wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ôn KT HK1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công cơ học được đo bằng đơn vị nào trong hệ SI?

a)

Jun (J).

b)

Niutơn (N).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

2.

Trường hợp nào sau đây lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công?

a)

Bạn Nam đang đánh cầu lông.

b)

Vận động viên đang bơi.

c)

Bạn An đang ngồi yên suy nghĩ và thiền định.

d)

Bạn Đào đang đẩy quả tạ bay đi.

3.

Dạng năng lượng vật có được khi ở một độ cao nào đó so với mặt đất hoặc vật được chọn làm mốc gọi là gì?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Quang năng.

d)

Hóa năng.

4.

Tổng động năng và thế năng của vật được gọi là

a)

Nhiệt năng.

b)

Cơ năng.

c)

Điện năng.

d)

Hóa năng.

5.

Hãy chọn đáp án đúng. Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần.

a)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang lớn hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ iₜₕ.

b)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết nhỏ sang môi trường kém chiết lớn hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ iₜₕ.

c)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết nhỏ sang môi trường kém chiết lớn hơn và góc tới bằng góc tới hạn i = iₜₕ.

d)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang lớn hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc tới hạn i < iₜₕ.

6.

Hãy chọn đáp án đúng. Nội dung định luật khúc xạ ánh sáng

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

Tia khúc xạ luôn vuông góc với tia tới.

d)

Tia khúc xạ nằm ngoài mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

7.

Hãy chọn đáp án đúng. Định nghĩa hiện tượng tán sắc ánh sáng.

a)

Ánh sáng bị phản xạ một phần.

b)

Ánh sáng bị khúc xạ qua môi trường.

c)

Ánh sáng trắng tách thành dải màu đơn sắc.

d)

Ánh sáng bị hấp thụ bởi vật thể.

8.

Hãy chọn đáp án đúng. Hình vẽ hai đường tia sáng đặc biệt đi qua thấu kính phân kì.

a)

b)

c)

d)

9.

Hãy chọn đáp án đúng. Hình vẽ hai đường tia sáng đặc biệt đi qua thấu kính hội tụ

a)

b)

c)

d)

10.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng gì?

a)

ánh sáng bị gây khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

11.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng gì?

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

12.

Theo định luật khúc xạ thì điều nào sau đây đúng?

a)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

góc tới luôn nhỏ hơn góc khúc xạ.

13.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

14.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kì.

d)

chùm tia ló song song khác.

15.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

16.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

17.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

18.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua trung điểm đoạn nối quang tâm và tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

đi qua tiêu điểm.

19.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

20.

Ký hiệu của thấu kính phân kì

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

21.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

22.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

23.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

d)

Chùm tia ló là chùm sáng đơn sắc.

24.

Ánh sáng đơn sắc là gì?

a)

Là ánh sáng bị tán sắc qua lăng kính.

b)

Là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

c)

Là ánh sáng không bị khúc xạ qua lăng kính.

d)

Là ánh sáng bị khúc xạ qua lăng kính.

25.

Ánh sáng nào bị tán sắc khi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng tím.

c)

Ánh sáng trắng.

d)

Ánh sáng lục.

26.

Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ?

a)

Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt.

b)

Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ.

c)

Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời.

d)

Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng.

27.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng giảm, thế năng tăng.

c)

động năng tăng, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

28.

Công suất là

a)

Công thực hiện được trong một giây.

b)

Công thực hiện được trong một ngày.

c)

Công thực hiện được trong một giờ.

d)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

29.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

30.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.