Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Distribution Channel Practice Questions I

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về bán lẻ?

a)

Bán lẻ là lĩnh vực kinh doanh rất có tiềm năng

b)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

c)

Nhà sản xuất không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể thực hiện qua nhân viên tại cửa hàng và trực tuyến

2.

Phương thức phân phối chọn lọc phù hợp nhất với loại sản phẩm nào sau đây?

a)

Các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ thông dụng cần sự bao phủ thị trường

b)

Các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ thông dụng

c)

Các sản phẩm cần sự tích cực của người bán lẻ và cần sự bao phủ thị trường

d)

Các sản phẩm mà khách hàng mua có suy nghĩ, cân nhắc và doanh nghiệp đang thu hút các khách hàng trung gian

3.

Doanh nghiệp không mở rộng kênh phân phối sang thị trường A do thiếu vốn và chưa hiểu rõ thị trường. Nhân tố nào ảnh hưởng tới xây dựng kênh phân phối?

a)

Nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Sản phẩm

c)

Khách hàng

d)

Trung gian thương mại

4.

Doanh nghiệp không mở rộng kênh phân phối tại thị trường X do không tìm được sự hợp tác từ các đại lý khác. Nhân tố nào ảnh hưởng tới xây dựng kênh phân phối?

a)

Đặc điểm của doanh nghiệp

b)

Khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Trung gian thương mại

5.

Khách hàng phân tán địa lý, mua thường xuyên nhưng mỗi lần ít, sản phẩm là hàng tiêu dùng thông thường. Kênh phân phối nên chọn là?

a)

Dài (hai cấp trung gian trở lên)

b)

Kết hợp cả kênh ngắn và dài

c)

Ngắn (không có hoặc có một cấp trung gian)

d)

Độc quyền

6.

Công ty nước giải khát bán qua đại lý, nhà bán buôn, bán lẻ khắp miền Bắc với mục tiêu càng nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối là:

a)

Rộng rãi

b)

Độc quyền

c)

Truyền thống

d)

Chọn lọc

7.

Doanh nghiệp Z chỉ bán qua một người bán lẻ duy nhất ở một khu vực, người này không được phép bán sản phẩm khác của đối thủ. Phương thức phân phối là:

a)

Truyền thống

b)

Đại trà

c)

Độc quyền

d)

Chọn lọc

8.

Muốn tăng vị thế và lợi nhuận tại một số khu vực thị trường, doanh nghiệp nên phát triển kênh phân phối theo:

a)

Chiều sâu

b)

Chiều dọc của kênh

c)

Liên kết dọc và ngang

d)

Chiều ngang của kênh

9.

Các sản phẩm tiêu dùng đại trà như muối ăn thường áp dụng phương thức phân phối nào?

a)

Kết hợp rộng rãi, duy nhất và chọn lọc

b)

Phân phối duy nhất

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối chọn lọc

10.

Doanh nghiệp sản xuất ít sử dụng kênh phân phối trực tiếp với những sản phẩm có đặc điểm:

a)

Đòi hỏi dịch vụ hậu mãi phức tạp, chuyên sâu

b)

Chu kỳ mua dài, cần tư vấn kỹ thuật chi tiết

c)

Khối lượng lớn, tiêu dùng thường xuyên, cần độ bao phủ cao

d)

Giá trị cao, khách hàng ít, mua theo dự án

11.

Công ty chế biến thực phẩm X ký kết với các đối tác là các hộ gia đình thực hiện việc chăn nuôi gia cầm theo tiêu chuẩn và vốn của công ty; công ty có nhà máy giết mổ, chế biến gia cầm; các sản phẩm chế biến này được bán tại hệ thống cửa hàng bán lẻ của Công ty. Đây là hệ thống kênh phân phối:

a)

Liên kết ngang

b)

Liên kết dọc được quản lý

c)

Liên kết dọc hợp đồng

d)

Liên kết dọc tập đoàn

12.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đến với khách hàng

d)

Thúc đẩy bán

13.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là:

a)

Mã hóa

b)

Phương tiện truyền thông

c)

Giải mã

d)

Nhiễu

14.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói được xem như là:

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

15.

Quá trình xử lý thông tin của người nhận tin từ thông điệp truyền thông marketing được gọi là:

a)

Giải mã

b)

Nhiễu

c)

Mã hóa

d)

Phương tiện truyền thông

16.

Marketing trực tiếp là sự kết hợp của:

a)

Quảng cáo và bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo và xúc tiến bán

c)

Quảng cáo và quan hệ công chúng và xúc tiến bán

d)

Quảng cáo, bán hàng cá nhân và xúc tiến bán

17.

