

45.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

d)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

46.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào?

Chỉ cần nhắm mắt lại

Tớ sẽ tưởng tượng ra

Một thế giới bao la

Lung linh như điều ước.

(My Linh)

a)

A. thế giới, tưởng tượng

b)

B. lung linh, bao la

c)

C. điều ước, thế giới

d)

D. tưởng tượng, lung linh

47.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dạy dỗ, dản dị

b)

tham gia, giao tiếp

c)

rậm đạp, rắc rối

d)

rõ ràng, ruyền ráng

48.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

4 lines
49.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

trao đổi, bạn bè

b)

cuộc sống, bình yên

c)

lũ lụt, hạn hán

d)

dũng sĩ, gan dạ

50.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

51.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ích

d)

Sơn thuỷ hữu ý

52.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Lá lành đùm lá rách.

53.

Cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

a)

Kiên cường, bất khuất

b)

Yếu đuối, dễ gãy

c)

Ích kỷ, nhỏ nhen

d)

Lười biếng, thụ động

54.

Câu hỏi 23: Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

Có gì đâu, có gì đâu

Mỡ màu ít, chắt dồn lâu hóá nhiều

Rễ siêng không ngại đất nghèo

Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

(Nguyễn Duy)

Chọn đáp án đúng.

a)

dũng cảm, gan dạ

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

siêng năng, cần cù

d)

trung thực, thật thà

55.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào ô trống: cầu th .......... hỏi h ..........

a)

cầu thang, hỏi han

b)

cầu than, hỏi hang

c)

cầu than, hỏi han

d)

cầu thang, hỏi hang

56.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào ô trống: nhãn _ồng, Ông _ão, nồng _àn

a)

l, l, n

b)

n, l, l

c)

l, n, l

d)

n, n, l

57.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "ghi chép, chơi đùa, khám phá" đều là .......... từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

58.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết) Từ .......... có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

đoàn kết

b)

dũng cảm

c)

sum họp

d)

hạnh phúc

59.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không .......... như ngọc không mài.

a)

học

b)

giàu

c)

đẹp

d)

khỏe

60.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

a)

cây chanh

b)

cây trám

c)

cây chuối

d)

cây trầu

61.

Giải câu đố sau:

Cây gì cho quả têm trầu

Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

a)

cây cau

b)

cây mít

c)

cây xoài

d)

cây bưởi

62.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

a)

Bạn nhỏ yêu thích cây nhãn.

b)

Bạn nhỏ yêu thích cây mơ.

c)

Bạn nhỏ yêu thích cây mít.

d)

Bạn nhỏ yêu thích cây sấu.

63.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nặng nề

b)

nung nấu

c)

núc níu

d)

nao núng

64.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Thắng không kiêu, bại không khóc.

c)

Thắng không thua, bại không nản.

d)

Thắng không vui, bại không buồn.

65.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

học tập

b)

học trò

c)

học hành

d)

học hỏi

66.

Câu hỏi 5: Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? Hãy chọn đáp án đúng.

Mây xanh vờn khắp trời

Én tung niềm mơ ước

Lộc biếc bén môi cười

Xuân xanh màu đất nước.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

Mùa xuân

b)

Mùa đông

c)

Mùa hè

d)

Buổi sáng

67.

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả ngôi trường?

a)

đục ngầu, trong vắt

b)

mảnh mai, vạm vỡ

c)

hồng hào, xanh xao

d)

khang trang, rộng lớn

68.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

A. Chiếc áo choàng màu đỏ Như đốm nắng đang trôi.

b)

B. Gió mở túi hương ra Tòa đầy nôi bé ngủ

c)

C. Đêm giăng đèn mở hội Thắp lên ngàn ánh sao.

d)

D. Nắng trưa giữa lớp trời xanh Chim non học chữ trên cành líu lo.

69.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trong đêm trắng, tiếng dương cầm từ đâu vọng lại du dương, êm ái.

b)

Những quả cam tròn xoe, vàng tươi như vàng mặt trời tí hon.

c)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn.

d)

Mùa xuân đến, cành cây chồi lên những mầm non bụ bẫm.

70.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta chăm chỉ lao động?

a)

Đất lành chim đậu.

b)

Của bền tại người.

c)

Môi hở răng lạnh.

d)

Nắng nhặt chặt bị.

71.

Từ "thu" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Thu sang, hoa sen trong đầm cũng dần tàn lụi.

b)

Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh và nắng vàng hanh hao.

c)

Bầu trời trong xanh và cao hơn mỗi độ thu về.

d)

Tờ mờ sáng, máy bác ngư dân thu lưới để trở về đất liền.