Điền từ đúng nhất: “Khuyến mãi hay xúc tiến bán hàng là tất cả các biện pháp tác động tức thời ngắn hạn để ……… việc dùng thử hoặc mua nhiều hơn sản phẩm/dịch vụ nhờ cung cấp những lợi ích bổ sung cho khách hàng.”

a)

Bắt buộc

b)

Hạn chế

c)

Lôi kéo

d)

Khuyến khích

18.

Điền từ đúng nhất: “Quảng cáo bao gồm mọi hình thức truyền tin …….. về những ý tưởng, hàng hóa hoặc dịch vụ được thực hiện theo yêu cầu của chủ thể quảng cáo và phải thanh toán các chi phí.”

a)

Khách quan và gián tiếp

b)

Chủ quan và gián tiếp

c)

Khách quan và trực tiếp

d)

Chủ quan và trực tiếp

19.

Chức năng truyền thông quan hệ công chúng là:

a)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng.

b)

Đáp ứng dư luận, phát triển các mối quan hệ với công chúng.

c)

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận.

d)

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng.

20.

Chủ thể của thông điệp truyền thông marketing về một sản phẩm là:

a)

Doanh nghiệp có sản phẩm cần truyền tin.

b)

Nhà phân phối.

c)

Khách hàng của doanh nghiệp.

d)

Các phương tiện truyền thông.

21.

Các trạng thái phản ứng của người nhận tin khi tiếp nhận một thông điệp truyền thông về sản phẩm/tổ chức lần lượt là:

a)

Hiểu, biết, ưa thích, thiện cảm, tin, hành động mua

b)

Biết, tin, thiện cảm, ưa thích, hiểu, hành động mua

c)

Biết, hiểu, thiện cảm, ưa thích, tin, hành động mua

d)

Biết, ưa thích, tin, hiểu, thiện cảm, hành động mua

22.

Chữ “P4” trong marketing – mix là để chỉ cho:

a)

Chính sách xúc tiến marketing.

b)

Chính sách giá cả.

c)

Chính sách sản phẩm.

d)

Chính sách phân phối.

23.

Hoạt động xúc tiến marketing bao gồm nhiều mục đích, trong đó mục đích quan trọng nhất là:

a)

Giới thiệu thành tựu của doanh nghiệp.

b)

Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp.

c)

Quảng cáo về năng lực của doanh nghiệp.

d)

Truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp tới khách hàng mục tiêu.

24.

Công cụ giúp doanh nghiệp xây dựng hình ảnh, quan hệ đối với công chúng là:

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

25.

Chức năng của quảng cáo:

a)

Chức năng thông tin, gợi nhớ

b)

Chức năng gợi nhớ, thuyết phục

c)

Chức năng thuyết phục, thông tin

d)

Chức năng gợi nhớ, thông tin, thuyết phục.

26.

Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là:

a)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế của người mua, cảm xúc, đạo đức

c)

Cảm xúc, đạo đức

d)

Lợi ích kinh tế của người mua, đạo đức

27.

Marketing trực tiếp:

a)

Là việc chi đưa ra các chính sách giảm giá, tặng quà để khuyến khích khách mua hàng.

b)

Là hình thức truyền thông một chiều đến khách hàng.

c)

Là sự kết hợp của cả ba công cụ quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân

d)

Là việc gặp gỡ và bán hàng trực tiếp tại địa chỉ của khách hàng.

28.

Khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là, ngoại trừ:

a)

Lợi ích kinh tế của người mua

b)

Lợi ích kinh tế của người bán

c)

Đạo đức

d)

Cảm xúc

29.

Phương tiện truyền thông nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ

a)

Thư quảng cáo

b)

Truyền hình

c)

Internet

d)

Báo chí

30.

Theo quá trình xúc tiến marketing, người gửi tin là:

a)

Khách hàng

b)

Doanh nghiệp thương mại

c)

Doanh nghiệp truyền thông

d)

Tổ chức có nhu cầu gửi tin cho khách hàng mục tiêu của họ.

31.

“Thiện cảm” là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, “thiện cảm” thuộc giai đoạn:

a)

Cảm thụ

b)

Nhận thức

c)

Hành vi

d)

Nhận thức và hành vi

32.

“Biết” là một trong các trạng thái của người nhận tin khi tiếp nhận thông điệp truyền thông, “biết” thuộc giai đoạn:

a)

Nhận thức

b)

Cảm thụ

c)

Hành vi

d)

Cảm thụ và hành vi

33.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm tiêu dùng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

34.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Chi theo khả năng

b)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

c)

Cân bằng cạnh tranh

d)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

35.

Phương pháp xác định ngân sách truyền thông có cơ sở khoa học nhất là phương pháp:

a)

Chi theo khả năng

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

d)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

36.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp thì hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ thân thiết đối với khách hàng:

a)

Khuyến mãi

b)

Marketing trực tiếp

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo

37.