72.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như [...] .

a)

đốm nắng đang trôi

b)

tấm thảm nhung xanh mượt

c)

cột nước tung bọt trắng xóa

d)

những hạt ngọc lấp lánh

73.

Đây là từ gì?

a)

thiếu nhi

b)

hiếu thảo

c)

yêu chiều

d)

kính yêu

74.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng "trang" để tạo thành động từ?

a)

phục

b)

trại

c)

trí

d)

sức

75.

Đây là từ gì?

a)

tìm kiếm

b)

tiết kiệm

76.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì?

Việt Nam đẹp khắp trăm miền

Bốn mùa một sắc trời riêng đất này.

Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây

Non cao gió dựng, sông đầy nắng chang.

a)

Niềm yêu mến đối với các danh lam thắng cảnh của đất nước

b)

Niềm yêu mến đối với nét đẹp văn hóa của dân tộc

c)

Lòng biết ơn đối với những anh hùng của dân tộc

d)

Niềm tự hào đối với vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước.

77.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên là thứ vui say Được chơi cùng nước những ngày hè sang. Bỏ đầu tiếng gọi thiết tha Bỏ đuôi hóa trái ai mà chẳng hay. Từ giữ nguyên là từ nào?

a)

xơi

b)

hơi

c)

bơi

d)

phơi

78.

Câu hỏi 21: Điền dấu câu thích hợp vào các ô trống sau:
Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ..........
Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ..........
Con diều màu xanh kia có phải của bạn không ..........

a)

! . ?

b)

? . !

c)

. ! ?

d)

! ? .

79.

Câu hỏi 22: Chọn cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau: "Có công mài sắt, ... nên kim".

a)

có ngày

b)

có đêm

c)

có lớn

d)

có nhỏ

80.

Một miếng khi ........ bằng một gói khi ........

a)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

b)

Một miếng khi no bằng một gói khi đói.

c)

Một miếng khi vui bằng một gói khi buồn.

d)

Một miếng khi mưa bằng một gói khi nắng.

81.

Câu hỏi 23: Điền "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống sau: biên ........ ơi hành ........ iện

a)

biên giới ơi hành diện

b)

biên rơi ơi hành diện

c)

biên dơi ơi hành diện

d)

biên rời ơi hành diên

82.

Câu hỏi 24: Điền dấu câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau: Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già ngồi ở vệ cỏ ........ Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc: .......... Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ .......... Một em khác tiếp lời: - Có phải cụ bị ốm không .......... Hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi, các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

a)

Các dấu câu cần điền là: dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy.

b)

Các dấu câu cần điền là: dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy.

c)

Các dấu câu cần điền là: dấu phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm.

d)

Các dấu câu cần điền là: dấu chấm than, dấu hỏi, dấu phẩy, dấu chấm.

83.

Điền tiếng bắt đầu bằng "tr" hoặc "ch" là tên cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngầm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải, có vị ngọt.

a)

chuối

b)

chôm chôm

c)

trám

d)

chanh

84.

Câu hỏi 27: Đoạn văn miêu tả dãy núi Ba Vì theo trình tự thời gian đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả.

1. Dãy Ba Vì luôn mang trong mình vẻ đẹp vừa hùng vĩ, oai nghiêm vừa nên thơ, trữ tình.
2. Buổi trưa, nắng óng ả phủ vàng các triền núi, lấp lánh trên những tán cổ thụ.
3. Cuối cùng, khi màn đêm buông xuống, vầng trăng sáng nhỏ dần lên từ đỉnh núi, khiến khung cảnh càng thêm huyền diệu, lung linh.

Hãy chọn đáp án đúng về thứ tự các câu miêu tả theo trình tự thời gian.

a)

1 - 2 - 3

b)

2 - 1 - 3

c)

2 - 3 - 1

d)

3 - 2 - 1

85.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thu hút"?

a)

chú ý

b)

mải mê

c)

lôi cuốn

d)

say mê

86.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sao xuyến

b)

dồ xộ

c)

sinh động

d)

xuy nghĩ

87.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

mùa màng

88.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại"?

a)

ý chí

b)

kiên nhẫn

c)

phấn đấu

d)

quyết tâm

89.

Tiếng "kinh" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

trọng

b)

mến

c)

cung

d)

lăng

90.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

A. Bướm vàng bay lượn trên đê Gọi em thả cánh diều về hoàng hôn. (Nguyễn Lâm Thắng)

b)

B. Mặt trời xuống đến núi

Tỏa ráng đỏ chiều hôm.

(Võ Quảng)

c)

C. Hoa lựu như lửa lập loè. Nhớ khi em tưới, em che hàng ngày.

d)

D. Năng vào quả cam nắng ngọt. Trong suốt mùa đông vườn em.