Khi các công ty gửi thư chào hàng qua các phương tiện truyền thông như: tin nhắn điện thoại, Email… có nghĩa là họ đang sử dụng công cụ:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Marketing trực tiếp

d)

Khuyến mãi

38.

Quảng cáo và quan hệ với công chúng thích hợp nhất với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Tăng trưởng (Growth) và Bão hòa (Maturity)

b)

Suy thoái (Decline)

c)

Bão hòa (Maturity) và Suy thoái (Decline)

d)

Giới thiệu (Introduction) và Tăng trưởng (Growth)

39.

Xúc tiến bán là công cụ quan trọng nhất đối với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Bão hòa (Maturity)

b)

Tăng trưởng (Growth)

c)

Suy thoái (Decline)

d)

Giới thiệu (Introduction)

40.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:

a)

Lợi ích kinh tế của người mua

b)

Đạo đức

c)

Cảm xúc

d)

Tình cảm

41.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

4 lines
42.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào tạo quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Bán hàng cá nhân trực tiếp

b)

Xúc tiến bán ngắn hạn

c)

Quan hệ công chúng bền vững

d)

Quảng cáo đại chúng rộng rãi

43.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng cá nhân?

a)

Thiết kế sản phẩm theo yêu cầu

b)

Tìm kiếm khách hàng mới

c)

Truyền đạt thông tin sản phẩm

d)

Cung cấp dịch vụ trước sau bán

44.

Đối với sản phẩm công nghiệp, công cụ xúc tiến nào thường đem lại hiệu quả cao nhất cho doanh nghiệp?

a)

Bán hàng cá nhân và xúc tiến bán

b)

Quan hệ công chúng rộng rãi

c)

Khuyến mại tiêu dùng

d)

Quảng cáo đại chúng

45.

Với sản phẩm tiêu dùng thường xuyên, thị trường lớn và rộng, công cụ xúc tiến nào thường hiệu quả nhất?

a)

Bán hàng cá nhân trực tiếp

b)

Quảng cáo đại chúng

c)

Quan hệ công chúng bền vững

d)

Khuyến mại thúc đẩy mua

46.

Người nhận tin cho thông điệp về sản phẩm xe máy X có thể là ai?

a)

Sinh viên và bố mẹ; người đang đi xe

b)

Bố mẹ sinh viên mong muốn

c)

Sinh viên muốn dùng xe máy X

d)

Những người đang đi xe máy X

47.

Công cụ truyền thông nào đại diện cho việc tìm kiếm khách hàng, giao tiếp trực tiếp, xây dựng và duy trì quan hệ với khách hàng?

a)

Quảng cáo đại chúng

b)

Bán hàng cá nhân trực tiếp

c)

Khuyến mại xúc tiến mua

d)

Quan hệ công chúng bền vững

48.

Khách hàng định mua xe máy A nhưng nhận thông tin rằng dịch vụ bảo dưỡng của doanh nghiệp này không tốt. Thông tin đó là gì?

a)

Thông tin thứ cấp bên ngoài

b)

Một loại nhiễu trong thông điệp

c)

Yếu tố cản trở quyết định mua

d)

Yếu tố cần cân nhắc trước dùng

49.

Khi áp dụng chiến lược đẩy trong xúc tiến, công cụ nào phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Bán hàng cá nhân tới người dùng

b)

Bán hàng cá nhân, xúc tiến với trung gian

c)

Quan hệ công chúng và tuyên truyền

d)

Quảng cáo đại chúng

50.

Câu nào không đúng khi nói về chiến lược đẩy và chiến lược kéo?

a)

Chiến lược kéo dùng quảng cáo, PR tác động người tiêu dùng

b)

Chiến lược đẩy dùng công cụ đại chúng tác động người tiêu dùng

c)

Chiến lược đẩy nhắm vào trung gian phân phối

d)

Chiến lược kéo hướng tới người tiêu dùng cuối

51.

Đối với các sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng thường xuyên, công cụ xúc tiến nào giúp doanh nghiệp đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Bán hàng cá nhân

52.

Một chương trình quảng cáo mang tính chất xã hội khi chương trình này:

a)

Làm người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa hơn

b)

Giới thiệu thành tựu của doanh nghiệp

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người

d)

Định vị hình ảnh sản phẩm trong người tiêu dùng

53.

Thông điệp truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:

a)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

b)

Có nhiễu trong quá trình truyền tin

c)

Mã hóa thông tin nhưng không giải mã được

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức

54.

Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của người bán hàng cá nhân?

a)

Bảo hành sản phẩm

b)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

c)

Thiết kế sản phẩm phù hợp yêu cầu khách hàng

d)

Tìm kiếm nhà cung cấp

55.

Doanh nghiệp thường áp dụng công cụ xúc tiến bán khi:

a)

Sản phẩm đang vào giai đoạn bão hòa

b)

Sản phẩm bão hòa, dịp lễ tết, khuyến khích trung gian phân phối

c)

Khuyến khích các trung gian phân phối

d)

Nhân dịp ngày lễ, tết

56.

Khi áp dụng chiến lược kéo, hoạt động nào tiếp cận nhiều người trong thời gian ngắn để đạt mục tiêu biết và hiểu về sản phẩm?

a)

Quảng cáo trên website của doanh nghiệp

b)

Khuyến mãi tại cửa hàng

c)

Quảng cáo trên truyền hình

d)

Bán hàng cá nhân tại hội chợ triển lãm

57.

Theo quá trình truyền tin marketing, việc mã hóa của người gửi phải phù hợp với khả năng giải mã của:

a)

Khách hàng mục tiêu

b)

Cơ quan chức năng

c)

Doanh nghiệp truyền thông

d)

Doanh nghiệp cạnh tranh

58.

Kênh truyền thông cá nhân không có hình thức nào dưới đây?

a)

Phương tiện phát tin không có tiếp xúc cá nhân, không có cơ chế thu nhận thông tin ngược chiều

b)

Chuyên gia tư vấn độc lập hỗ trợ người tiêu dùng

c)

Người hướng dẫn mua hàng trực tuyến

d)

Nhân viên bán hàng công ty tiếp xúc trực tiếp với khách hàng mục tiêu

59.

Công ty sữa X và VTV digital thực hiện chiến dịch “Bạn khỏe mạnh, Việt Nam khỏe mạnh” để lan tỏa thông điệp về sức khỏe và lối sống khỏe mạnh. Thông điệp này đã thể hiện đề tài:

a)

Xã hội

b)

Lợi ích kinh tế của người mua

c)

Tính năng sản phẩm

d)

Cảm xúc

60.

Nhãn hàng dầu gội P thường mời các chuyên gia hàng đầu về tóc tại Việt Nam và quốc tế giới thiệu sản phẩm trên các chương trình quảng cáo truyền hình. Đây là thuộc tính nào làm tăng độ tin cậy của nguồn tin?

a)

Tính khả ái

b)

Sự tín nhiệm

c)

Chuyên môn và sự tín nhiệm

d)

Chuyên môn

61.

Một nhãn hàng kem đánh răng truyền đi thông điệp khuyên trẻ em đánh răng hai lần mỗi ngày, kèm hướng dẫn chi tiết cách đánh răng đúng. Đây là hoạt động thuộc công cụ xúc tiến marketing nào?

a)

Quảng cáo

b)

Marketing trực tiếp

c)

Khuyến mại

d)

Quan hệ công chúng

62.

Đối với các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu như sữa tươi, nước tinh khiết, mì tôm, doanh nghiệp không nhất thiết phải sử dụng công cụ xúc tiến marketing nào đối với khách hàng là người tiêu dùng?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Tuyên truyền

63.

Doanh nghiệp X thường xuyên tham gia các hoạt động xã hội như ủng hộ đồng bào lũ lụt, tuyển dụng lao động có hoàn cảnh khó khăn. Những hoạt động này thuộc công cụ xúc tiến marketing nào?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

64.

Doanh nghiệp Y kinh doanh sản phẩm thuốc dạ dày phối hợp với công ty truyền thông tổ chức các buổi tọa đàm trực tuyến hoặc trực tiếp với khách hàng, có sự tham gia của bác sĩ đầu ngành tiêu hóa. Doanh nghiệp Y đã sử dụng kênh truyền thông trực tiếp nào?

a)

Kênh bán hàng

b)

Kênh quảng bá

c)

Kênh xã hội

d)

Kênh giới thiệu/giải thích

65.

Trong chiến dịch dùng người nổi tiếng, yếu tố nào thường khiến người tiêu dùng nhầm lẫn là đáng tin nhưng thực chất không liên quan đến chuyên môn?

a)

Dữ liệu thử nghiệm lâm sàng

b)

Đánh giá từ hội đồng chuyên gia

c)

Chứng nhận chuyên môn chính thức

d)

Tính khả ái của người nổi tiếng

66.

Kênh truyền thông trực tiếp nào phù hợp để giải đáp thắc mắc chuyên sâu về sản phẩm dược, cần tương tác hai chiều thời gian thực?

a)

Hội thảo/đối thoại trực tiếp

b)

Email marketing hàng loạt

c)

Tờ rơi tại điểm bán

d)

Biển quảng cáo đường phố

67.

Hoạt động tài trợ, từ thiện của doanh nghiệp thường nhằm mục tiêu truyền thông nào trong IMC?

a)

Xây dựng thiện cảm công chúng

b)

Thay đổi quy định pháp lý

c)

Tăng doanh số ngay lập tức

d)

Kiểm soát giá bán thị trường